1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

bác hồ danh nhân huỳnh thị thanh lam thư viện tư liệu giáo dục

8 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 1,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TiÕp tôc xÐt hai trêng hîp ®Ó t×m m..[r]

Trang 1

Đề c ơng ôn tập toán 9 phần đại số

CH ƯƠNG 3 : Hàm số y = AX 2 ( a  0)

Ph ơng trình bậc hai một ẩn

A Trắc nghiệm

Câu 1: Cho hàm số y =

2 1

2x

 Kết luận nào sau đây đúng

A Hàm số trên luôn đồng biến

B Hàm số trên đồng biến khi x > 0 và nghịch biến khi x < 0

C Hàm số trên luôn nghịch biến

D Hàm số trên đồng biến khi x < 0 và nghịch biến khi x > 0

Câu 2: Cho hàm số y =

2 2

3x Kết luận nào sau đây là đúng.

A y = 0 là giá trị lớn nhất của hàm số trên

B y = 0 là giá trị nhỏ nhất của hàm số trên

C xác định đợc giá trị lớn nhất của hàm số trên

D Không xác định đợc giá trị nhỏ nhất của hàm số trên

Câu 3: Điểm P ( -1; 2 ) thuộc đồ thị hàm số y = mx2 khi m bằng.

Câu 4: Cho hàm số y = f(x) =

2 1

3x Giá trị của hàm số tại x = 3 là

1 3

Câu 5: Cho hàm số y =

2 1

2x Kết luận nào sau đây là đúng.

A Hàm số trên luôn đồng biến

B Hàm số trên đồng biến khi x > 0 và nghịch biến khi x < 0

C Hàm số trên luôn nghịch biến

D Hàm số trên đồng biến khi x < 0 và nghịch biến khi x > 0

Câu 6: Cho hàm số y =

2 2

3x

 Kết luận nào sau đây là đúng

A y = 0 là giá trị lớn nhất của hàm số trên

B y = 0 là giá trị nhỏ nhất của hàm số trên

C Không xác định đợc giá trị lớn nhất của hàm số trên

D Xác định đợc giá trị nhỏ nhất của hàm số trên

Câu 7: Điểm P ( -1; 2 ) thuộc đồ thị hàm số y = mx2 khi m bằng

Câu 8: Cho hàm số y = f(x) =

2 1

3x

 Giá trị của hàm số tại x = 3 là

1 3

Câu 9: Đồ thị hàm số hàm số y =

2 1

2x

 đi qua điểm nào trong các điểm sau đây A.(-2,2); B.( 2; 2); C.( 2; 1); D.( 2; 1)

Câu 10: Điểm Q (

1 2;

2

) Thuộc đồ thị hàm số nào trong các hàm số sau

Trang 2

A

2 2 2

2 2 2

; C

2 2 4

2

2

4

Câu 11: Hệ số b’ của phơng trình x2 2(2m 1)x 2m 0 là

A m – 1; B –(2m – 1); C - 2m; D 2m – 1

Câu 12: Một nghiệm của phơng trình 2x2 (k 1)x 3  k 0 là

A

1 2

k 

1 2

k 

3 2

k 

3 2

k 

Câu 13: Tích hai nghiệm của phơng trình x2 7x  8 0 là

Câu 14: Biệt thức ’ của phơng trình 4x2 6x1 0 là

Câu 15: Tổng hai nghiệm của phơng trình 2x2 5x 3 0  là

A

3

2

3

5 2

5

2.

Câu 16: Tính nhẩm nghiệm của phơng trình 2x2 9x  7 0 đợc một nghiệm là

A

2

Câu 17: Phơng trình 3x2 4x 3 0  có biệt thức ’ bằng

Câu 18: Tính nhẩm nghiệm của phơng trình 3x2  7x 10 0  đợc một nghiệm là

A

10

3

10

7

3.

Câu 19: Phơng trình x2 4x 5 0  có biệt thức ’ bằng

Câu 20: Tính nhẩm nghiệm của phơng trình 3x2 2x 5 0  đợc một nghiệm là

5

5 3

2

3.

Câu 21: Một nghiệm của phơng trình 5x2 3x 2 0  là

2 5

3

Câu 22: Nếu x x1 , 2 là hai nghiệm của phơng trình 2x2  mx 3 0  thì tổng x1 x2

A 2

m

3 2

3

m

Câu 23: Một nghiệm của phơng trình 3x2 2x 1 0  là

2 3

1 3

Câu 24: Một nghiệm của phơng trình x2 10x  9 0 là

Trang 3

A.-9; B

1

Câu 25: Một nghiệm của phơng trình 3x2 8x  5 0 là

A

5

3

5

8

8 3

Câu 26: Phơng trình x2 - ax -1 =0 có tích hai nghiệm là.

Câu 27: Phơng trình 3x2 - mx -5 =0 có tích hai nghiệm là.

A 3

m

m

5 3

5

3.

Câu 28: Phơng trình mx2 x 1 0(  m 0) có nghiệm khi và chỉ khi

A m 

1 4

; B m =

1 4

; C m <

1 4

1 4

Câu 29: Nếu x x1 , 2 là hai nghiệm của phơng trình x2  x 1 0  thì tổng x12x22 bằng

Câu 30: Nếu x x1 , 2 là hai nghiệm của phơng trình x2  x 1 0  thì tổng

3 3

1 2

xx

bằng

B- Tự Luận.

I công thức nghiệm của ph ơng trình bậc hai

Bài 1: Cho phơng trình x2 – mx + m – 1 = 0 (1)

a) Giải phơng trình khi m = 1

b) Chứng tỏ phơng trình (1) luôn có nghiệm với mọi m

c) Tính nghiệm kép (nếu có) của phơng trình (1)

Bài2: Tìm các giá trị của tham số m để các phơng trình sau có hai nghiệm phân

biệt, có nghiệm kép, vô nghiệm (Trờng hợp có nghiệm kép hãy xác định giá trị của nghiệm)

a) x2 3x m  0; b) x2 2x m  0

c) x2 2(m 3)x m 2  3 0; d) x2 2(m 1)x m 2m 1 0 

Bài 3: Cho phơng trình : (m 1)x2 2mx m  2 0  (1)

a.Giải (1) khi m=1

b.Tìm m để phơng trình (1) có hai nghiệm phân biệt

(Đáp số: a, x =

1

2; b, m 1 và m >

2

3 )

Bài 4: Chứng minh các phơng trình sau luôn có hai nghiệm phân biệt

a) x2 mx 3 0  ; b) x2 2(m 1)x 2m 3 0 

Bài 5: Chứng minh phơng trình bậc hai sau luôn có nghiệm.

a) x2 2(m 1)x 2m 3 0  ; b) 7x2  2(m 1)x m 2  0

Bài 6: Cho phơng trình : 2x2 (m 4)x m  0 (1)

a Tìm m biết x = 3 là nghiệm của (1) Tìm nghiệm còn lại

b Chứng minh rằng (1) luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m

Đáp số : a) m = 3, b)  = m 2 16

Bài 7: Tìm m để các phơng trình sau có nghiệm kép.

Trang 4

a) mx2 2(m 1)x  2 0; b) 3x2 (m 1)x  4 0.

c) 5x2  2mx 2m 15 0  ; d) mx2 4(m 1)x 8 0 

Bài 8: Xác định giá trị của m và tìm nghiệm còn lại của các phơng trình bậc hai

sau

a) x2 2mx m  1 0  , biết một nghiệm x1 = 2

b) x2mx 35 0  , biết một nghiệm x1 = 7

c) 3x2 2(m 3)x  5 0, biết một nghiệm x1 =

1 3 d) x2 mx m   1 0, biết một nghiệm x1 = 3

2

-Bài 9: Giải các phơng trình sau:

a) 3x4 12x2  9 0; b) 2x4  3x2 2 0  ;

c) x4 5x  1 0; d) 2

x

x  = 2

10 2 2

x

 e) 2(x2 2 )x 2 3(x2 2 ) 1 0x   ; (HD: Đặt ẩn phụ t = x2 2x)

g) 2  x  3; (HD: Bình phơng hai vế hai lần )

h) (3x2 5x 1)(x2 4) 0  ; (HD: Giải phơng trình tích)

f) xx 1 3 0   ; (HD: Đặt ẩn phụ t = x 1 ; t  0)

Bài 10: Giải các phơng trình sau:

c) 3x2  5x 1 x2  4  0

; d) (2x – 1) (x + 4) = (x +1)(x – 4)

Bài 11: Tìm m để một trong các nghiệm của phơng trình x2 8x 4m 0 (1) gấp

đôi một nghiệm của phơng trình x2 + x – 4m = 0 (2)

H

lợt các nghiệm này vào các PT (1) và (2), rồi trừ theo vế để khử m Từ đó tìm đ

-ợc a, rồi tìm m Đáp số: m = 0 và m = 3 (Chú ý phải thử lại)

Bài 12: Chứng minh rằng trong ba phơng trình sau có ít nhất một phơng trình có

nghiệm:

xax b   (1); x2 bx c  1 0  (2); x2 cx a   1 0 (3)

H

ớng dẫn : Tính đợc 1 + 2 + 3 = a 22b 22c 22  0

Bài 13: Tìm a sao cho hai phơng trình x2 + ax + 1 = 0 và x2- x – a = 0 có ít nhất một nghiệm chung

H

theo vế để khử x0 Tiếp tục xét hai trờng hợp để tìm m (Chú ý phải thử lại)

II hệ thức vi – ét và ứng dụng

Bài 14: Cho phơng trình 2x2 7x 3 0  Không giải phơng trình hãy tính giá trị của biểu thức sau

A =x1 + x2 ; B =

2 1 1 1

x  x  ; (x1, x2 là nghiệm của PT đã cho)

Bài 15: Cho phơng trình bậc hai sau: x2 2(m 1)x 2m 4 0  ( 1)

a) Tìm m để phơng trình có nghiệm

Trang 5

b) Trong trờng hợp có nghiệm hãy tính tổng bình phơng hai nghiệm của phơng trình

c) Chứng minh giá trị của biểu thức : A =

1 (1 ) 2 (1 )

không phụ thuộc vào m Trong đó x1, x2 là các nghiệm của phơng trình (1)

Bài 16: Cho phơng trình x2 3x m  0 Tìm m để phơng trình có hai nghiệm x1, 2

x thoả mãn.

a) x12x22 = 34; b) x1 - x2 = 6; c) x1, x2 trái dấu.

d) x1 , x2 cùng âm.; e) x1 , x2 cùng dơng.

H

c) Phơng trình có hai nghiệm trái dấu Û ac < 0

d) Phơng trình có hai nghiệm cùng âm Û

0 0 0

S P

ỡù D ³ ùù

ù <

ớù

ù >

ùùợ

e) Phơng trình có hai nghiệm cùng dơng Û

0 0 0

S P

ỡù D ³ ùù

ù >

ớù

ù >

ùùợ (Đs: Không tìm đợc m)

Bài 17: Cho phơng trình x2 6x m  0 Tìm m để phơng trình có hai nghiệm x1

và x2 thoả mãn

a) x1 - x2 = 4; b) 2 2

1 2

xx = 18;

c) x1, x2 trái dấu; d) x1 , x2 cùng dơng;

e) x1 , x2 cùng âm.

Bài 18: Giải các phơng trình bậc hai sau bằng cách nhẩm nghiệm

a) 2x2 (1  5)x 5 3 0  

b) (2  3)x2 2 3x (2  3) 0 

c) (m 1)x2 (2m 3)x m   4 0 với m 1

Bài 19: Tìm hai số u, v trong mỗi trờng hợp sau.

a u + v =14 ; u.v = 40; b u + v = 12 ; u.v = 28 và u > v

c u2v2= 85 ; u.v = 18; d u – v = 10; u.v =24

Bài 20: Lập phơng trình bậc hai có hai nghiệm là hai số đợc cho trong mỗi

tr-ờng hợp sau

a) 3 và 5; b) 1,9 và 5,1; c) 4 và 1  2; d) 3  5 và 3  5

Bài 21: Cho phơng trình x2px 5=0 có hai nghiệm là x1 , x2 Hãy lập phơng

trình có hai nghiệm là hai số đợc cho trong mỗi trờng hợp sau

a)  x1 , x2; b) 1 2

1 1 ,

Bài 22: Cho phơng trình x2 2(m 1)x 2m 3 0 

a Chứng minh mọi m phơng trình luôn có nghiệm (x1và x2)

Trang 6

b Với m 

3 2

 Hãy lập phơng trình mới nhận 1 2

2 2 ,

 

là nghiệm

Bài 23: Chứng minh rằng khi a và c trái dấu thì phơng trình trùng phơng

axbx  c chỉ có hai nghiệm và chúng là hai số đối nhau.áp dụng: Phơng trình x4  3x2 m2  0 ( m  0) có nhiều nhất bao nhiêu nghiệm ? Vì sao?

Bài 24: (Hàm số bậc nhất) Chứng minh rằng khi k thay đổi các đờng thẳng sau

luôn đi qua một điểm cố định

a) (k + 1)x - 2y = 1; b) (k -1)x - y + k = 0 (k 1)

c) kx – y +k +1 = 0; d) y = (k -1)x + (2k + 1)

Bài 25: a Chứng tỏ rằng phơng trình x2 4x  1 0 có hai nghiệm phân biệt x1

x2 Lập phơng trình bậc hai có hai nghiệm 2

1

x và 2

2

x .

b Tìm m để phơng trình x2 2mx 2m 3 0  có hai nghiệm cùng dấu Khi đó hai nghiệm cùng dấu dơng hay cùng dấu âm?

Đáp số :

a  = 3 và PT phải tìm là x214x 1 0

b m >

3

2 và PT có hai nghiệm dơng.

Bài 26: Cho phơng trình x2 2(m 1)x m  1 0  (1)

a Giải phơng trình (1) khi m = 4

b Trờng hợp phơng (1) có hai nghiệm x1 và x2 Chứng minh giá trị của

biểu thức A = x1( 1 - x2) + x2( 1 - x1) không phụ thuộc vào m.

Đáp số: a, ’ = 25; b, A = 10

Bài 27: Cho phơng trình x2 10x m 2  0 (1)

a) Chứng minh rằng PT trên có hai nghiệm trái dấu với mọi m  0

b Tìm m để (1) có hai nghiệm thoả mãn điều kiện 6x1 + x2 =5.

(Đáp số m =  11)

c Chứng minh các nghiệm của (1) là nghịch đảo các nghiệm của phơng trình m x2 2 10x 1 0  (2) khi m 0

Bài 28: Cho phơng trình : x2bx c  0 (1) Biết rằng phơng trình (1) có hai nghiệm b và c Hãy tìm b và c

H

đó c = 0 hoặc b = 1 (Đáp số b = c = 0, hoặc b = 1; c = -2)

Bài 29: Cho phơng trình x2 2mx (m 1)3  0 (1)

a) Giải phơng trình (1) khi m = -1

b) Tìm m để phơng trình (1) có hai nghiệm trong đó có một nghiệm là bình phơng của nghiệm còn lại

H

ớng dẫn : b) ’ = m2  m 13

> 0 Giả sử hai nghiệm là a và a2 Khi đó a3 = (m – 1)3 Từ đó a = m – 1 hay m = a + 1, thay vào (1) và giải tiếp

Đáp số a) x1  4;x2  2; b) m = 0; m = 3

III Một số bài toán về quan hệ giữa parabol y = AX 2 và đ ờng thẳng y = MX + N

Trang 7

Bài 30: Cho parabol

2 1 2

(có đồ thị là P) và đờng thẳng y =

1

2x + 3 (có đồ thị là d) Chứng minh (P) và (d) cắt nhau tại hai điểm phân biệt Tìm toạ độ giao

điểm

Bài 31: Cho parabol y 2x2 (P) và đờng thẳng y = 7x -3 (d) Chứng minh (P) và (d) cắt nhau tại hai điểm phân biệt Tìm toạ độ các giao điểm

Đáp số : Bài 1 Hai giao điểm ( -2 ; 2) và (3 ; 4,5)

Bài 2 Hai giao điểm (3 ; 18) và (0,5 ; 0,5)

Bài 32: Cho Parabol

2 1 2

(P) và đờng thẳng y = 4x – 8 (d) Chứng minh (P)

và (d) có một điểm chung (tiếp xúc) Tìm toạ độ tiếp điểm (điểm chung)

Đáp số: Toạ độ điểm chung (4 ; 8 )

Bài 33: Cho Parabol y 2x2 (P) và đờng thẳng y = -2x -

1

2 (d) Chứng minh (P)

và (d) tiếp xúc Tìm toạ độ tiếp điểm

Đáp số: Toạ độ tiếp điểm (

1 1

;

2 2

 )

Bài 34: Cho Parabol y 3x2 (P) và đờng thẳng y = 2x – 1 (d) Chứng minh (P)

và (d) không cắt nhau

Bài 35: Cho Parabol y x 2(P) và đờng thẳng y = 2x – m (d) Tìm m sao cho:

a) (P) và (d) cắt nhau tại hai điểm phân biệt

b) (P) và (d) không cắt nhau

c) (P) và (d) tiếp xúc (có một điểm chung) Tìm toạ độ điểm chung

Đáp số : a m < 1; b m > 1; c, m = 1, Toạ độ điểm chung (1;1)

Bài 36: Cho Parabol y x 2 và đờng thẳng y = 2(m-1)x - m2 (d) Hãy tìm giá trị

m để

a (P) và (d) cắt nhau tại hai điểm phân biệt

b (P) và (d) không cắt nhau

c (P) và (d) tiếp xúc (có một điểm chung) Tìm toạ độ điểm chung

Đáp số: a m <

1

2; b m >

1

2; c m =

1

2 Toạ độ điểm chung (

1 2

;

1

4)

Bài 37: Cho parabol y = x2 (P) và đờng thẳng y = 2(m+1)x + 2m +3 (d) Chứng

minh rằng với mọi m -2 thì (P) và (d) luôn cắt nhau tại hai điểm phân biệt

Đáp số: Tính đợc ’ = m 22

> 0 với mọi m khác -2

Bài 38: Cho Parabol y mx 2 (m 0) và đờng thẳng y = 2(m-1)x - m2 (d).

Tìm m để (P) và (d) cắt nhau tại hai điểm sao cho x12x22 =1 (x1, x2 lần lợt là

hoành độ giao điểm) Đáp số : m = 2 (loại); m = 8 (thoả mãn)

Ngày đăng: 29/03/2021, 21:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w