1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Ngữ văn Lớp 6 - Tiết 10: Nghĩa của từ - Năm học 2009-2010 - Nguyễn Phương Bắc

4 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 125,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

VÝ dô 2 : Häc sinh chó gi¶i tõ lÉm liÖt a.Tư thế lẫm liệt của người anh Trường Trung học cơ sở Lâm Thao – lương Tài – Bắc Ninh Tæ Khoa häc X· héi Lop6.net... Hướng dẫn luyện tập Học sinh[r]

Trang 1

Ngày soạn: tháng năm 2009

Ngày dạy: tháng năm 2009

Tuần 3

Tiết : 10 Nghĩa của từ

I Mục tiêu bài học:

* Kiến thức cần đạt: Giúp học sinh:

- Thế nào là nghĩa của từ ? Một số cách giải thích nghĩa của từ

*Kĩ năng cần rèn: Luyện kĩ năng giải thích nghĩa của từ đề dùng từ một cách có ý

thức trong nói và viết

*.Giáo dục tư tưởng:Có ý thức sử dụng từ đúng nghĩa và tìm hiểu nghĩa của từ.

II.Trọng tâm của bài: phần lý thuyết

III.Chuẩn bị

*Giáo viên: Giáo án, tài liệu Từ điển TV, bảng phụ

*Học sinh: Chuẩn bị bài 5DE ở nhà, xem 5DE hệ thống câu hỏi sgk

IV Tiến trình bài dạy:

A/Kiểm tra bài cũ (4’) Thế nào là từ %DO ? Lấy VD trong các VB đã học ?

B/Bài mới (36’)

1.Vào bài (1’) Sử dụng từ đúng nghĩa là việc rất cần thiết trong việc giao tiếp bằng

văn bản vậy làm thế nào để hiểu /DO nghĩa của từ, chúng ta cùng tìm hiểu trong bài học ngày hôm nay

2.Nội dung bài dạy (35’)

Tg

15’

Hoạt động của Thầy và trò

Hoạt động 1 :

Xác định nghĩa của từ và cách giải

nghĩa của từ.

? Nếu lấy dấu (:) làm chuẩn thì các

ví dụ ở sách giáo khoa trang 35 gồm

mấy phần ? Là những phần nào?

Một học sinh đọc to phần giải

thích nghĩa từ : Tập quán.

GV treo bảng phụ có ghi ví dụ

Trong hai câu sau từ tập quán và

thói quen có thể thay thế cho nhau

/DO hay không ? Tại sao ?

a D^ Việt có tập quán ăn trầu.

b Bạn Nam có thói quen ăn quà vặt.

? Vậy từ tập quán đã /DO giải

Nội dung kiến thức

I Nghĩa của từ là gì ?

1.Ví dụ 1: sgk 2.Nhận xét

- Gồm 2 phần : + Phần bên trái là các từ in đậm cần giải nghĩa

+ Phần bên phải là nội dung giải thích nghĩa của từ

Câu a có thể dùng cả 2 từ

Câu b chỉ dùng /DO từ thói quen

- Có thể nói : bạn Nam có thới quen

ăn quà

- Không thể nói : Bạn Nam có tập quán ăn quà

Vậy lí do là :

- Từ tập quán có ý nghĩa rộng,

Trang 2

? Em hãy tìm hiểu từ : Cây, bâng

khuâng, thuyền, đánh theo mô hình

trên

Giáo viên giao theo 4 nhóm

? Các từ trên đã /DO giải thích ý

Học sinh chú giải từ lẫm liệt

- Từ thói quen có ý nghĩa hẹp,

nhân Từ tập quán /DO giải thích = cách diễn tả khái niệm mà từ biểu thị

3 Kết luận

a Mô hình hóa từ.

- 2 bộ phận : từ và nghĩa của từ

- Bộ phận nêu lên nghĩa của từ là

bộ phận đằng sau dấu ‘:’ Đó chính là nghĩa của từ ; Nội dung là cái chứa đựng trong hình thức của

từ, là cái có từ lâu đời  ta phải tìm hiểu để dùng cho đúng

b Bài học 1: Nghĩa của từ là nội dung (sự vật, tính chất, hoạt động, quan hệ ) mà

từ biểu thị

* Cây:

- Hình thức : Là từ đơn, chỉ có một tiếng

- Nội dung : chỉ một loài thực vật

* Bâng khuâng

- Hình thức : là từ láy, gồm 2 tiếng

- Nội dung : chỉ 1 trạng thái tình cảm không rõ rệt của con D^*

* Thuyền

- Hình thức : là từ đơn, gồm 1 tiếng

thông /D^  thuỷ

* Đánh

- Hình thức : từ đơn, gồm 1 tiếng

- Nội dung : Hoạt động của chủ thể tác động lên một đối DO  nào đó

 Giải thích bằng cách đặc tả khái niệm mà từ biểu thị

Ví dụ 2 :

!*D thế lẫm liệt của D^ anh

Trang 3

10’

? Trong 3 câu sau, 3 từ lẫm liệt,

hùng dũng, oai nghiêm có thể thay

thế cho nhau /DO không ? Tại

sao ?

? 3 từ có thể thay thế cho nhau

/DO> gọi là 3 từ gì ?

? Vậy từ lẫm liệt đã /DO giải thích

? Cách giải nghĩa từ nao núng ?

Giáo viên

cách giải nghĩa từ :Giải thích = khái

niệmvà giải thích = cách dùng từ

đồng nghĩa Vậy còn cách nào ?

? Các em hãy tìm những từ trái

nhẫn nhịn

Hoạt động 2 :

Tìm hiểu các cách giải nghĩa từ

? Các từ trên đã /DO giải thích ý

? Có mấy cách giải nghĩa của từ ?

Là những cách nào ?

Học sinh đọc ghi nhớ II

+D, ý : Để hiểu sâu sắc ý nghĩa của

từ, có thể /D! ra cùng lúc các từ

đồng nghĩa và trái nghĩa

Hoạt động 3 :

Hướng dẫn luyện tập

Học sinh đọc bài tập theo nhóm

hùng

@*D thế hùng dũng của D^ anh hùng

*D thế oai nghiêm của D^ anh hùng

 có thể thay thế cho nhau /DO vì chúng không làm cho nội dung thông báo và sắc thái ý nghĩa của câu thay đổi

 3 từ đồng nghĩa

 Giải thích bằng cách dùng từ đồng nghĩa

 Giống từ lẫm liệt

- Đại diện 4 tổ lên bảng tìm -Cao thDợng : nhỏ nhen, ti tiện, hèn hạ, lèm nhèm,

- Sáng sủa : tối tăm, hắc ám, âm u, u

ám

- Nhẵn nhụi : sù sì, nham nhở, mấp mô,

 Giải thích bằng từ trái nghĩa

II Các cách giải nghĩa của từ

- Trình bày khái niệm mà từ biểu thị

- mD! ra những từ đồng nghĩa hoặc trái nghĩa với từ cần giải thích

Ví dụ :

Từ : Trung thực :

- Đồng nghĩa :Thật thà, thẳng thắn,

- Trái nghĩa : Dối trá, Dp lẹo,

III- Luyện tập

Bài tập 1

a Chú thích 1 : Giải thích bằng dịch

từ Hán Việt sang từ thuần việt

b Chú thích 2 :Giải thích bằng cách trình bày khái niệm mà từ biểu thị

c Chú thích 3 :Cách giải thích bằng

Trang 4

Bài 2 : Học sinh đọc yêu cầu

Bài 3 :

Bài 4 :

Hs làm theo nhóm

việc mô tả đặc điểm của sự việc

d Chú thích 4 :Cách giải thích trình bày khái niệm mà từ biểu thị

e Chú thích 5 : Giải thích bằng từ

đồng nghĩa

g Chú thích 6 : Giải thích bằng cách trình bày khái niệm mà từ biểu thị

h Chú thích 7 : Giải thích bằng cách dùng từ đồng nghĩa

i Chú thích 8 : Giải thích bằng khái niệm mà từ biểu thị

g Chú thích 9 : Giải thích bằng từ

đồng nghĩa

Bài tập 2 :

a Học tập

b Học lỏm

c Học hỏi

d Học hành

Bài tập 3 :

Điền từ

a Trung bình

b Trung gian

c Trung niên

Bài tập 4 :

Giải thích từ

* Giếng : Hố đào sâu vào lòng

đất để lấy DE ăn uống

 Giải thích bằng khái niệm mà

từ biểu thị

* Rung rinh : Chuyển động nhẹ nhàng, liên tục

 Giải thích bằng khái niệm mà

từ biểu thị

* Hèn nhát : Trái với dũng cảm  Dùng từ trái nghĩa để giải thích

C.Luyện tập(3’) yêu cầu HS làm bài 5

D.Củng cố(1’) Nhấn mạnh nội dung bài học

E.Hướng dẫn về nhà(1’)

- Học bài và làm bài tập

- Chuẩn bị bài sự việc và nhân vật trong văn tự sự

... khái niệm mà từ biểu thị

- mD! từ đồng nghĩa trái nghĩa với từ cần giải thích

Ví dụ :

Từ : Trung thực :

- Đồng nghĩa :Thật thà, thẳng thắn,

- Trái nghĩa : Dối... quen có ý nghĩa hẹp,

nhân Từ tập quán /DO giải thích = cách diễn tả khái niệm mà từ biểu thị

3 Kết luận

a Mơ hình hóa từ.

- phận : từ nghĩa từ

- Bộ phận... nêu lên nghĩa từ

bộ phận đằng sau dấu ‘:’ Đó nghĩa từ ; Nội dung chứa đựng hình thức

từ, có từ lâu đời  ta phải tìm hiểu để dùng cho

b Bài học 1: Nghĩa từ nội dung

Ngày đăng: 29/03/2021, 21:04

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w