III-PPDH: Gợi mở ,vấn đáp thuyết trình ,hoạt động nhóm IV/ néi dung tiÕt d¹y trªn líp:... 4/ Cñng cè: - Quan sát tranh vẽ : GT;KL và hình vẽ về định lí Ta Lét thuận,đảo và Hệ Quả của địn[r]
Trang 1chương III: tam giác đồng dạng
Ngày soạn
Ngày dạy
Tiết 37: định lý talet trong tam giác
I/ mục tiêu tiết học:
- HS nắm vững định nghĩa tỉ số của hai đoạn thẳng
- HS nắm vững định nghĩa đoạn thẳng tỉ lệ
- HS cần nắm vững nội dung của định lí Ta-let(thuận), vận dụng định lí vào việc tìm ra các tỉ số bằng nhau trên hình vẽ trong SGK
II/ chuẩn bị tiết học:
GV: Sách giáo khoa, ;< kẻ, sách tham khảo, ê ke, bảng phụ
HS : Sách giáo khoa, ;< kẻ, sách tham khảo, ê ke, bảng nhóm
III-PPDH: Gợi mở ,vấn đáp thuyết trình ,hoạt động nhóm
IV/ nội dung tiết dạy trên lớp:
1/ Tổ chức lớp học: Kiểm tra sí số
2/ Kiểm tra bài cũ: (lồng vào bài mới)
3/ Giải bài mới:
Hoạt động 1: 1 Tỷ số của hai 9: thẳng GV: Cho HS tiếp cận với định nghĩa bằng
cách tính các tỉ số của các đoạn thẳng cho
GV: Cho HS đọc nội dung định nghĩa SGK
GV: Cho HS làm ví dụ SGK
GV: Nêu chú ý:
HS: Trả lời câu hỏi số 1
HS: Đọc nội dung định nghĩa SGK
Định nghĩa: Tỉ số của hai đoạn thẳng
là tỉ số độ dài của chúng theo cùng một đơn vị đo.
Chú ý: - Tỉ số của hai đoạn thẳn không
phụ thuộc vào cách chọn đơn vị đo
Hoạt động 2: 2 Đoạn thẳng tỷ lệ GV: Cho HS làm câu hỏi 2
GV: ; ra ví dụ, sau đó nêu định nghĩa.
HS: Trả lời câu hỏi 2 SGK.
=
CD
AB
' '
' '
D C
B A
Định nghĩa: Hai đoạn thẳng AB và
CD đgl tỉ lệ với hai đoạn thẳng A’B’
và C’D’
=
CD
AB
' '
' '
D C
B A
Hoạt động 3: 3 Định lý Ta-let trong tam giác GV: Treo bảng phụ vẽ hình 3 SGK, nêu gt HS: theo ;< dẫn SGK so sánh các tỉ
Trang 2của bài toán.
GV: Yêu cầu HS so sánh các tỉ số? số.
GV: Kết luận các tỉ số bằng nhau.
GV: - Nêu định lý Talet?
- Viết giả thiết kết luận của định lý
GV: Cho HS hoạt động nhóm tìm các độ
dài x, y trong câu hỏi 4
Định nghĩa: (SGK) HS: Đọc nội dung định nghĩa, sau đó viết gt và kl của định lí
HS: Trả lời câu hỏi 4.
4/ Luyện tập-Củng cố:
Hoạt động 4: Giải BT 1 (SGK - Tr 59)
Hoạt động 5: Giải BT 2 (SGK - Tr 59)
V/ 9( dẫn học sinh học ở nhà
- Vận dụng BT 3 – 5 (SGK 59)
- Vận dụng giải BT 39 – 41 (SBD – Tr 186)
Ngày soạn
Ngày dạy
Tiết 38: định lý đảo và hệ quả của định lý ta-lét
I/ mục tiêu tiết học:
- Giúp Hs nắm ;\ nội dung định lý đảo và hệ quả của định lý Ta-Lét
- vận dụng định lí để xác định ;\ các cặp ;G thẳng song song trong hình vẽ với số liệu đã cho
- Hiểu và chứng minh ;\ định lí Ta-let
- Rèn kỹ năng giải Bt cho HS
II/ chuẩn bị tiết học:
Sách giáo khoa, ;< kẻ, sách tham khảo, ê ke, bảng phụ
III-PPDH: Gợi mở ,vấn đáp thuyết trình ,hoạt động nhóm
IV/ Tiến trình tiết dạy:
1/ Tổ chức lớp học:
2/ Kiểm tra bài cũ:
- Phát biểu định lí Ta Lét thể hiện bằng hình vẽ ?
- Chữa bài tập 4 ( SGK )
3/ Giải bài mới:
Hoạt động 1: 1 Định lý đảo
Trang 3GV: Yêu cầu HS vẽ hình và trả lời câu hỏi
1 (SGK )
+ GV: Treo bảng phụ hình 8 SGK
AB
AB'
AC
6 3
Do B’C”//BC = AC”=3 cm
AB
AB' AC"
AC
C” C’ B’C” B’C’
GV: Yêu cầu HS đọc nội dung định lí đảo
Nêu nội dung định lý đảo của định lý
Talet? Sau đó viết gt,kl ?
GV: Treo bảng phụ hình 9 SGK
GV: Cho HS hoạt động nhóm, sau đó trả
lời câu hỏi 2 SGK ?
HS: Thực hiện câu hỏi 1 SGK
? 1: ABC : AB=6cm;
AC=9cm A’B’=2cm AC’=3cm B’ Q : Q//BC
* Định lí đảo của định lí Ta-let:(SGK) GT: ABC : B’AB;C’ AC
= ; = ; =
AB
AB'
AC
'
AB
B B
' '
AC
C C
'
BB AB
'
CC AC
KL: B’C’//BC
HS:
a) Có hai cặp ;G thẳng //
b)DE//BC;EF//AB BDEFF là hình bình hành
c) CE CF 2 ,
3
AB AC BC
ADE và ABC có các cạnh ;M ứng tỉ lệ
Hoạt động 2: Hệ quả của định lý Talet
GV: Gọi HS đọc nội dung của định lí đảo
của định lí Ta-let
GV: ;< dẫn HS sinh chứng minh hệ
quả của định lí HS đọc SGK
GV: Treo một số tranh ";& ý HS về một số
0;G hợp đặc biệt của hệ quả
GV: Chú ý – Hệ quả trên vẫn đúng trong
0;G hợp ;G thẳng a // với một cạnh
của tam giác và cắt hai ;G thẳng chứa
hai cạnh của tam giác
GV: Treo bảng phụ hình 12, yêu cầu HS
hoạt động nhóm, sau đó đại diện nhóm lên
chữa bài
HS: đọc nội dung hệ quả của định lí
* Hệ quả của định lý Talet: (SGK) GT: ABC,B’AB;C’ AC,B’C’//BC KL: = =
AB
AB'
AC
AC' B C' '
BC
HS: Hoạt động theo nhóm tính x ở ?3
a, x = = 2,6
5
5 , 6 2
b, x =
3
2 , 5 2
c, x =
2
5 , 3 3
C"
A
B
C
Q B'
C'
14 7
10
5
6
3
A
F
Trang 4a)de / / bc
3
6,5
2 x
A
O
b ) mn/ /pq
x
5,2
2
3
Q P
4/ Luyện tập-Củng cố:
*HS quan sát bảng tóm tắt :
- Định lí Ta Lét
- Định lí Ta Lét đảo
- Hệ quả của định lí Ta Lét
*Giải BT 6 (SGK - Tr 62)
V/ 9( dẫn học sinh học ở nhà
Vận dụng BT 7-9 (SGK – Tr 62-63)
Ngày soạn
Ngày dạy
Tiết 39: luyện tập
I/ mục tiêu tiết học:
- Củng cố cho HS về định lì Ta Lét thuận và đảo,hệ quả của định lí Ta Lét
- Giúp HS biết vận dụng lý thuyết váo giải BT
- Rèn kỹ năng giải BT cho HS
II/ chuẩn bị tiết học:
- Sách giáo khoa, ;< kẻ, sách tham khảo, ê ke, bảng phụ
III-PPDH: Gợi mở ,vấn đáp thuyết trình ,hoạt động nhóm
IV/ nội dung tiết dạy trên lớp:
1/ Tổ chức lớp học:
2/ Kiểm tra bài cũ:
- Phát biểu định lí đảo Ta Lét ?
O
2
3,5
x 3
c)
d c
E
F
Trang 5- Nêu Hệ Quả của định lí Ta Lét ?
3/ Giải bài mới:
Hoạt động 1: Luyện Tập
GV: Cho HS Giải BT 10 (SGK - Tr 63)
GV: Cho HS tóm tắt bài toán ?
GV: Cho HS vận dụng định lí Ta Lét vào
ABH’ ? và vào ABC ?
GV: Cho HS biểu diễn SAB’C’ qua SABC
Bằng cách biểu diễn AH’ qua AH
và B’C’ qua BC
HS : Lên bảng tóm tắt bài toán Cho ABC AH BC; B’C’ // BC a) CMR: =
AH
AH '
BC
C
B' '
b) Tính SAB’C’
Giải :
AH
AH '
BH
H
B' '
HC
C
H' '
HC BH
C H H B
' ' ' '
hay =
AH
AH '
BC
C
B' '
b) Từ gt AH’= AH, ta có = =
3
1
AH
AH '
3
1
BC
C
B' '
Gọi S và S’ là diện tích của tam giác ABC
và AB’C’, ta có:
'
S
S AH
AH ' BC
C
B' '
AH
AH '
9 1
Từ đó suy ra: S’= S= 67,5=7,5 cm2
9
1 9 1
GV: Cho HS Giải BT 11 (SGK )
Cho HS vẽ hình và tóm tắt đề bài ?
GV: Cho HS áp dụng kết quả của bài tập
10 để làm ?
HS : Lên bảng tóm tắt bài toán Cho ABC AH BC; AK=KI=IH;
MN // BC//EF a) Tính MN=? ; EF = ? b) Tính SMNEFF = ?
GV: Cho HS Giải BT 12 (SGK )
Giải :
a)Từ gt bài toán, ta có:
= = suy ra MN= BC = 5 (cm)
BC
MN AH
AK
3
1
3 1
suy ra EF= BC = 10 (cm)
3
2
AH
AI BC
EF
3 2
b) áp dụng câu b bài 10 tính ;\
SMNFE = 90 cm2
Bài 12: Lấy B’ ở bên kia
C' B'
H' A
B
C H
I K A
E
F H
Trang 6Cho HS quan sát bảng phụ ?
trình bày các 2;< làm ?
GV: Em dùng kiến thức nào để tìm x theo
a,m,n ?
các điểm B;B’;C;C’
Đo : BB’ = a; BC= m; B’C’ = n
Tính x :
Vì BC// B’C’ nên áp dụng hệ quả định lí
Ta Lét ta có :
' ' '
AB B C
Hay x m n.x= m.x+a.m
a x n
(n-m).x=a.m x= a m.
n m
4/ Củng cố:
- Quan sát tranh vẽ : GT;KL và hình vẽ về định lí Ta Lét thuận,đảo và Hệ Quả của định lí Ta lét sau đó nhắc lại những điều đã quan sát ;\ ?
- ^;& ý định lí Ta Lét đảo đúng thì có các đoạn thẳng “ (;M ứng” tỉ lệ
-Giải BT 13 (SGK - Tr 64)
V/ 9( dẫn học sinh học ở nhà:
- Học bài ,nắm vững các nội dung kiến thức đã học
- Xem lại bài tập 12, (;M tự với bài 13 có thể làm trên thực địa
-Vận dụng BT 45-46 (SBT-187)
Ngày soạn
Ngày dạy
Tiết 40: tính chất đường phân giác của tam giác
I/ mục tiêu tiết học:
- Giúp HS nắm ;\ định lí về tính chất ;G phân giác của một tam giác
- Vận dụng định lí giải ;\ các bài tập trong SGK
- Rèn kỹ năng giải BT cho HS
II/ chuẩn bị tiết học:
- Sách giáo khoa, ;< kẻ, sách tham khảo, ê :)-(;< đo góc, bảng phụ
III-PPDH: Gợi mở ,vấn đáp thuyết trình ,hoạt động nhóm
IV/ nội dung tiết dạy trên lớp:
x
m
n
A
C B
Trang 71/ Tổ chức lớp học:
2/ Kiểm tra bài cũ:
-Phát biểu nội dung định lí Ta - Lét thuận và đảo
- Phát biểu hệ quả của định lia Ta - Lét
Cho hình vẽ, điền vào chỗ trống :
BE
3/ Giải bài mới:
Hoạt động1: 1 Định lý
- Trả lời câu hỏi 1 (SGK - Tr 65)
GV: Chữa phần kiểm tra câu hỏi 1
GV: Qua bài toán ở ? 1 nêu nội dung định
lý?
GV:Treo bảng phụ hình vẽ 20 SGK, yêu
cầu HS đọc nội dung định lí SGK
GV: Gọi HS lên bảng viết GT và KL của
định lí HS giải thích GT, KL của định lý
GV: ;< dẫn HS chứng minh định lí
theo nội dung ? 2
GV: Cho HS chứng minh ABE cân ở B ?
HS:
Vẽ tam giác ABC trong hai 0;G hợp 1)AB = 6 cm, AC = 6 cm, góc A = 1000
2)AB = 3 cm, AC = 6 cm, góc A = 600
Hãy vẽ phân giác AD và góc A (bằng compa, ;< kẻ)trong mỗi 0;G hợp
do độ dài các đoạn thẳng DB, DC rồi so sánh các tỷ số AB/AC và DB/DC
Định lí: Trong tam giác, 9: phân giác của một góc chia cạnh đối diện thành hai đoạn thẳng tỉ lệ với hai cạnh
kề hai đoạn ấy.
GT:
ABC , AD là phân giác trong : : :
BAC A A
KL: AB BD
AC DC
HS: Vẽ hình và chứng minh định lí
CM: Vẽ DE//AC ( E AD)
Ta có : : : (gt) và ( So le)
A A :A2 :E1
: : nên BAE cân AB =BE (1)
A E
áp dụng hệ quả của định lí Ta-Lét:
BE BD (2) Từ (1) và (2) Ta có
AC DC
AB BD ( ĐPCM )
AC DC
D A
E
C B
1
2 1
D A
E
C B
Trang 8Hoạt động2: 2.Chú ý
GV: áp dụng hệ quả của định lí Ta-Lét
với
BDE ? ( có AC//BE) : '
'
AC D C
*Định lí trên vẫn đúng cho phân giác
ngoài
GV: Chia lớp thành 2 nhóm làm ? 2 và 3
Nhóm 1 : Trả lời ? 2
Nhóm 2 : Trả lời ? 3
Các nhóm thảo luận rồi báo cáo kết quả ?
7, 5 15
Khi y = 5 Ta có 5 7 x =
15
7
3 8, 5
5(x-3) = 3 8,5 x= 8,1
4/ Củng cố:
Bài 15: HS lên bảng làm
Bài 16: Để tính ;\ diện tích ta kẻ ;G cao AH
1 2 1 2
ABD
ADC
AH BD
AH DC
V/ 9( dẫn học sinh học ở nhà:
Học bài theo SGK , Biết cách thể hiện nội dung tính chất ;G phân giác kể cả phân giác ngoài
;< dẫn bài 17: Để chứng minh DE//BC ta chứng minh DE định ra trên AB,AC những đoạn ;M ứng tỉ lệ
áp dụng tính chất ;G phân giác ở AMB; AMC
Ngày soạn
Ngày dạy
Tiết 41: luyện tập
I/ mục tiêu tiết học:
- Giúp HS biết vận dụng định lý vào giải BT
- Rèn luyện kỹ năng giải BT cho HS
II/ chuẩn bị tiết học:
- Sách giáo khoa, ;< kẻ, sách tham khảo, ê ke, bảng phụ
A
C D'
A
B
Trang 9III-PPDH: Gợi mở ,vấn đáp thuyết trình ,hoạt động nhóm
IV/ nội dung tiết dạy trên lớp:
1/ Tổ chức lớp học:
2/ Kiểm tra bài cũ:
Nêu định lý về tính chất ;G phân giác của một tam giác ?
Lên bảng làm bài tập 18
3/ Giải bài mới:
Họat động 1: Luyện tập Giải BT 19 (SGK )
GV :Yêu cầu HS vẽ hình ghi
GT,KL ?
o
Bài 19:
GT: Cho ABCD, AB//CD ,a//DC,a AD E
a BC F KL: a) AE BF ; b) ; c)
DA CB
CM: Kẻ ;G chéo AC, AC cắt EF ở O áp dụng
định lí Ta-let đối với từng tam giác ADC và CAB,
ta có:
OC
AO
ED AE
FC
BF ED
AE OC
AO FC
BF
AC
AO
ED AE
BC
BF AD
AE AC
AO BC
BF
CA
CO DA
DE
CB
CF DA
DE CA
CO CB
CF
Giải BT 20 (SGK )
GV :Yêu cầu HS vẽ hình ghi
GT,KL ?
F O
A
D
B
C E
Bài 20:
Chứng minh:
Xét hai tam giác ADC, BDC và từ giả thiết EF//DC, ta có:
(1)
AC
AO
DC EO
(2)
BD
BO DC
OF
Trang 10GT: Cho ABCD, AB//CD
AC BD a O, a//AB//CD
a AD E , a BC F
KL: OE = OF
Bài 21: a) GV: Cho HS lên bảng
ghi GT, KL vẽ hình ?
GT: ABC , MB = MC , n > m
AB =m , AC = n
SABC = S , CAM: :BAM
KL: SADM = ?
m n
A
Từ giả thiết AB//DC, ta có
OB OD
OB OA
OC
OA OD
OB OC
OA
BD
OB AC
OA
Từ (1), (2), (3), suy ra: do đó EO=OF
DC
OF
DC EO
*HS: Vẽ hình ghi GT,KL bài 21(a) Giải: Theo gt ta có AC > AB (n > m) (1)
Từ tính chất của ;G phân giác ta có :
(2) Từ (1) và (2) DB < DC
AC DC
D nằm giữa B và M Gọi diện tích các tam giác ABD và ACD Thứ tự là S1 và S2 ta có : 1
2
S CD AC n
1 2
2 2
.
S
4/ Củng cố:
- Nhắc lại ?;M pháp giả các bài tập vừa làm
- Nhắc lại các định lí đã học
- Giải BT 21(b),22 (SGK )
V/ 9( dẫn học sinh học ở nhà:
- Xem lại ?;M pháp giải các bài tập làm ở lớp
- Vận dụng BT 84-89 (MSVDPT – Tr 28)
Ngày soạn
Ngày dạy
Tiết 42: khái niệm hai tam giác đồng dạng
I/ mục tiêu tiết học:
- HS nắm ;\ khái niệm tam giác đồng dạng, định nghĩa, định lý
- Giúp HS biết vận dụng định nghĩa, định lý vào giải BT
II/ chuẩn bị tiết học:
Trang 11- Sách giáo khoa, ;< kẻ, sách tham khảo, ê ke, bảng phụ.
III-PPDH: Gợi mở ,vấn đáp thuyết trình ,hoạt động nhóm
IV/ nội dung tiết dạy trên lớp:
1/ Tổ chức lớp học:
2/ Kiểm tra bài cũ:
HS 1: Giải BT 21(b) (SGK )
HS 2: Nêu hệ quả của định lý Ta-lét
3/ Giải bài mới:
Hoạt động 1: 1 Hình đồng dạng
GV: Treo bảng phụ hình vẽ 28 SGK
GV: Những cặp hình có hình dạng giống
nhau ;\ gọi là hình đồng dạng
HS: Tìm các hình có hình dạng giống nhau?
Hoạt động 2: 2 Tam giác đồng dạng
GV: Yêu cầu HS thảo luận giải câu hỏi 1
(SGK – Tr 69)
GV: Nêu định nghĩa hai tam giác đồng
dạng, sau đó gọi HS đọc nội dung định
nghĩa SGK
GV: Vậy trong câu hỏi 1, tam giác A’B’C’
đồng dạng với tam giác ABC với tỉ số đồng
dạng là k=
2 1
GV: Yêu cầu HS trả lời? 2 (SGK – Tr 70)
GV: Nêu các tính chất của hai tam giác
đồng dạng
a, Định nghĩa
HS: Thảo luận nhóm
BC
C B AC
C A AB
B
A' ' ' ' ' '
Định nghĩa: Tam giác A’B’C’ và tam giác ABC
nhau
BC
C B AC
C A AB
B A
C C B B A A
' ' ' ' ' '
'
; '
; '
gọi là tỉ số đồng
k BC
C B AC
C A AB
B A
' ' ' ' '
'
dạng
b, Tính chất(SGK)
HS: Trả lời câu hỏi 2
Hoạt động 3: 3 Định lý
GV: Cho hS hoạt động câu hỏi 3, sau đó
đại diện trả lời câu hỏi
GV: Nêu nội dung định lí ;< dạng bài
HS: Thảo luận và trả lời câu hỏi 3
HS: Thảo luận và c/m bài toán
3
2,5 2
6
5 4
A
A'
Trang 12toán, yêu cầu HS chứng minh.
GV: Em có nhận xét gì về hai tam giác
AMN và tam giác ABC?
Sau khi GV ;< dẫn HS c/m song bài
toán thì GV gọi HS đọc nội dung định lí
GV: Cho HS vẽ hình ghi GT,KL của định lí
Định lí: Nếu một 9: thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và song song với hai cạnh còn lại thì nó tạo thành một tam giác mới đồng dạng với tam giác đã cho.
GT:ABC,MN// BC ( MAB,N AC ) KL: ABM ABC
CM: Xét ABC có MN// BC nên ta có:
(các cặp góc đv)
:AMN :ABC ANM;: :ACB
là góc chung
:
BAC
Mặt khác theo hệ quả của định lí
Ta – Lét ta có: AM AN MN
AB AC BC
Vậy: ABM ABC
Hoạt động 4: Đọc chú ý (SGK – Tr 71)
GV: Nêu chú ý(SGK) Định lí vẫn đúng
trong 0;G hợp ;G thẳng a cắt phần
kéo dài hai cạnh của tam giác và // với
cạnh còn lại
HS: Vẽ hình và ghi chú ý
4/ Củng cố:
-Giải BT 23,24 (SGK - Tr 71-72)
V/ 9( dẫn học sinh học ở nhà:
- Học thuộc định nghĩa và định lí
-Vận dụng BT 26-28 (SGK – Tr 72)
Ngày soạn
Ngày dạy
a N
M
A
a
A
a
A'
Trang 13Tiết 43: trường hợp đồng dạng thứ nhất
I/ mục tiêu tiết học:
- Giúp HS nắm ;\ 0;G hợp đồng dạng thứ nhất nắm chắc nội dung định lí 1, Hiểu ;\ cách chứng minh định lí gồm các 2;< :
+ Dựng AMN ABC
+ Chứng minh AMN = A’B’C’
- Vận dụng định lí để nhận biết các cặp tam giác đồng dạng
- Giúp HS viết vận dụng để giải BT thành thạo
II/ chuẩn bị tiết học:
- Sách giáo khoa, sách tham khảo, bảng phụ -;< chia khoảng
III-PPDH: Gợi mở ,vấn đáp thuyết trình ,hoạt động nhóm
IV/ nội dung tiết dạy trên lớp:
1/ Tổ chức lớp học:
2/ Kiểm tra bài cũ:
- Nêu định nghĩa hai tam giác đồng dạng , định lí ?
- Vẽ hai tam giác : ABC có AB= 4cm;AC = 6 cm ; BC = 8cm
A’B’C’ có A’B’ = 2 cm ; A’C’ = 3 cm ; B’C’ = 4 cm
Trên ABC vẽ M AB ; N AC sao cho AM = 2 cm ; AN = 3 cm
Chứng minh : AMN ABC
3/ Giải bài mới:
Hoạt động 1: 1 Định lý
ở VD trên ta thấy ABC và A’B’C’ có:
' ' ' ' ' ' 1
2
Thì có : ABC A’B’C’
GV: Cho HS trả lời câu hỏi1
GV: Treo bảng phụ hình 32 SGK
- Tính độ dài đoạn thẳng MN
- Có nhận xét gì về mối quan hệ giữa các
tam giác ABC, AMN, A’B’C’ ?
GV: Gọi HS đọc nội dung định lí
GV: Gọi HS lên bảng ghi GT và KL của
định lí, sau đó GV ;< dẫn HS c/m
HS: Thảo luận theo nhóm câu hỏi1
- MN=B’C’=4 cm
- 3 tam giác ABC, AMN và A’B’C’
đồng dạng với nhau
Định lí: Nếu ba cạnh của tam giác này tỉ lệ với ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng.
GT: ABC và A’B’C’ có
A B' ' B C' ' C A' ' (1)
KL: A’B’C’ ABC HS: Chứng minh định lí
... Củng cố:-Giải BT 23 ,24 (SGK - Tr 7 1- 72)
V/ 9( dẫn học sinh học nhà:
- Học thuộc định nghĩa định lí
-Vận dụng BT 26 -2 8 (SGK – Tr 72)
Ngày soạn...
- Nhắc lại định lí học
- Giải BT 21 (b) ,22 (SGK )
V/ 9( dẫn học sinh học nhà:
- Xem lại ?;M pháp giải tập làm lớp
- Vận dụng BT 8 4-8 9 (MSVDPT – Tr 28 )...
- Định lí Ta Lét
- Định lí Ta Lét đảo
- Hệ định lí Ta Lét
*Giải BT (SGK - Tr 62)
V/ 9( dẫn học sinh học nhà
Vận dụng BT 7-9 (SGK – Tr 6 2- 63)