1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án lớp 3 - Tuần 6 - Trường tiểu học Hoài Phú

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 347,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tên bài dạy Bài tập làm văn Bài tập làm văn GVBM lên lớp GVBM lên lớp Luyện tập Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số Nghe viết: Bài tập làm văn Tự làm lấy việc của mình tt GVBM lên[r]

Trang 1

Trường Tiểu học Hoài Phú Năm học2011–2012 HK ITuần lễ 6 Giáo án Lớp 3 

Người soạn Dương Văn Khoa Gvgd lớp 3CKhu Cự Tài  Page 1 of 22  1

TUẦN 6

2/15/8/2011

1 Tập đọc Bài tập làm văn

2 Kể chuyện Bài tập làm văn

3/16/8/2011

1 Toán Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số

2 Chính tả Nghe viết: Bài tập làm văn

3 Đạo đức Tự làm lấy việc của mình (tt)

5 TN-XH Vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu

4/17/8/2011

2 Tập đọc Nhớ lại buổi đầu đi học

4 LTVC Từ ngữ về trường học – Dấu phẩy

5/18/8/2011

1 Toán Phép chia hết và phép chia có dư

2 Chính tả Nghe viết: Nhớ lại buổi đầu đi học

3 TN-XH Cơ quan thần kinh

4 Thủ công Gấp, cắt, dán ngôi sao vàng 5 cách và cờ đỏ sao vàng (TT) 5

6/19/8/2011

3 Mỹ thuật GVBM lên lớp

4 T.L Văn Kể lại buổi đầu đi học

5 Tập viết Ôn viết chữ hoa D, Đ

6 HĐNGLL Sơ kết tuần 6

Giấy rách phải giữ lấy lề!

Trang 2

Thứ Hai ngày 26 tháng 9 năm 2011 TẬP ĐỌC-KỂ CHUYỆN(§11): BÀI TẬP LÀM VĂN

“Pi-vơ-na-rơ-va”(Trang 46)

A- Tập đọc

▪ Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:

- Phát âm đúng các từ ngữ: làm văn, loay hoay, rửa bát đĩa, vất vả.

- Biết đọc phân biệt lời nhân vật”tơi”với lời người mẹ

▪ Rèn kĩ năng đọc hiểu:

- Hiểu nghĩa các từ:khăn mùi xoa, viết lia lịa, ngắn ngủn.

-Nắm được các chi tiết quan trọng và diễn biến của câu chuyện Từ câu chuyện hiểu lời khuyên: Lời nĩi của học sinh phải đi đơi với việc làm, đã nĩi thì phải cố làm cho được điều mình nĩi

B- Kể chuyện

▪ Rèn kĩ năng nĩi:

- Biết sắp xếp lại các tranh theo đúng thứ tự trong câu chuyện

- Kể lại được một đoạn của câu chuyện bằng lời của mình

▪ Rèn kĩ năng nghe: HS chăm chú nghe bạn kể câu chuyện, biết nhận xét lời kể của bạn.

 CHUẨN BỊ : Tranh minh họa truyện ở SGK.

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1’

3-4’

1’

29-30’

10-11’

 Tiết 1

1/Ổn định tổ chức:

Kiểm tra sĩ số, hát tập thể

2/Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 HS đọc bài:”Cuộc họp của chữ

viết”và trả lời câu hỏi:

? Nêu mục đích của cuộc họp.

? Nêu cách giải quyết cơng việc.

- GV nhận xét, ghi điểm cho từng em

3/Bài mới:

a) Giới thiệu và ghi đề bài:

b) Luyện đọc

 GV đọc mẫu tồn bài

Hướng dẫn HS quan sát tranh

Hướng dẫn HS luyện đọc và kết hợp giải

nghĩa từ:

- Đọc từng câu

GV hướng dẫn HS đọc các từ

khĩ:Liu-xi-a, Cơ-li-khĩ:Liu-xi-a, loay hoay, rửa bát đĩkhĩ:Liu-xi-a,mùi

xoa, trịn xoe mắt, ….

- Đọc từng đoạn trước lớp

Câu:

+ Nhưng/chẳng lẽ nộp bài văn ngắn ngủn

như thế này?//

+ Tơi nhìn xung quanh,/mọi người vẫn

viết.//Lạ thật,/các bạn viết gì mà nhiều

thế?//

Gọi HS đọc phần chú giải SGK

- Đọc từng đoạn trong nhĩm

- 3 cặp nhĩm đọc đồng thanh đoạn 3, cả

lớp đọc đoạn cịn lại

- 1 HS đọc cả bài

 Tiết 2: Tìm hiểu bài:

 Chuyển ý

- Lớp trưởng báo cáo sĩ số Bắt bài hát

- 2 HS đọc bài và trả lời câu hỏi

- Theo dõi, lắng nghe

- HS theo dõi ở SGK

- HS quan sát tranh

- Lần lượt từng em đọc nối tiếp câu

- HS luyện đọc từ khĩ

- 4 HS đọc bài, các HS khác theo dõi ở SGK

- Luyện đọc câu dài

- HS đọc theo nhĩm Nhĩm trưởng theo dõi, sửa sai cho các bạn

- HS đọc đồng thanh

- 1 HS đọc bài

- HS đọc đồng thanh đoạn 1, 2.

Trang 3

Trường Tiểu học Hoài Phú Năm học2011–2012 HK ITuần lễ 6 Giáo án Lớp 3 

Người soạn Dương Văn Khoa Gvgd lớp 3CKhu Cự Tài  Page 3 of 22  3

6-7’

18-20’

1-2’

? Nhân vật xưng”tơi”trong truyện này tên

là gì?

? Cơ giáo ra cho lớp đề văn thế nào?

?Vì sao Cơ-li-a thấy khĩ viết bài tập làm

văn?

Gọi nhiều HS phát biểu

 Cơ-li-a khĩ kể ra các việc làm để giúp

đỡ mẹ, vì ở nhà, mẹ Cơ-li-a thường làm

mọi việc có lúc bận, mẹ định nhờ Cơ-li-a

giúp việc này, việc nọ nhưng thấy con

đang học lại thơi

 Chuyển ý

? Thấy các bạn viết nhiều, Cơ-li-a làm

cách nào để bài viết dài ra?

 Chuyển ý

? Vì sao khi mẹ bảo Cơ-li-a đi giặt quần

áo, lúc đầu Cơ-li-a ngạc nhiên?

? Vì sao sau đĩ Cơ-li-a vui vẻ làm theo lời

mẹ?

? Bài đọc giúp em hiểu ra điều gì?

4/Luyện đọc lại:

- GV đọc mẫu đoạn 3 và 4

Hướng dẫn HS đọc

- Gọi 3-4 em thi đọc đoạn 3 và 4

- Gọi vài HS thi đọc tồn bài

- Cả lớp nhận xét, đánh giá

Kể chuyện:

 Trong phần kể chuyện, các em phải sắp

xếp các tranh cho đúng thứ tự trong câu

chuyện và chọn kể lại một đoạn của câu

chuyện bằng lời của mình

- Yêu cầu HS quan sát tranh và sắp xếp lại

cho đúng thứ tự bằng cách viết thứ tự ra

bảng con

- GV nhận xét và đưa ra thứ tự đúng

- Gọi vài HS khá kể mẫu

- HS kể theo nhĩm

- 3-4 HS thi kể 1 đoạn tự chọn

- Cả lớp nhận xét, đánh giá

5/Củng cố – dặn dị:

? Em có thích bạn nhỏ trong truyện này

khơng? Vì sao?

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS tập kể lại chuyện và chuẩn bị bài

tiếp theo

- Nhân vật xưng”tơi”trong truyện này tên là Cơ-li-a

- Cơ giáo ra cho lớp đề văn: Em đã làm gì để giúp đỡ mẹ?

- Cơ-li-a thấy khĩ viết bài tập làm văn vì thỉnh thoảng Cơ-li-a mới làm vài việc lặt vặt; vì ở nhà mẹ thường làm mọi việc, dành thời gian cho a học; vì

Cơ-li-a chẳng phải làm việc gì đỡ mẹ

- 1 HS đọc đoạn 3.

- Lớp đọc thầm đoạn 3

- Thấy các bạn viết nhiều, Cơ-li-a nhớ lại những việc thỉnh thoảng mới làm và kể ra cả những việc chưa bao giờ làm như: giặt áo lĩt, áo sơ mi và quần Cơ-li-a viết một điều có thể trước đây em chưa nghĩ đến:”Muốn giúp mẹ nhiều việc hơn để mẹ đỡ vất vả”

- HS đọc thầm đoạn 4.

- Khi mẹ bảo Cơ-li-a đi giặt quần áo, lúc đầu Cơ-li-a

ngạc nhiên vì chưa bao giờ phải giặt quần áo, lần đầu

mẹ bảo bạn làm việc này

- Sau đĩ Cơ-li-a vui vẻ làm theo lời mẹ vì Cơ-li-a nhớ

ra đĩ là việc bạn đã nĩi trong bài tập làm văn

- Bài đọc giúp em hiểu ra lời nĩi phải đi đơi với việc làm Những điều HS đã nĩi tốt về mình thì phải cố gắng làm cho bằng được

-HS theo dõi

- 3-4 HS thi đọc

- HS đọc bài

- Sắp xếp lại cho đúng thứ tự theo câu chuyện là: 3 – 4 – 2 – 1

- một lần, cơ giáo ra cho cả lớp của Cơ-li-a một đề văn:”Em đã làm gì để giúp đỡ mẹ?”Cơ-li-a loay hoay mãi mà chẳng biết viết gì

- Em thích bạn nhỏ trong truyện này vì bạn nhỏ rất ngoan muốn giúp mẹ nhiều việc, bạn đã nhận làm việc mình đã kể trong bài tập làm văn

- HS lắng nghe và thực hiện

RÚT KINH NGHIỆM +Nội dung:

+Phương pháp:

Trang 4

+Hình thức tổ chức dạy học:

TOÁN(§26) : LUYỆN TẬP

 MỤC TIÊU : Giúp HS:

- Thực hành tìm một trong các phần bằng nhau của một số

- Giải các bài tốn liên quan đến tìm một trong các phần bằng nhau của một số

 CHUẨN BỊ : Bảng phụ vẽ sẵn các hình của bài tập 4.

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1’

3-4’

1’

6-8’

7-8’

7-8’

5-6’

1’

1/Ổn địmh tổ chức:

Kiểm tra sĩ số, hát tập thể

2/Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra vở bài tập của 3 HS

- Gọi 2 HS thực hiện 2 bài tốn ở bảng

a) Tìm của 12 cm; b) Tìm của 18 kg1

2

1 2

- GV nhận xét, đánh giá

2/Bài mới:

a) Giới thiệu và ghi đề bài:

b) Hướng dẫn HS làm bài tập.

Bài 1:

- Gọi HS đọc đề bài

- GV ghi bảng, gọi HS thực hiện, các HS

khác làm vào bảng con

- GV nhận xét, đánh giá

 Củng cố dạng tốn tìm một phần mấy của

một số.

Bài 2:

- Gọi 1 HS đọc đề bài

? Bài tốn hỏi gì?

? Bài tốn cho biết gì?

? Muốn biết Vân tặng bạn bao nhiêu bơng

hoa em hãy suy nghĩ làm bài

- Gọi 1 HS giải ở bảng

- GV nhận xét, sửa chữa

 Củng cố giải tốn có lời văn.

Bài 3:

- Gọi 1 HS đọc đề bài

Yêu cầu cả lớp làm vào vở

- GV nhận xét, sửa sai

 Củng cố giải tốn có lời văn

Bài 4: Đã tơ màu hình nào? 1

5

- GV treo bảng phụ, yêu cầu HS quan sát và

nêu kết quả

- GV nhận xét và bổ sung

3/Củng cố – dặn dị:

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS hồn thiện bài tập ở vở và chuẩn bị

bài tiếp theo

- Lớp trưởng báo cáo sĩ số Bắt bài hát

- HS trình vở để GV kiểm tra

- 2 HS làm ở bảng

- Theo dõi, lắng nghe

- 1 HS đọc đề bài

của 12 cm là 6 cm

1 2 của 18 kg là 9 kg

1 2 của 10 l là 5 l

1 2

- 1 HS đọc đề bài

- hỏi Vân tặng bạn bao nhiêu bơng hoa?

- Vân làm được 30 bơng hoa.Vân tặng bạn 1 số

6 bơng hoa đĩ

-1 HS giải ở bảng

- Cả lớp làm vào vở

-1 HS đọc đề bài

- Lớp làm bài vào vở.

- 1 HS lên bảng.

Đã tơ màu của hình 2 và hình 4.1

5

- HS lắng nghe và thực hiện

Trang 5

Trường Tiểu học Hoài Phú Năm học2011–2012 HK ITuần lễ 6 Giáo án Lớp 3 

Người soạn Dương Văn Khoa Gvgd lớp 3CKhu Cự Tài  Page 5 of 22  5

RÚT KINH NGHIỆM +Nội dung:

+Phương pháp:

+Hình thức tổ chức dạy học:

Thứ Ba ngày 27 tháng 9 năm 2011 TOÁN(§27) : CHIA SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ

- Biết thực hiện phép chia số có hai chữ số cho số có một chữ số và chia hết ở tất cả các lượt chia

- Củng cố về việc tìm một trong các phần bằng nhau của một số

- Rèn cho HS kĩ năng chia số có hai chữ số cho số có một chữ số

- Giáo dục HS ĩc thẩm mĩ, tính cẩn thận, chính xác và lịng say mê học tốn

 CHUẨN BỊ : Bảng phụ ghi sẵn 6 phép tính chia đã thực hiện: có kết quả đúng và sai (phục vụ cho trị

chơi)

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1’

3-4’

1’

9-10’

7-8’

1/Ổn định tổ chức:

Kiểm tra sĩ số, hát tập thể.

2/Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra vở bài tập của 3 HS

- GV nhận xét, đánh giá

2/Bài mới:

a) Giới thiệu và ghi đề bài:

b) Hướng dẫn HS thực hiện phép chia 96: 3

- Ghi bảng: 96: 3 =?

? Làm thế nào để thực hiện phép chia này?

 Vì đây là phép chia khơng có trong bảng chia

nên ta phải đặt tính để tính như sau:

96 3

9 32 06

6 0

- GV vừa hướng dẫn vừa thực hiện

- Gọi vài em nêu lại cách chia

3/Luyện tập:

Bài 1: Tính:

- Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập

- GV vừa nĩi vừa làm mẫu phép tính:

48: 4

Gọi HS chia miệng

GV ghi bảng

48 4

4 12 08

8 0

- GV lần lượt ghi các phép tính cịn lại, gọi HS làm

ở bảng, các em khác làm ở bảng con

- GV nhận xét, sửa chữa

- Lớp trưởng báo cáo sĩ số Bắt bài hát

- HS trình vở bài tập để GV kiểm tra

- Để thực hiện phép chia này ta đặt tính rồi tính

- HS theo dõi ở bảng

- HS nêu lại các bước chia

- Tính

- 1 HS nêu

- 4 chia 4 được 1, viết 1

1 nhân 4 bằng 4, 4 trừ 4 bằng 0

- Hạ 8, 8 chia 4 được 2, viết 2

2 nhân 4 bằng 8, 8 trừ 8 bằng 0

84 2

8 42 04

4 0

66 6

6 11 06

6 0

36 3

3 12 06

6 0

93 3

9 31 03

3 0

Trang 6

4-5’

2-3’

1-2’

 Củng cố chia số có hai chữ số cho số có một

chữ số.

Bài 2: a) Tìm của: 69 kg; 36 m1

3

- GV ghi bảng, gọi HS thực hiện, các em khác làm

vào bảng con

- GV nhận xét, sửa chữa

b) Tìm của: 24 giờ; 48 phút 1

2

Gọi 2 HS làm ở bảng, các em khác làm vào bảng

con

- GV nhận xét, sửa chữa

Bài 3:

- Gọi 1 HS đọc bài tốn

GV tĩm tắt ở bảng

Mẹ hái:

? Bài tốn hỏi gì?

? Bài tốn cho biết gì?

? Muốn biết mẹ biếu bà bao nhiêu quả cam em hãy

suy nghĩ làm bài.

- Gọi 1 HS giải ở bảng, cả lớp làm vào vở

-GV nhận xét, đánh giá

 Củng cố giải tốn có lời văn.

* Trị chơi:GV treo bảng phụ, phổ biến luật

chơi:Mỗi tổ cử ra 3 bạn thi tìm và ghi kết quả đúng,

sai vào các phép tính Tổ nào tìm được nhiều phép

tính và đúng thì tổ đĩ thắng

- GV nhận xét, đánh giá

3/Củng cố – dặn dị:

? Muốn thực hiện phép chia số có hai chữ số cho

số có một chữ số ta làm thế nào?

- Gọi 1 HS chia miệng

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS làm bài tập ở vở và chuẩn bị bài tiếp theo

- của 69 kg là: 69: 3 = 23 (kg) 1 3

- của 36 m là: 36: 3 = 12 (m) 1 3

- của 24 giờ là: 24: 2 = 12 (giờ) 1 2

- của 48 phút là: 48: 2 = 24 (phút) 1 2

- 1 HS đọc bài tốn 3

- hỏi mẹ biếu bà bao nhiêu quả cam?

- cho biết mẹ hái được 36 quả cam, mẹ biếu bà

số cam đĩ

1 3

- 1 HS lên giải

Số quả cam mẹ biếu bà là:

36 : 3 = 12 (quả) Đáp số: 12 quả cam

- Các tổ chơi trị chơi

26 2

2 13 06

6 0

39 3

3 13 09 6 0

44 4

4 11 04

4 0

- Muốn thực hiện phép chia số có hai chữ số cho

số có một chữ số ta đặt tính rồi tính

- 1 HS chia miệng

- HS lắng nghe và thực hiện

RÚT KINH NGHIỆM +Nội dung:

+Phương pháp:

+Hình thức tổ chức dạy học:

CHÍNH TẢ (nghe viết)(§ ): BÀI TẬP LÀM VĂN

 MỤC TIÊU: Rèn kĩ năng viết chính tả:

- Nghe – viết chính xác đoạn văn tĩm tắt truyện:”Bài tập làm văn” Biết viết hoa tên riêng người nước ngồi.

- Làm đúng bài tập phân biệt cặp vần eo/oeo; phân biệt cách viết một số tiếng có âm đầu và thanh dễ lẫn

(s/x; hỏi/ngã)

 CHUẨN BỊ : Bảng lớp viết sẵn bài tập 2 - Phiếu học tập viết sẵn bài tập 3.

36 quả

số quả ?

1 3

46 2

4 23 06

6 0

33 3

3 13 03

3 0

84 4

8 21 04

4 0

Trang 7

Trường Tiểu học Hoài Phú Năm học2011–2012 HK ITuần lễ 6 Giáo án Lớp 3 

Người soạn Dương Văn Khoa Gvgd lớp 3CKhu Cự Tài  Page 7 of 22  7

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1-2’

3-4’

1’

5-6’

11-12’

2-3’

5-7’

1-2’

1/Ổn định tổ chức:

Kiểm tra sĩ số, hát tập thể

2/Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 3 HS viết bảng 3 tiếng có vần oam.

- Gọi 2 HS viết bảng các từ có vần en/eng

- GV nhận xét, sửa chữa

3/Bài mới:

a) Giới thiệu và ghi đề bài:

b) Hướng dẫn HS viết chính tả.

 Hướng dẫn chuẩn bị:

- GV đọc bài viết

- Gọi 2 HS đọc lại bài

? Vì sao mẹ bảo Cơ-li-a đi giặt quần áo,

lúc đầu Cơ-li-a ngạc nhiên?

? Vì sao sau đĩ Cơ-li-a vui vẻ làm theo lời

mẹ?

? Tìm tên riêng trong bài chính tả.

? Tên riêng trong bài chính tả được viết

như thế nào?

- Yêu cầu cả lớp đọc bài ở SGK và tập viết

từ khĩ ra nháp

 HS viết bài:

- GV đọc cho HS viết bài vào vở

 Chấm chữa bài:

- Yêu cầu HS nhìn SGK chấm bài và ghi

lỗi ra lề vở

- GV thu, chấm và nhận xét 5-7 bài

4/Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả.

Bài 2: Chọn chữ trong ngoặc đơn điền vào

chỗ trống cho thích hợp.

- Gọi HS làm ở bảng,

- GV nhận xét, bổ sung

Bài 3: Điền vào chỗ trống s/x; điền thanh

hỏi/ngã vào chữ gạch chân.

- Giao phiếu học tập cho các nhĩm thảo

luận và báo cáo

- GV sửa bài ở bảng

- Yêu cầu HS làm bài vào vở

- GV nhận xét, chốt kết quả đúng.

5/Củng cố – dặn dị:

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS tập viết lại các từ đã viết sai

Chuẩn bị bài tiếp theo

- Lớp trưởng báo cáo sĩ số Bắt bài hát

- 3 HS viết bảng: ngoạm, ồm oạp, nhồm nhồm.

- 2 HS viết bảng cái kẻng, thổi kèn, lời khen, dế mèn.

- Lớp viết bảng con

- Theo dõi, lắng nghe

- HS theo dõi ở SGK

-2 HS đọc lại bài

- Cơ-li-a ngạc nhiên vì chưa bao giờ phải giặt quần áo, lần đầu tiên mẹ bảo bạn làm việc này

- Cơ-li-a vui vẻ làm theo lời mẹ vì nhớ ra đĩ là việc bạn

đã nĩi trong bài tập làm văn

- Tên riêng trong bài chính ta là tên của Cơ-li-a

- Tên riêng trong bài chính tả được viết hoa chữ cái đầu tiên; đặt gạch nối giữa các tiếng

-HS đọc bài và tập viết từ khĩ: Cơ-li-a, giặt quần áo,

ngạc nhiên

- Nghe đọc viết bài vào vở

- HS tự chấm bài

a) (kheo, khoeo): kheo chân b) (khẻo, khoẻo): người lẻo khoẻo c) (nghéo, ngoéo): ngoéo tay.

- Cả lớp làm vào vở

- Làm bài trên phiếu

a) Giàu đơi con mắt, đơi tay

Tay siêng làm lụng, mắt hay kiếm tìm.

Hai con mắt mở, ta nhìn

Cho sâu cho sáng mà tin cuộc đời.

b) Tơi lại nhìn như đơi mắt trẻ thơ

Tổ quốc tơi chưa đẹp thế bao giờ Xanh núi, xanh sơng, xanh đồng, xanh biển Xanh trời, xanh của những ước mơ

- HS lắng nghe và thực hiện

RÚT KINH NGHIỆM +Nội dung:

+Phương pháp:

+Hình thức tổ chức dạy học:

ĐẠO ĐỨC(§ ): TỰ LÀM LẤY VIỆC CỦA MÌNH (TT)

- Nắm vững thêm về việc tự làm lấy việc của mình: hiểu thế nào là tự làm lấy việc của mình và ích lợi của việc làm đĩ

- HS có thái độ tự giác, chăm chỉ thực hiện việc của mình

 CHUẨN BỊ : - Vở bài tập đạo đức - 1 chiếc ơ tơ đồ chơi.

Trang 8

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS

3-4’

1’

8-10’

9-10’

8-9’

1-2’

1) Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 HS trả lời:

? Thế nào là tự làm lấy cơng việc của mình?

? Tự làm lấy cơng việc của mình đem lại lợi ích gì?

- GV nhận xét, đánh giá

2) Bài mới:

a) Giới thiệu và ghi đề bài:

b) Vào bài.

▪ Hoạt động 1: Liên hệ thực tế.

 Mt: HS tự nhận xét về những cơng việc mà mình đã

tự làm hoặc chưa tự làm

 T/h:

- Yêu cầu lần lượt HS tự nêu:

? Em đã tự làm lấy những việc gì của mình?

? Em đã thực hiện việc đĩ như thế nào?

? Em cảm thấy thế nào sau khi hồn thành cơng việc?

 KL: Các em tuy cịn nhỏ, song có nhiều bạn đã biết

tự làm lấy cơng việc của mình, đĩ là việc tốt, nên làm

Vì như vậy giúp ta mau tiến bộ

▪ Hoạt động 2: Đĩng vai.

 Mt: HS thực hiện được một số hành động và biết bày

tỏ thái độ phù hợp trong việc tự làm lấy việc của mình

qua trị chơi

- Giao việc cho các tổ thảo luận

Tổ 1: Ở nhà, Hạnh được phân cơng quét nhà, nhưng

hơm nay Hạnh cảm thấy ngại nên nhờ mẹ làm hộ

Nếu em có mặt ở nhà Hạnh lúc đĩ, em sẽ khuyên Hạnh

thế nào?

Tổ 2: Hơm nay đến phiên Xuân làm trực nhật Tú

bảo:”Nếu cậu cho tớ mượn chiếc ơ tơ đồ chơi thì tớ sẽ

làm trực nhật thay cho.”

Bạn Xuân nên ứng xử thế nào khi đĩ?

- Gọi từng tổ thể hiêïn tình huống bằng cách đĩng vai

▪ Hoạt động 3: Thảo luận nhĩm.

 Mt: HS biết bày tỏ ý kiến của mình về các ý kiến

liên quan

 T/h:

- Yêu cầu từng nhĩm thảo luận bài tập 6 ở vở bài tập

đạo đức

 KL: Trong học tập, lao động và sinh hoạt hàng ngày,

em hãy tự làm lấy cơng việc của mình, khơng nên dựa

dẫm vào người khác

Như vậy em mới mau tiến bộ và được người khác quý

mến

3/Củng cố – dặn dị:

- Dặn HS ơn lại bài và chuẩn bị bài tiếp theo

- 2 HS trả lời

- Theo dõi, lắng nghe

- em tự tắm rửa, thay quần áo, giặt giũ quần áo của mình

- buổi chiều em thường tự tắm rửa, thay quần áo xong, em cho chúng vào thau, đổ

xà phịng vào em dùng bàn chải chà từng chỗ thật sạch

- sau khi xong việc em cảm thấy rất vui

vì nghĩ mình đã lớn thêm hơn

- nếu có mặt ở đĩ, em sẽ khuyên Hạnh nên tự quét nhà vì đĩ là cơng việc của Hạnh đã được giao

- Xuân nên làm cơng việc trực nhật lớp

và cho bạn mượn chiếc ơ tơ đồ chơi đĩ của mình

- Các tổ lần lượt đĩng vai thể hiện tình huống

- đồng ý với các ý kiến: a, b, đ

khơng đồng ý với các ý kiến: c, đ, e

- HS lắng nghe và thực hiện

RÚT KINH NGHIỆM +Nội dung:

+Phương pháp:

+Hình thức tổ chức dạy học:

 MỤC TIÊU: Sau bài học, HS biết:

- Nêu lợi ích của việc giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu

Trang 9

Trường Tiểu học Hoài Phú Năm học2011–2012 HK ITuần lễ 6 Giáo án Lớp 3 

Người soạn Dương Văn Khoa Gvgd lớp 3CKhu Cự Tài  Page 9 of 22  9

- Nêu được cách đề phòng một số bệnh ở cơ quan bài tiết nước tiểu

 CHUẨN BỊ : Các hình ở SGK trang 24, 25 - Hình cơ quan bài tiết nước tiểu (phóng lớn)

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1’

3-4’

1’

9-10’

9-10’

1/Ổn định tổ chức:

Kiểm tra sĩ số, hát tập thể.

2/Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 HS kiểm tra:

? Kể tên các bộ phận của cơ quan bài tiết

nước tiểu.

? Nêu chức năng của thận và bóng đái.

- GV nhận xét, đánh giá

3/Bài mới:

 Giới thiệu và ghi đề bài:

▪ Hoạt động 1: Ích lợi của việc vệ sinh cơ

quan bài tiết nước tiểu

- GV phân công thảo luận cụ thể:

+ Nhóm 1: Thảo luận về tác dụng của thận

+ Nhóm 2: Thảo luận về tác dụng của bàng

quang

+ Nhóm 3: Thảo luận về tác dụng của ống

nước tiểu

+ Nhóm 4: Thảo luận về tác dụng ống đái

- Yêu cầu 4 nhóm lần lượt trình bày kết quả

thảo luận

 Thận có thể bị sỏi thận hoặc bị yếu

khiến chúng ta phải đi giải nhiều ảnh

hưởng đến sức khoẻ ống đái sẽ bị nhiễm

trùng nếu không giữ gìn sạch sẽ.

KL: Các bộ phận của cơ quan bài tiết

nước tiểu rất quan trọng Nếu bị hỏng sẽ

ảnh hưởng không tốt đối với cơ thể

- Chúng ta có cần phải giữ vệ sinh cơ quan

bài tiết không?

▪ Hoạt động 2: Trò chơi:”Nên hay không

nên”

- Phát cho mỗi HS 2 thẻ màu xanh – đỏ

- Yêu cầu 1 HS lên trước lớp đọc các việc

làm tương ứng ghi trên các thẻ từ HS lắng

nghe và cho biết việc làm đó nên hay

không nên làm để giữ vệ sinh bài tiết nước

tiểu Nếu là việc nên thì giơ thẻ màu xanh,

nếu là không nên thì giơ thẻ màu đỏ

- Nội dung các thẻ từ:

1 Uống nước thật nhiều

2 Tắm rửa, vệ sinh cơ quan bài tiết

3 Nhịn đi giải

4 Uống đủ nước

5 Giặt giũ sạch sẽ quần áo mặc

6 Mặc quần áo ẩm ướt

7 Không nhịn đi giải lâu

KL: Chúng ta phải uống đủ nước, mặc

quần áo sạch sẽ, khô thoáng và giữ vệ sinh

cơ thể để đảm bảo vệ sinh cơ quan bài tiết

- Lớp trưởng báo cáo sĩ số Bắt hát

- 2 HS trả lời câu hỏi

- Chia lớp thành 4 nhóm

+ Thận có tác dụng lọc chất độc hại từ máu Nếu thận

bị hỏng chất độc sẽ còn trong máu làm hại cơ thể

+ Bàng quang chứa nước tiểu thải ra từ thận Nếu bị hỏng sẽ không chứa được nước tiểu (hoặc chứa ít) + Ống dẫn nước tiểu từ thận xuống bàng quang Nếu

bị hỏng sẽ không thải được nước tiểu ra ngoài

+ Ống đái dẫn nước tiểu trong cơ thể ra ngoài Nếu bị hỏng sẽ không thải được nước tiểu ra ngoài

- Đại diện 4 nhóm trình bày kết quả thảo luận

- Các nhóm khác theo dõi, bổ sung

- Chúng ta có cần phải giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu

- Với ý kiến mà cả lớp cho là nên HS đọc việc sẽ gắn thẻ từ đó vào cột nên Nếu cho là không nên thì gắn vào cột không nên

- Không nên

- Nên

- không nên

- Nên

- nên

- Không nên

- Nên

- HS giải thíchvề từng việc nên và không nên làm

Trang 10

10-11’

1’

nước tiểu

▪ Hoạt động 3: Liên hệ thực tế.

- Yêu cầu HS quan sát các hình ở SGK

trang 24 và 25, nói xem các bạn trong hình

đang làm gì?

- Việc làm đó có lợi gì đối với việc giữ vệ

sinh và bảo vệ cơ quan bài tiết nước tiểu?

KL: Hằng ngày, chúng ta phải tắm rửa

thường xuyên, lau khô người trước khi mặc

quần áo; hằng ngày thay quần áo, đặc biệt

là quần áo lót

Cần uống nhiều nước để bù cho việc mất

nước do việc thải nước tiểu ra hằng ngày

để tránh bệnh sỏi thận

? Hằng ngày, em có thường xuyên tắm rửa

và thay quần áo (đặc biệt là quần áo lót); và

uống nhiều nước không?

- GV khen các em giữ vệ sinh tốt

3/Củng cố – dặn dò:

- Dặn HS ôn bài và chuẩn bị bài tiếp theo

- Tranh 2: một bạn đang tắm

- Tranh 3: một bạn đang thay quần áo

- Tranh 4: một bạn đang đi vệ sinh

 các bạn làm như thế để giữ vệ sinh bộ phận ngoài của cơ quan bài tiết nước tiểu

- hằng ngày, em thường tắm và thay quần lót, áo lót, quần áo sơ mi em uống nhiều nước

- HS lắng nghe và thực hiện

RÚT KINH NGHIỆM +Nội dung:

+Phương pháp:

+Hình thức tổ chức dạy học:

Thứ Tư ngày 28 tháng 9 năm 2011 TẬP ĐỌC(§12) : NHỚ LẠI BUỔI ĐẦU ĐI HỌC (Trang 51)

“Thanh Tịnh”

▪ Rèn kĩ năng đọc:

- Phát âm đúng các từ ngữ: buổi đầu, tựu trường, quang đãng, ngập ngừng.

- Biết đọc lời văn với giọng nhẹ nhàng, tình cảm

▪ Rèn kĩ năng đọc hiểu:

- Hiểu các từ ngữ: náo nức, mơn man, quang đãng bỡ ngỡ, ngập ngừng.

- Hiểu nội dung bài: Bài văn là những hồi tưởng đẹp đẽ của nhà văn Thanh Tịnh về buổi đầu tiên tới trường

 CHUẨN BỊ : - Tranh minh họa bài đọc - Bảng phụ viết đoạn văn:”Hằng năm quang đãng.”

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1’

3-4’

1’

10-11’

1/Ổn định tổ chức:

Kiểm tra sĩ số, hát tập thể

2/Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 HS đọc bài:”Bài tập làm văn”và trả

lời câu hỏi ở SGK

3/Bài mới:

a) Giới thiệu và ghi đề bài:

b) Luyện đọc

 GV đọc mẫu toàn bài (Giọng hồi tưởng

nhẹ nhàng, tình cảm)

 GV hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp

giải nghĩa từ:

- Đọc từng câu

Rút từ: mơn man, tựu trường, quang đãng,

bỡ ngỡ.

- Đọc từng đoạn trước lớp

* Từ đầu quang đãng

- Lớp trưởng báo cáo sĩ số Bắt bài hát

- 2 HS đọc bài

- HS theo dõi ở SGK

- HS đọc nối tiếp câu

- Luyện đọc từ khó

- 3 HS đọc nối tiếp 3 đoạn

Ngày đăng: 29/03/2021, 21:02

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w