Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số: phút GV: Yêu cầu học sinh làm ?3 Hs: Tiến hành làm GV: Tương tự như đối với số nguyễn, ta có thể biểu 5 diễn mọi số hữu tỉ trên trục số.. Chia đoạn thẳn[r]
Trang 1Ngày dạy: 24/08/2009
§1 TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
A MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:-Học sinh hiểu được khái niệm hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh các
số hữu tỉ Bước đầu nhận biết được mối liên hệ giữa các tập hợp số N Z Q.
- HS biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số hữu tỉ trên trục số và biết so sánh hai số hữu tỉ
2 Kỹ năng:- Rèn kỹ năng nhận biết, biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và kỹ năng so sánh hai số hữu tỉ.
- Rèn kỹ năng trình bày bài toán
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, tích cực, tư duy, sáng tạo trong học tập.
B PHƯƠNG PHÁP: Nêu và giải quyết vấn đề, hợp tác nhóm nhỏ.
C CHUẨN BỊ:
GV: Giáo án, SGK,
HS: Ôn lại kiến thức cũ
D TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
I Ổn định tổ chức: (1phút)
II Kiểm tra bài cũ:
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề:(3 phút)
- GV giới thiệu chương trình Đại số 7 và yêu cầu về sách vở, dụng cụ học tập
- GV giới thiệu sơ lược về chương I
2 Triển khai bài :
a-Hoạt động 1: Số hữu tỉ(12 phút)
GV: Giả sử ta có các số:
4
1 2
; 3
1
; 0
; 5 , 0
;
2
? Em hãy viết mỗi số trên thành 3 phân số bằng nó.
Hs: làm việc cá nhân
GV: Gọi hs đứng tại chỗ trả lời ( GV ghi bảng)
? Có thể viết được mỗi số trên thành bao nhiêu phân
số bằng nó
Hs: Có vô số phân số bằng nó
GV: ở lớp 6 ta đã biết: Các phân số bằng nhau là
các cách viết khác nhau của cùng một số, số đó được
gọi là số hữu tỉ
Vậy các số đều là số hữu tỉ Vậy thế
4
1 2
; 3
1
; 0
; 5 , 0
;
2
nào là số hữu tỉ ?
Hs: suy nghĩ, trả lời
GV: Giới thiệu định nghĩa và kí hiệu
Hs: Lắng nghe và ghi bài
GV: Yêu cầu học sinh làm ?1
Hs: Tiến hành làm
1 Số hữu tỉ:
16
36 8
18 4
9 4
1 2
9
3 6
2 3
1 3 1
5
0 2
0 1
0 0
2
1 2
1 10
5 5 , 0
4
8 2
4 1
2 2
* Định nghĩa: Số hữu tỉ là số viết được dưới
dạng phân số ( a, b Z, b )
b
Kí hiệu: Q: tập hợp các số hữu tỉ
?1
5
3 10
6 6 ,
0
4
5 100
125 25
,
Trang 2GV: Yêu cầu học sinh làm ?2
Hs: Suy nghĩ và trả lời
? Số tự nhiên n có là số hữu tỉ không ? Vì sao?
Hs: suy nghĩa, trả lời
GV: Em có nhận xét gì về mối liên hệ giữa các tập
hợp số: N, Z, Q ?
Hs: N Z , Z Q
GV: Giới thiệu sơ đồ biểu diễn mối liên hệ giữa 3
tập hợp số
3
4 3
1
1
Các số trên là số hữu tỉ (theo định nghĩa)
?2 a Z , ta có:
1
a
a aQ
nN, ta có:
1
n
n nQ
b-Hoạt động 2:Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số(7
phút)
GV: Yêu cầu học sinh làm ?3
Hs: Tiến hành làm
GV: Tương tự như đối với số nguyễn, ta có thể biểu
diễn mọi số hữu tỉ trên trục số
GV: Đưa ra ví dụ 1 Yêu cầu hs đọc VD1 (Sgk), sau
đó GV thực hành trên bảng, yêu cầu hs làm theo
Chú ý: Chia đoạn thẳng đơn vị theo mẫu số, xác định
điểm biểu diễn số hữu tỉ theo tử số
GV: Đưa ra ví dụ 2
? Hãy viết dưới dạng phân số có mẫu dương ?
3
2
? Chia đoạn thẳng đơn vị thành mấy phần ?
? Điểm biểu diễn số hữu tỉ xác định như thế nào
3
2
?
(lấy về bên trái điểm O một đoạn bằng 2 đơn vị mới)
GV: Nhấn mạnh: Trên trục số, điểm biểu diễn số hữu
tỉ x được gọi là điểm x
2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số:
*Ví dụ 1: Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.
4 5
*Ví dụ 2: Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
3
2
3
2 3
2
c-Hoạt động 3: So sánh hai số hữu tỉ(9 phút)
? Muốn so sánh hai phân số ta làm thế nào ?
GV: yêu cầu Hs là ?4 Gọi 1 hs lên bảng làm
Hs: tiến hành làm
GV: Đưa ví dụ 1
? Để so sánh hai số hữu tỉ ta làm thế nào ?
Hs: … viết chúng dưới dạng phân số rồi so sánh 2
phân số đó
3 So sánh hai số hữu tỉ:
?4
15
12 5
4 5
4
; 15
10 3
Vì -10 > -12 và 15 > 0 nên
15
12 15
10
hay
5
4 3
2
Ví dụ 1: So sánh hai số hữu tỉ 0,6 và
2
1
Ta có:
10
5 2
1
; 10
6 6 ,
N
Z Q
M 4 5
N 3
2
Trang 3GV: Yêu cầu hs nêu cách làm, GV ghi bảng.
GV: Đưa ví dụ 2 Yêu cầu hs tự làm vào v và gọi 1
hs lên bảng làm
Hs: Tiến hành làm
GV: Qua 2 vd, em hãy cho biết để so sánh hai số hữu
tỉ ta làm thế nào ?
Hs: suy nghĩ, trả lời
GV: nhận xét, rút ra kết luận
GV: Giới thiệu số hữu tỉ dương, số hữu tỉ âm, số 0
GV: Yêu cầu hs làm ?5
Vì 6 5 và 10 > 0 nên
10
5 10
6
hay
2
1 6 , 0
Ví dụ 2: So sánh hai số hữu tỉ 0 và
2
1 3
* Để so sánh hai số hữu tỉ ta thực hiện:
- Viết 2 số hữu tỉ dưới dạng 2 phân số có mẫu dương
- So sánh hai tử số, số hữu tỉ nào có tử lớn hơn thì lớn hơn
?5
IV Củng cố – Vận dụng(10 phút)
GV: Yêu cầu hs nhắc lại thế nào là số hữu tỉ và làm BT 1 (Sgk)
GV: Yêu cầu hs làm BT 2
V Hướng dẫn về nhà: (3 phút)
- Nắm vững định nghĩa số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, so sánh hai số hữu tỉ
- Làm bài tập 3,4,5 (Sgk) ; 1,2,3 (Sbt)
- Ôn lại quy tắc cộng, trừ phân số; quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế (lớp 6)