troáng: Hỏi: Em đã học những truyện dân gian -Lên bảng trình bày.. Xaùm xòt, saùt, saám, saùng, -Nhaän xeùt.[r]
Trang 1Giáo án Ngữ văn 6
Tuần: 18 ; Tiết 69-70: Chương trình Ngữ văn địa phương.
Tiết 71: Hoạt động ngữ văn: Thi kể chuyện.
Tiếât 72: Trả bài kiểm tra kì 1.
Ngày soạn: Từ
Ngày dạy: Từ
I YÊU CẦU :
- Giúp HS :
Biết sửa lỗi chính tả do đặc điểm phát âm của địa phương, biết kể chuyện bằng miệng một cách rõ ràng, tự nhiên, diễn cảm phù hợp với nội dung câu chuyện và đủ to để cả lớp nghe
II CHUẨN BỊ :
- GV : Tham khảo tài liệu SGK, SGV, bảng phụ.
- HS : Đọc – trả lời câu hỏi SGK
III TIẾN TRÌNH HOẠT ĐỘNG :
+ Hoạt động 1 : Khởi động
1/ Ổn định lớp
- Ổn định nề nếp – kiểm tra sỉ số
2/ Kiểm tra bài cũ.
3/ Giới thiệu bài mới.
- GV giới thiệu bài mới
- Báo cáo sỉ số
- Nghe, ghi tựa
+ Hoạt động 2: Nêu một số lỗi
thường mắc phải
-Gọi HS đọc các từ ở các địa phương, viết
đúng chính tả các từ SGK, phân biệt giữa:
tr/ch ; s/x ; r/d/gi ; l/m ; ac/at ; ang/an ;
ươc/ươt ; ương/ươn ; v/d
- Đọc
- Viết đúng chính tả
CHƯƠNG TRÌNH NGỮ VĂN ĐỊA PHƯƠNG
Tiếng Việt
Lop6.net
Trang 2Giáo án Ngữ văn 6 + Hoạt động 3: Hướng dẫn luyện
tập
- Cho HS lên bảng điền từ vào chỗ trống
- Cho HS lên bảng điền từ vào chỗ trống
-Gọi 3 HS lên bảng trình bày
-Gọi HS đọc đoạn văn ở bài tập 3, 4 Xác
định yêu cầu
-Gọi HS xác định yêu cầu BT 5, 6
(Gọi HS trình bày, GV nhận xét, sửa
chữa)
Hỏi: Em đã học những truyện dân gian
nào trong chương trình Ngữ văn 6
Hỏi: Hãy kể một câu chuyện mà em thích
-HS trình bày bảng, nhận xét
-Trình bày, nhận xét
- Trình bày bảng, HS khác nhận xét
-Đọc, trình bày, nhận xét
-Đọc
-Lên bảng trình bày
-Nhận xét
-Kể ra các truyện đã học
I Rèn luyện chính tả:
1.Điền phụ âm đầu:
tr/ch ; s/x ; r/d/gi ; l/m vào chỗ trống
2 Cho HS điền từ thích hợp vào chỗ trống:
a.Vây cá, sợi dây, vây cánh, dây dưa, bao vây, giây phút
b.Giết giặc, da diết, chữ viết, giết chết
c.Hạt dẻ, da dẻ, vẻ vang, giẻ lau
Tiết 2
3 Điền S hoặc X vào chỗ trống:
Xám xịt, sát, sấm, sáng, ré, sổ, xoảng
4.Buộc bụng nói ra, ruột, tuột, đuột, chuột, muốt chuột
5.Vẽ tranh, biểu quyết, dè bĩu, bủn rủn, giỗ, lỗ mãng, ngẫm nghĩ
6.căn dặn rằng, kiêu căng, chắn ngang, chẳng, chặt cây, cắn răng
II Kể chuyện dân gian: (Truyện đã học)
Truyện cười, truyền thuyết, cổ tích…
+ Hoạt động 4: Củng cố – dặn
dò
4/ Củng cố:
5/ Dặn dò:
-Yêu cầu HS:
+ Đọc bài tham khảo SGKù
+ Chuẩn bị: Thi kể chuyện
- Thực hiện theo yêu cầu GV
Lop6.net