1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đề cương ôn tập học kì Toán 8 - Trường THCS Lương Thế Vinh

6 116 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 171,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nêu định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết tứ giác là hình thang, thang cân, thang vuông, hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông.. Nêu các tính chất đường trung bình của[r]

Trang 1

Trường THCS Lương Thế Vinh

Tổ: Toán - Lý

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HKI TOÁN 8

A ĐẠI SỐ

I Lý thuyết:

a Chương I:

1 Phát

2

3 Nêu các $% pháp phân tích   thành nhân (

4 Phát

  cho  

b Chương II:

1 Nêu + , phân  Hai phân   nhau

2 Nêu tính

3 Nêu cách tìm 89  chung, các quy : các phân 

4 Nêu quy  ; 1< nhân, chia phân 

II Bài tập:

Dạng 1: Thùc hiÖn c¸c phÐp tÝnh sau:

1/ Thùc hiÖn c¸c phÐp tÝnh sau:

a) (2x - y)(4x2 - 2xy + y2) - 8x2(x-y) b) (2x - y)(4x2 +2xy + y2) - 8x3

c) (6x5y2 - 9x4y3 + 15x3y4) : 3x3y2 d) (2x3 - 21x2 + 67x - 60) : (x - 5) d) (x4 + 2x3 +x - 25) : (x2 +5)

2/ *Rót gän c¸c biÓu thøc sau:

a) (x + y)2 - (x - y)2 b) (a + b)3 + (a - b)3 - 2a3

c) 98.28 - (184 - 1)(184 + 1) d) x - 3 x + 7 - x + 5 x - 1    

e)       2  f)

3 x + 1 + 2 x - 3 - 5 x - 5 x + 5

*Rút 3 8; cách B$ lý

a) (27x3 - 8) : (6x + 9x2 + 4) b)   2    2

x + 8 - 2 x + 8 x - 2 + x - 2

3/ Tính nhanh giá

a) A = 2 2

4x + 9y - 12xy

b) B = 3 2 2 3

x - 6x y + 12xy - 8y

c) C = 2 2 d) D =

4) Thùc hiÖn c¸c phÐp tÝnh sau:

2x + 3

x + 3x

3

x - 6 -2x + 6x

x

x - 2y

x

4xy 4y - x

-3x + 2 4 - 9x

3 2

2

5x + 20 x + 2x + 4A

2 2

: 5x - 10x + 5 5x - 5

Trang 2

Dạng 2: Ph©n tÝch c¸c ®a thøc sau thµnh nh©n tö:

1)Ph©n tÝch c¸c ®a thøc sau thµnh nh©n tö:

a) x2 - y2 - 2x + 2y b) 2x + 2y - x2 - xy c) 3a2 - 6ab + 3b2 - 12c2

d)x2 - 25 + y2 + 2xy e) 27x2 ( y – 1 ) – 9x3 ( 1 – y ) f) 25 – ( 3 – x )2

g) 4( x – 5 )2 – 16 h) x2 – xy – 8x + 8y i) x2 – 6x – y2 + 9 j) x2 + 2xy + y2 – xz – yz k) x2 – y2 – 2x + 2y l) 5x2 + 3( x + y )2 – 5y2

2 Phân tích   thành nhân (

a x2 + 5x – 6 b.7x – 6x2 – 2

c xy(x + y) + yz(y + z) + xz(x + z) + 2xyz d x3 – x + 3x2y + 3xy2 + y3 – y

Dạng 2: Bài rút gọn:

b

2

x x

c

2 2

:

d 2 2 5 : 22 5

e

2

:

x x y xy y x y x y x x y xy y

Dạng 3: Tìm điều kiện của x để phân thức được xác định

1 Cho phân G A = 2

x

x x

a Tìm

b Tìm x  A = 1

2 Cho phân G B = 3 2 3

( 1)(2 6)

x x

a Tìm

b Tìm x  B = 0

3 Cho phân  C = 3 3 2 2

x x

x x x

a Tìm

b O \ 1 giá 1+ phân  luôn không âm khi nó %B xác +

a/ Tìm

b/ Rút 3 A

Trang 3

c/ Tỡm x  A = 9

2

1

2

x + 2 x - 2 x

x - x x + x x

a/ Tỡm

b/ Rỳt 3 B

c/ Tớnh giỏ

Dạng 4: Bài chứng minh:

1

1

x

3 2 3 1 1 2 1 12 1 : 31

4

2

Dạng 5: Tỡm x

a) 2x(x-5)- x (3+2x)=26 b) 5x (x-1) = x- 1 c) 2(x+5) - x2- 5x = 0 d) (2x-3)2- (x+5)2=0

e) ( 3x – 1 )( 2x + 7 ) – ( x + 1 )( 6x – 5 ) = 16 f) ( x + 4 )2 – ( x + 1 ) ( x – 1)

= 16

g) ( 2x – 1 )2 – 4 ( x + 7 ) ( x – 7 ) = 0 h ) 5( x + 3 ) - 2x ( 3 + x ) = 0 i) ( x – 4 )2 – 36 = 0 j) x( x – 5 ) – 4x + 20 = 0

k) ( 2x + 5 ) ( 2x – 5 ) + ( 4 x5 – 2 x4 ) : (-x3) = 15

Dạng 6: Bài nõng cao

1 O minh:

a x2 – 2xy + y2 + 1>0

b x – x2 – 1 < 0

c.Cho a + b + c = 0 O minh a3 + b3 + c3 = 3abc

d A = x(x - 6) + 10 luôn luôn dương với mọi x

e B = 4x2- 4x +3 > 0 với mọi xR

2 Tỡm `a nguyờn:

a Tỡm n Z   2n2 – n + 2 chia  cho 2n + 1

Tỡm n Z   3n3 + 10n2 – 5 chia  cho 3n + 1

b Tỡm giỏ 1+ nguyờn 0 x  giỏ 1+ 0 phõn  e là `a nguyờn

a) b)

2

2

x x x

2 2 3

x x x

 

Trang 4

3 Tìm GTNN 0G

a A = x2 – 6x + 11 b B = 2x2 + 10x – 1 c M = 4x2 + 9y2 – 4x – 12y + 4

4.Tìm GTLN 0G C = 5x – x2

5 Tính giá

a (a – 4)(a2 + 4a +16) – (a3 – a – 81) khi a = 1992

b x2 – 2xy – 4z2 + y2

Ghi chú: -3 sinh tham X/* thêm các bài i$ ôn % I, % II trong SGK và SBT

B HÌNH HỌC

I Lý thuyết:

1 Nêu

thang cân, thang vuông, hình bình hành, hình m i hình thoi, hình vuông

2 Nêu các tính . %n trung bình 0 tam giác, hình thang

Tính . %n trung   trong 8; tam giác vuông, tính . 0 các

3 Nêu

nhau qua 8; %n   Cho vd

4

bình hành, hình m i hình thoi, hình vuông

II Bài tập:

1) Cho tam giác vuông ABC

a

b F giác AEMC, AEBM là hình gì? CM

c Cho BC = 4cm, tính chu vi  giác AEBM

d Tam giác vuông ABC có

2) Cho hình thoi ABCD,

hai %n chéo ^  nhau u K

a F giác OBKC là hình gì? CM

b CM: AB = OK

c Tìm

3) Cho

CD, DA Tìm

a Hình m i

b Hình thoi

c Hình vuông

4) Cho hình bình hành ABCD có AB = 2AD

a Các  giác AEFD, AECF là hình gì? Cm

Trang 5

b

O minh 1  giác EMFN là hình m i

c Hình bình hành ABCD nĩi trên cĩ thêm

vuơng?

5)Cho tam giác ABC vuơng

qua AB,

a

b Tam giác DHE là tam giác gì? CM

c F giác BDEC là hình gì? CM

d CM: BC = BD + CE

6)Cho hcn

a) O minh MAN = MBC 

b) O minh  giác ANBC là hbh

c)

là hình thoi

7) -Cho hcn ABCD Qua A

a) O minh ABDE làhbh

b) O minh ACE cân

c) t AM BD(M  ; BD); BN AE(N  ; p=O minh AMBN là hcn 

AN

a) O minh AHKI là hcn

b) Qua A

c) E là

9) Cho tam giác ABC vuơng

vuơng gĩc AB

( E AB),  t HF vuơng gĩc AC ( F AC)

a/ F giác AEHF là hình gì? Vì sao ?

EO minh AH = EF

10) Cho tam giác ABC cân

a F giác AEBD là hình gì ? Vì sao ?

b Tính

c O minh : AC // DE

d Tam giác ABC cĩ thêm

11) Cho ABC cân tại A , đường cao AH Gọi E , F lần lượt là trung điểm của

AB , AC ; I là điểm đối xứng của H qua E Chứng minh rằng :

a) Tứ giác EFCB là hình thang cân b) AIBH là hình chữ nhật c) Tứ giác IACH là hình gì ? d) AFHE là hình thoi

... y)2 - (x - y)2 b) (a + b)3 + (a - b)3 - 2a3

c) 98< /small>.28< /small> - ( 18< small>4 - 1)( 18< small>4...

Dạng 5: Tỡm x

a) 2x(x-5 )- x (3+2x)=26 b) 5x (x-1) = x- c) 2(x+5) - x2- 5x = d) (2x-3)2- (x+5)2=0

e) ( 3x – )( 2x... x2 - y2 - 2x + 2y b) 2x + 2y - x2 - xy c) 3a2 - 6ab + 3b2 - 12c2

d)x2 - 25 + y2

Ngày đăng: 29/03/2021, 21:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w