Muïc tieâu: - HS củng cố kĩ năng cộng trừ đa thức một biến, tìm bậc cảu đa thức.. - Rèn kĩ năng tính toán.[r]
Trang 1 Giáo án Đại số 7 – Học kỳ II
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- HS củng cố kĩ năng cộng trừ đa thức một biến, tìm bậc cảu đa thức
- Rèn kĩ năng tính toán
II Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ
HS: Bảng phụ
III Tiến trình dạy học:
1) Kiểm tra bài củ:
Sửa BT48/46/SGK
2) Bài mới :
GV cho HS học nhóm
Thu gon?
Thế nào là bậc của đa thức?
HS chia hai nhóm
M=6x2-2xy-1 N=-3x2y2-y2+x2y2+5x2+5
Bậc của hạng tử có bậc cao nhất
BT49/46/SGK:
M=6x2-2xy-1 có bậc là 2
N=-3x2y2
-y2+x2y2+5x2+5 có bậc là 4
Nêu cách thu gọn đa thức?
GV chia 2 nhóm
GV cho HS làm theo hai
cách
1 HS nêu
HS trình bày vào bảng nhóm
BT50/46/SGK:
N=11y3-y5-2y M=8y5-3y+1 M+N=7y5+11y3-5y+1 N-M=-9y5+11y3+y-1
BT51/46/SGK:
a) P(x)=-5+x2-4x3+x4
-x6
Q(x)=-1+x+x2-x3
-x4+2x5
P(x)+Q(x)=-6+x+2x2-5x3+2x5-x6 P(x)-Q(x)=-4-x-3x3+2x4-2x5-x6
Lop7.net
Trang 2 Giáo án Đại số 7 – Học kỳ II
GV sữ dụng bảng phụ
Mỗi đa thức đã thu gọn
chưa?
Sắp xếp đa thức theo luỹ
thừa giảm dần của biến?
GV gọi 2 HS lên bảng
GV cho HS làm theo hai
cách
GV HD HS cách 2
Q(x)=> -Q(x)?
Sắp xếp?
Đối với Q(x)-P(x) làm tương
tự
Hãy so sánh các hệ số của
hai hiệu vừa tìm được?
HS theo dõi
P(x)=2x2+x4-4x3-x6-5 Q(x)=-x3+2x5-x4+x2+x-1
HS giải vào vở
2 HS lên bảng
1 HS giải cách 1
HS làm theo cách 2:
P(x)=x5-2x4+x2-x+1 Q(x)=-3x5+x4+3x3-2x+6
=> -Q(x)=3x5-x4-3x3+2x-6 P(x)= x5-2x4 +x2-x+1 + - Q(x)=3x5 -x4-3x3 +2x-6 P(x)-Q(x)=4x5-3x4-3x3+x2 +x-5
HS làm
HS nêu nhận xét
BT53/46/SGK:
P(x)-Q(x)=4x5-3x4 -3x3+x2+x-5
-4x5+3x4+3x3-x2-x+5
Nhận xét: Hệ số các luỹ thừa hai hiệu là đối nhau
4) Củng cố 15’):
- Tính toán cẩn thận, GV kưu ý HS các dấu các hạng tử trong đa thức?
- Nên luyệnt ập tính tổng hiệu đa thức theo 2 cách
5) Dặn dò (1’):
- Học bài:
- BTVN: BT52/46/SGK
- Chuẩn bị bài mới
Hướng dẫn bài tập về nhà:
BT52/46/SGK: P(0)=-8; P(-1)=-5; P(4)=0
7/10 / :
5 18 23 9 23
16 16 16 8 16
-Lop7.net