1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Hình học 7 - GV: Đỗ Thừa Trí - Tiết 56: Luyện tập

20 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 374,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 4 : Hướng dẫn HS tìm hiểu văn bản: GV: Để giúp các con hiểu được truyền thuyết Con Rồng cháu Tiên kể về những nhân vật và sự kiện lịch sử nào, truyện có những yếu tố kì lạ nào [r]

Trang 1

Ngày

Ngày

Bài 1

 1:

-

A

-

-

-

-

B

- GV: Tranh minh

- HS:

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung cần ghi nhớ

GV:

GV: Qua

HS:

-Là

có liên quan

trung

(*) (Sgk)

Trang 2

GV treo

hoá):

+ Con

+ Bánh

+ Thánh Gióng

+

.!1L

GV:

cháu Tiên

- GV

- 2 HS

GV:

! Tinh, < Tinh, 8A Tinh +W ! Tinh, < Tinh,

sau)

- HS 4; các chú thích còn @ 

GV

GV: Theo con,

G3 '7 các d ', gì?

HS:

-

Long Quân và Âu 1

-

+, sinh con và chia con )* c  Long Quân và Âu 1

-

thích

GV: Tranh minh

I h; và G3

Trang 3

HS

GV:

GV: Tác

GV: Còn Âu

( Cô

GV

1

Tên

c  Long Quân

2

Nòi

Dòng

3

hv 43L

( hình dáng, tài

- Mình

-

-

- Giúp dân

- Xinh

- Tìm

( Cách

GV: Con có

không?)

GV: Chi

HS:

thiêng )* nhân 'W

II.Tìm c  Long Quân và Âu 1

Trang 4

GV: Chi

Long Quân là

HS:

GV

còn khó

giúp dân(

GV: Âu

3 gì '7 Âu 1b

HS:

GV:

Long Quân và Âu 1 là gì?

GV

Trang

Theo con, qua

GV bình:

trai anh hùng

hình

tuý

HS: - Sinh ra

-

-

(Treo

GV: Con có

HS: Khác

GV

GV: Con

HS: Là

GV:

-

-

Âu 1 xinh 4y/" B> dàng

Trang 5

HS: - Câu

- Tô

- Linh thiêng hoá

'7 dân A

GV: Là chi

( HS

HS:

Ly sinh ra, 47 là anh em

GV bình: Hình

hình

con

GV

Quân và Âu

GV:

 nào?

GV:

HS:…

GV

GV:

nào

HS: ý

chúng ta

Trang 6

HS: Có

GV:

Lang,

4N

Theo con, các

HS: Giúp ta

4000

GV:

HS:…

GV:

xong

;" chúng ta cùng chú ý vào sgk tr 8

HS 4;

GV: Ghi

?

? Dân

GV: Con

Nam

cháu Tiên”?

HS: Suy

GV:

HS:

dân A

GV: Con

A )* nhân dân ta?

- Khôn ngoan 4 4/{

GV: Con

HS: -

- Dòng máu

2 ý

- quý, linh thiêng )* dân A

-

3 Ghi

III

Bài W/ 1

-

I1L:

- Môtíp _ #$ tiên ` $  các dân A

Trang 7

GV: “Dù ai

Câu ca dao

dân ta

ta

trong

hy

+,

- <; bài Làm bài W/ 1, 2 SBT

-

Ngày

Ngày

 2:

-

(

Giúp HS:

-

Trang 8

-

- Giỏo

- Rốn

B

- GV: Tranh minh

- HS:

C

I3L tra bài ~

-

- Nờu ý

3 Bài LO

Hoạt động của giỏo viờn và học sinh Nội dung cần ghi nhớ Hoạt động 1: O , bài

GV: Bỏnh

trong mõm

tỡm 3 bài hụm nay

Hoạt động 2: Đọc, kể, tìm hiểu chú thích

Hđ 2.1:

HS đọc từng đoạn

- Từ đầu đến “chứng giám”

- Tiếp đến “ hình tròn”

- Còn lại

HS nhận xét GV nhận xét, góp ý cách đọc

Hđ 2.2: Kể

GV

- Các lang thi tài làm cỗ lễ Tiên 09@

- Lang Liêu 9G thần mách bảo, chàng làm bánh lễ Tiên

09@

- Lang Liêu 9G chọn nối ngôi vua

GV treo tranh Yêu cầu HS dựa vào các sự việc chính và

tranh minh họa để kể tóm tắt truyện

HS kể truyện HS khác nhận xét GV kết luận, điều chỉnh

Hđ 2.3: Tìm hiểu chú thích

13

I Đọc và kể:

Trang 9

HS tự đọc.

Hoạt động 3: Tìm hiểu văn bản:

HS đọc từ đầu đến “chứng giám”

định, cách thức chọn 9A nối ngôi?

chăm lo cho dân 9G no ấm Vua muốn truyền ngôi cho con

- ý của vua: ^9A nối ngôi vua phải nối chí vua, không

- Hình thức chọn: Nhân ngày lễ Tiên 09@ ai làm vừa ý

vua sẽ 9G truyền ngôi. > Mang tính chất một câu đố

nối ngôi của Hùng 09@;

GV

GV dẫn dắt: Sau khi vua ban lệnh, các lang ai cũng muốn làm

vừa ý vua để giành ngôi báu

? Việc các lang đua nhau tìm lễ vật thật quý, thật hậu chứng

tỏ điều gì về cách suy nghĩ của họ?

HS trao đổi, thảo luận và trình bày

GV định

hiếm thì quý Họ không có sự tìm tòi, sáng tạo

buồn nhất? Vì sao thần chỉ mách riêng cho chàng?

HS suy nghĩ, thảo luận

GV định :

- Lang Liêu mồ côi mẹ, nghèo, thật thà, chăm việc đồng áng

- Lang Liêu buồn vì chàng không thể có nhiều lễ vật quý hiếm

- Lang Liêu 9G thần mách bảo vì chàng thiệt thòi nhất

GV dẫn dắt: Thần báo mộng cho Lang Liêu cách làm lễ vật…

? Tại sao thần chỉ mách bảo, gợi ý mà không làm giúp Lang

Liêu?

HS suy nghĩ, trao đổi

GV định : Thần dành chỗ cho tài năng sáng tạo của Lang

Liêu Chàng vẫn phải suy nghĩ, hành động tiếp theo cách của

riêng mình, nhờ thế mới có thể bộc lộ trí tuệ, tài năng của

II Tìm hiểu văn bản:

1 Hùng 09@ chọn 9A nối ngôi:

- Cách chọn 9A nối ngôi không theo tục lệ truyền thống

mà chỉ chú ý đến tài trí

2 Cuộc thi tài giải đố:

- Các lang đua nhau tìm lễ vật quý hiếm

Trang 10

mình

9G thần mách bảo

HS kể

đất, #09@; Tại sao Lang Liêu 9G chọn nối ngôi vua?

HS suy nghĩ, trả lời:

- Lễ vật sang trọng của các lang, vua chỉ liếc mắt xem qua vì

những thứ đó không có gì lạ đối với vua

- Lễ vật của Lang Liêu: vua chọn để lễ rồi đem ra ăn, khen

ngon và bàn luận

+ Hai thứ bánh có ý nghĩa thực tế: quý trọng nghề nôntg, quý

trọng sản phẩm do chính con 9A làm ra

GV

GV chốt: Lang Liêu là 9A sáng tạo văn hoá

Hoạt động 4: 9: dẫn tổng kết:

HS đọc phần ghi nhớ trong Sgk

Hoạt động 5: Luyện tập

GV

- Lang Liêu 9G thần mách bảo cách làm bánh lễ Tiên 09@

3 Kết quả cuộc thi tài

- Lang Liêu 9G chọn nối ngôi vì chàng là 9A hội đủ các lai: có tài và có đức

3 ý nghĩa của truyện:

- Giải thích nguồn gốc hai loại

- Đề cao sự sáng tạo trong lao

động, đề cao nghề nông

III Tổng kết:

Ghi nhớ: (Sgk tr.12)

IV Luyện tập:

1 Bài tập 1:

ý nghĩa của phong tục ngày tết bánh giầy:

- Đề cao lòng biết ơn trời đất, tổ

Trang 11

Hoạt động 6: 9: dẫn học bài ở nhà:

- Kể lại truyện Nêu ý nghĩa một số chi tiết chính trong

truyện

Giao tiếp, văn bản và %* thức biểu đạt”.

tiên

- Giữ gìn truyền thống văn hoá,

đậm đà bản sắc dân tộc

2 Bài tập 2:

Hs có thể chọn chi tiết:

- Lang Liêu nằm mộng thấy thần

đến khuyên bảo

- Lời nói của vua về hai loại bánh

Ngày soạn: 10/ 8/ 2007

Ngày giảng:

Tiết 3 :

Từ và cấu tạo từ tiếng Việt

A/

/2" & lỏy, & ghộp

Rốn

B/

GV: SGK, SGV,

HS: xem

C/

1 I3L tra bài ~ khụng G3L tra

2 Bài LO

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung cần ghi nhớ

Hoạt động 1: Giới thiệu bài:

Khi núi và viết, chỳng ta đều phải sử dụng đến từ Vậy từ là gỡ?

Cấu tạo của nú như thế nào? Chỳng ta cựng tỡm hiểu bài học.

Hoạt động 2: Tìm hiểu mục I.

GV yờu

GV: Cõu

I Từ là gỡ?

1 Bài tập:

- Cõu

Trang 12

cách/

HS làm bài

GV: Trong câu trên, các & có gì khác nhau '7 (  b

HS suy

GV:

HS suy

GV: Khi nào

HS trao 4N

GV yêu $ HS làm bài W/ nhanh:

1 HS lên

GV: & bài W/ trên, con hãy cho # & là gì?

HS trao 4N và rút ra bài ;

Hoạt động 3: T×m hiÓu môc II.

GV yêu $ HS:

Tìm

1 HS lên

GV

GV giao bài W/

-

-

HS làm nhanh bài

- Các & khác nhau '7 S

- nên &

-

& khi nó có 3 6d / dùng 43   nên câu

2 Ghi

II

1 Bài W/

a) Bài W/ 1:

-

-

*

Kiểu cấu

Từ

" làm

Từ ghép

bánh bánh $

Từ phức

Tõ l¸y

b Bài W/ 2:

- nên &

-

; là & /2

-

Trang 13

HS

Hoạt động 4: LuyÖn tËp.

GV yêu $ HS làm bài W/ ra nháp

3 HS lên

'`

GV N 2 1 trò 1 / 2 theo 3 N 8P N 1 ý

HS

Các

GV

Hoạt động 5:  dÉn häc bµi ë nhµ:

-

- Làm bài W/ 3, 4

-

âm 2.Ghi III

1 Bài W/ 1:

a Các cháu A G3 & ghép

b

6€" S gác, N tiên, cha ông, nòi

c Các & ghép F quan ,

>" ông bà, cha Ly" chú bác,

cô dì, W L=" chú thím, anh

em, cha con, con…

2 Bài W/ 2:

- Theo O tính: ông bà, cha Ly" anh >" W L=" chú thím…

con, bác cháu, > em, anh

em, bà cháu…

3 Bài W/ 3, 4 HS '7 nhà làm

4 Bài W/ 5:

a

khách, hi hi, 1 1" khúc khích,

b

nhè, nhéo, oang oang, sang

6$L 6$L" @$ #${

c Dáng 4, @& 4&" @ @!O" nghênh ngang,

Trang 14

Ngày

Ngày

 4:

Giao

A

- Huy

- Hỡnh thành

B

- GV

C

-

- Bài LO

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung cần ghi nhớ Hoạt động 1: O , bài:

Trong

nào? Cỏc con

; hụm nay

Hoạt động 2: Tìm hiểu mục I.

H.đ 2.1. Tìm hiểu mục 1

GV chia lớp làm 3 nhóm Mỗi nhóm thảo luận 1 ý(a, b, c)

HS thảo luận và cử đại diện trình bày

I Tìm hiểu chung về văn bản và phương thức biểu

đạt:

1 Văn bản và mục đích giao tiếp:

 Bài tập:

a.Trong cuộc sống, khi có

nguyện vọng cần biểu đạt cho mọi 9A biết thì con phải nói hoặc viết một cách rõ ràng

vọng một cách đầy đủ,

Trang 15

GV tiếp tục cho HS thảo luận phần d, đ, e.

HS thảo luận và cử đại diện trình bày

GV: Con hãy lấy ví dụ thêm về văn bản?

HS suy nghĩ và trả lời

GV: Từ các bài tập trên, con hiểu thế nào là giao tiếp? Thế nào là

văn bản?

HS tổng hợp và trả lời

trọn vẹn thì phải tạo lập văn bản; nội dung diễn đạt phải mạch lạc, có lý lẽ

c Câu ca dao 9G sáng tác ra để thể hiện một lời khuyên: giữ chí cho bền Câu 6 và 8 vần với nhau Câu 1 khuyên, câu 2 nói rõ thêm Vần là yếu tố liên kết, mạch lạc là quan hệ giải thích của

Vì đã biểu đạt trọn vẹn một ý nên câu ca dao 9G coi là một văn bản

d Lời phát biểu cũng là văn bản vì đó là chuỗi lời nói có chủ đề( thành tích năm cũ, nhiệm vụ năm mới…)=> Đây là văn bản nói

bè, 9A thân là văn bản viết

e Thiếp mời, đơn xin

bản vì chúng có mục đích, yêu cầu thông tin nhất

định

* Kết luận:

- Giao tiếp là hoạt động

- Văn bản là chuỗi lời nói miệng hay bài viết có chủ

đề thống nhất, có liên kết, mạch lạc, vận dụng hợp để thực hiện mục đích giao tiếp

2 Kiểu văn bản và phương thức biểu đạt của văn bản:

Trang 16

Hđ 2.2. Tìm hiểu mục 2

GV giới thiệu 6 kiểu văn bản

HS nghe, theo dõi Sgk và cho ví dụ minh hoạ

HS lựa chọn các kiểu văn bản cho phù hợp

Hoạt động 4  dẫn HS các kiến thức cần ghi nhớ.

HS đọc ghi nhớ Sgk

GV yêu cầu HS về nhà học thuộc

Hoạt động 5 Luyện tập:

GV tổ chức cho HS hoạt động nhóm( 6 nhóm, mỗi nhóm 1 ý)

HS trao đổi và cử đại diện trình bày Các nhóm khác nghe và nhận

xét, bổ sung

a Tự sự: Trình bày diễn

biến sự việc( Con Rồng

b Miêu tả: Tái hiện

trạng thái của sự vật, con

c Nghị luận: Nêu ý kiến

đánh giá, bàn luận ( Tay làm hàm nhai, tay quai

d Biểu cảm: Bày tỏ tình cảm, cảm xúc

đ Thuyết minh: Giới

Thuyết minh về thuốc, về

e Hành chính - công vụ

( Đơn, báo cáo, thông báo,

* Bài tập:

1 Hành chính- công vụ

2 Tự sự

3 Miêu tả

4 Thuyết minh

5 Biểu cảm

6 Nghị luận

II Ghi nhớ: ( Sgk tr 17)

III Luyện tập:

1 Bài tập 1:

a.Tự sự: Có 9A có việc, có diễn biến sự việc

b.Miêu tả: Tái hiện cảnh thiên nhiên( tả đêm trăng trên sông)

c.Nghị luận: Bàn luận về vấn đề làm cho đất 9: giàu mạnh

d.Biểu cảm: Thể hiện thái

độ tự tin, tình cảm tự hào của cô gái

đ.Thuyết minh: Giới thiệu

Trang 17

GV nêu yêu cầu bài tập.

HS suy nghĩ, trả lời

GV nhận xét

Hoạt động 6:  dẫn HS học bài ở nhà:

- Học thuộc phần ghi nhớ

- Làm BT 3, 4, 5 SBT tr 8, 9

- Soạn bài Thánh Gióng.

đặc điểm của quả địa cầu khi ta quay nó

2 Bài tập 2:

Truyền thuyết Con Rồng

cháu Tiên thuộc kiểu văn bản tự sự vì truyện kể

9A việc, có lời nói, hành động theo một diễn biến nhất định

Ngày soạn: 10/ 8/ 2007

Ngày giảng:

BàI 2

Tiết 1: Thánh Gióng Tiết 2: Từ mượn Tiết 3, 4: Tìm hiểu chung về văn

tự sự

Trang 18

Tiết 5:

- Truyền thuyết

A Mục tiêu cần đạt

- HS cảm nhận về hình ảnh 9A anh hùng cứu 9: theo quan điểm của nhân dân Thánh Gióng là 9: mơ của nhân dân về sức mạnh tự 9A của dân tộc

- Những yếu tố thần kỳ tạo vẻ đẹp rực rỡ về 9A anh hùng trong buổi đầu lịch sử

- Giáo dục ý thức tự hào dân tộc, cảm- hiểu chi tiết nghệ thuật

B Chuẩn bị của GV và HS:

- GV:

- HS:

C Hoạt động trên lớp:

1 Kiểm tra sĩ số

3 Bài mới

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung cần ghi nhớ

Hoạt động 1: O , bài:

Nhà

Giúng qua

“ễi

N #9 tre làng, 4N v Ân!”

nhõn dõn ta

nhõn dõn

Hoạt động 2: Đọc và kể

- Ngạc nhiên, hồi hộp ở đoạn Gióng ra đời.

- Đĩnh đạc, trang nghiêm khi trả lời sứ giả.

- Háo hức, phấn khởi ở đoạn cả làng góp gạo nuôi Gióng.

- Khẩn <*& mạnh mẽ ở đoạn Gióng đánh giặc.

- Chậm rãi, nhẹ nhàng ở đoạn cuối truyện.

HS trả lời, nhận xét, bổ sung

- Từ đầu “ nằm đấy”: Sự ra đời và tuổi thơ của Gióng

I Đọc và kể:

Trang 19

- Tiếp “cứu 9:( Gióng lớn lên và đòi đi đánh giặc.

- Tiếp “lên trời”: Gióng đánh giặc, chiến thắng và bay về trời

- Còn lại: Những dấu tích còn lại

lại câu chuyện?

Hoạt động 3 Tìm hiểu văn bản.

chính?

HS: Tìm tòi và trả lời

GV

truyền thuyết Con Rồng cháu Tiên, con thấy có điểm gì khác?

HS:

GV chốt: Cách giới thiệu nhân vật trong truyền thuyết nói riêng,

trong văn tự sự nói chung Sẽ học sau

GV: Tìm những chi tiết kỳ ảo trong đoạn truyện từ đầu đến “ giết

giặc cứu 9:(;

- 12 tháng sau sinh ra Gióng

- Ba tuổi, Gióng vẫn không biết nói, biết 9A đặt đâu thì nằm

đấy

- Tiếng nói đầu tiên của Gióng là đòi đi đánh giặc

GV: Con có nhận xét gì về sự ra đời và tuổi thơ của Gióng?

biết tại sao nhân dân ta lại để cho Gióng ra đời và có tuổi thơ kỳ lạ

HS trả lời

GV định

- Âu Cơ và Lạc Long Quân cũng có nguồn gốc kỳ lạ: thần tiên

- Thể hiện quan niệm của nhân dân về 9A anh hùng, tô đậm hình

ảnh của nhân vật

HS trả lời

HS: - Gióng >9@ vai thành tráng sĩ

- Ngựa sắt phun lửa

- Gióng bay về trời

có nhận xét gì về thứ tự kể ấy?

II Tìm hiểu văn bản:

Gióng:

- Sự ra đời và tuổi thơ kỳ lạ

- Gióng đi đánh giặc

- Gióng bay về trời

Trang 20

HS: Sinh ra- Lớn lên- Đánh giặc- Chiến thắng- Về trời => Hợp lý.

GV chốt

Sẽ học sau

GV dẫn dắt: Câu chuyện về chú bé làng Gióng với nhiều chi tiết

hoang 9A kỳ ảo đã phản ánh những sự thật lịch sử nào và thể

hiện thái độ gì của nhân dân, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu ý nghĩa của

một số chi tiết chính để biết 9G điều ấy

1 câu)

- Nhóm1: Tiếng nói của chú bé lên ba là tiếng nói đòi đi đánh

giặc

- Nhóm 2: Gióng đòi ngựa sắt, roi sắt, áo giáp sắt để đánh giặc

- Nhóm 3: Bà con làng xóm vui lòng góp gạo nuôi cậu bé

- Nhóm 5: Roi sắt gẫy, Gióng nhổ tre bên 9A đánh giặc

- Nhóm 6: Gióng bay về trời

nhận xét, bổ sung

GV bình : Có thể nói: Sáng tạo ra hình Q Gióng là một kỳ tích

của T" Việt cổ Bởi lẽ thông qua Gióng, nhân dân ta không những

đã phản ánh 9G sự thật lịch sử của đất 9: mà còn gửi gắm 9G

không biết nói, biết 9A đặt đâu thì nằm đấy bỗng cất tiếng nói đòi

đi đánh giặc, đáp lại lời kêu gọi của non sông là hình ảnh của 9A

2 ý nghĩa một số chi tiết tiêu biểu:

a) Tiếng nói đầu tiên của chú bé lên ba là tiếng nói đòi đi đánh giặc: Ca ngợi ý thức đánh giặc cứu

9: ý thức ấy giúp cho

9A anh hùng có khả năng và hành động khác

tiêu biểu cho hình ảnh của nhân dân.( Lúc bình

lẽ Khi đất 9: lâm nguy thì vụt lớn dậy, cầm vũ khí

ra trận)

b) Bà con xóm làng vui lòng góp gạo nuôi Gióng: Gióng lớn lên bằng thức ăn, đồ mặc của nhân dân Sức mạnh của Gióng

9G nuôi L9| bằng giản dị Nhân dân ta rất yêu 9: Gióng là con của nhân dân, tiêu biểu cho sức mạnh của toàn dân

c) Gióng về trời: Gióng

yêu mến, trân trọng nên đã

để Gióng về cõi vô biên, bất tử

... hùng

hình

tuý

HS: - Sinh

-

-

(Treo

GV: Con có

HS: Khác

GV

GV: Con

HS: Là

GV:

-

-

Âu... class="page_container" data-page="5">

HS: - Câu

- Tô

- Linh thiêng hoá

''7 dân A

GV: Là chi

( HS

HS:

Ly sinh ra, 47 anh em

GV bình: Hình

bú... đánh giặc

- Gióng bay trời

Trang 20

HS: Sinh ra- Lớn lên- Đánh giặc- Chiến thắng-

Ngày đăng: 29/03/2021, 21:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w