Môc tiªu: - Sử dụng được một số dụng cụ, vật liệu cắt khâu thêu để tạo thành sản phẩm đơn giản, có thể chỉ vận dụng hai trong ba kỹ năng cắt, khâu thêu đã học.. - Với HS khéo tay: Vận dụ[r]
Trang 1Tuần 15
Chiều Thứ hai ngày 5 tháng 12 năm 2011
2C, 2A, 2B Gấp, cắt, dán biển báo giao thông cấm xe đi ngược chiều
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết cách gấp, cắt dán biển báo giao thông cấm xe đi "# chiều
- '"( cắt có thể mấp mô, biển báo "* đối cân đối, có thể làm biển báo giao thông có kích "1 to hoặc bé hơn kích "1 GV quy định
- Với HS khéo tay: Gấp, cắt dán !"# biển báo giao thông cấm xe đi "# chiều, !"( cắt ít mấp mô, biển báo cân đối
II Đồ dùng dạy - học:
- Tranh quy trỡnh gaỏp, caột daựn
- Giaỏy thuỷ coõng vaứ giaỏy nhaựp, buựt chỡ, thửụực keỷ, hoà daựn
III Các hoạt động dạy - học:
1 Kiem tra bai cu:
- Kieồm tra ủoà duứng hoùc taọp cuỷa hoùc sinh Nhử giaỏy maứu, buựt, thửụực, hoà daựn, …………
- Neõu nhaọn xeựt
2 Bài mới:
a Hệ thống
- GV gọi HS nêu lại các "1 gấp, cắt dán
biển báo giao thông chỉ lối đi thuận chiều
- Nhận xét, bổ sung
b Thực hành
- Cho HS quan sát tranh quy trình gấp cắt
dán biển báo giao thông cấm đi xe "#
chiều
- Biển báo giao thông thuận chiều – "#
chiều có gì khác nhau?
- Tổ chức cho HS thực hành
- GV nhắc lại cách dán sản phẩm
- GV theo dõi, nhắc HS lúng túng
c Nhận xét, đánh giá
- GV cho HS D" bày sản phẩm
- GV và HS nhận xét
- Tuyên "* một số em có sản phẩm đẹp
- 1-2 HS nêu:
- HS quan sát hiểu cách làm
- 1-2 HS khá giỏi nêu: "# chiều có gạch ngang màu trắng nằm giữa
- HS thực hành
- HS D" bày sản phẩm lên bàn
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét sự chuẩn bị cho tiết học, sản phẩm của HS
- Dặn HS về nhà thực hành
Trang 2
Sáng Thứ ba ngày 6 tháng 12 năm 2011
Tiết 1, 4:
Cắt, dán chữ E
I Mục tiêu: HS:
- Biết cách kẻ, cắt, dán chữ E
- Kẻ, cắt, dán !"# chữ E Các nét chữ "* đối thẳng và đều nhau Chữ dán "* đối phẳng
- Học sinh khéo tay:
+ Kẻ, cắt, dán chữ E Các nét chữ thẳng và đều nhau Chữ dán phẳng
+ Có thể làm !"# sản phẩm mới có tính sáng tạo
II Đồ dùng dạy - học:
- Mẫu chữ E
- Giấy màu, giấy trắng để rời đủ lớn để cho HS quan sát
- Giấy thủ công, "1 kẻ, bút chì, kéo,
III Hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra chuẩn bị dụng cụ cho môn học cho HS
- Nhận xét, đánh giá
2 Bài mới:
a Quan sát mẫu, nhận xét
- GV treo mẫu
- Nhận xét chữ mẫu trên bảng
- Nhận xét, đánh giá
b "1 dẫn mẫu
+ Lật mặt sau tờ giấy thủ công cắt 1
hình chữ nhật dài 5 ô, rộng 2 ô D"a&
+ Chấm vào các điểm chữ E vào
hình chữ nhật sau đó kẻ chữ E (Hình
2)
+ Gấp đôi hình chữ nhật đã kẻ (H2)
cắt theo !"( kẻ chữ E (H2) bỏ
phẩn gạch chéo mở ra !"# chữ E
- Kẻ 1 !"( chuẩn, "1 chữ E cho
cân, bôi hồ dán
* "1 dẫn HS thực hành
- Cho HS nhắc lại quy trình cắt, dán
chữ E
- GV giúp đỡ HS còn yếu
- Tổ chức cho HS thực hành
- HS quan sát mẫu
- Nét chữ rộng 1 ô nửa phía trên, nửa phía "1 giống nhau
- HS theo dõi
2-3 HS nêu
- HS thực hành
Trang 3- Cho HS D" bày sản phẩm
- GV và HS nhận xét
- Tuyên "* một số HS
- HS D" bày sản phẩm lên bàn
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét sự chuẩn bị cho tiết học, sản phẩm của HS
- Dặn dò HS
-Tiết 2,3
Cắt, khâu thêu sản phẩm tự chọn (tiết 1)
I Mục tiêu:
- Sử dụng !"# một số dụng cụ, vật liệu cắt khâu thêu để tạo thành sản phẩm đơn giản, có thể chỉ vận dụng hai trong ba kỹ năng cắt, khâu thêu đã học
- Với HS khéo tay: Vận dụng kiến thức, kỹ năng cắt, khâ, thêu để làm !"# đồ dùng đơn giản, phù hợp với HS
II Chuẩn bị:
Vải, kim chỉ; phấn, "1&&&
III Các hoạt động dạy học:
1 Bài cũ:
- Gọi 2 HS lên bảng thêu móc xích
- Nhận xét, đánh giá
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài.
b Nội dung bài.
- GV cho HS ôn lại kiến thức đã học
+Chúng ta đã !"# học những mũi thêu
nào?
+Nêu quy trình và cách cắt vải theo !"(
vạch dấu?
+ Nêu quy trình thực hiện mũi khâu "(G
+ Nêu các "1 khâu ghép 2 mép vải bằng
mũi khâu "(G
+ Thế nào là mũi khâu đột "G Nêu các
"1 khâu ghép 2 mép vải bằng mũi khâu
đột "G
+ Thế nào là thêu móc xích?
Nhận xét, đánh giá
- Tổ chức cho HS thực hành cắt, khâu, thêu
sản phẩm tự chọn
GV theo dõi, uốn nắn
- Nhận xét, đánh giá sản phẩm
- HS nêu: Khâu "(o khâu đột "o thêu móc xích
- 1-2 HS nêu
- Vạch dấu !"( khâu; khâu các mũi khâu theo !"( vạch dấu
- 1-2 HS khá giỏi nêu, bổ sung
- 2 HS nêu, bổ sung
- 1-2 HS nêu, nhận xét
- HS thực hành cắt, khâu, thêu sản phẩm tự chọn
Trang 43 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét sự chuẩn bị cho tiết học, sản phẩm của HS
- Dặn dò HS
-Chiều
Tiết 1
Cắt, khâu thêu sản phẩm tự chọn (tiết 1)
(Đã soạn dạy vào sáng thứ ba)
-Tiết 2,3
Thực hành thêu móc xích (Tiếp)
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết thêu !"# mũi thêu móc xích Các mũi thêu tạo thành những vòng chỉ móc nối tiếp
"* đối đều nhau Thêu !"# 15- 20 vòng móc xích, !"( thêu không bị dúm
- Với HS khéo tay:
+ Thêu đ"ợc mũi thêu móc xích Các mũi thêu tạo thành các vòng chỉ móc nối t"ơng đối đều nhau Thêu đ"ợc ít nhất 8 vòng móc xích và đ"ờng thêu ít bị dúm
+ Có thể sử dụng thêu móc xích để tạo thành sản phẩm đơn giản
II Đồ dùng dạy - học:
Một mảnh vải kích th"ớc 20cm x 30cm
Len, chỉ, kim khâu len, kim thêu, phấn, th"ớc, kéo cắt
III Các hoạt động dạy - học:
1 Giới thiệu bài.
2 Ôn kiến thức.
- Cho HS nhắc lại đặc điểm của đ"ờng thêu
móc xích?
- Đó là những vòng tròn đ"ợc nối với nhau
- Nêu ứng dụng của thêu móc xích?
Nhận xét, đánh giá
- dùng thêu trang trí hoa lá, cảnh vật, con giống lên gối, cổ áo, gấu áo
3 H ướng dẫn thực hành.
- Cho HS khá giỏi nhắc lại quy trình thêu móc
xích
- 1-2 HS nêu, bổ sung
+B"ớc 1: Vạch dấu
+B"ớc 2: Thêu móc xích
- Cho HS nhắc lại thao tác thêu và cách kết
thúc đ"ờng thêu bằng vật liệu đã chuẩn bị
- Tổ chức cho HS thực hành thêu móc xích
GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu
- HS quan sát, nhớ lại cách thêu
- HS thực hành thêu móc xích
Trang 5- Tổ chức tr"ng bày đánh giá sản phẩm
Nhận xét, tuyên d"ơng sản phẩm làm
đúng, đẹp
- HS tr"ng bày sản phẩm lên bàn, nhận xét, đánh giá
4 Củng cố, dặn dò:
- Cho HS nhắc lại cách thêu móc xích
- Nhận xét giờ học
Tiết 1
Thực hành thêu móc xích (Tiếp)
(Đã soạn dạy vào chiều thứ "c
-Tiết 2
Gấp cái quạt
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết cách gấp cái quạt
- Gấp và dán nối !"# cái quạt bằng giấy, các nếp gấp có thể " đều, " thẳng theo
!"( kẻ
- Với HS khéo tay: Gấp và dán nối đ"ợc cái quạt bằng giấy, đ"ờng dán nối quạt t"ơng đối chắc chắn, các nếp gấp t"ơng đối đều, thẳng, phẳng
II Đồ dùng dạy - học:
Tranh qui trình gấp quạt giấy
Giấy màu, một sợi dây, kéo, hồ
III Các hoạt động dạy - học:
1 Giới thiệu bài mới.
2 Thực hành:
a Quan sát, nhận xét.
- GV cho HS quan sát mẫu: Cô có cái gì? đ"ợc làm
bằng gì? làm nh" thế nào?
- Nhận xét, đánh giá,
b H"ớng dẫn mẫu:
- B"ớc 1: Đặt giấy màu lên bàn, gấp các nếp gấp cách
đều
- B"ớc 2: Gấp đôi hình vừa gấp, lấy dây buộc chặt
phần giữa và phết hồ dán nếp gấp ngoài cùng
- B"ớc 3: Gấp đôi, dùng tay ép chặt để hai phần hồ
vừa phết vừa đủ khô mở ra ta đ"ợc cái quạt
- Cái quạt đ"ợc làm bằng giấy các đoạn thẳng cách đều và 1 dây buộc
Trang 6c Thực hành
- Cho HS thực hành
- Gv theo dõi, giúp đỡ HS
d Đánh giá sản phẩm:
- Tổ chức tr"ng bày sản phẩm - HS tr"ng bày sản phẩm của mình
- GV nêu các tiêu chí đánh giá sản phẩm - Dựa vào tiêu chí, HS tự đánh giá sản phẩm
của mình và của bạn
- GV nhận xét đánh giá chung
- Tuyên d"ơng một số em có sản phẩm đẹp
- HS nghe, rút kinh nghiệm
3 Nhận xét - dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Dặn HS về nhà thực hành
-Tiết 3
Cắt, dán chữ E
(Đã soạn dạy vào sáng thứ ba)
Sáng Thứ năm ngày 8 tháng 12 năm 2011
Tiết 1, 2, 3, 4:
Lợi ích của việc nuôi gà
I.Mục tiêu:
- Nêu !"# lợi ích của việc nuôi gà
- Biết liên hệ lợi ích của việc nuôi gà gia đình hoặc địa "*
- Có ý thức chăm sóc bảo vệ vật nuôi
II Hoạt động dạy học
1 Bài cũ:
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- Nhận xét, đánh giá
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài
b Lợi ích của việc nuôi gà
- GV yêu câu HS đọc SGK liên hệ thực tế ở
địa "* để tìm hiểu về lợi ích của việc
chăn nuôi gà
- Đại diện các nhóm trả lời
- Các sản phẩm của nuôi gà +Thịt gà, trứng gà
+ Lông gà + Phân gà
- Lợi ích
Trang 7GV nhận xét, chốt
- Cho HS liên hệ thực tế ở gia đình, địa
"* mình
Nhận xét, tuyên "*
Gà lớn nhanh có khả năng đẻ nhiều trứng trong năm
- Cung cấp thịt, trứng dùng để làm thực phẩm hàng ngày
- Cung cấp nguyên vật liệu cho công nghiệp
và chế biến thực phẩm
- Đem lại nguồn thu nhập kinh tế
- Cung cấp phân bón cho trồng trọt
- HS tự liên hệ bản thân
3 Củng cố dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Dặn về nhà áp dụng thực hành
-Chiều
2D Gấp, cắt, dán biển báo giao thông cấm xe đi ngược chiều
-Tiết 2
Cắt, dán chữ E
(Đã soạn dạy vào sáng tứ ba)
-Tiết 3
Gấp cái quạt
(Đã soạn dạy vào chiều thứ "c
Thứ sáu ngày 9 tháng 12 năm 2011
Chiều
Tiết 1,2
Gấp cái quạt
(Đã soạn dạy vào chiều thứ "c
Trang 8Tiết 4 Kĩ thuật tăng
5A Thực hành nấu ăn tự chọn (Tiếp)
I Mục tiêu: Giúp HS
- HS biết thực hành nấu ăn tự chọn
- HS thêm yêu thích nấu "1 và vận dụng vào nấu "1 trong các bữa ăn ở gia đình
II Đồ dùng dạy - học:
- Một số đồ dùng cho việc nấu "1o Bộ đồ chơi dùng cho nấu ăn
1 Giới thiệu bài:
- Giới thiệu bài và nêu mục đích bài học
2 Thảo luận nhóm chọn bài nấu ăn để thực hành.
- GV kiểm tra sự chuẩn bị nguyên vật
liệu và dụng cụ thực hành của các nhóm
- GV phân vị trí cho các nhóm thực
hành
- Tổ chức cho HS thực hành nấu ăn tự
chọn: Tự chế biến một món ăn theo nội
dung đã học hoặc chế biến một món ăn
em đã học !"# ở gia đình, trên ti vi,
qua sách báo…
GV theo dõi, uốn nắn HS
3 Đánh giá kết quả thực hành
- Tổ chức cho HS đánh giá chéo sản
phẩm theo các tiêu chí đánh giá đã nêu
- HS báo cáo kết quả đánh giá
- GV nhận xét, đánh giá kết quả thực
hành của các nhóm, cá nhân
Nhận xét, tuyên "*
- HS kiểm tra chéo theo nhóm nhỏ
- HS thực hành nấu ăn tự chọn
- HS dựa vào các tiêu chí đánh giá sản phẩm
và báo cáo kết quả đánh giá
4 Củng cố, dặn dò:
- GV và HS hệ thống bài
- GV nhận xét sự chuẩn bị, tinh thần, thái độ học tập và kết quả thực hành của HS
Trang 9Tiết 4
Lợi ích của việc nuôi gà
I.Mục tiêu:
- Nêu !"# lợi ích của việc nuôi gà
- Biết liên hệ lợi ích của việc nuôi gà gia đình hặc địa "*
- Có ý thức chăm sóc bảo vệ vật nuôi
II Chuẩn bị:
III Hoạt động dạy học
1 Bài cũ:
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài
b Lợi ích của việc nuôi gà
- GV yêu cầu HS đọc SGK liên hệ thực tế ở
địa "* để tìm hiểu về lợi ích của việc
chăn nuôi gà
- Đại diện các nhóm trả lời
GV nhận xét, chốt
- Cho HS liên hệ thực tế ở gia đình, địa
"* mình
Nhận xét, tuyên "*
- Các sản phẩm của nuôi gà +Thịt gà, trứng gà
+ Lông gà + Phân gà
- Lợi ích
Gà lớn nhanh có khả năng đẻ nhiều trứng trong năm
- Cung cấp thịt, trứng dùng để làm thực phẩm hàng ngày
- Cung cấp nguyên vật liệu cho công nghiệp
và chế biến thực phẩm
- Đem lại nguồn thu nhập kinh tế
- Cung cấp phân bón cho trồng trọt
- HS tự liên hệ bản thân
3 Củng cố dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Dặn về nhà áp dụng thực hành
Tiết 1, 2, 3, 4:
Cắt, dán chữ E