1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Giáo án lớp 6 môn học Số học - Tiết 71 - Luyện tập

2 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 66,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giảng bài mới: - Giới thiệu bài: - Tieán trình baøi daïy: Thời Hoạt động của giáoviên Hoạt động của HS Noäi dung gian 20 ph HOẠT ĐỘNG 1 Dạng toán vận dụng ĐN hai phaân soá baèng nhau.. B[r]

Trang 1

Giáo án Số học 6

Ngày soạn:

I-MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Củng cố kiến thức về phân số bằng nhau, cách nhận biết hai phân số bằng nhau

2 Kỹ năng: Biết vận dụng điều kiện bằng nhau của hai phân số để giải các bài toán có liên quan

3 Thái độ: Có tư duy logic, rèn tính cẩn thận chính xác

II-CHUẨN BỊ:

1 Chuẩn bị của GV: Bài soạn; bảng phụ

2 Chuẩn bị của HS: Hoàn thành bài cũ đã dặn

III-HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Oån định tình hình lớp:(1ph) HS vắng: -6A4: -6A5:

2 Kiểm tra bài cũ:(6ph)

-H: Hai phân số và được gọi là bằng nhau khi nào? Tìm số nguyên x biết:a

b

c d (x = 15 : 3 = 20)

3 15

3 Giảng bài mới:

- Giới thiệu bài:

- Tiến trình bài dạy:

Thời

gian Hoạt động của giáoviên Hoạt động của HS Nội dung

20 ph HOẠT ĐỘNG 1

Dạng toán vận dụng ĐN

hai phân số bằng nhau.

-Cho HS làm các bài

tập sau:

-Hoàn chỉnh bài giải

-Cho HS làm các bài

tập sau:

-Tính và lên bảng trình bày

-Sửa bài

- Tính và điền vào bảng phụ

Bài1: Tìm các số nguyên

x, y biết:

a)

x ( 10) 5 6

x 30 : ( 10) 3

b)

y.( 33) 3.77

y 231: ( 33) 7

Bài2: Điền số thích hợp vào ô vuông:

a) 3 ( 15)

4  20 b) 4 12 (15)

5

Lop6.net

Trang 2

Giáo án Số học 6

17 ph

-Cho HS làm bài tập

sau:

-Hd mỗi tích chọn một

thừa số làm tử còn thừa

số kia làm mẫu, sau đó

thay đổi ngược lại

-Hoàn chỉnh

HOẠT ĐỘNG 2

Dạng toán vận dụng ĐN

p/s bằng nhau để viết

p/s dưới dạng mẫu

dương.

-Cho HS làm b/t sau:

H/d HS dựa vào định

nghĩa p/s bằng nhau và

t/c tích không đổi khi

đổi dấu cả hai thừa số

để chứng tỏ

-Hoàn chỉnh bài giải

-Cho HS rút ra nhận xét

khi đổi dấu cả tử và

mẫu của một p/s

-Cho HS vận dụng k/q

của b/t trên để giải b/t

sau:

- Thực hiện theo hd

- Trình bày bài giải

-Sửa bài

-Thực hiện theo h/d

-Lên bảng trình bày

-Sửa bài

-Nêu nhận xét

-Dựa vào kết quả bài tập

4 đổi dấu cả tử vầ mẫu để được p/s theo yêu cầu

c) 16 (-4)

d) 7 21 (-13)

39

 Bài3: Lập các cặp phân số bằng nhau từ đẳng thức:

(-2).(-14) = 4.7 -Giải:

;

;

Bài4: Cho hai số nguyên a và b (b 0) Chứng tỏ  rằng các cặp phân số sau đây luôn bằng nhau:

a) a và b

a b

Vì a.b = (-a).(-b) (đổi dấu cả hai thừa số thì tích không đổi) nên ta có:

=

a b

a b

b) avà Tương tự ta b

a b cũng có : (-a).(-b)=a.b nên: a =

b

a b Bài5:Viết các p/s sau đây dưới dạng p/s có mẫu dương:

 52; 4; 5; 31

71 17 29 33

  

4 Dặn dò HS chuẩn bị cho tiết học tiếp theo:(1ph)

Hoàn chỉnh các bài tập đã giải Làm các b/t 15;16 SBT

IV- RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

Lop6.net

Ngày đăng: 29/03/2021, 21:08

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w