Muïc tieâu: - HS củng cố kiến thức về đa thức, cộngt rừ đa thức một biến.. - Rèn khả năng tính toán.[r]
Trang 1 Giáo án Đại số 7 – Học kỳ II
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- HS củng cố kiến thức về đa thức, cộngt rừ đa thức một biến
- Rèn khả năng tính toán
II Chuẩn bị
Giáo viên: Bảng phụ
Học sinh: Bảng phụ
III Tiến trình dạy học:
1) Kiểm tra bài củ:
HS1: Nêu các bước cộng đa thức? Sửa BT30/40/SGK
2) Luyện tập:
Nêu các bước cộng đa
thức?
GV cho HS học nhóm
trong 5’
2 HS đại diện nhóm trình
bày
1 HS nêu
HS chia 2 nhóm:
Nhóm 1: a
Nhóm 2: b
HS còn lại nhận xét
BT34/40/SGK:
a) P+Q=(x2y+xy2-5x2y2+x3) +(3xy2-x2y+x2y2)
=xy+4xy2-4x2y2+x3 b)M+N=x3+xy+3
Chia hai nhóm: Nhóm 1
câu a, nhóm 2 câu b
Nêu các bước cộng, trừ đa
thức?
a) M+N=?
b) M-N=?
Áp dụng quy tắc bỏ dấu
ngoặc rồi tính?
GV tiến hành như trên
HS trình bày vào bảng phụ 3’
M+N và M-N
HS sửa vào vở
HS theo dõi
BT35/40/SGK:
a) M+N=2x2+2y2+1
b) M-N=-4xy-1
GV ghi đề câu a)
Để tính giá trị ta làm gì?
Nêu các bước làm?
Ta thu gọn đa thức rồi thay x=5, y=4 vào
Sau đó tính
4x2+2xy+y3
BT36/41/SGK:
a) Thu gọn: x2+2xy+y3 Thay x=5; y=4, ta có:
52+2.5.4+43=129
Vậy tại x=5; y=4 giá trị
Lop7.net
Trang 2 Giáo án Đại số 7 – Học kỳ II
x2+2xy-3x2+2x3+3x3-y3
Giái trị x2+2xy+y3 tại x=5,
y=4 là bao nhiêu?
KL?
Câu b) làm tương tự vào
vở
Lần lượt gọi HS lên bảng
xy-x2y2+x4y4-x6y6+x8y8
Tại x=-1; y=-1, ta có:
xy=?
x8y8=?
HS cho HS cho Vd thử
Thay x=5, y=4, ta có:
52+2.5.4+43=129
HS trình bày vào vở
Tại x=-1; y=-1, ta có:
xy=1
x8y8=1
HS nêu
Vd: x2y+xy+5,
biểu thức là 129
b) x=-1; y=-1, ta có: xy=1=>xnyn=(xy)n=1
Vậy kết quả là 1
BT37/41/SGK:
x2y+xy+5;
4) Củng cố:
-Nêu các bước cộng, trừ đa thức?
-Tính giá trị biểu thức?
5) Dặn dò :
Học bài
BTVN: BT38/40/SGK
Chuẩn bị bài mới
Hướng dẫn bài tập về nhà:
BT38/40/SGK:
a) C=2x2+xy-y-x2y2
b) C=3y-xy-x2y2-2
Lưu ý: C=B-A (chuyển vế)
7/10 / :
5 18 23 9 23
16 16 16 8 16
-Lop7.net