1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Mười bí quyết cho một bài thuyết trình

4 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 63,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Theo các vấn đề trái ngược: "Các nhà sản xuất cho rằng họ có thể tự tiến hành và đảm bảo việc kiểm tra hóa chất tồn d ư trong sản phẩm nhưng chúng tôi cho rằng việc đó phải được tiến h[r]

Trang 1

Mư ờ i bí quyế t cho mộ t b ài thuyế t trình

Trong cuộ c số ng mỗ i ngư ờ i có mộ t hay nhiề u cái sợ Chắ c chắ n không có mấ y ng ư ờ i là không sợ chế t, sợ

bị ố m đau như ng có ngư ờ i sợ nhữ ng thứ rấ t cụ thể nh ư mộ t con rắ n, mộ t con chuộ t v.v v à thậ m chí sợ phát biể u ý kiế n, sợ phả i trình bày mộ t vấ n đề hay nói trư ớ c đám đông Có ngư ờ i đã "quen nói", quen trình bày

và đã từ ng nói nhiề u như ng ngư ờ i nghe không thấ y hứ ng thú v à thậ m chí bị gò bó, bắ t buộ c Xin giớ i thiệ u tóm tắ t nộ i dung bài nói chuyệ n về phư ơ ng pháp truyề n đạ t củ a Tiế n sỹ Marten Lundberg, Việ n Karolinska (Thụ y Điể n) tạ i Trung tâm Y sinh họ c (Biomedicum), Helsinki (Phầ n Lan), tháng 7 năm 2007

để bạ n đọ c tham khả o (mộ t số ví dụ trong bài là củ a ngư ờ i viế t)

Mư ờ i "bí quyế t"

1 Xác định nộ i dung chính hay mụ c đích củ a b ài nói chuyệ n:

Ngư ờ i nghe cầ n biế t nhữ ng gì từ bài nói củ a mình và họ nên cả m nhậ n nộ i dung đó nh ư thế nào?

Nộ i dung chính cầ n giớ i thiệ u hay cầ n b àn luậ n/tranh luậ n là gì?

Cầ n phân biệ t đư ợ c "cái cầ n biế t" và "nế u biế t cũng tố t"

Sau 20 phút có thể quên 40% nhữ ng gì nghe đư ợ c; sau nử a ngày đã quên mấ t 60% và sau mộ t tuầ n thì tớ i 90% nộ i dung có thể bị quên! (Nguồ n Yale University) Chính v ì vậ y xác định nộ i dung chính củ a bài

thuyế t trình rấ t quan trọ ng!

2 Tậ p trung thông tin: "Vì ngư ờ i nghe"

Nên lư u ý rằ ng ngư ờ i nghe không quan tâm đế n bạ n (ng ư ờ i nói) mà quan tâm đế n chính họ Họ muố n biế t, muố n cả m nhậ n và muố n thự c hiệ n mộ t việ c gì đó sau khi nghe bạ n thuyế t trình Tấ t cả nhữ ng thông điệ p nên tậ p trung cho ngư ờ i nghe

3 Tạ o sự tin tư ở ng.

Nên nói gì để ngư ờ i nghe tin vào bạ n và các thông tin bạ n nói?

Có nên đư a thông tin về bả n thân bạ n (quá trình họ c tậ p nghiên cứ u, kinh nghiệ m làm việ c, kiế n thứ c nề n)

để tạ o niề m tin? Đư a thông tin về nhữ ng chư ơ ng trình, tổ chứ c bạ n đang làm việ c?

Nế u bạ n nói quá nhiề u về m ình, ngư ờ i nghe sẽ có thể nghi ngờ rằ ng tạ i sao bạ n lạ i phả i cố gắ ng tạ o niề m

tin như vậ y hay mụ c đích chính củ a bạ n l à tự quả ng cáo!

4 Dẫ n dắ t hay đi thẳ ng vào vấ n đề ?

Nế u dùng nhữ ng câu dẫ n dắ t để tạ o thêm sự quan tâm củ a ngư ờ i nghe thì bạ n cũng nên nói ngắ n gọ n và dùng từ ngữ dể hiể u và phả i giả i thích nhữ ng gì chư a rõ ràng

5 Phả i để ngư ờ i nghe theo dõi nộ i dung dễ dàng nhấ t Muố n vậ y, bài thuyế t trình củ a bạ n phả i dễ

hiể u.

Ví dụ bố cụ c củ a bài thuyế t trình:

a) Theo trậ t tự thờ i gian:

"Chư ơ ng trình đư ợ c UNDP tiế n hành từ năm 2000 Hai năm sau đó V à đế n năm 2007 "

Trang 2

b) Theo các vấ n đề trái ngư ợ c:

"Các nhà sả n xuấ t cho rằ ng họ có thể tự tiế n hành và đả m bả o việ c kiể m tra hóa chấ t tồ n d ư trong sả n phẩ m như ng chúng tôi cho rằ ng việ c đó phả i đư ợ c tiế n hành bở i các tổ chứ c nghiên cứ u độ c lậ p " c) Vấ n đề - giả i pháp:

"Chúng ta chư a có thông tin đ ầ y đủ về ư u, như ợ c điể m củ a hình thứ c thi trắ c nghiệ m đố i vớ i họ c sinh củ a trư ờ ng như ng chúng ta có thể cho các em làm các bài kiể m tra và thi thử nghiệ m "

d) Gợ i ý - tranh luậ n: Lậ p luậ n và đư a dẫ n chứ ng thuyế t phụ c:

Lậ p luậ n:

"Bở i vì ta đã ký kế t công ư ớ c vì quyề n trẻ em"

"Bở i trẻ em là tư ơ ng lai củ a đấ t nư ớ c"

Dẫ n chứ ng dễ thuyế t phụ c:

"Bở i vì không ai muố n chứ ng kiế n bạ o lự c họ c đ ư ờ ng"

"Bở i không ai muố n con, cháu m ình bị đau ố m do thiế u vacxin"

6 Các số liệ u phả i rõ ràng và dễ hiể u.

Nên so sánh thông tin cầ n truyề n đạ t vớ i nhữ ng gì đã đư ợ c biế t rõ và nhiề u ngư ờ i biế t Đôi khi bạ n phả i linh hoạ t trong tính toán mộ t chút!

"Nế u bị mộ t chiế c xe đang chạ y vớ i tố c độ 70km /giờ đâm phả i, nạ n nhân sẽ trong t ình trạ ng tư ơ ng tự mộ t ngư ờ i bị rơ i từ tầ ng 6 củ a tòa nhà chúng ta đang ngồ i xuố ng đấ t!"

7 Phả i "lự a" từ và câu dễ hiể u cho ngư ờ i nghe:

Phả i giả i thích nhữ ng thuậ t ngữ L ư u ý rằ ng nó có thể rấ t rõ ràng vớ i bạ n như ng chư a hẳ n đã rõ ràng vớ i ngư ờ i khác!

8 Thể hiệ n trạ ng thái tình cả m phù hợ p vớ i nộ i dung truyề n tả i :

Mộ t tin/mộ t nộ i dung gây hứ ng thú: H ãy thể hiệ n sự nhiệ t tình!

Mộ t tin buồ n? Thể hiệ n sự nghi êm trang, nghiêm túc

Vấ n đề này cầ n đư ợ c lư u tâm không nhữ ng khi bạ n nói/trình bày mà cả khi chuẩ n bị cho xuấ t hiệ n công chúng Hiệ n tư ợ ng mộ t nữ cán bộ cư ờ i trư ớ c ố ng kính trong khi nâng bả ng ghi số tiề n ủ ng hộ củ a công ty cho nạ n nhân sậ p cầ u là rấ t không nên

9 Trả lờ i cho nhữ ng điề u ý kiế n trái ng ư ợ c mà bạ n biế t rõ ràng:

"Bạ n có thể tự hỏ i rằ ng: Mắ m tôm có phả i l à nguyên nhân gây bệ nh tả hay không? Câu trả lờ i củ a chúng tôi là "

10 Tóm tắ t:

Trang 3

"Như vậ y, trong gầ n mộ t giờ đồ ng hồ chúng ta đ ã tậ p trung vào vấ n đề chính "

Nhữ ng "bí quyế t" quan trọ ng khác

1 Dùng từ trùng lặ p: "Hãy làm phép tính nế u mỗ i ngư ờ i ủ ng hộ mộ t ngàn trong mộ t tháng và kéo dài

mộ t năm

2 Cái gì, tạ i sao, khi nào, như thế nào, ở đâu và ai.

Tôi giữ 6 ngư ờ i phụ c vụ tin cẩ n Họ dạ y tôi tấ t cả nhữ ng g ì tôi biế t;

Tên củ a họ là Cái gì, Tạ i sao, Khi nào,

Như thế nào, Ở đâu và Ai.

Nguyên văn:

"I keep six honest serving-men

They taught me all I knew;

Their names are What and Why and When

And How and Where and Who

(Rudyard Kipling, 1865 -1936; follow "The Elephant's Child")''

3 Sử dụ ng con số 3:

"Máu, Mồ hôi và Nư ớ c mắ t"

"Nhà trư ờ ng, Gia đình và Xã hộ i"

Sử dụ ng nguyên tắ c "con số 3" để thể hiệ n:

- Tính dễ nhậ p tâm

- Nhịp điệ u câu nói

- Sự tin cậ y và tiế p nhậ n

4 Nguyên tắ c 4V:

- Thị giác (visual): Qua điệ u bộ , độ ng tác, di chuyể n củ a bạ n trong ph òng, ánh mắ t và vị trí đứ ng củ a bạ n

- Tác độ ng qua thính giác (vocal): Nhịp điệ u và ngắ t quãng, âm lư ợ ng (nói to, nói nhỏ ), tạ m dừ ng

- Thể hiệ n đa dạ ng (various): Thể hiệ n qua sự nhiệ t t ình, lòng tin, vui nhộ n, nghiêm trang đặ c biệ t là cách

tạ o không khí đố i thoạ i Sẽ không ai cả m thấ y thoả i mái nế u bạ n nói mộ t mạ ch từ đầ u đế n cuố i!

- Sử dụ ng lờ i (verbal):

+ Phầ n giớ i thiệ u: Thu hút sự chú ý v à nêu tổ ng quát

Trang 4

+ Phầ n giữ a:

Vấ n đề /tính cầ n thiế t

Giả i pháp/ý tư ở ng

Bằ ng chứ ng

Ích lợ i

Hành độ ng/việ c làm cụ thể

+ Phầ n cuố i

Tóm tắ t

Kế t luậ n cuố i cùng

Nguyễ n Bá Tiế p

Bố cụ c mộ t bài thuyế t trình

Ngày đăng: 29/03/2021, 21:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w