- Mốt của dấu hiệu là giá trị có tần số lớn nhaát trong baûng taàn soá, kí hieäu laø M0 - Thống kê giúp chúng ta biết được tình hình các hoạt động, diễn biến của hiện tượng.. Từ đó dự đo[r]
Trang 1Ngày soạn : 6/2/2011
Tuần 23 Tiết 49 ÔN TẬP CHƯƠNG III
A Mục tiêu:
- Hệ thống lại cho học sinh trình tự phát triển và kĩ năng cần thiết trong chương
- Ôn lại kiến thức và kĩ năng cơ bản của chương như: dấu hiệu, tần số, bảng tần số, cách tính số trung bình cộng, mốt, biểu đồ
- Luyện tập một số dạng toán cơ bản của chương
B Chuẩn bị:
- Học sinh: thước thẳng
- Giáo viên: thước thẳng, phấn màu, bảng phụ nội dung:
C Tiến trình bài giảng:
I.Ổn định lớp (1') Gv kiểm tra sĩ so.á
II Kiểm tra bài cũ:
III Bài mới: 34’
GV : Để điều tra 1 vấn đề nào đó em
phải làm những công việc gì?
HS : + Thu thập số liệu
+ Lập bảng số liệu
GV : Làm thế nào để đánh giá được
những dấu hiệu đó?
HS : : + Lập bảng tần số
+ Tìm X, mốt của dấu hiệu
GV : Để có một hình ảnh cụ thể về dấu
I.Lí thuyết
,mốt X Biểu đồ
Bảng tần số
Thu thập số liệu thống kê Điều tra về 1 dấu hiệu
ý nghÜa cđa viƯc thèng
kª trong cuéc sèng.
Trang 2hiệu, em cần làm gì?
HS : Lập biểu đồ
GV : đưa bảng phụ lên bảng
HS : quan sát
GV : Tần số của một gía trị là gì, có
nhận xét gì về tổng các tần số; bảng tần
số gồm những cột nào ?
HS : trả lời các câu hỏi của giáo viên
GV : Để tính số X ta làm như thế nào
HS : trả lời
GV : Mốt của dấu hiệu là gì ? Kí hiệu
GV : Người ta dùng biểu đồ làm gì
GV : Thống kên có ý nghĩa gì trong đời
sống
GV : Đề bài yêu cầu gì
HS : + Lập bảng tần số
+ Dựng biểu đồ đoạn thẳng
+ Tìm X
GV : Yêu cầu học sinh lên bảng làm
bài
HS : 3 học sinh lên bảng làm
+ Học sinh 1: Lập bảng tần số
+ Học sinh 2: Dựng biểu đồ
+ Học sinh 3: Tính giá trị trung bình
cộng của dấu hiệu
- Tần số là số lần xuất hiện của các giá trị đó trong dãy giá trị của dấu hiệu
- Tổng các tần số bằng tổng số các đơn vị điều tra (N)
X
N
- Mốt của dấu hiệu là giá trị có tần số lớn nhất trong bảng tần số, kí hiệu là M0
- Thống kê giúp chúng ta biết được tình hình các hoạt động, diễn biến của hiện tượng Từ đó dự đoán được các khả năng xảy ra, góp phần phục vụ con người ngày càng tót hơn
II Bài tập Bài tập 20 (tr23-SGK) a) Bảng tần số
Năng xuất (x)
Tần số (n) Các tích
x.n 20
25 30 35 40 45 50
1 3 7 9 6 4 1
20 75 210 315 240 180 50 N=31 Tổng
=1090
31
X
b) Dựng biểu đồ
Trang 3
9
7 6
4 3 1
50 45 40 35 30 25 20
n
x 0
IV Củng cố:5’
Củng cố lí thuyết và các bài tập vừa làm
D Hướng dẫn tự học :5’
- Ôn tập lí thuyết theo bảng hệ thống ôn tập chương và các câu hỏi ôn tập tr22 - SGK
- Làm lại các dạng bài tập của chương
Chuẩn bị tiết sau kiểm tra
Trang 4Ngaứy soaùn : 8/2/2011
A Muùc tieõu:
- Naộm ủửụùc khaỷ naờng tieỏp thu kieỏn thửực cuỷa hoùc sinh thoõng qua vieọc giaỷi baứi taọp
- Reứn luyeọn kú naờng giaỷi toaựn, laọp baỷng taàn soỏ, bieồu ủoà, tớnh X , tỡm moỏt
- Reứn tớnh caồn thaọn, chớnh xaực, khoa hoùc
B Chuaồn bũ:
GV : ẹeà kieồm tra
Ma trận đề
Mức độ
1 Các KN dấu hiệu,
tần số, mốt, Câu 1
2,5 đ Câu 2.a
0,5 đ Câu 1.4
4 Biểu đồ đoạn
ẹeà baứi 1.
I/ Traộc nghieọm (3ủ): Moọt giaựo vieõn vaờn thoỏng keõ caực tửứ duứng sai trong caực baứi vaờn
cuỷa hoùc sinh lụựp 7 theo caực soỏ lieọu sau:
Soỏ tửứ sai cuỷa moọt baứi (x) 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9
Choùn caõu traỷ lụứi thớch hụùp trong caực caõu sau roài ủieàn vaứo baỷng keỏt quaỷ:
1/ Daỏu hieọu caàn ủieàu tra ụỷ ủaõy laứ:
A ẹieồm cuỷa baứi thi moõn vaờn C Caực tửứ duứng sai trong caực baứi vaờn cuỷa hoùc sinh lụựp 7.
B Thoỏng keõ ủieồm thi tửứ 0 ủeỏn 9 D Caỷ 3 caõu treõn ủeàu sai
2/ Toồng caực taàn soỏ cuỷa daỏu hieọu thoỏng keõ laứ:
3/ Soỏ caực giaự trũ khaực nhau cuỷa daỏu hieọu laứ:
4/ Tổ leọ soỏ baứi coự 3 tửứ vieỏt sai laứ:
5/ Moỏt cuỷa daỏu hieọu laứ:
6/ Taàn soỏ cuỷa giaự trũ 3 laứ:
II/ Tửù luaọn (7ủ): ẹieồm kieồm tra 2 baứi moọt tieỏt moõn Toaựn cuỷa hoùc sinh lụựp 7A ủửụùc
ghi laùi trong baỷng sau:
Trang 5Bài số 1:
Bài số 2:
a) Dấu hiệu chung ở đây là gì?
b) Lập bảng tần số và nhận xét mỗi bài?
c) Tính số trung bình cộng và tìm mốt mỗi bài ? So sánh điểm trung bình của 2 bài? d) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng
Đáp án và thang điểm.
I/ Trắc nghiệm (3đ): Mỗi ý đúng được 0,5 đ
Bảng kết quả:
II/ Tự luận (7đ):
a/ (0,5 đ) Dấu hiệu là điểm kiểm tra môn toán
b/ (2,5 đ) Bảng tần số
Bài 1
Bài 2
Nhận xét: Bài 1 - Điểm thấp nhất: 2 - Đa số đạt từ 5 – 6 điểm
- Điểm cao nhất: 10 - Có 7 bài dưới TB
Bài 2 - Điểm thấp nhất: 2 - Đa số đạt từ 5 – 6 điểm
- Điểm cao nhất: 10 - Có 6 bài dưới TB c/ (2 đ) Giá trị TB:
85 , 6 40
274 40
5 10 6 9 7 8 6 7 5 6 4 5 3 4 2 3
2
2
X
125 , 7 40
285 40
6 10 7 9 7 8 6 7 4 6 4 5 3 4 2 3
1
2
X
Điểm TB bài 2 cao hơn bài 1
d/ (2 đ)
Bài 1 Bài 2
Trang 6Đề bài 2.
I/ Trắc nghiệm (3đ): Một giáo viên văn thống kê các từ dùng sai trong các bài văn
của học sinh lớp 7 theo các số liệu sau:
Số từ sai của một bài (x) 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9
Chọn câu trả lời thích hợp trong các câu sau rồi điền vào bảng kết quả:
1/ Dấu hiệu cần điều tra ở đây là:
A Điểm của bài thi môn văn B Các từ dùng sai trong các bài văn của học sinh lớp 7.
C Thống kê điểm thi từ 0 đến 9 D Cả 3 câu trên đều sai
2/ Tổng các tần số của dấu hiệu thống kê là:
3/ Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:
4/ Tỉ lệ số bài có 0 từ viết sai là:
5/ Mốt của dấu hiệu là:
6/ Tần số của giá trị 8 là:
II/ Tự luận (7đ): Điểm kiểm tra 2 bài một tiết môn Toán của học sinh lớp 7A được
ghi lại trong bảng sau:
Bài số 1:
Bài số 2:
a) Dấu hiệu chung ở đây là gì?
b) Lập bảng tần số và nhận xét mỗi bài?
c) Tính số trung bình cộng và tìm mốt mỗi bài ? So sánh điểm trung bình của 2 bài? d) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng
n
1
2
3
4
5
6
7
n
1 2 3 4 5 6 7
Trang 7Đáp án và thang điểm.
I/ Trắc nghiệm (3đ): Mỗi ý đúng được 0,5 đ
Bảng kết quả:
II/ Tự luận (7đ):
a/ (0,5 đ) Dấu hiệu là điểm kiểm tra môn toán
b/ (2,5 đ) Bảng tần số
Bài 1
Bài 2
Nhận xét: Bài 1 - Điểm thấp nhất: 2 - Đa số đạt từ 5 – 6 điểm
- Điểm cao nhất: 10 - Có 6 bài dưới TB
Bài 2 - Điểm thấp nhất: 2 - Đa số đạt từ 5 – 6 điểm
- Điểm cao nhất: 10 - Có 6 bài dưới TB c/ (2 đ) Giá trị TB:
8 , 6 40
272 40
4 10 6 9 8 8 5 7 6 6 5 5 2 4 2 3
2
2
X
075 , 7 40
283 40
5 10 8 9 7 8 5 7 5 6 4 5 3 4 2 3
1
2
X
Điểm TB bài 2 cao hơn bài 1
d/ (2 đ)
Bài 1
Bài 2
HS : Học kĩ nội dung đã ôn tập
n
1
2
3
4
5
6
7
n
1 2 3 4 5 6 7
Trang 8C Nội dung tiết giảng:
I ổn định tổ chức
II Bài mới :
+ GV phát đề + HS làm bài + GV thu bài.
III Hướng dẫn về nhà :
- Làm lại bài kiểm tra vào vở bài tập
- Đọc và nghiên cứu trước bài ‘Biểu thức đại số’