* Bài tập: 1-Bài tập 1: Giải thích các thành ngữ sau trong "Truyện Kiều" - "Bướm lả ong lơi": bướm ong dùng để chỉ những người hiếu sắc - "Cá chậu chim lồng": chỉ hạng người tầm thường c[r]
Trang 1: 9
Ngày
PPCT: 44-45
Ngày 14/10/2011
A
-
-
B TÂM THÁI
1 !"# $%&'
-
2 ) #*#+
- Cách
3 Thái /
- Giáo
C 012 PHÁP:
- Phát
D TRÌNH 35
9A1:
KP:………… )
9A2:
KP:………… )
2
3.Bài
trong 5 ,%
F G HÓA
I0 LÀM BÀI K0
Ôn 7M! khái #!O; $P Q# $P
HS P% - khái > : ( *^4 (
/$%_ cho VD?
HS: P% - các - ( /$%4 cách
phân 8_
- 1 HS *,% BT 2
- Làm bài 2/ -> trình bày BX.% -./
- 1 HS *,% yêu % BT
I.Ôn 7M! khái #!O; $P Q# $P 9%&' phân >!O$ các 7SM! $P
-
- + nhau +
>c âm VD: > >4 rào rào…
* Bài tập 2: SGK/122
-
* Bài tập 3: SGK/123
-
*k/4 nho h4 lành -4 xâm lJ/
-
Trang 2Thành #+T
GV:
GV:Em hãy cho
- n,% yêu % BT
-
- Trình bày BT BX.% -./
- 1 HS *,% yêu % BT
+ Tìm hai thành
và
XV% ( giáo viên chia -./ làm hai
nhóm )
* GV ra bài
nào có
“Dung túng che %f cho #t lJ4 #t
/9 BP%u
A.Cháy nhà >. ra >c %<
B.Êch
C.Nuôi ông tay áo
Hãy tìm trong các SM# trích '\=
<]YO# !^] _P= %`' các thành
#+T a!b! #+%c=a
quanh @T không thoát *XV%S
+%c= '\= $P
GV:
sàn
II Thành #+T:
1 Khái niệm là - %3> ( có %J % *U 86 U >< ý
giao tiếp trong văn chương làm cho lời văn hàm súc,có tính hình tượng
2 Bài tập
a Bài tập 2: SGK/123 >3% II
- + trách >
+ "Chó treo mèo treo lên, &. mèo thì /9 *2 -
+ {nXV% voi *x tiên": tham lam *XV% cái này > cái khác
^
+
*= -("
-
có
b Bài tập 3: ;3% II
a Hai thành #+T có Y"] $e '%f /#+ _V$ :
+ cùng - không ra gì + X chó &. mèo: xung #P%4 không V/ nhau
- Cám treo heo
b Hai thành #+T có Y"] $e '%f $%g' _V$ :
+ Cây nhà lá
*XV% (không % kì, bày &ZS +
không có @9 cao
- Bèo – Lúng búng
c.Bài
VD: IV chàng @y quái tinh ma Phen này
(Thuý M' báo ân báo oán) "…cái con
( Quan Âm U Kính)
* HS h$ câu _8! các thành #+T _P= tìm ij'
1.Khái niệm
Trang 3/9 làm gì?
-
+ Trình bày BT BX.% -./
+ HS khác 2 xét
+ GV *= giá
+ n,% yêu % BT
P #%!^] #+%c= và %!O# $ij#+
'%]Y:# #+%c= '\= $P
GV:
gì?
GV:
(_
GV: Cách 6 nào trong hai cách
sau là
GV: ( hoa trong thềm hoa, lệ hoa
GV: Có
Bài $V9 làm thêm:
-GV
n (1), (3), (4) -> %6
44 E5l
-
-
2.Bài tập:
&. con"
+!b! thích d
- Cách
>< ( %p *c% *6>4 tính %J:
1.Khái
(
-
-
khác
quan
2.Bài tập:
- sang nó trong ( *6
-> Không
* Bài $V9
1-Bài
-
- "Cá
- “Gió
và bên nhau
- Lá
do BW *U
2-Bài tập 2: (
dùng theo nào
tu (_ Vì sao?
-
-
- "Trên
Trang 4P q#+ âm
GV:
?
GV: Phân
t
GV: Trong hai
(b)
nào có
sao ?
* n,% yêu % bài 2/ 2/124
* 9 -2: Trình bày -> 2 xét
P q#+ #+%c=
GV:
GV:
GV:
có 6 thay cho ( r]u: I%
thay cho ( trong câu nói trên
có tác
_9 -2:BG bày -> 2
xét
P trái #+%c=
GV:
GV: Hãy cho 8 >q %c/ ( trái
r9 / khái quát '\= #+%c= $P
#+T
GV: nào là %J/ *< khái quát
GV:
<it#+ $P _g#+
GV:
Cho VD?
- GV
- {n xanh có < tình gì" (4)
V P q#+ âm.
1 Khái
2 Bài tập.
a,
Lá 1:
Lá 2 (lá
b,
=> Có
VI P q#+ #+%c=.
1.Khái
nhau
2 Bài $V9 2/125.
a.Bài
b.Bài $V9 3:
Khi -> ( xuân thay cho ( ]
=> Xuân
-
c Các
nhau trong
VII P trái #+%c=.
1.Khái 2.Bài $V9 3/125.
* Cùng nhóm &. sống – chết:
* Cùng nhóm &. già - trẻ : yêu – ghét, cao – J/4 nông – sâu, giàu – nghèo ( trái
VIII
1.Khái
quát khác (
2.Bài tập
- ( ( ^ và ( /$%
- ( /$% ( ghép và ( láy +
+ ( láy: láy toàn 8< + láy 8< /2
Trang 5- Trình bày BX.% -./
Bài $V9 thêm
1-Bài tập 1: Tìm các ( và %3> (
{$% X.% &w 8W{
2-Bài
trong 6 câu * trong {M' f -
chúng
1v 3w
GV
,% X B M' qua các *
trích
Giám Sinh mua M'4 9 ngày
xuân, U em Thúy M'O
- Láy 8< /2 Láy âm và -J &
-
VD: ( láy âm là ( láy các 8< /2 /3 âm *
IX
1.Khái
VD:
2 Bài
- Phân tích cách
%3 6:
-
E RÚT KINH F:
... P% - khái > : ( *^4 (
/$%_ cho VD?
HS: P% - - ( /$%4 cách
phân 8_
- HS *,% BT
- Làm 2/ -& gt; trình bày BX.% -. /
- HS... *6
-& gt; Khơng
* Bài $V9
1-Bài
-
- "Cá
- “Gió
và bên
- Lá
do BW *U
2-Bài tập...
GV:Em cho
- n,% yêu % BT
-
- Trình bày BT BX.% -. /
- HS *,% yêu % BT
+ Tìm hai thành
và
XV% ( giáo viên chia -. / làm hai
nhóm