D.Cñng cè1’ Nhắc lại kháI niệm danh từ, các loại danh từ đã học trong bài E.Hướng dẫn học sinh về nhà1’ - Häc bµi, lµm bµi tËp cßn l¹i - Lµm bµi tËp Sbt vµ chuÈn bÞ bµi Danh tõ tiÕp theo[r]
Trang 1Ngày soạn : 09 tháng 10 năm 2009
Ngày dạy: tháng 10 năm 2009
Tuần 8 Tiết 32 : Danh từ
I.Mục tiêu bài học
* Kiến thức cần đạt :Giúp học sinh :Củng cố nâng cao một "#$ kiến thức về danh
từ đã học ở tiểu học Đặc điểm của danh từ Các nhóm danh từ chỉ đơn vị và sự vật
* Kỹ năng cần rèn :Luyện kĩ năng thống kê, phân loại các danh từ.
* Giáo dục tư tưởng : Sử dụng danh từ đúng trong nói và viết
II.Trọng tâm : Mục I và II
III.Chuẩn bị
*Giáo viên : Giáo án, bảng phụ, tài liệu tham khảo, ví dụ mẫu
*Học sinh : Soạn bài và ôn tập kiến thức cũ
IV.Tiến trình bài dạy
A.Kiểm tra bài cũ : (4’)
Kiểm tra phần chuẩn bị bài của học sinh Có nhận xét đánh giá
B.Bài mới (36’ )
1.Vào bài (1’)ở bậc tiểu học các em đã "#$ đầu làm quen với khái niệm danh
từ.Trong bài học hôm nay chúng ta cùng nhau tìm hiểu sâu hơn về loại từ này
2.Nội dung bài dạy(35’)
10’ Gv treo bảng phụ có ghi ví dụ ở SGK
? Hãy nhắc lại cách hiểu của em Thế
nào là danh từ
? Trong cụm danh từ "ba con trâu ấy"
có từ nào là danh từ ?
? Danh từ Con trâu ở cụm danh từ
trên +#b kết hợp với từ nào đứng
C#$ và sau nó ?
? Trong câu văn còn có những từ nào
là danh từ nữa ?
và khái niệm?
? Qua việc tìm hiểu về danh từ, dựa
vào ghi nhớ em hãy rút ra đặc điểm
của danh từ ?
? Danh từ là gì ?
?Danh từ có thể kết hợp với từ nào
I Đặc điểm của danh từ.
* Danh từ
nói chung
- Danh từ: con trâu
C#$0
- Từ ‘ấy’ là chỉ từ đứng sau
- Vua, làng, thúng, gạo, nếp, con trâu, con
Danh từ chỉ khái niệm: lịch sử, văn học
* Đặc điểm của danh từ
* Khả năng kết hợp :
Trang 2đằng C#$ và sau nó để tạo thành
cụm danh từ
? Hãy tìm một số danh từ khác mà em
biết ?
? Đặt câu với những danh từ em vừa
tìm +#b ?
? Chức vụ chủ yếu của danh từ trong
câu là gì?
Gv treo bảng phụ có ghi ví dụ ở SGK
? Tìm nghĩa của các danh từ in đậm
(con, viên, thúng, ta) so với các danh
từ đằng sau (trâu, quan, gạo, thóc).
? Thay thế các danh từ in đậm bằng
? Vì vậy sao có thể nói ‘Ba thúng gạo
rất đầy Không thể nói ‘Nhà có 6 tạ
thóc rất nặng ?
? Các danh từ in đậm chỉ về cái gì ?
? Các danh từ đứng sau chỉ về cái gì ?
? Tóm lại danh từ đơn vị là gì ?
DT đơn vị gồm những nhóm nào ?
- Các từ này, ấy, đó, và một số từ ngữ khác đằng sau
VD1 : Học sinh
- Học sinh chăm học
- Em là học sinh lớp 6A
VD2 : Thầy giáo
- Thầy giáo đang giảng bải
- Bố em là thầy giáo
* Chức vụ trong câu :
- Chức vụ điển hình của danh từ trong câu là Chủ ngữ Khi làm Chủ ngữ, danh từ cần có từ "là" đứng C#$0
II Phân loại danh từ.
- Các từ : con, viên, thúng, tạ là
những từ chỉ loại đơn vị
- Các từ : trâu, quan, gạo, thóc đứng
* Danh từ +#b chia thành 2 loại lớn
đó là danh từ chỉ sự vật và danh từ chỉ
đơn vị
a Danh từ chỉ đơn vị.
- Ba con trâu -> chú, bác
- Một viên quan -> ông, tên
đơn vị tự nhiên
- Thay thúng bằng rá, rổ, đấu
- Thay tạ bằng tấn, cân
- Thúng: danh từ có thể miêu tả bổ
#$ chừng
- Danh từ in đậm chỉ đơn vị để tính,
đếm
- Danh từ đứng sau chỉ sự vật
* Tóm lại :
- Danh từ đơn vị : nêu tên đơn vị
- Danh từ chỉ đơn vị gồm 2 nhóm lớn + Danh từ chỉ đơn vị tự nhiên (gọi là loại từ)
+ Danh từ chỉ đơn vị qui #$> gồm
- Danh từ chỉ đơn vị chính xác
Trang 3? Danh từ chỉ sự vật là gì ?
Giáo viên chốt lại kiến thức toàn bài
HS đọc to ghi nhớ
- Danh từ chỉ đơn vị #$ chừng
b Danh từ chỉ sự vật : Nêu tên từng
* Ghi nhớ : SGK
C.Luyện tập(13’)
Hs đọc xác định yêu cầu đề bài, suy nghĩ
trả lời
Gv nhận xét, bổ sung, đánh giá
Hs đọc xác định yêu cầu đề bài, thảo
luận theo bàn, đại diện trả lời
Gv nhận xét, bổ sung, đánh giá
HS làm bài tập 4
Gv nhận xét, bổ sung, đánh giá
HS làm bài tập 5
Gv nhận xét, bổ sung, đánh giá
III Luyện tập
Bài tập 1 : Một số danh từ chỉ sự vật:
Đặt câu: Chiếc bàn này rất đẹp
Bài tập 2 : Liệt kê các loại từ
:
ngài, viên, người, em.
b Chuyên đứng C#$ danh từ chỉ đồ vật : quả, quyển, pho, tờ
Bài tập 3 : Liệt kê các danh từ
a Chỉ đơn vị qui #$ chính xác : tạ, tấn
b Chỉ đơn vị qui #$> #$ chừng : vốc,
hũ, bó gang
Bài 4 : Chính tả
Viết đúng các chữ S, d và các vần vuông
– ương.
Bài 5 :
- Danh từ chỉ đơn vị : em, que, con, bức.
- Danh từ chỉ sự vật : Mã Lương, cha mẹ,
củi, cỏ, chim
D.Củng cố(1’)
Nhắc lại kháI niệm danh từ, các loại danh từ đã học trong bài
E.Hướng dẫn học sinh về nhà(1’)
- Học bài, làm bài tập còn lại
- Làm bài tập Sbt và chuẩn bị bài Danh từ (tiếp theo)