1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Tập đọc lớp 2 - Bài: Thêm sừng cho ngựa

20 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 288,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III-PPDH: Gợi mở ,vấn đáp thuyết trình ,hoạt động nhóm IV/ néi dung tiÕt d¹y trªn líp:... 4/ Cñng cè: - Quan sát tranh vẽ : GT;KL và hình vẽ về định lí Ta Lét thuận,đảo và Hệ Quả của địn[r]

Trang 1

chương III: tam giác đồng dạng

Ngày soạn

Ngày dạy

Tiết 37: định lý talet trong tam giác

I/ mục tiêu tiết học:

- HS nắm vững định nghĩa tỉ số của hai đoạn thẳng

- HS nắm vững định nghĩa đoạn thẳng tỉ lệ

- HS cần nắm vững nội dung của định lí Ta-let(thuận), vận dụng định lí vào việc tìm ra các tỉ số bằng nhau trên hình vẽ trong SGK

II/ chuẩn bị tiết học:

GV: Sách giáo khoa, ;< kẻ, sách tham khảo, ê ke, bảng phụ

HS : Sách giáo khoa, ;< kẻ, sách tham khảo, ê ke, bảng nhóm

III-PPDH: Gợi mở ,vấn đáp thuyết trình ,hoạt động nhóm

IV/ nội dung tiết dạy trên lớp:

1/ Tổ chức lớp học: Kiểm tra sí số

2/ Kiểm tra bài cũ: (lồng vào bài mới)

3/ Giải bài mới:

Hoạt động 1: 1 Tỷ số của hai 9: thẳng GV: Cho HS tiếp cận với định nghĩa bằng

cách tính các tỉ số của các đoạn thẳng cho

GV: Cho HS đọc nội dung định nghĩa SGK

GV: Cho HS làm ví dụ SGK

GV: Nêu chú ý:

HS: Trả lời câu hỏi số 1

HS: Đọc nội dung định nghĩa SGK

Định nghĩa: Tỉ số của hai đoạn thẳng

là tỉ số độ dài của chúng theo cùng một đơn vị đo.

Chú ý: - Tỉ số của hai đoạn thẳn không

phụ thuộc vào cách chọn đơn vị đo

Hoạt động 2: 2 Đoạn thẳng tỷ lệ GV: Cho HS làm câu hỏi 2

GV: ; ra ví dụ, sau đó nêu định nghĩa.

HS: Trả lời câu hỏi 2 SGK.

=

CD

AB

' '

' '

D C

B A

Định nghĩa: Hai đoạn thẳng AB và

CD đgl tỉ lệ với hai đoạn thẳng A’B’

và C’D’

=

CD

AB

' '

' '

D C

B A

Hoạt động 3: 3 Định lý Ta-let trong tam giác GV: Treo bảng phụ vẽ hình 3 SGK, nêu gt HS: theo ;<  dẫn SGK so sánh các tỉ

Trang 2

của bài toán.

GV: Yêu cầu HS so sánh các tỉ số? số.

GV: Kết luận các tỉ số bằng nhau.

GV: - Nêu định lý Talet?

- Viết giả thiết kết luận của định lý

GV: Cho HS hoạt động nhóm tìm các độ

dài x, y trong câu hỏi 4

Định nghĩa: (SGK) HS: Đọc nội dung định nghĩa, sau đó viết gt và kl của định lí

HS: Trả lời câu hỏi 4.

4/ Luyện tập-Củng cố:

Hoạt động 4: Giải BT 1 (SGK - Tr 59)

Hoạt động 5: Giải BT 2 (SGK - Tr 59)

V/ 9( dẫn học sinh học ở nhà

- Vận dụng BT 3 – 5 (SGK 59)

- Vận dụng giải BT 39 – 41 (SBD – Tr 186)

Ngày soạn

Ngày dạy

Tiết 38: định lý đảo và hệ quả của định lý ta-lét

I/ mục tiêu tiết học:

- Giúp Hs nắm ;\ nội dung định lý đảo và hệ quả của định lý Ta-Lét

- vận dụng định lí để xác định ;\ các cặp ;G  thẳng song song trong hình vẽ với số liệu đã cho

- Hiểu và chứng minh ;\ định lí Ta-let

- Rèn kỹ năng giải Bt cho HS

II/ chuẩn bị tiết học:

Sách giáo khoa, ;< kẻ, sách tham khảo, ê ke, bảng phụ

III-PPDH: Gợi mở ,vấn đáp thuyết trình ,hoạt động nhóm

IV/ Tiến trình tiết dạy:

1/ Tổ chức lớp học:

2/ Kiểm tra bài cũ:

- Phát biểu định lí Ta Lét thể hiện bằng hình vẽ ?

- Chữa bài tập 4 ( SGK )

3/ Giải bài mới:

Hoạt động 1: 1 Định lý đảo

Trang 3

GV: Yêu cầu HS vẽ hình và trả lời câu hỏi

1 (SGK )

+ GV: Treo bảng phụ hình 8 SGK

AB

AB'

AC

6  3

Do B’C”//BC  =  AC”=3 cm

AB

AB' AC"

AC

 C”  C’  B’C”  B’C’

GV: Yêu cầu HS đọc nội dung định lí đảo

Nêu nội dung định lý đảo của định lý

Talet? Sau đó viết gt,kl ?

GV: Treo bảng phụ hình 9 SGK

GV: Cho HS hoạt động nhóm, sau đó trả

lời câu hỏi 2 SGK ?

HS: Thực hiện câu hỏi 1 SGK

? 1: ABC : AB=6cm;

AC=9cm A’B’=2cm AC’=3cm B’ Q : Q//BC

* Định lí đảo của định lí Ta-let:(SGK) GT:  ABC : B’AB;C’ AC

= ; = ; =

AB

AB'

AC

'

AB

B B

' '

AC

C C

'

BB AB

'

CC AC

KL: B’C’//BC

HS:

a) Có hai cặp ;G  thẳng //

b)DE//BC;EF//AB   BDEFF là hình bình hành

c) CE CF 2 ,

3

ABACBC

 ADE và  ABC có các cạnh ;M  ứng tỉ lệ

Hoạt động 2: Hệ quả của định lý Talet

GV: Gọi HS đọc nội dung của định lí đảo

của định lí Ta-let

GV: ;<  dẫn HS sinh chứng minh hệ

quả của định lí HS đọc SGK

GV: Treo một số tranh ";& ý HS về một số

0;G  hợp đặc biệt của hệ quả

GV: Chú ý – Hệ quả trên vẫn đúng trong

0;G  hợp ;G  thẳng a // với một cạnh

của tam giác và cắt hai ;G  thẳng chứa

hai cạnh của tam giác

GV: Treo bảng phụ hình 12, yêu cầu HS

hoạt động nhóm, sau đó đại diện nhóm lên

chữa bài

HS: đọc nội dung hệ quả của định lí

* Hệ quả của định lý Talet: (SGK) GT: ABC,B’AB;C’ AC,B’C’//BC KL: = =

AB

AB'

AC

AC' B C' '

BC

HS: Hoạt động theo nhóm tính x ở ?3

a, x = = 2,6

5

5 , 6 2

b, x =

3

2 , 5 2

c, x =

2

5 , 3 3

C"

A

B

C

Q B'

C'

14 7

10

5

6

3

A

F

Trang 4

a)de / / bc

3

6,5

2 x

A

O

b ) mn/ /pq

x

5,2

2

3

Q P

4/ Luyện tập-Củng cố:

*HS quan sát bảng tóm tắt :

- Định lí Ta Lét

- Định lí Ta Lét đảo

- Hệ quả của định lí Ta Lét

*Giải BT 6 (SGK - Tr 62)

V/ 9( dẫn học sinh học ở nhà

Vận dụng BT 7-9 (SGK – Tr 62-63)

Ngày soạn

Ngày dạy

Tiết 39: luyện tập

I/ mục tiêu tiết học:

- Củng cố cho HS về định lì Ta Lét thuận và đảo,hệ quả của định lí Ta Lét

- Giúp HS biết vận dụng lý thuyết váo giải BT

- Rèn kỹ năng giải BT cho HS

II/ chuẩn bị tiết học:

- Sách giáo khoa, ;< kẻ, sách tham khảo, ê ke, bảng phụ

III-PPDH: Gợi mở ,vấn đáp thuyết trình ,hoạt động nhóm

IV/ nội dung tiết dạy trên lớp:

1/ Tổ chức lớp học:

2/ Kiểm tra bài cũ:

- Phát biểu định lí đảo Ta Lét ?

O

2

3,5

x 3

c)

d c

E

F

Trang 5

- Nêu Hệ Quả của định lí Ta Lét ?

3/ Giải bài mới:

Hoạt động 1: Luyện Tập

GV: Cho HS Giải BT 10 (SGK - Tr 63)

GV: Cho HS tóm tắt bài toán ?

GV: Cho HS vận dụng định lí Ta Lét vào

ABH’ ? và vào ABC ?

GV: Cho HS biểu diễn SAB’C’ qua SABC

Bằng cách biểu diễn AH’ qua AH

và B’C’ qua BC

HS : Lên bảng tóm tắt bài toán Cho ABC AH  BC; B’C’ // BC a) CMR: =

AH

AH '

BC

C

B' '

b) Tính SAB’C’

Giải :

AH

AH '

BH

H

B' '

HC

C

H' '

HC BH

C H H B

 ' ' ' '

hay =

AH

AH '

BC

C

B' '

b) Từ gt AH’= AH, ta có = =

3

1

AH

AH '

3

1

BC

C

B' '

Gọi S và S’ là diện tích của tam giác ABC

và AB’C’, ta có:

'

S

S AH

AH ' BC

C

B' '

AH

AH '

9 1

Từ đó suy ra: S’= S= 67,5=7,5 cm2

9

1 9 1

GV: Cho HS Giải BT 11 (SGK )

Cho HS vẽ hình và tóm tắt đề bài ?

GV: Cho HS áp dụng kết quả của bài tập

10 để làm ?

HS : Lên bảng tóm tắt bài toán Cho ABC AH  BC; AK=KI=IH;

MN // BC//EF a) Tính MN=? ; EF = ? b) Tính SMNEFF = ?

GV: Cho HS Giải BT 12 (SGK )

Giải :

a)Từ gt bài toán, ta có:

= = suy ra MN= BC = 5 (cm)

BC

MN AH

AK

3

1

3 1

suy ra EF= BC = 10 (cm)

3

2

AH

AI BC

EF

3 2

b) áp dụng câu b bài 10 tính ;\

SMNFE = 90 cm2

Bài 12: Lấy B’ ở bên kia

C' B'

H' A

B

C H

I K A

E

F H

Trang 6

Cho HS quan sát bảng phụ ?

trình bày các 2;< làm ?

GV: Em dùng kiến thức nào để tìm x theo

a,m,n ?

các điểm B;B’;C;C’

Đo : BB’ = a; BC= m; B’C’ = n

Tính x :

Vì BC// B’C’ nên áp dụng hệ quả định lí

Ta Lét ta có :

' ' '

ABB C

Hay x m  n.x= m.x+a.m

a xn

 (n-m).x=a.m  x= a m.

n m

4/ Củng cố:

- Quan sát tranh vẽ : GT;KL và hình vẽ về định lí Ta Lét thuận,đảo và Hệ Quả của định lí Ta lét sau đó nhắc lại những điều đã quan sát ;\ ?

- ^;& ý định lí Ta Lét đảo đúng thì có các đoạn thẳng “ (;M  ứng” tỉ lệ

-Giải BT 13 (SGK - Tr 64)

V/ 9( dẫn học sinh học ở nhà:

- Học bài ,nắm vững các nội dung kiến thức đã học

- Xem lại bài tập 12, (;M  tự với bài 13 có thể làm trên thực địa

-Vận dụng BT 45-46 (SBT-187)

Ngày soạn

Ngày dạy

Tiết 40: tính chất đường phân giác của tam giác

I/ mục tiêu tiết học:

- Giúp HS nắm ;\ định lí về tính chất ;G  phân giác của một tam giác

- Vận dụng định lí giải ;\ các bài tập trong SGK

- Rèn kỹ năng giải BT cho HS

II/ chuẩn bị tiết học:

- Sách giáo khoa, ;< kẻ, sách tham khảo, ê :)-(;< đo góc, bảng phụ

III-PPDH: Gợi mở ,vấn đáp thuyết trình ,hoạt động nhóm

IV/ nội dung tiết dạy trên lớp:

x

m

n

A

C B

Trang 7

1/ Tổ chức lớp học:

2/ Kiểm tra bài cũ:

-Phát biểu nội dung định lí Ta - Lét thuận và đảo

- Phát biểu hệ quả của định lia Ta - Lét

Cho hình vẽ, điền vào chỗ trống :

BE

3/ Giải bài mới:

Hoạt động1: 1 Định lý

- Trả lời câu hỏi 1 (SGK - Tr 65)

GV: Chữa phần kiểm tra câu hỏi 1

GV: Qua bài toán ở ? 1 nêu nội dung định

lý?

GV:Treo bảng phụ hình vẽ 20 SGK, yêu

cầu HS đọc nội dung định lí SGK

GV: Gọi HS lên bảng viết GT và KL của

định lí HS giải thích GT, KL của định lý

GV: ;<  dẫn HS chứng minh định lí

theo nội dung ? 2

GV: Cho HS chứng minh ABE cân ở B ?

HS:

Vẽ tam giác ABC trong hai 0;G  hợp 1)AB = 6 cm, AC = 6 cm, góc A = 1000

2)AB = 3 cm, AC = 6 cm, góc A = 600

Hãy vẽ phân giác AD và góc A (bằng compa, ;< kẻ)trong mỗi 0;G  hợp

do độ dài các đoạn thẳng DB, DC rồi so sánh các tỷ số AB/AC và DB/DC

Định lí: Trong tam giác, 9: phân giác của một góc chia cạnh đối diện thành hai đoạn thẳng tỉ lệ với hai cạnh

kề hai đoạn ấy.

GT:

ABC , AD là phân giác trong : : :

BAC AA

KL: AB BD

ACDC

HS: Vẽ hình và chứng minh định lí

CM: Vẽ DE//AC ( E  AD)

Ta có : : : (gt) và ( So le)

AA :A2 :E1

 : : nên BAE cân  AB =BE (1)

AE

áp dụng hệ quả của định lí Ta-Lét:

BE BD (2) Từ (1) và (2) Ta có

ACDC

AB BD ( ĐPCM )

ACDC

D A

E

C B

1

2 1

D A

E

C B

Trang 8

Hoạt động2: 2.Chú ý

GV: áp dụng hệ quả của định lí Ta-Lét

với

BDE ? ( có AC//BE) : '

'

ACD C

*Định lí trên vẫn đúng cho phân giác

ngoài

GV: Chia lớp thành 2 nhóm làm ? 2 và 3

Nhóm 1 : Trả lời ? 2

Nhóm 2 : Trả lời ? 3

Các nhóm thảo luận rồi báo cáo kết quả ?

7, 5 15

Khi y = 5 Ta có 5 7  x =

15

7

3 8, 5

 5(x-3) = 3 8,5  x= 8,1

4/ Củng cố:

Bài 15: HS lên bảng làm

Bài 16: Để tính ;\ diện tích ta kẻ ;G  cao AH

1 2 1 2

ABD

ADC

AH BD

AH DC

V/ 9( dẫn học sinh học ở nhà:

 Học bài theo SGK , Biết cách thể hiện nội dung tính chất ;G  phân giác kể cả phân giác ngoài

 ;<  dẫn bài 17: Để chứng minh DE//BC ta chứng minh DE định ra trên AB,AC những đoạn ;M  ứng tỉ lệ

áp dụng tính chất ;G  phân giác ở  AMB;  AMC

Ngày soạn

Ngày dạy

Tiết 41: luyện tập

I/ mục tiêu tiết học:

- Giúp HS biết vận dụng định lý vào giải BT

- Rèn luyện kỹ năng giải BT cho HS

II/ chuẩn bị tiết học:

- Sách giáo khoa, ;< kẻ, sách tham khảo, ê ke, bảng phụ

A

C D'

A

B

Trang 9

III-PPDH: Gợi mở ,vấn đáp thuyết trình ,hoạt động nhóm

IV/ nội dung tiết dạy trên lớp:

1/ Tổ chức lớp học:

2/ Kiểm tra bài cũ:

Nêu định lý về tính chất ;G  phân giác của một tam giác ?

Lên bảng làm bài tập 18

3/ Giải bài mới:

Họat động 1: Luyện tập Giải BT 19 (SGK )

GV :Yêu cầu HS vẽ hình ghi

GT,KL ?

o

Bài 19:

GT: Cho  ABCD, AB//CD ,a//DC,a  AD  E

a  BC  F KL: a) AE BF ; b) ; c)

DACB

CM: Kẻ ;G  chéo AC, AC cắt EF ở O áp dụng

định lí Ta-let đối với từng tam giác ADC và CAB,

ta có:

OC

AO

ED AE 

FC

BF ED

AE OC

AO FC

BF

AC

AO

ED AE 

BC

BF AD

AE AC

AO BC

BF

CA

CO DA

DE 

CB

CF DA

DE CA

CO CB

CF

Giải BT 20 (SGK )

GV :Yêu cầu HS vẽ hình ghi

GT,KL ?

F O

A

D

B

C E

Bài 20:

Chứng minh:

Xét hai tam giác ADC, BDC và từ giả thiết EF//DC, ta có:

(1)

AC

AO

DC EO 

(2)

BD

BO DC

OF 

Trang 10

GT: Cho  ABCD, AB//CD

AC BD a  O, a//AB//CD

a  AD  E , a  BC  F

KL: OE = OF

Bài 21: a) GV: Cho HS lên bảng

ghi GT, KL vẽ hình ?

GT:  ABC , MB = MC , n > m

AB =m , AC = n

SABC = S , CAM:  :BAM

KL: SADM = ?

m n

A

Từ giả thiết AB//DC, ta có

OB OD

OB OA

OC

OA OD

OB OC

OA

BD

OB AC

OA 

Từ (1), (2), (3), suy ra: do đó EO=OF

DC

OF

DC EO 

*HS: Vẽ hình ghi GT,KL bài 21(a) Giải: Theo gt ta có AC > AB (n > m) (1)

Từ tính chất của ;G  phân giác ta có :

(2) Từ (1) và (2)  DB < DC

ACDC

 D nằm giữa B và M Gọi diện tích các tam giác ABD và ACD Thứ tự là S1 và S2 ta có : 1

2

SCDACn

 1 2

2 2

.

S

4/ Củng cố:

- Nhắc lại ?;M  pháp giả các bài tập vừa làm

- Nhắc lại các định lí đã học

- Giải BT 21(b),22 (SGK )

V/ 9( dẫn học sinh học ở nhà:

- Xem lại ?;M  pháp giải các bài tập làm ở lớp

- Vận dụng BT 84-89 (MSVDPT – Tr 28)

Ngày soạn

Ngày dạy

Tiết 42: khái niệm hai tam giác đồng dạng

I/ mục tiêu tiết học:

- HS nắm ;\ khái niệm tam giác đồng dạng, định nghĩa, định lý

- Giúp HS biết vận dụng định nghĩa, định lý vào giải BT

II/ chuẩn bị tiết học:

Trang 11

- Sách giáo khoa, ;< kẻ, sách tham khảo, ê ke, bảng phụ.

III-PPDH: Gợi mở ,vấn đáp thuyết trình ,hoạt động nhóm

IV/ nội dung tiết dạy trên lớp:

1/ Tổ chức lớp học:

2/ Kiểm tra bài cũ:

HS 1: Giải BT 21(b) (SGK )

HS 2: Nêu hệ quả của định lý Ta-lét

3/ Giải bài mới:

Hoạt động 1: 1 Hình đồng dạng

GV: Treo bảng phụ hình vẽ 28 SGK

GV: Những cặp hình có hình dạng giống

nhau ;\ gọi là hình đồng dạng

HS: Tìm các hình có hình dạng giống nhau?

Hoạt động 2: 2 Tam giác đồng dạng

GV: Yêu cầu HS thảo luận giải câu hỏi 1

(SGK – Tr 69)

GV: Nêu định nghĩa hai tam giác đồng

dạng, sau đó gọi HS đọc nội dung định

nghĩa SGK

GV: Vậy trong câu hỏi 1, tam giác A’B’C’

đồng dạng với tam giác ABC với tỉ số đồng

dạng là k=

2 1

GV: Yêu cầu HS trả lời? 2 (SGK – Tr 70)

GV: Nêu các tính chất của hai tam giác

đồng dạng

a, Định nghĩa

HS: Thảo luận nhóm

BC

C B AC

C A AB

B

A' ' ' ' ' '

Định nghĩa: Tam giác A’B’C’ và tam giác ABC

nhau



BC

C B AC

C A AB

B A

C C B B A A

' ' ' ' ' '

'

; '

; '

gọi là tỉ số đồng

k BC

C B AC

C A AB

B A

 ' ' ' ' '

'

dạng

b, Tính chất(SGK)

HS: Trả lời câu hỏi 2

Hoạt động 3: 3 Định lý

GV: Cho hS hoạt động câu hỏi 3, sau đó

đại diện trả lời câu hỏi

GV: Nêu nội dung định lí ;< dạng bài

HS: Thảo luận và trả lời câu hỏi 3

HS: Thảo luận và c/m bài toán

3

2,5 2

6

5 4

A

A'

Trang 12

toán, yêu cầu HS chứng minh.

GV: Em có nhận xét gì về hai tam giác

AMN và tam giác ABC?

Sau khi GV ;<  dẫn HS c/m song bài

toán thì GV gọi HS đọc nội dung định lí

GV: Cho HS vẽ hình ghi GT,KL của định lí

Định lí: Nếu một 9: thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và song song với hai cạnh còn lại thì nó tạo thành một tam giác mới đồng dạng với tam giác đã cho.

GT:ABC,MN// BC ( MAB,N  AC ) KL:  ABM  ABC

CM: Xét ABC có MN// BC nên ta có:

(các cặp góc đv)

:AMN  :ABC ANM;:  :ACB

là góc chung

:

BAC

Mặt khác theo hệ quả của định lí

Ta – Lét ta có: AM AN MN

ABACBC

Vậy:  ABM  ABC

Hoạt động 4: Đọc chú ý (SGK – Tr 71)

GV: Nêu chú ý(SGK) Định lí vẫn đúng

trong 0;G  hợp ;G  thẳng a cắt phần

kéo dài hai cạnh của tam giác và // với

cạnh còn lại

HS: Vẽ hình và ghi chú ý

4/ Củng cố:

-Giải BT 23,24 (SGK - Tr 71-72)

V/ 9( dẫn học sinh học ở nhà:

- Học thuộc định nghĩa và định lí

-Vận dụng BT 26-28 (SGK – Tr 72)

Ngày soạn

Ngày dạy

a N

M

A

a

A

a

A'

Trang 13

Tiết 43: trường hợp đồng dạng thứ nhất

I/ mục tiêu tiết học:

- Giúp HS nắm ;\ 0;G  hợp đồng dạng thứ nhất nắm chắc nội dung định lí 1, Hiểu ;\ cách chứng minh định lí gồm các 2;< :

+ Dựng  AMN   ABC

+ Chứng minh  AMN =  A’B’C’

- Vận dụng định lí để nhận biết các cặp tam giác đồng dạng

- Giúp HS viết vận dụng để giải BT thành thạo

II/ chuẩn bị tiết học:

- Sách giáo khoa, sách tham khảo, bảng phụ -;< chia khoảng

III-PPDH: Gợi mở ,vấn đáp thuyết trình ,hoạt động nhóm

IV/ nội dung tiết dạy trên lớp:

1/ Tổ chức lớp học:

2/ Kiểm tra bài cũ:

- Nêu định nghĩa hai tam giác đồng dạng , định lí ?

- Vẽ hai tam giác :  ABC có AB= 4cm;AC = 6 cm ; BC = 8cm

 A’B’C’ có A’B’ = 2 cm ; A’C’ = 3 cm ; B’C’ = 4 cm

Trên  ABC vẽ M  AB ; N  AC sao cho AM = 2 cm ; AN = 3 cm

Chứng minh :  AMN   ABC

3/ Giải bài mới:

Hoạt động 1: 1 Định lý

ở VD trên ta thấy  ABC và  A’B’C’ có:

' ' ' ' ' ' 1

2

Thì có :  ABC   A’B’C’

GV: Cho HS trả lời câu hỏi1

GV: Treo bảng phụ hình 32 SGK

- Tính độ dài đoạn thẳng MN

- Có nhận xét gì về mối quan hệ giữa các

tam giác ABC, AMN, A’B’C’ ?

GV: Gọi HS đọc nội dung định lí

GV: Gọi HS lên bảng ghi GT và KL của

định lí, sau đó GV ;<  dẫn HS c/m

HS: Thảo luận theo nhóm câu hỏi1

- MN=B’C’=4 cm

- 3 tam giác ABC, AMN và A’B’C’

đồng dạng với nhau

Định lí: Nếu ba cạnh của tam giác này tỉ lệ với ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng.

GT:  ABC và  A’B’C’ có

A B' ' B C' ' C A' ' (1)

KL:  A’B’C’   ABC HS: Chứng minh định lí

... Củng cố:

-Giải BT 23 ,24 (SGK - Tr 7 1- 72)

V/ 9( dẫn học sinh học nhà:

- Học thuộc định nghĩa định lí

-Vận dụng BT 26 -2 8 (SGK – Tr 72)

Ngày soạn...

- Nhắc lại định lí học

- Giải BT 21 (b) ,22 (SGK )

V/ 9( dẫn học sinh học nhà:

- Xem lại ?;M  pháp giải tập làm lớp

- Vận dụng BT 8 4-8 9 (MSVDPT – Tr 28 )...

- Định lí Ta Lét

- Định lí Ta Lét đảo

- Hệ định lí Ta Lét

*Giải BT (SGK - Tr 62)

V/ 9( dẫn học sinh học nhà

Vận dụng BT 7-9 (SGK – Tr 6 2- 63)

Ngày đăng: 29/03/2021, 20:59

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w