1.Kiến thức : Biết vận dụng tính chất cơ bản của phân thức để rút gọn phân thức, biết cách đổi dấu để xuất hiện nhân tử chung ,nắm được cách rút gọn phân thức.. 2.Kỷ năng: Rèn kỷ năng rú[r]
Trang 1Tiết 24 §3 RÚT GỌN PHÂN THỨC
Ngày
Ngày
A/ MỤC TIÊU.
1.Kiến thức :
2.Kỷ năng:
Rèn
3.Thái độ:
Có thái
B/PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY
Nêu
C/ CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Nghiên #, bài
D/TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
I.Ổn định lớp:
II.Kiểm tra bài cũ:
Cho phân # ,dùng tính
1
1
2
x x
có
=
1
1
2
x
x
1
?
x
III Nội dung bài mới:
1/ Đặt vấn đề.
1
1
2
x x
2/ Triển khai bài.
1 Hoạt động 1: 15’
GV:Cho ( sinh làm [?1]
Cho phân thức
y x
x
2 3
10 4
a) Tìm nhân tử chung của cả tử và mẩu.
b) Chia cả tử và mẩu cho nhân tử chung.
1 Ví dụ:
[?1]
- Nhân / chung: 2x2
-Chia / và 1L, cho 2x2
y x
x
2 3
10
4
2 2
2 3
2 : 10
2 : 4
x y x
x x
y
x
5 2
Lop8.net
Trang 2GE! làm vào nháp.
GV:
GV:Yêu ^, HS làm [?2]
HS: Làm theo nhóm 2 em
GV:
HS:Phát
2 Áp dụng: 20’
GV: RE ., ví trong Sgk
[?3] Rút gọn phân thức.
3 2
2
5 5
1 2
x x
x x
GV:
HS: 1 em lên
vào nháp
GV: Rút
) 1 (
1
x x x
? Làm
HS: Ta ! $+ ,4
GV:Yêu ^, Hs lên 4
GV:
HS: Làm [?4]
[?2]
) 2 ( 25
) 2 ( 5 50 25
10 5
x x
x
x
) 2 ( : ) 2 ( 25
) 2 ( : ) 2 ( 5
x x
x
x x
=
x
5 1
*Nhận xét: Muốn rút gọn một phân thức
ta có thể :
- Phân tích tử và mẩu thành nhân tử(nếu cần) để tìm nhân tử chung.
- Chia cả tử và mẩu cho nhân tử chung.
2 Áp dụng:
4
4 4
2
2 3
x
x x x
= ) 2 )(
2 (
) 4 4 ( 2
x x
x x x
2
) 2 ( ) 2 )(
2 (
) 2
x
x x x
x
x x
[?3] Rút
=
2 3 2
5 5
1 2
x x
x x
2 2
2
5
1 ) 1 ( 5
) 1 (
x
x x
x
x
*Chú ý: (SGK) [?4] Rút
3 ) ( 3 ) ( 3
x y
x y x
y
y x
3 Củng cố: 7’
Bài tập 1(bài 8,trang 40,Sgk)
Các câu Các câu sai : b) và c)
4 Hướng dẫn về nhà: 3’
E Bổ sung, rút kinh nghiệm:
Lop8.net