1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Hình học 8 - Học kỳ II - Năm học 2009-2010 - Lý Thị Thu Hiếu

20 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 473,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hiểu được để chứng minh các công thức đó cần phải vËn dông c¸c tÝnh chÊt cña diÖn tÝch 2- Kỹ năng: Vận dụng công thức và tính chất của diện tích để giải bài toán về diện tÝch - BiÕt c¸ch[r]

Trang 1

Học kỳ ii

Tiết 33

Đ4 Diện tích hình thang

8A

I- Mục tiêu

1- Kiến thức: HS nắm vững công thức tính diện tích hình thang, hình bình hành

vận dụng các tính chất của diện tích

2- Kỹ năng: Vận dụng công thức và tính chất của diện tích để giải bài toán về diện tích

- Biết cách vẽ hình chữ nhật hay hình bình hành có diện tích bằng diện tích hình

hoá

3 - Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ

II- đồ dùng dạy học

- GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ

- HS: Thứơc com pa, đo độ, ê ke

III-phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, luyện tập

iv-Tiến trình bài dạy

1 Tổ chức lớp: (1')

2 Kiểm tra bài cũ: (2')

? Nêu công thức tính diện tích của tam giác, hình chữ nhật (1 học sinh

đứng tại chỗ trả lời)

3 Bài mới:

không?

10

Định nghĩa hình thang?

HS:

Gv: Vẽ ht ABCD (AB // CD )

Nêu ct tính diện tích hình thang đã học ở

tiểu học?

HS: S = (a b).h

2

1

1) Công thức tính diện tích hình thang.

Trang 2

10

10

diện tích ht là: 1 .( )

2

ABCD

S  AH DC AB

Bây giờ ta cùng nhau cm ct này bằng

cách thực hiện ?1

HS: Đọc nd ?1 và thực hiện theo nhóm

- GV: Ngoài ra còn cách nào khác để

tính diện tích hình thang hay không?

+ Tạo thành hình chữ nhật

SADC = ? ; S ABC = ? ; SABDC = ?

GV: Nếu gọi độ dài đáy nhỏ và đáy lớn

lần @"# là a và b, !"O cao có độ dài là

HS:

Phát biểu ct bằng lời?

HS:

GV: Hbh là 1 dạng đặc biệt của ht Vậy

ta có thể dùng ct tính diện tích ht để tính

diện tích hbh không?

GV: Vẽ hbh lên bảng

- GV: Em nào có thể dựa và công thức

tính diện tích hình thang để suy ra công

thức tính diện tích hình bình hành ?

- GV cho HS làm ? 2 - GV gợi ý:

* Hình bình hành là hình thang có 2 đáy

bằng nhau (a = b) do đó ta có thể suy ra

công thức tính diện tích hình bình hành

" thế nào?

- HS phát biểu định lý

GV : Ta xét vd sau

- Kẻ AC

?1

SADC = AH HD (1)1

2

S ABC = AH AB (2)1

2

- Theo tính chất diện tích đa giác thì :

SABDC = S ADC + SABC = AH HD + AH AB 1

2

1 2

= AH.(DC + AB)1

2

Công thức: ( sgk)

S = (a b).h

2

1

Trong đó: a, b là độ dài các cạnh đáy, h là chiều cao

2) Công thức tính diện tích hình bình hành

h

a

H

AB AH AB AH CD

AB AH

2

1 ) (

2

1

* Định lý:

- Diện tích hình bình hành bằng tích của 1cạnh nhân với chiều cao "; ứng

S = a.h

3) Ví dụ:

Trang 3

HS : Đọc vd

Nếu tam giác có 1 cạnh bằng a, muốn có

diện tích bằng ab (tức là bằng diện tích

hcn) phải có chiều cao "; ứng với

cạnh a là bn?

HS: ab = ah / 2  h = 2b

GV: Vẽ tam giác có diện tích bằng a.b

lên bảng

Nếu tam giác có 1 cạnh bằng b, chiều

cao "; ứng với cạnh b là bn?

HS: ab = bh / 2  h = 2a

Hãy vẽ 1 tam giác " vậy?

HS: Lên bảng vẽ

thế nào để vẽ 1 hbh có 1 cạnh bằng 1

cạnh của hcn và có diện tích bằng nửa

diện tích của hcn?

GV Gợi ý: Hbh có diện tích bằng nửa

diện tích của hcn Vậy diện tích của hbh

là bn?

HS: 1 / 2ab

Khi đó hbh có cạnh bằng bao nhiêu ? và

!"O cao bằng bn?

HS: + cạnh a, chiều cao 1/2b

+ cạnh b, chiều cao 1/2a

2 HS: Lên bảng vẽ

4- Củng cố:

HS: Đọc bài

GV: Treo hình vẽ bảng phụ

- GV: Cho HS quan sát hình và trả lời

câu hỏi sgk

b

a

b

a

b

a

a

a 2 b

Bài 27/sgk

F E

B A

Theo công thức tính diện tích hình chữ nhật

và hình bình hành có:

SABCD = AB.AD ; SABEF = AB AD

AD là cạnh hình chữ nhật = chiều cao hình bình hành S = S

Trang 4

- HS nêu cách vẽ

* Cách vẽ: vẽ hình chữ nhật có 1 cạnh là đáy của hình bình hành và cạnh còn lại là chiều cao của hình bình hành ứng với cạnh đáy của nó

5.-

- Làm các bài tập: 26, 29, 30, 31 sgk

- Tập vẽ các hình bình hành, hình thoi, hình chữ nhật, tam giác có diện tích bằng

nhau

v rút kinh nghiệm

******************************************************************

**

Tiết 35

Diện tích hình thoi

8A

I- Mục tiêu

1- Kiến thức: HS nắm vững công thức tính diện tích hình thoi, biết cách tính diện tích 1 tứ giác có 2 !"O chéo vuông góc với nhau

2- Kỹ năng: Vận dụng công thức và tính chất của diện tích để tính diện tích hình

thoi

- Biết cách vẽ hình chữ nhật hay hình bình hành có diện tích bằng diện tích hình

3- Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ

- D" duy nhanh, tìm tòi sáng tạo

II- đồ dùng dạy học

- GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ

- HS: Thứơc com pa, đo độ, ê ke

III-phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, luyện tập

Trang 5

iv-Tiến trình bài dạy

1 Tổ chức lớp: (1')

2 Kiểm tra bài cũ: (2')

a) Phát biểu định lý và viết công thức tính diện tích của hình thang, hình bình

hành?

b) C/m ct tính diện tích ht?

3 Bài mới:

ĐVĐ : GV: Ta đã có công thức tính diện tích hình bình hành, hình thoi là 1 hình

bình hành đặc biệt Vậy có công thức nào khác với công thức trên để tính diện tích

hình thoi không? Bài mới sẽ nghiên cứu

10

15

- GV: Cho thực hiện bài tập ?1 , gv vẽ

hình lên bảng phụ

GV: Cho tứ giác ABCD có AC BD = 

H

GV: Em nào có thể nêu cách tính diện

tích tứ giác ABCD theo AC và BD ?

HS:

Gv: Đây chính là ct tính diện tích tứ giác

có 2 !"O chéo vuông góc

Em nào phát biểu thành lời về cách tính

S tứ giác có 2 !"O chéo vuông góc?

HS: Diện tích của tứ giác có 2 !"O

chéo vuông góc với nhau bằng nửa tích

của 2 !"O chéo đó

GV: Chốt lại

GV: Cho HS thực hiện bài ? 2

GV: Treo bảng phụ hình thoi ABCD lên

bảng

GV: áp dụng ct tính diện tích của tứ

1- Cách tính diện tích 1 tứ giác có 2 chéo vuông góc

H

D

C

B

A

SABC = AC.BH ; SADC = AC.DH

2

1 2

Theo tính chất diện tích đa giác ta có

S ABCD = SABC + SADC = AC.BH + AC.DH 1

2

1 2

= AC(BH + DH) = AC.BD1

2

1 2

Vậy S ABCD = AC.BD1

2

2- Công thức tính diện tích hình thoi.

? 2

Trang 6

8 15

giác có 2 !"O chéo vuông góc

Hãy viết công thức tính diện tích hình

thoi

theo 2 !"O chéo ?

HS:

- GV: Hình thoi có 2 !"O chéo vuông

góc với nhau nên ta áp dụng kết quả bài

tập trên ta suy ra công thức tính diện tích

hình thoi

GV: Nếu gọi 2 !"O chéo của hình thoi

lần @"# là d1 , d2 Vậy ct tính diện tích

hình thoi là?

HS: S = d1 1 d 2

2

? Hãy tính S hình thoi bằng cách khác

GV: Cho HS làm việc theo nhóm

GV: Gợi ý hình thoi cũng là 1 hbh

- GV cho HS vẽ hình 147 SGK

HS: Đọc đề bài GV: Treo bảng phụ hình

vẽ

Tóm tắt bài toán?

HS:

Cm MNEG là hình thoi?

HS:

H

B

D

S Hình thoi = AC.BD1

2

* Định lý: Diện tích hình thoi bằng nửa tích hai !"O chéo

S = d1 1 d 2

2

?3

h

a

B

D E

Hình thoi cũng là 1 hbh nên

S = BE.AD = a.h

3 VD

M

G

N E

B A

a)

Xét  ABD có:

Trang 7

ta cần biết yếu tố nào?

HS: MN, EG

Tính MN, EG " thế nào?

HS:

Nếu chỉ biết diện tích hình thoi là 800m2

không?

HS:

ABCD

MENG

S

EG CD AB EG

MN S

2

1

2

) (

2

1

2

1

là !"O tb của ABD

ME gt

EB AE

gt MD AM

) (

) (

 ME// BD và ME = BD (1)1

2

Chứng minh "; tự ta có:

GN// BD và GN = BD1 (2)

2

Từ (1) và (2) ME // GN // BD

Và ME = GN = BD 1

2

Vậy MENG là hình bình hành (Vì có 2 cạnh

đối // và bằng nhau)

T2 ta có NE = AC 1

2

Vì ABCD là Hthang cân nên AC = BD (3)

=> ME = NE Vậy MENG là hình thoi

(Vì hbh có 2 cạnh kề bằng nhau là hình thoi)

b)

MN là !"O trung bình của hình thang ABCD nên ta có:

MN = 30 50= 40 m

AB CD  

EG là !"O cao hình thang ABCD nên

m

CD AB

S EG

CD AB EG

ABCD

20 80

800 2

) (

2 )

( 2 1

Diện tích bồn hoa MENG là:

S = MN.EG = 40.20 = 400 (m1 2)

2

1 2

4- Củng cố:

- Nhắc lại công thức tính diện tích tứ giác có 2 !"O chéo vuông góc, công thức

tính diện tích hình thoi

5-

+Làm các bài tập 32(b) 34,35,36/ sgk

+ Giờ sau luyện tập

v rút kinh nghiệm

Trang 8

8A

I mục tiêu:

1 Kiến thức: Nắm vững công thức tính diện tích các hình : hình thang, hình bình hành, hình thoi

2 Kĩ năng : Vận dụng các kiến thức vào giải các bài tập Biết thực hiện các phép

vẽ và đo cần thiết

3 Thái độ : Rèn tính cẩn thận chính xác khi vẽ, đo, tính

II Chuẩn bị của GV và HS:

hình thang, hình bình hành, hình thoi

II Phương pháp : Luyện tập, vấn đáp.

IV Tiến trình dạy học :

1.ổn định

2.Bài cũ

HS1: Viết công thức tính diện tích hình thang, hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi Giải thích công thức

3 Bài mới

10 Dạng 1: Tính diện tích hình thoi

Hs: đọc bài

Một HS lên bảng vẽ hình

Cả lớp vẽ hình vào vở

-Nêu cách giải bài toán

Một học sinh lên bảng chứng minh

Chứng minh

AEH = BEF = CGF = DGH ?

-Từ đó ta suy ra điều gì?

Bài 33(128 – SGK)

F H

G E

Gọi E, F, G, H là trung điểm các cạnh AB,

BC, CD, DA của hình chữ nhật ABCD Ta có:

AEH = BEF = CGF = DGH ( c.g.c)   

 EH = EF = FG = GH

Trang 9

15

Chứng minh SEFGH = SABFH ?

Gọi HS khác nhận xét bài chứng minh

của bạn

GV nhận xét sửa sai

Hs: đọc bài

Có mấy cách tính diện tích hình thoi

ABCD?

Nêu các cách tính?

HS làm bài theo nhóm

Nhóm 1 +2 làm cách 1

Nhóm 3 +4 làm cách 2

Gọi HS nhận xét chéo nhóm

Gv nhận xét

Dạng 2:Tìm diện tích lớn mhất, nhỏ

nhất của một hình.

Hs: đọc bài

Tính diện tích hình vuông MNPQ?

Suy ra EFGH là hình thoi

SEFGH = SABFH ( cùng bằng 2SEHF) = SABCD = AD.DC = EG.HF

2

1

2

1

2 1

Điều này cho thấy diện tích hình thoi bằng nửa tích hai !"O chéo

Bài 35(129- SGK)

A

B

C D

H

I

Cách 1: Từ B vẽ BH AD thì :

AH = HD = = 3 cm

2

AD

Ta có BH2 = AB2 – AH2 = 62 – 32 = 27 Nên BH = 3 3 cm

SABCD = BH.AD = 3 3.6 = 18 3 cm2

Cách 2: ABD là tam giác đều nên 

BD = 6cm

AI là !"O cao của tam giác đều nên ta

cm

3

S = BD.AC = 6.6 = 13 ( cm2)

2

1

2

1

Bài 36( 129- SGK)

A

B C

N

P Q

a

a H

Xét hình thoi ABCD và hình vuông MNPQ

có cung chu vi, cạnh của chúng bằng nhau bằng a

Ta có : SMNPQ = a2

Trang 10

Tính diện tích hình thoi ABCD?

Chứng minh SABCD nhỏ hơn hoặc bằng

diện tích hình vuông MNPQ?

Dấu bằng xảy ra khi nào?

Kẻ AH CD, AH = h

SABCD = ah Mà: h  a ( Vì !"O vuông góc nhỏ hơn

!"O xiên) Nên ah  a2

Vậy SABCD  SMNPQ Dấu bằng xảy ra khi hình thoi là hình vuông

4.Củng cố

-Nhắc lại cônh thức tính diện tích của các hình đã học

5 Dặn dò

- Về nhà ôn bài

- Bài tập về nhà :42, 43,44(SBT)

v rút kinh nghiệm

*********************************

Tiết 36:

Bài 6.diện tích đa giác

8A

I mục tiêu:

1 Kiến thức: Nắm vững công thức tính diện tích các đa giác đơn giản, đặc biệt là cách tính diện tích tam giác và hình thang

2 Kĩ năng: Biết chia một cách hợp lí đa giác cần tìm diện tích thành nhiều đa giác

đơn giản Biết thực hiện các phép vẽ và đo cần thiết

3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận chính xác khi vẽ, đo, tính

II Chuẩn bị của GV và HS:

trên bảng phụ có kẻ ô vuông Máy tính bỏ túi

hình chữ nhật, tam giác, diện tích hình thang

ii phương pháp : Nêu và giải quyết vấn đề, luyện tập.

IV Tiến trình dạy học:

1 ổ n định tổ chức lớp

2 Kiểm tra ( 0 )

Trang 11

3.Bài mới

Hoạt động I

cách tính diện tích của một đa giác bất kì

10

- GV !" hình 148 a SGK lên bảng phụ,

yêu cầu HS quan sát và trả lời câu hỏi:

giác bất kì, ta có thể làm " thế nào?

HS:

GV: Do đó việc tính diện tích của một

tính diện tích các tam giác, hình thang,

hình chữ nhật

Để tính S ABCDE ta có thể làm thế nào?

- Cách làm đó dựa trên cơ sở nào?

HS:

GV !" hình 148 b SGK lên bảng phụ

Để tính S ABCDE ta có thể làm thế nào?

HS:

GV !" hình 148 b SGK lên bảng phụ

và nói: Muốn tính diện tích một đa giác

bất kỳ ta có thể chia đa giác thành các

tam giác hoặc tạo ra một tam giác nào

đó chứa đa giác Nếu có thể chia đa giác

1 Cách tính diện tích của một đa giác bất kỳ.

B

A C

E D

kì, ta có thể chia đa giác thành các tam giác hoặc các tứ giác mà đã có công thức tính

S ABCDE = S ABC + S ACD + S ADE Dựa trên tính chất diện tích đa giác

T S

M

R Q

P N

S MNPQR = S SNT - (S SMR + S PQT)

Trang 12

thành các tam giác vuông, hình thang

vuông, hình chữ nhật để cho việc tính

- Sau khi chia đa giác thành các hình có

công thức tính diện tích ta đo các cạnh

các !"O cao của mỗi hình có liên

quan đến công thức rồi tính diện tích

của mỗi hình

Hoạt động II

Ví dụ

15

GV !" hình 150 SGK lên bảng phụ

Yêu cầu HS đọc Ví dụ tr 129 SGK

Nên chia đa giác đã cho thành những

hình nào?

HS: Ta vẽ thêm các đoạn thẳng CG,

- Ht vuông CDEG

- Hcn ABGH

- Tam giác AIH

- Để tính diện tích của các hình này, cần

biết độ dài của những đoạn thẳng nào?

HS: Để tính diện tích hình thang vuông

ta cần biết độ dài của CD, DE, CG

Để tính diện tích hcn ta cần biết thêm

độ dài AB, AH

Để tính diện tích tam giác ta cần biết

thêm độ dài !"O cao IK

thẳng đó

- HS thực hiện đo và thông báo kết quả

- Yêu cầu HS tính diện tích các hình

2 Ví dụ

thẳng ta có:

AH = 7cm; IF = 3cm; CG = 5cm;

AB = 3cm; DE = 3cm; CD = 2cm

Theo công thức tính diện tích ta có:

2

8

DEGC

DE CG CD



2

.3.7 10,5

AHI

S IF AH cm

SABGH = 3.7 = 21 (cm2)

2

8 10,5 21 39,5

ABCDEGHI

A

H

B C

G

D

E

Trang 13

4 củng cố - Luyện tập

18

Hs: Đọc bài

Yêu cầu HS hoạt động nhóm

Yêu cầu đại diện nhóm lên bảng trình

bày

- Đại diện nhóm lên trình bày lời giải

- HS lớp nhận xét

GV !" đầu bài và hình vẽ lên bảng

phụ

Hs: Đọc bài

- Nêu cách tính phần gạch sọc trên

hình?

HS:

GV "4 dẫn HS tính diện tích thực tế

dựa vào diện tích trên bản vẽ

- 8" ý:

2 2

10000

1

 k

S

S

tt

bv

Bài 38

Diện tích con !"O hình bình hành là:

S EBGF = FG BC = 50 120 = 6000 m2

Diện tích đám đất hình chữ nhật ABCD là:

S ABCD = AB BC = 150 120 = 18 000 m2

Diện tích phần còn lại của đám đất là:

18 000 - 6 000 = 12 000 m2

Bài 40

S gạch sọc = S1 + S2 + S3 + S4 + S5

S1 = 8 (cm2)

2

2 ) 6 2

S2 = 3 5= 15 (cm2)

S3 = 5 (cm2)

2

2 ) 3 2 (

S4 = = 3,5 (cm2)

2

1 5

2  

 S gạch sọc = S1 + S2 + S3 + S4 + S5

= 33,5 (cm2)

Diện tích thực tế là:

33,5 10 0002 = 3 350 000 000 (cm2

= 335 000 (m2)

4

- Làm bài tập 37, 39 SGK; 42, 43, 44, 45 tr 132 SGK

v rút kinh nghiệm

Trang 14

Tiết 37, 38:

8A

I mục tiêu:

1 Kiến thức:

+ HS nắm vững định nghĩa về tỉ số của hai đoạn thẳng

+ HS nắm vững định nghĩa về đoạn thẳng tỉ lệ

+HS cần nắm vững nội dung của định lí Talét (thuận), vận dụng định lí vào việc tìm ra các tỉ số bằng nhau trên hình vẽ trong SGK

2.Kĩ năng: Vận dụng kiến thức vào bài tập

3 Thái độ : Rèn tính cẩn thận chính xác

II Chuẩn bị của GV và HS:

III Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp, luyện tập.

IV Tiến trình dạy học:

1 ổ n định

2 Kiểm tra bài cũ(0)

3 Bài mới

đVĐ: Tiếp chuyên đề về tam giác, ch"ơng này chúng ta sẽ học về tam giác đồng dạng

mà cơ sở của nó là định lí Talét

- Định lí Ta lét (thuận, đảo, hệ quả)

- Tính chất đ"ờng phân giác của tam giác

- Tam giác đồng dạng và các ứng dụng của nó

Trang 15

T Hoạt động của thầy và trò Nội dung

8 GV: ở lớp 6 ta nói đến tỷ số của 2 số

Đối với đoạn thẳng, ta cũng có khái

niệm về tỉ số Tỉ số của 2 đoạn thẳng là

gì ?

- Cho hS làm ?1 tr56 SGK

Cho AB = 3cm; CD = 5cm; = ?

CD AB

Cho EF = 4dm; MN = 7dm; = ?

MN EF

GV: là tỉ số của hai đoạn thẳng AB

CD

AB

và CD

Tỉ số của hai đoạn thẳng không phụ

thuộc vào cách chọn đơn vị đo

GV: Vậy tỉ số của 2 đoạn thẳng là gì ?

HS: Tỉ số của hai đoạn thẳng là tỉ số độ

dài của chúng theo cùng một đơn vị đo

GV giới thiệu kí hiệu tỉ số hai đoạn

thẳng

GV cho HS đọc Ví dụ trang 56 SGK

Yêu cầu học sinh làm bài tập 1

3 HS lên bảng làm

Yêu cầu học sinh làm bài tập 2

1 Hs lên bảng làm

1- tỉ số của hai đoạn thẳng

?1

= =

CD

AB

cm

cm

5

3

5 3

= =

MN

EF

dm

dm

7

4

7 4

Định nghĩa: (sgk/56)

hiệu là:

CD AB

VD: SGK

Chú ý: SGK

Bài tập 1 (tr58-SGK) a) 5 1

15 3

AB

CD 

b) 48 3

160 10

EF

GH 

24

PQ

MN 

Bài tập 2 (tr58-SGK)

9

AB

Vậy AB = 9 cm

GV !" ? 2 lên bảng phụ

Cho bốn đoạn thẳng AB, CD, A'B', C'D'

so sánh các tỉ số và

CD

AB

' '

' '

D C

B A

2 Đoạn thẳng tỉ lệ

?2

... cẩn thận, xác hình vẽ

- D" nhanh, tìm tịi sáng tạo

II- đồ dùng dạy học< /b>

- GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ

- HS: Thứơc com pa, đo độ, ê ke

III-phương pháp:... class="text_page_counter">Trang 8< /span>

8A

I mục tiêu:

1 Kiến thức: Nắm vững cơng thức tính diện tích hình : hình thang, hình bình hành, hình thoi...

2- Kỹ năng: Vận dụng cơng thức tính chất diện tích để tính diện tích hình

thoi

- Biết cách vẽ hình chữ nhật hay hình bình hành có diện tích diện tích hình

3- Thái

Ngày đăng: 29/03/2021, 20:59

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w