1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bài giảng môn học Đại số lớp 7 - Tiết 1: Tập hợp q các số hữu tỉ (Tiết 18)

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 313,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Rèn luyện kĩ năng áp dụng các quy tắc tính trong tính giá trị biểu thức, viết dưới d¹ng lòy thõa, so s¸nh hai lòy thõa, t×m sè ch­a biÕt II ChuÈn bÞ: GV: Giáo án, bài tập 15 phút đã ph[r]

Trang 1

Tiết 1: tập hợp q các số hữu tỉ

I) Mục tiêu:

- Học sinh hiểu  khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh các số hữu tỉ $% đầu nhận biết  mối quan hệ giữa các tập hợp số:

N Z Q 

- Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số; biết so sánh hai số hữu tỉ

II) Chuẩn bị:

GV: Giáo án, bảng phụ (bài tập 1/7)

HS: Vở, SGK

III) Tiến trình dạy học:

1) ổn định tổ chức lớp:

Ngày dạy Tiết dạy Lớp Vắng Nhận xét, xếp loại tiết dạy và học

2) Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Giới thiệu bài:

(Nêu yêu cầu của môn học)

Hoạt động 2: Số hữu tỉ

Các phân số bằng nhau là các cách viết

khác nhau của cùng một số, số đó 

gọi là số hữu tỉ

Giả sử ta có các số: 3; -0,5; 0;

7

5 2

3

9 2

6 1

3

3    

4

2 2

1 2

1 5 ,

3

0 2

0 1

0

14

38 7

19 7

19 7

5

 vậy, các số 3; -0,5; 0; đều là số

7

5 2 hữu tỉ

? Số hữu tỉ là số viết  % dạng

Các em làm?1, ?2

Số hữu tỉ là số viết  % dạng phân số với a, b Z, b 0

b

Giải

?1) Các số: 0, 6; -1, 25; là các số

3 1 1

Trang 2

Các em có nhận xét gì về mối quan hệ

giữa ba tập hợp số: số tự nhiên, số nguyên,

số hữu tỉ?

Hoạt động 3:

Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số

Các em làm?3

thể biểu diễn mọi số hữu tỉ trên trục số

Ví dụ 1: Để biểu diễn số hữu tỉ trên

4 5

- Chia đoạn thẳng đơn vị thành bốn

phần bằng nhau, lấy một đoạn làm đơn

vị mới thì đơn vị mới bằng đơn vị cũ

4 1

- Số hữu tỉ  biễu diễn bởi điểm M

4 5

nằm bên phải điểm 0 và cách điểm 0 một

đoạn bằng 5 đơn vị mới

Hoạt động 4: So sánh hai số hữu tỉ

sánh hai phân số

Các em hãy làm?4

0,6 = ; -1, 25 = 10

6

100 125

= 3

1 1 3 4

?2) Số nguyên a là số hữu tỉ vì

1

a

a Mối quan hệ giữa ba tập hơp số:

Số tự nhiên, số nguyên, số hữu tỉ là:

N Z Q  Giải

-1 0 1 2

-1 0 1 5

4

Ví dụ 2:

Giải

3

2 3

2  

- Chia đoạn thẳng đơn vị thành 3 phần bằng nhau

- Số hữu tỉ  biểu diễn bởi điểm

3 2

N nằm bên trái điểm 0 và cách điểm 0 một đoạn bằng 2 đơn vị mới

-1 0 1

3 2

Làm?4 so sánh hai phân số:

và 3 2

5

4

 Giải

Trang 3

Các em hãy làm?5

Hoạt động5: Củng cố:

Làm bài tập 1: Điền kí hiệu thích hợp

vào ô vuông:

-3 N; -3 Z; -3 Q

Z; Q; N Z

3

2

3

2

Q

Học thuộc phần lí thuyết

Bài tập về nhà: 2, 3, 4, 5/ 8

15

10 5

3

5 2 3

2    

15

12 3

5

3 4 5

4 5

Ta có (-10) > (-12)

15

12 15

10  

3 2

5

4

?5 Giải

3

2 5

3

Các số hữu tỉ âm là: ; ;-4

7

3

 5

1

Số 2

0

 Cũng không là số hữu tỉ âm

-3  N ; -3 Z ; -3 Q 

Z ; Q; N Z Q

3 2

3 2

4) 56  dẫn học bài ở nhà:

Học thuộc phần lí thuyết

Bài tập về nhà: 2, 3, 4, 5/ 8

5) Rút kinh nghiệm:

Trang 4

Tiết 2: Cộng trừ số hữu tỉ

I, Mục tiêu:

– Học sinh nắm vững các quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ; hiểu quy tắc “chuyển vế ”

trong tập hợp số hữu tỉ

_ Có kĩ năng làm các phép cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng Có kĩ năng áp dụng

quy tắc “chuyển vế”

II) Chuẩn bị:

GV: Giáo án

HS : Học thuộc bài cũ, giải các bài tập đã ra về nhà ở tiết %

III) Tiến trình dạy học:

1) ổn định tổ chức lớp:

Ngày dạy Tiết dạy Lớp Vắng Nhận xét, xếp loại tiết dạy và học

2) Kiểm tra bài cũ:

Muốn cộng hai phân số ta phải làm sao? Muốn trừ hai phân số ta phải làm sao?

3) Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Cộng, trừ hai số hữu tỉ

Ta đã biết mọi số hữu tỉ đều viết 

% dạng phân số với

b a

a, b Z, b 0 

Nhờ đó, ta có thể cộng, trừ hai số hữu tỉ

x, y bằng cách viết chúng % dạng hai

dụng quy tắc cộng, trừ phân số

- Phép cộng phân số có các tính chất gì?

Phép cộng số hữu tỉ cũng có các tính chất

Cộng, trừ số hữu tỉ chính là cộng,

trừ phân số

Vậy hai em lên bảng làm bài ở phần ví

dụ a; b?

Với x a; y b , (a, b, m Z, m > 0) Ta

có: x y a b a b

x y a b a b

Ví dụ: a)

21

12 21

49 7

4 3

7

=

21

37 21

12 ) 49 (    

b) (3)

-4

3 4

12 4

3   



Trang 5

Các em làm?1

Hoạt động2: Quy tắc “chuyển vế’ ’

Lớp 6 đã học quy tắc chuyển vế, em

hãy phát biểu quy tắc chuyển vế đó?

Lớp 7 trong tập hợp các số hữu tỉ

em hãy phát biểu quy tắc chuyển vế?

Làm?2

Các em hãy nhắc lại quy tắc dấu ngoặc?

Quy tắc dấu ngoặc này cũng dùng

 trong tập hợp các số hữu tỉ

Giáo viên giới thiệu chú ý SGK

Hoạt động 3: Cũng cố:

Làm BT 6c, d; 9a, b SGK

4

9 4

) 3 ( ) 12 (      Giải

a) 0, 6 + =

3

2

2 10

6 

30

) 20 ( 18 30

20 30

18    

15

1 30

2  

b) ( 0 , 4 )= = 3

1

3

1 

30

12 30

10 10

4 3

1

=

15

11 30

22 30

12

10  

Phát biểu quy tắc“chuyển vế”

Làm?2 Giải

3

2 2

1

x

6

4 6

3 3

2 2

1

 6

1 6

4

3   

b) => x =

4

3 7

2

 x

28

21 28

8 4

3 7

2

=

28

1 1 28

29 28

21 8

4) 56  dẫn học bài ở nhà:

Học thuộc phần lí thuyết

Bài tập về nhà: 6;7;8;9

5) Rút kinh nghiệm:

Trang 6

Tiết 3: NHÂN, CHIA Số HữU Tỉ

I) Mục tiêu:

HS nắm vững các quy tắc nhân, chia số hữu tỉ, hiểu khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ

Có kỷ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng

II) Chuẩn bị:

Gv: Giáo án, máy tính bỏ túi,  % kẻ

HS: Ôn lại phép cộng trừ số hữu tỷ, quy tắc chuyển vế, quy tắc nhân, chia hai phân

số, tính chất của phép nhân phân số Nghiên cứu % phép nhân chia số hữu tỷ III) Tiến trình dạy học:

1) ổn định tổ chức lớp:

Ngày dạy Tiết dạy Lớp Vắng Nhận xét, xếp loại tiết dạy và học

2) Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Muốn cộng, trừ hai số hữu tỉ ta làm

sao? áp dụng tính: 3, 5 2

7

 

  

 

Phát biểu quy tắc “ chuyển vế ”?

Tìm x, biết:

a)4 1 b)

3 7

HS trả lời

2 35 2 245 20 265 53

3, 5

 

 

HS trả lời

3) Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động1: Đặt vấn đề

Mọi số hữu tỷ đều viết  % dạng

phân số nên ta có thể nhân, chia số hữu tỷ

x, y bằng cách viết chúng % dạng phân

số rồi áp dụng quy tắc nhân, chia phân số

Phép nhân số hữu tỷ có các tính chất

của phép nhân phân số Mỗi số hữu tỷ

khác 0 đều có một số nghịch đảo

Hoạt động2: Nhân hai số hữu tỷ

? Phát quy tắc nhân hai phân số?

Tính: 2 15

5 4

 

? Cho hai số hữu tỷ x a,

b

d

Phát biểu quy tắc nhân hai phân số

Tính: 2 15 ( 2).15 3

Trang 7

Tính: x.y?

? áp dụng Tính:

4

3 3 5 2

Hoạt động3: Chia hai số hữu tỷ

? Phát biểu quy tắc chia hai phân số?

Tính:

3

2 :

10

4 

? Cho hai số hữu tỷ x = , y =

b

a

d c

Tính: x: y?

? Tính: - 0, 4:( )

3 2

?Thực hiện?1 Tính: a) 3, 5  ;



5

2 1

b) : ( 2 )

23

5

Hoạt động3:Tỷ số của hai số hữu tỷ

phép chia só hữu tỷ x cho số hữu tỷ y

(y 0 ) gọi là tỷ số của hai số x và y, kí

hiệu là hay là x: y

y

x

Hoạt động 4: Củng cố

11b, d SGK

13SGK

x.y=

d b

c a d

c b

a

.

= 4

3 3 5

2

2

3 4

5

15 ).

2 ( 4

15 5

Phát biểu quy tắc chia hai phân số

= 3

2 : 10

4 

5

3 ) 2 (

5

3 ).

2 ( 2

3 5

2

x: y =

c b

d a c

d b

a d

c b

a

.

.

3

2

3

2 : 10

4 

5

3 ) 2 (

5

3 ).

2 ( 2

3 5

2

?1 a) 3, 5  =



5

2 1

10

49 5

7 10

35   

b) : ( 2 )= 23

5

46

5 2

1 23

5

4

15 10

24 4

15 24 ,

d)

50

1 6

1 25

3 1

6 : ) 25

3 ( 6 : ) 25

3

13c)

15

4 5

3 33

16 12

11 5

3 ).

16

33 : 12

11

4) 56  dẫn học bài ở nhà:

Ôn lại khái niệm giá trị tuyệt đối của một số nguyên, phép cộng, trừ, nhân, chia các số nguyên

Làm BT trang 12, 13 SGK

5) Rút kinh nghiệm:

Trang 8

Tiết 4: TRị TUYệT Đối của một số hữu Tỉ

CộNG, TRừ, NHÂN, CHIA Số THậP PHÂN

I) Mục tiêu:

- HS hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Xác định  giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ; có kĩ năng cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân

- Biết vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý

II) Chuẩn bị:

GV: Giáo án

HS: Làm các bài tập đã cho về nhà ở tiết % ôn lại cách cộng, trừ, nhân, chia

số nguyên

III) Tiến trình dạy học:

1) ổn định tổ chức lớp:

Ngày dạy Tiết dạy Lớp Vắng Nhận xét, xếp loại tiết dạy và học

2) Kiểm tra bài cũ:

- Giá trị tuyệt đối của một số nguyên là gì? Tính , 5  7, ?0

- Số thập phân là gì? Phân số thập phân là gì?

Đổi -12,356 ra phân số thập phân? Đổi ra số thập phân?

10000 19

- Phát biểu quy tắc cộng, trừ, nhân các số nguyên?

3) Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Giá trị tuyệt đối của

một số hữu tỉ

Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ cũng

của một số nguyên

Em hãy định nghĩa giá trị tuyệt đối của

một số hữu tỉ?

Các em làm?1

Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x, kí hiệu

là , là khoảng cách từ điểm x tới điểm x

0 trên trục số

?1 Điền vào chỗ trống ( ) a) Nếu x = 3, 5 thì x  3 , 5  3 , 5 Nếu x = thì

7 4

7

4

7 4 

x

b) Nếu x > 0 thì xx

Nếu x = 0 thì x  0 Nếu x < 0 thì x  x

Ta có:

Trang 9

? Từ kết quả trên em rút ra kết luận gì?

Ví dụ: x = thì (vì

3

2

3

2 3

2 

3

2 

x = -5, 75 thì x   5 , 75

= -(-5, 75) = 5, 75 (vì -5, 75 < 0)

Các em làm ?2

Từ kết quả trên em rút ra nhận xét gì?

Hoạt động 2: Cộng, trừ, nhân, chia

số thập phân

nhân hai số thập phân theo các quy tắc về

đối với số nguyên

Ví dụ: a) (-1,13) + (-0,264)

= -(1,13 + 0,264) = -1,394

b) 0,245 - 2,134 = 0,245 + (-2,134)

= - (2,134 - 0,245) = - 1,889

c) (-5,2) 3,13 = - (5,2.3,14) = -16,328

Hoạt động 3: Củng cố:

Giải bài tập 17SGK

x

 0 x nếu

0 x nếu x

x

?2 tìm biết:x

a) x = thì

7 1

7

1

7 1 

x

b) x = thì

7

1

7

1 7

1 

x

c) x = -3 thì

5

1

5

1 3 5

1

3 

x

d) x = 0 thì x  0  0 Nhận xét: Với mọi x Q ta luôn có:

x x

1) Các khẳng định đúng là: a, c 2)

5

1

; 5

1 5

1  

x

x  0 , 37 x 0 , 37 ;  0 , 37

x  0  x 0

3

2 1

; 3

2 1 3

2

x

4) 56  dẫn học ở nhà:

Tiết đại số tiếp theo mỗi em mang theo một máy tính bỏ túi

Bài tập về nhà: BT trang 16, 17 SGK

5) Rút kinh nghiệm:

Trang 10

Tiết 5: Luyện tập

I) Mục tiêu:

Qua các bài tập rèn luyện kĩ năng so sánh các số hữu tỉ; cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

Củng cố kiến thức lý thuyết về giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, sử dụng máy tính bỏ túi

II) Chuẩn bị:

GV: Giáo án, máy tính bỏ túi

HS: Học thuộc lí thuyết, giải các bài tập ra về nhà ở tiết % máy tính bỏ túi III) Tiến trình dạy học:

1) ổn định tổ chức lớp:

Ngày dạy Tiết dạy Lớp Vắng Nhận xét, xếp loại tiết dạy và học

2) Kiểm tra bài cũ :? Phát biểu định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ?Viết

công thức?

HS1: Trả lời x

 0 x nếu

0 x nếu x

x

? Làm BT17SGK?

HS2 Giải

a)  2 , 5  2 , 5 (đ); b)  2 , 5   2 , 5 (s); c)  2 , 5   2 , 5 (đ)

- GVnhận xét, cho điểm

3) Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động1: Luyện tập

BT 21 a, b SGK

? Để biết những phân số nào biểu diễn

cùng một só hữu tỷ % hết ta phải làm

5

2 65

26

; 7

3 63

27

; 5

2 35

14        

5

2 85

34

; 7

3 84

Vậy các phân số biểu diễn

84

36 , 63

27 

 cùng một số hữu tỉ Các phân số biểu diễn

85

34

; 65

26

; 35

14

 cùng một số hữu tỉ b)

14

6 84

36 63

27 7

3      

Trang 11

BT 23 SGK

?Để so sánh các cặp số ta làm thế nào?

BT 24 SGK:

GV chia lớp thành 2 nhóm

GV cho HS thảo luận nhóm

BT 25 SGK: Tìm x biết:

a) x 1 , 7  2 , 3

b)

3

1 4

3 

x

Hoạt động 2:

tính bỏ túi

HS phát biểu tính chất:

a) 1 1 , 1 5

4

 b) -500 < 0 < 0, 001 c)

38

13 39

13 3

1 36

12 37

12 37

HS hoạt động nhóm

Đại diện một nhóm trình bày cách làm của mình, giải thích tính chất đã áp dụng

để tính nhanh

24, a)

 2 , 5 0 , 38 0 , 40 , 125 3 , 15  0 , 8 

 2 , 5 0 , 4 0 , 380 , 125 (  0 , 8 ) 3 , 15

 

 1 0 , 38   1 3 , 15

= -3, 18 -  3 , 15= 2, 77 b)   20 , 83 0 , 2  9 , 17 0 , 2: 2 , 47 0 , 5  3 , 53 0 5

=   20 , 83  9 , 17 0 , 2:  2 , 47  3 , 53 0 , 5 =   30 0 , 2:6 0 , 5

=   6 : 3   2 a) x 1 , 7  2 , 3

 

3 , 2 7 , 1

3 , 2 7 , 1

x x

 

 6 , 0

4

x x

b)

3

1 4

3 

x

* x + = x =

4

3 3

1 

12

5 4

3 3

1  

* x + x =

3

1 4

3 

12

13 4

3 3

4) 56  dẫn học ở nhà:

- Xem lại luỹ thừa của số tự nhiên để tiết sau học

- Làm BT trong sách bài tập

Trang 12

Tiết 6: lũy thừa của một số hữu tỉ

I) Mục tiêu:

- HS hiểu khái niệm lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ, biết các quy tắc

- Có kĩ năng vận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán

II) Chuẩn bị:

GV: Giáo án

HS: Ôn tập về lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số tự nhiên, quy tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số

III) Tiến trình dạy học:

1) ổn định tổ chức lớp:

Ngày dạy Tiết dạy Lớp Vắng Nhận xét, xếp loại tiết dạy và học

2) Kiểm tra bài cũ :

Lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số tự nhiên là gì?

HS1: Lũy thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a

an= a.a.a.a a (n 0; a, n N) 

n thừa số

Phát biểu quy tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số?

HS2: Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ

am an = am + n

Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số(khác 0) ta giữ nguyên cơ số và trừ các số mũ

am: an = am - n (a 0; m n) 

3) Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động1: Lũy thừa với số mũ tự

nhiên

Các định nghĩa và quy tắc trên cũng áp

dụng  cho các lũy thừa mà cơ số là

số hữu tỉ

Em nào định nghĩa  lũy thừa với

số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ?

Lũy thừa bậc n của một số hữu tỉ x, kí hiệu x n , là tích của n thừa số x (n là số tự nhiên lớn hơn 1)

n

n thừa số

x.x.x x

Quy

%-1

0

Khi viết số hữu tỉ x % dạng

ta có:

a

Trang 13

Các em hãy áp dụng các quy tắc trên

để làm?1

? Làm BT 27 SGK?

Hoạt động 2: Tích và 6Q  hai lũy

thừa cùng cơ số

Cho a N, m và n N, m n  

Thì: am.an =?

am:an =?

Phát biểu quy tắc thành lời

Ta cũng có công thức:

xm.xn = xm+n

m:xn

 thế nào?

HS làm ?2

Hoạt động 3: Lũy thừa của lũy thừa

HS làm?3 Tính và so sánh:

a)  2 3và 26

2

5 2

2

1

2 1

 

.

.

n

a a a a a a a a

b b b b b b b b

 

n thừa số

n thừa số n thừa số

Vậy: n n

n

b

a b

a

 Giải

16

9 4

4

) 3 ).(

3 ( 4

3 4

3 4

3 2

 

125

8 5

2 5

2 5

2 5

 

0, 5 0, 5 0, 5 0, 25

0, 5 0, 5 0, 5 0, 5 0,125

 0

9, 7  1 Giải:

81

1 3

1 3

1 3

1 3

1 3

1 4

 

4

9 4

1

 



=

64

25 11 64

729 4

9 4

9 4

9

am.an = am+n

am:an = am-n

HS:Với x Q; m, n N  

xm: xn = xm-n (x 0, m n)

?2 a) (-3)2.(-3)3=(-3)2+3=(-3)5

b) (-0,25)5.(- 0,25)3 =(- 0,25)8

 2 3= 22 22 22 = 26

2 5

            

            

           

Ngày đăng: 29/03/2021, 20:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm