I – MUÏC TIEÂU: - Làm quen với các bảng về thu thập số liệu thống kê khi điều tra, biết xác định và diễn tả được dấu hiệu điều tra, hiểu được ý nghĩa của các cụm từ “ số các giá trị của [r]
Trang 1Ngày dạy : 18/1/2006
I – MỤC TIÊU:
- Làm quen với các bảng về thu thập số liệu thống kê khi điều tra, biết xác định và diễn tả được dấu hiệu điều tra, hiểu được ý nghĩa của các cụm từ “ số các giá trị của dấu hiệu” và “ số các giá trị khác nhau của dấu hiệu” làm quen với khái niệm tần số của một giá trị
- Biết các ký hiệu đối với một dấu hiệu, giá trị của nó và tần số của một giá trị, biết lập các bảng đơn giản để ghi lại các số liệu thu thập được qua điều tra
II – TRỌNG TÂM
- Thu thập số liệu, bảng số liệu thống kê ban đầu, dấu hiệu, tần số của mỗi giá trị
III – CHUẨN BỊ :
T - Bảng phụ
H – Bảng phụ
IV – TIẾN TRÌNH:
1/ Ổn định
2/ Kiểm tra bài cũ
3/ Bài mới:
Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung bài dạy
HĐ1: Thu thập số liệu, bảng số liệu thống
kê ban đầu
T – treo bảng phụ ghi ví dụ sgk T4
T – H khi nhìn vào bảng em hiểu gì ?
( biết được số cây trồng mỗi lớp )
HĐ2 : Dấu hiệu
T – H nội dung điều tra trong bảng 1 là gì
( số cây trồng mỗi lớp )
T – đưa ra khái niệm dấu hiệu
T – H trong bảng 1 có bao nhiêu đơn vị
điều tra ( Mỗi lớp là 1 đơn vị điều tra )
HĐ 3: Tần số của mỗi gái trị
Dấu hiệu X ở bảng 1 có tất cả bao nhiêu
gái trị ? (
T – H có bao nhiêu số khác nhau trong cột
số cây trồng được ?
T – cho H nêu cụ thể các số khác nhau
1/ Thu thập số liệu, bảng số liệu thống kê ban đầu
Các số liệu thu thập được khi điều tra gọi là bảng thống kê.
2/ Dấu hiệu
Vấn đề hay hiện tượng người điều tra quan tâm tìm hiểu gọi là dấu hiệu
( ký hiệu dấu hiệu X, Y… )
- Mỗi số liệu là một giá trị của dấu hiệu
- Số các giá trị của dấu hiệu đúng bằng số các đơn vị điều tra
( số các giá trị ký hiệu N ) 3/ Tần số của mỗi giá trị
THU THẬP SỐ LIỆU THỐNG KÊ,
TẦN SỐ
Tiết 41/T19
Trang 2Có bao nhiêu lớp trồng được 28 cây, 50
cây ?
=> Tần số của giá trị
T - cho H đọc chú ý sgk/ T.7
Số lần xuất hiện của một giá trị trong dãy các giá trị của dấu hiệu được gọi là tầøn số của giá trị đó.
Giá trị của dấu hiệu kí hiệu x, tần số của giá trị kí hiệu n)
* Chú ý : Không phải mọi dấu hiệu đều có giá trị là số
4 - Củng cố :
T – cho H làm bài tập 2 sgk/ T.7
( H đứng tại chỗ trả lời )
Đáp án :
a) Dấu hiệu An quan tâm : thời gian đi từ nhà đến trường Dấu hiệu đó có 10 giá trị b) Có 5 giá trị khác nhau 17, 18, 19, 20, 21
c) Tần số các giá trị tương ứng là
5 - Dặn dò :
Đọc lại các khái niệm đã học: dấu hiệu, giá trị của dấu hiệu, tần số của mỗi giá trị
H – trả lời các câu hỏi sau :
- Thếnào là dấu hiệu?
- Thế nào là giá trị dấu hiệu
- Tần số của mỗi giá trị là gì ?
Làm bài tập : 1, 3, 4 sgk/ T.7, 8, 9
V – RÚT KINH NGHIỆM:
………
………
………
………
………
………
………
………
Giá trị(x) 17 18 19 20 21
Trang 3LUYỆN TẬP
Ngày dạy :18/1/2006
I - MỤC TIÊU :
- H phân biệt được các số giá trị của dấu hiệu (số này bằng số các đơn vị điều tra) và số các giá trị khác nhau của dấu hiệu
- Phân biệt được hai kí hiệu x (dành cho dấu hiệu) và X dành cho giá trị của dấu hiệu)
- Biết lập các bảng đơn giản, ghi lại được các số kí hiệu thu thập được qua điều tra
II - TRỌNG TÂM :
Củng cố lại các khái niệm qua VD, bài tập
III - CHUẨN BỊ :
T - bảng phụ
H - chuẩn bị bài tập theo phần dặn dò tiết 41
IV - TIẾN TRÌNH :
1 - Ổn định
2 - Sửa bài tập cũ
T - treo bảng phụ bảng 5 – 6 sgk / T.8
H - đứng tại chỗ trả lời lần lượt các câu a,
b, c
H - còn lại nhận xét kết quả trả lời của
bạn
T - nhận xét cho điểm
Bài 4: sgk / T.9
T - treo bảng phụ bảng 7 sgk/ T.9
H - đọc lại đề bài
T - gọi H đứng tại chỗ trả lời câu a
H - nhận xét
T - đánh giá cho điểm
H - cả lớp
Bài 3: sgk/ T.8 a) Thời gian chạy 50 mét của mỗi HS b) Số các giá trị và số các giá trị khác nhau của dấu hiệu
Bảng 5: số các giá trị là 20
số các giá trị khác nhau là 5 Bảng 6 : số các giá trị là 20
số các giá trị khác nhau là 4 c) Các giá trị khác nhau và tần số tương ứng trong bảng 5 là
Các giá trị khác nhau và tần số tương ứng trong bảng 6 là
Bài 4: sgk / T.9
a) Dấu hiệu khối lượng chè trong từng hộp Số các giá trị : 30
b) Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là 5
Tiết 42/T19
Giá trị (x) 8,3 8,4 8,5 8,7 8,8 Tần số (f) 2 3 8 5 2 n=20
Trang 4T - đánh giá và cho điểm hoàn chỉnh bài
giải
3 - Luyện tập
T - treo bảng phụ ghi đề bài 1 sbt/ T.3
H - đọc lại đề bài
H - cả lớp làm vào tập
T - chấm 3 tập H
H - lên bảng sửa
T -n xét, đánh giá cho điểm H lên bảng
98;99;100;101;102 và tần số tương ứng của chúng lần lượt là : 3;4;16;4;3
Bài 1 : sbt/ T.3 Có thể gặp lớp trưởng của từng lớp để lấy số liệu
Dấu hiệu số nữ HS trong một lớp
Các giá trị khác nhau của dấu hiệu : 14,
15, 16, 17, 18, 19, 20, 14, 25, 28
Tần số tương ứng : 2, 1, 3, 3, 3, 1, 4, 1,1,1
4 - BHKN:
Các bước tìm tần số
Quan sát dãy dấu hiệu và tìm các số khác nhau trong dãy, viết các số đó theo thứ tự từ nhỏ đến lớn
Tìm tần số của từng số bằng cách đánh dấu vào số đó trong dãy rồi đếm và ghi lại
Có thể kiểm tra dãy tần số tìm được có đúng không bằng cách so sánh tổng tần số với số các đơn vị điều tra, nếu bằng nhau thì kết quả tìm được là đúng
5 - Dặn dò :
Xem lại các bài tập đã giải
Làm bài tập : 2, 3 sbt/ T 4, 5
V – RÚT KINH NGHIỆM :
………
………
………
………
………
………
………
………
Giá trị (x)
Tần số (f)
Trang 5Ngày dạy : 25/1/2006
I - MỤC TIÊU :
- Hiểu được bảng “tần số” là một hình thức thu gọn có mục đích của bảng số hiệu thống kê lần đầu, nó giúp cho việc sơ bộ nhận xét về giá trị của dấu hiệu được dễ dàng hơn
- Biết cách lập bảng “tần số” từ bảng số hiệu thống kê ban đầu và biết cách nhận xét
II - TRỌNG TÂM :
Thu gọn bảng số hiệu thống kê ban đầu
III - CHUẨN BỊ :
T - treo bảng phụ ghi nội dung các bảng 8, 9, 10
H - chuẩn bị theo phần dặn dò tiết 42
IV - TIẾN TRÌNH :
1 - Ổn định
2 - KTBC
T - treo bảng phụ nội dung bài tập2 sbt/ T.3
* Có thể gặp tham khảo ý kiến của các bạn trong lớp
* Có 30 bạn tham gia trả lời
* Dấu hiệu nàu sắc ưa thích nhất của mỗi bạn
* Có 9 màu được nêu ra : đỏ, vàng, hồng, tím sẫm, trắng, tím nhạt, xanh da trời, xanh lá cây, xanh nước biển
* Số bạn thích nhất đối với mỗi màu lần lượt là : 6, 5, 4, 3, 4, 3, 3, 1, 1
Bài 3: sbt/ T.4
Người đó phải lập danh sách tên các chủ hộ theo một cột và một cột khác ghi lượng điện tiêu tương ứng đối với từng hộ thì mới làm hóa đơn thu tiền cho từng hộ được
3 - Bài mới :
Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung bài dạy
HĐ1: T – giới thiệu bảng 7 trang 9
T đưa ra 1 bảng số liệu thống kê ban đầu
với số lượng lớn các đơn vị điều tra và đặt
vấn đề liệu có thể tìm được một cách trình
bày gọn ngắn hơn, hợp lý hơn không?
HĐ2: Lập bảng tần số
T - hướng dẫn H thực hiện sgk/
T.9
Bảng trên gọi là bảng phân phối thực
nghiệm của dấu hiệu hay “tần số”
1/ Lập bảng “tần số”
VD: từ bảng 1 T 4 (thu thập số liệu thống kê) ta có bảng :”tần số” sau
CÁC GIÁ TRỊ CỦA DẤU HIỆU
?1
Gía trị (x) 28 30 35 50 Tần số (n) 2 8 7 3 N=20
Trang 6
3 :Luyện tập
T - các bảng số không buộc gắn với một
tình huống cụ thể nào
T - H cho biết bảng “tần số” bên có : bao
nhiêu đơn vị điều tra, giá trị nhỏ nhất, giá
trị lớn nhất, giá trị có tần số lớn nhất, các
giá trị thuộc vào khoảng nào là chủ yếu
Số các giá trị của dấu hiệu là bao nhiêu ?
Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu ?
T - nhấn mạnh bảng dọc giúp chúng ta
quan sát nhận xét giá trị của dấu hiệu 1
cách dễ dàng hơn, thuận lợi cho việc tính
toán sau này
2/ Chú ý : a) Có thể chuyên bảng “tần số” ngang thành bảng “dọc”
Giá trị (x) Tần số (n)
N = 20
b) sgk/ T.10
Từ bảng thống kê ban đầu có thể lập bảng
“tần số”
Bảng “tần số” giúp người điều tra dễ có những nhận xét chung về sự phân phối các giá trị của dấu hiệu và tiện lợi cho việc tính toán sau này
4 - Củng cố :
T - treo bảng phụ (bảng 11) bài tập 6 sgk/ T.11
H - đứng tại chỗ trả lời câu a
a) Dấu hiệu cần tìm hiểu là: số con của mỗi gia đình
H - lên bảng lập bảng “tần số”
H - còn lại nhận xét
Số con của các gia đình trong thôn là từ 0 đến 4
Số gia đình có 2 con chiếm tỉ lệ cao nhất
5 – Dặn dò :
- Xem lại bài ghi
- Làm bài tập 5,7 sgk T 11
V – RÚT KINH NGHIỆM :
………
………
………
………
………
………
Số con của mỗi
gia đình (x)
Trang 7Ngày dạy : 26/1/2007
I - MỤC TIÊU :
- Củng cố cho H về khái niệm giá trị của dấu hiệu và tần số tương ứng
- Biết cách lập bảng “tần số” từ bảng số hiệu thống kê ban đầu, các giá trị thường tập trung vào khoảng nào, để từ đó có nhiều dự báo, ước lượng khi nghiên cứu các dấu hiệu đó
II - TRỌNG TÂM :
Biết cách lập bảng “tần số” từ bảng số hiệu thống kê ban đầu
III - CHUẨN BỊ :
T - bảng phụ ghi nội dung bảng 12, bảng 13, bảng 14
H - chuẩn bị theo phần dặn dò tiết 43
IV - TIẾN TRÌNH :
1 - Ổn định :
2 - Sửa bài tập cũ :
LUYỆN TẬP Tiết 44/T20
Trang 8T - treo bảng phụ (bảng 12) bài 7 : sgk/
T- H đọc lại đề bài
H - đứng tại chỗ trả lời câu a
H - còn lại nhận xét
H - lên bảng thực hiện
H - nhận xét
T - đánh giá, cho điểm
3 - Luyện tập :
a) Dấu hiệu :tuổi nghề của mỗi công nhân
Số các giá trị : 25 b) bảng “tần số”
Nhận xét :
- Có 25 giá trị trong đó có 10 giá trị khác nhau
- Tuổi nhề thấp nhất là 1 năm
- Tuổi nhề cao nhất là 10 năm
- Giá trị có tần số lớn nhất là 4
- Chưa có kết luận được tuổi nhgề của số đông công nhân “chụm” vào một khoảng nào
Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung bài dạy
Tuổi nghề của mỗi công nhân (x)
Tần số (n)
N = 25
Trang 9T - treo bảng 13 bài 8 sgk/ T.12
H - đọc lại đề bài
H - sửa bài tập 8 sgk/ T.12
T - hướng dẫn H rút ra nhận xét
T - treo bảng 14 bài 9 sgk/ T 12
H - đọc lại đề bài
T - cho H hoạt động nhóm
Đại diện nhóm lên trình bày bài giải
Đại diện nhóm lên nhận xét
T - đánh giá và nhận xét bài làm của
từng nhóm
Bài 8 : sgk/ T.12 a) Dấu hiệu : điểm số đạt được của mỗi lần bắn, xạ thủ đã bắn 30 phút
b) Bảng tần số
Nhận xét : Số điểm thấp nhất là : 7 Điểm số cao nhất là : 10 Số điểm 8 và 9 chiếm tỉ lệ cao Bài 9: sgk/ T.12
a) Dấu hiệu : thời gian giải một bài toán của mỗi H
Số các giá trị là : 35 c) Bảng “tần số”
* Nhận xét :
- Thời gian giải bài toán nhanh nhất : 3 phút
- Thời gian giải bài toán chậm nhất là : 10 phút
- Số học sinh giải bài toán từ 7 đến 10 phút chiếm tỉ lệ cao
4- BHKN:
Từ bảng số hiệu thống kê ban đầu có thể lập bảng “tần số”
Bảng “tần số” giúp người điều tra dễ có những nhận xét chung về sự phân phối các giá trị của dấu hiệu và tiện lợi cho việc tính toán sau này
5 – Dặn dò :
Xem lại các bài tập đã giải Làm các bài tập 6,7 sbt T4
V – RÚT KINH NGHIỆM :
………
………
Thời gian (x) Tần số (n)
N = 35
Trang 10Ngày dạy : 2/2/2007
I - MỤC TIÊU :
- Hiểu được ý nghĩa minh hoạ của biểu đồ về giá trị của dấu hiệu và tần số tương ứng
- Biết cách dựng biểu đồ đoạn thẳng từ bảng “tần số” và bảng ghi dãy số biến thiên tho thời gian
- Biết đọc các biểu đồ đơn giản
II - CHUẨN BỊ :
T - vẽ biểu đồ đoạn thẳng (cùng với bảng “tần số” đã có ở trong bài )
H - sưu tầm một số biểu đồ các loại (từ sách, báo, các môn học khác)
II - TRỌNG TÂM :
Biết cách dựng biểu đồ đoạn thẳng, “đọc” các biểu đồ đơn giản
IV - TIẾN TRÌNH :
1 - Ổn định :
2 - KTBC :
T cho H sửa bài 6sbt T4
T - kiểm tra 3 tập H đánh giá cho điểm
Bài 6 : sbt/ T.4
a) Dấu hiệu : số lỗi chính tả trong mỗi bài tập làm văn
b) Có 40 bạn làm bài
c) Lập bảng “tần số” dọc
Nhận xét :
Không có bạn nào không mắc lỗi
Số lỗi ít nhất là : 1
Số lỗi nhiều nhất là : 1
Số bài có từ 3 đến lỗi chiếm tỉ lệ cao
3 - Bài mới :
Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung bài dạy
HĐ1 : Giới thiệu bài
HĐ2 : Biểu đồ đoạn thẳng
H - ghi lại bảng “tần số” được lập từ
bảng 1
1/ Biểu đồ đoạn thẳng
Số lỗi (x) Tần số (n)
N = 40
Giá trị (x) Tần số (n)
N = 20
Trang 11H - đọc phần sgk/ T 13
T - hướng dẫn các bước dựng biểu đồ
đoạn thẳng
- Dựng các trục toạ độ
- Vẽ các điểm có toạ độ đã cho trong
bảng
- Vẽ các đoạn thẳng
H - quan sát và vẽ vào tập
T - nhắc nhở, uốn nắn, sửa sai
Để giới thiệu 1 cách biểu diễn thay
đoạn thẳng bằng hình chữ nhật như sgk/
T 13
H - nhận xét tình hình tăng giảm diện
tích cháy rừng
Biểu đồ đoạn thẳng 2/ Chú ý :
H2 - sgk/ T.14 biểu đồ hình chữ nhật
Biểu diễn sự thay đổi giá trị dấu hiệu theo thời gian
4 - Củng cố :
Quy trình chung vẽ biểu đồ đoạn thẳng
Lập bảng “Tần số”
Dựng các trục tọa độ
Vẽ các điểm có tọa độ đã cho trong bảng
Vẽ các đoạn thẳng
Bài 11 : sgk/ T.14
a) Bảng “Tần số”
b) Biểu đồ đoạn thẳng :
?1
4
>
1 2
5 6 7
y
35 50
0
8
3
28 30
x
4 3
2 1
2
4 5 17
>
^
0 y
Trang 125 - Dặn dò :
- Xem vỡ ghi – kết hợp sgk
- Làm bài tập : 10 sgk/ T.14; 10 sbt/ T.8
- Xem bài đọc thêm sgk/ T.15
V – RÚT KINH NGHIỆM :
………
………
………
………
………
………
Trang 13Ngày dạy : 2/2/2007
I - MỤC TIÊU :
- Củng cố cách dựng biểu đồ đoạn thẳng từ bảng “Tần số” và bảng ghi dãy số biến thiên theo thời gian
- Rèn kỷ năng cách đọc biểu đồ đơn giản
- Nhận xét qua một số biểu đồ
II - TRỌNG TÂM :
Dựng biểu đồ đoạn thẳng
III - CHUẨN BỊ :
T - bảng phụ, vài biểu đồ có trong sách báo
H - theo phần dặn dò tiết 45
IV - TIẾN TRÌNH :
1 - Ổn định :
2 - Sửa bài tập cũ :
Bài 10 : sgk/ T.14
T - treo bảng phụ bảng 15 sgk/ T.14
T cho H đọc lại đề bài
T cho H đứng tại chỗ trả lời câu a
T cho H lên bảng thực hiện
H – nhận xét bài làm
T - đánh giá và cho điểm
Bài 10 : sgk/ T.14
a) Dấu hiệu điểm kiểm tra toán (HKI) của mỗi HS lớp 7C
Số các giá trị là : 50 b) Biểu đồ đoạn thẳng
LUYỆN TẬP
Tiết 46
>
^
0
1 2
3 4 5 6 7 8 9 10 x
4
6 7 8 10 12
y
Trang 14Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung bài dạy
Bài 12 sgk/ T.14
T - treo bảng phụ đề bài 12 sgk/ T.14
T - H cả lớp thực hiện
H - lên bảng thực hiện câu a
Bài 12 : sgk/ T.14
a) Lập bảng “Tần số”
H - nhận xét
Dấu hiệu: nhiệt độ trung bình hàng
tháng
T cho H lên bảng thực hiện
T - đánh giá cho điểm
Bài 13 : sgk/ T.15
H - đọc lại đề bài
T - treo bảng phụ
T - cho các em hoạt động nhóm
Đại diện các nhóm lên trả lời các câu
hỏi
Bài 13 : sgk/ T.15
a) Năm 1921 dân số của nườc ta 16 triệu người
b) Sau 78 năm (kể từ năm 1921) dân số nước
ta tăng thêm 60 triệu người
c) Từ năm 1980 đến 1999 dân số nước ta tăng thêm 22 triệu người
Giá trị (x)
Tần số (n)
N = 12
17 18 20 25 28 30 31 32 x >
^
1 2 3
0 n
Trang 154 - BHKN:
- Để vẽ biểu đồ đoạn thẳng
- Lập bảng “Tần số”
- Dựng các trục tọa độ
- Vẽ các điểm có tọa độ đã cho trong bảng
- Vẽ các đoạn thẳng
5 - Dặn dò :
- Xem lại các bài tập đã giải
- Đọc bài đọc thêm sgk/ T.15 – 16
- Chuẩn bị xem trước bài “số trung bình cộng”
V – RÚT KINH NGHIỆM :
………
………
………
………
………
………
Trang 16Ngày dạy : 9/2/2007
I - MỤC TIÊU :
- Biết cách tính số trung bình cộng theo công thức từ bảng đã lập, biết sử dụng số trung bình cộng để làm “đại diện” cho một dấu hiệu trong một số trường hợp và để so sánh tìm hiểu những dấu hiệu cùng loại
- Biết tìm mốt của dấu hiệu và bước đầu thấy được ý nghĩa thực tế của mốt
II - TRỌNG TÂM :
Biết tính số turng bình cộng theo công thức từ bảng đã lập
III - CHUẨN BỊ :
T - bảng phụ, máy tính
H - theo phần dặn dò tiết 46
IV - TIẾN TRÌNH :
1 - Ổn định
2 - KTBC
T - giới thiệu bài
Hai lớp học toán với cùng một giáo viên dạy cùng làm một bài kiểm tra viết Sau khi có kết quả, nếu muốn biết lớp nào làm bài tốt hơn thì ta phải làm như thế nào ?
3 - Bài mới
Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung bài dạy
HĐ1: Số trung bình cộng của dấu hiệu
T cho H đọc bài toán sgk/ T.47
T - treo bảng phụ ghi lại nội dung bảng 19
1/ Số trung bình cộng của dấu hiệu a) Bài toán : sgk/ T.17
TRUNG BÌNH CỘNG
Tiết 47
Trang 17H - đứng tại chỗ trả lời yêu cầu
H - nhắc lại cách số trung bình cộng của một
dãy gồm 4 số, nhiều số
H - đọc lại yêu cầu của bài
T - hướng dẫn lập bảng tần số có thêm 2 cột
H - đọc chú ý sgk/ T.18
T - nhấn mạnh các bước lập bảng và xây dựng
công thức
: số trung bình cộng bảng 20
X
K = 9
x1 x9, n1 n9
N = 40
Bài T18
H - đọc lại yêu cầu
H - lên bảng thực hiện
H - còn lại nhận xét
T - đánh giá cho điểm
H - đứng tại chỗ so sánh kết quả của hai lớp
sgk/ T.17
* Chú ý : sgk/ T.18 b) Công thức =
X
N
n x n x n
x1 1 2 2 k k
* x1, x2 là xk giá trị khác nhau của dấu hiệu X
* n1,n2 ,nk tần số tương ứng
* N số các giá trị
sgk/ T.18
?3
Điểm số (x)
Tần số (n)
Các tích (x n)
N = 40 Tổng =
40 250
= 6,5
Điểm số (x) Tần số (n) Các tích
(x n)
N = 40 Tổng
= 267 X = = 6,675
40 267
?3