1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Tuần 8 - Tiết 16: Kiểm tra chương I - Hình 7

4 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 175,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Kiến thức cơ bản: Đánh giá việc nắm bắt kiến thức của học sinh về chương I đồng thời đánh giá kết quả học tËp cña häc sinh.. - Kỹ năng kỹ xảo: Diễn đạt các tính chất bằng hình vẽ và ng[r]

Trang 1

Tuần 8 - Tiết 16: kiểm tra chương I - hình 7

A Mục tiêu:

- Kiến thức cơ bản: Đánh giá việc nắm bắt kiến thức của học sinh về chương I đồng thời đánh giá kết quả học tập của học sinh

- Kỹ năng kỹ xảo: Diễn đạt các tính chất bằng hình vẽ và ngược lại Rèn ký năng lập luận, chứng minh một mệnh đề toán học

- Giáo dục đạo đức: Giáo dục tính chính xác, óc tư duy sáng tạo, độc lập

- Tài liệu tham khảo: sgk, sgv, vở bài tập, TKBG toán 7

B Nội dung

KIEÅM TRA MOÄT TIEÁT

(Hình 7)

Câu 1: Hãy điền dấu “x” vào ô mà em chọn:

1 Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì chúng song

song với nhau

2 Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh

3 Đường trung trực của một đoạn thẳng là đường thẳng đi qua trung điểm của đoạn

thẳng ấy

4 Nếu đường thẳng c cắt hai đường thẳng a và b mà trong các góc tạo thành có một

cặp góc trong cùng phía bù nhau thì a//b

Câu 2: a) Hãy phát biểu các định lý được diễn tả bởi hình vẽ sau:

b) Viết giả thiết, kết luận của các định lý bằng ký hiệu

a a

c b b c .

.

.

.

.

Câu 3: Cho đoạn thẳng AB dài 4 cm Vẽ đường trung trực của đoạn thẳng AB Trình bày cách vẽ.

Câu 4: Cho hình vẽ: Biết a//b, Aˆ 300,Bˆ 450 Tính số đo góc AOB

A a

300

O

450

B b

Trang 2

đáp án Câu 1 (2 điểm): (mỗi ý 0,5 điểm):

Câu 2 (3 điểm):

a) Phát biểu đúng hai định lý (2 điểm) b) Viết gt, kl đúng hai định lý.(1 điểm)

Câu 3 (2 điểm):

Câu 4 (3 điểm):

Gt, kl đúng (0,5 điểm) A a

300

O 2 1 m

450 B b Giải: Vẽ Om//a  Om//b (vì a//b) (0,5 điểm) (so le trong) (0,5 điểm) 0 1 30 ˆ ˆ  OA (so le trong) (0,5 điểm) 0 2 45 ˆ ˆ  OB Mà 0 0 0 (0,5 điểm) 2 1 ˆ 30 45 75 ˆ ˆBOO    O A Vậy A Oˆ B 750 (0,5 điểm) C Hướng dẫn về nhà

- Ôn lại toàn bộ kiến thức đã học - Xem trước bài: Tổng 3 góc 1 tam giác D Thống kờ Lớp Loại điểm 0-1-2 3-4 Dưới TB 5-6 7-8 9-10 Trên TB Số lượng 7D Tỉ lệ % Số lượng 7E Tỉ lệ % E) Đánh giá việc làm bài của học sinh:

Trang 3

Tieỏt 22 – Tuaàn 11 kiểm tra chương I - đại số 7

A Mục tiêu

- Đánh giá sự tiếp thu kiến thức chương I của HS

- Đánh giá kĩ năng vận dụng kiến thức giải bài tập, trình bày lời giải của HS

- Rèn tính cẩn thận, chính xác

B Nội dung

KIEÅM TRA MOÄT TIEÁT

ẹAẽI SOÁ 7

I Traộc nghieọm: (3 ủieồm)

Khoanh troứn vaứo chửừ caựi ủửựng trửụực caõu traỷ lụứi ủuựng nhaỏt

Caõu 1: Keỏt quaỷ cuỷa pheựp tớnh 5,3 ( - 0,7 ) – 1,35 : ( - 0,9) laứ: A 2,21 B –2,21 C –2,76 D –5,21

4 3

1



81

1

81

4

81

1

81

4

Caõu 4: ẹieàn soỏ thớch hụùp vaứo oõ troỏng  0,2650,2  A 11 B 30 C 56 D 65

Caõu 6: Laứm troứn soỏ 46,537 ủeỏn chửừ soỏ thaọp phaõn thửự hai laứ A 46,53 B 46,63 C 46,54 D 46,57

II / Tử luaọn :(7 ủieồm)

Baứi 1 :(3 ủieóm) Thửùc hieọn pheựp tớnh ( baống caựch hụùp lớ neỏu coự theồ )

7

4

23

7

23

16 7

4

5

1 8

7 5

2 

3

1 10

Baứi 2: (1 ủieồm) Tỡm x, bieỏt: 4

2

1 

x

Baứi3 : (2 ủieồm) Tỡm ủoọ daứi caực caùnh cuỷa moọt tam giaực bieỏt chu vi cuỷa tam giaực ủoự baống 30 cm vaứba caùnh

cuỷa noự laàn lửụùt tổ leọ vụựi caực soỏ 4; 5; 6?

Baứi 4: (1 ủieồm) So saựnh ( - 5 )30 vaứ ( - 3 )50

ẹAÙP AÙN : ẹAẽI SOÁ 7 ( Tieỏt 22 )

I / Traộc nghieọm :

Moói caõu ủuựng ủửụùc 0,5 ủieồm

1 B – 2C – 3A – 4 B – 5D – 6C

II/ Tửù luaọn :

Baứi 1 :

a) Tớnh hụùp lớ ủuựng keỏt quaỷ baống 6,5 ủửụùc 1 ủieồm

b) Tớnh ủuựng keỏt quaỷ baống ủửụùc 1 ủieồm

20

3

c) Tớnh ủuựng keỏt quaỷbaống 4 ủửụùc 1 ủieồm

7 1

Baứi 2:

Tớnh ủuựng keỏt quaỷ x = hoaởc x = ủửụùc 1 ủieồm

2

7

2

9

Baứi 3:

Trang 4

Tớnh ủuựng ủoọ daứi 3 caùnh cuỷa tam giaực 8cm, 10cm, 12cm ủửụùc 2 ủieồm

Baứi 4:

Ta coự: ( - 5 )30 = 530 = 12510

( - 3 )50 = 350 = 24310

C Hướng dẫn về nhà

- Ôn lại toàn bộ kiến thức đã học - Xem trước bài: Đại lượng tỉ lệ thuận D Thống kờ Lớp Loại điểm 0-1-2 3-4 Dưới TB 5-6 7-8 9-10 Trên TB Số lượng 7D Tỉ lệ % Số lượng 7E Tỉ lệ % E) Đánh giá việc làm bài của học sinh:

Ngày đăng: 29/03/2021, 20:54

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w