1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Giáo án tổng hợp lớp 3 - Tuần 13 tháng 11 năm 2011

2 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 139,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C/ CHUẨN BỊ: Giáo viên: Nghiên cứu bài dạy Học sinh: Làm BTVN.Đọc trước bài mới, ôn lại phương pháp cộng phân số.. D/TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: I.Ổn định lớp: II.Kiểm tra bài cũ: Không III.[r]

Trang 1

Tiết 30 §5 PHÉP TRỪ CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

Ngày soạn: 02/12

Ngày giảng: 8A: 06/12 8B: 05/12

A/ MỤC TIÊU:

1.Kiến thức :

Biết phân thức đối của phân thức cho trước

Học sinh nắm chắc quy tắc trừ hai phân thức đại số và biết vận dụng để thực hiện trừ các phân thức đại số

2.Kỷ năng:

Rèn luyện cho HS kỹ năng trừ các phân thức đại số

3.Thái độ:

Có thái độ học tập nghiên túc, vận dụng quy tắc nhanh và chính xác, tương tự hóa

B/PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY

Nêu vấn đề-giải quyết vấn đề, nhóm

C/ CHUẨN BỊ:

Giáo viên: Nghiên cứu bài dạy

Học sinh: Làm BTVN.Đọc trước bài mới, ôn lại phương pháp cộng phân số D/TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

I.Ổn định lớp:

II.Kiểm tra bài cũ: (Không)

III Nội dung bài mới:

1/ Đặt vấn đề 5’

Thực hiện phép tính:

a)

1

3 1

3

x x

x

b)

B

A B

A 

GV: Giới thiệu hai phân thức đối

2/ Triển khai bài.

1 Hoạt động 1: 7’

GV:Như đầu đề các em đã biết, vậy hai

phân thức như thế nào gọi là đối nhau

HS:Phát biết khái niệm hai phân thức đối.

GV: Giới thiệu ký hiệu hai phân thức đối

và tính chất tổng quát

HS: Làm [?2] trang 29 Sgk.

Tìm phân thức đối của

x

x

 1

1 Phân thức đối.

Hai phân thức được gọi là đối nhau nếu tổng của chúng bằng 0

*Ký hiệu:

Phân thức đối của được ký hiệu là:

B

A

B

A

Như vậy: = và =

B

A

B

A

B

A

B A

?2 Phân thức đối của là =

x

x

 1

x

x

1

x

x 1

Lop8.net

Trang 2

2 Hoạt động 2: 25’

GV: Lấy ví dụ.

GV:Đưa đề bài sau lên bảng.

Trừ hai phân thức :

-

) (

1

y x

y  ( )

1

y x

x

HS: Phát biểu quy tắc

[?3] Làm tính trừ phân thức :

x x

x x

x

2

1 1

2 3

HS: Dựa vào quy tắc nêu cách làm và lên

bảng trình ?3

GV: Nhận xét.

[?4] Thực hiện phép tính

x

x x

x x

x

1

9 1

9 1

2

HS: Nêu phương pháp giải và lên bảng

trình bày

GV:Nhận xét và chốt lại quy tắc trừ phân

thức

2.Phép trừ:

Ví dụ: Trừ hai phân thức :

-

) (

1

y x

y  ( )

1

y x

x

) (

1

y x

y  ( )

1

y x

x  ( )

1

y x

y

) (

1

y x

x

) (x y xy

x

xy(x y)

y

) (x y xy

y x

=

xy

1

*Quy tắc :

=

D

C

B A  ( )

D

C B

A

?3 Làm tính trừ phân thức :

=

x x

x x

x

2

1 1

2

3

) 1 (

1 )

1 )(

1 (

3

x x

x x

x x

) 1 )(

1 (

) 1 )(

1 ( ) 1 )(

1 (

) 3 (

x x x

x x x

x x

x x

) 2 )(

1 (

) 1 2 2 ( 3 2

x x x

x x x x

) 1 )(

1 (

1

x x x x

) 1 (

1

x x

?4

x

x x

x x

x

1

9 1

9 1

2

=

x

x x

x x

x

1

9 1

9 1

2

=

1

3 16 1

16 3

x

x x

x

3 Củng cố: 10’

Nhắc lại phương pháp trừ phân thức đại số

Giải bài 29 SGK

4 Hướng dẫn về nhà: 3’

BTVN:30; 31; 33; 34; 35; 36

E Bổ sung, rút kinh nghiệm:

Lop8.net

Ngày đăng: 29/03/2021, 21:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w