Hoạt động 4 HƯỚNG DẪN VỀ NHAØ Nắm vững các phương pháp cộng số hữu tỉ BTVN Thực hiện phép tính một cách hợp lí a 0,5 b... Giáo án tự chọn 7.[r]
Trang 1Tiết 1 Ngày soạn 1/10
CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ
A Mục tiêu:
– Luyện tập củng cố kiến thức về cộng trừ số hữu tỉ
– HS: có kĩ năng cộng trừ số hữu tỉ một cách nhanh chóng, hợp lí
B Phương pháp : Nêu và giải quết vấn đề.
C Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
GV: Bảng phụ
D Tiến trình dạy học:
Ổn định lớp
Hoạt động của giáo viên, học sinh Nội dung
Hoạt động 1 KIỂM TRA
GV: Muốn cộng, trừ hai số hữu tỉ ta
làm như thế nào ?
HS: x + y =
m
b
a m
b m
x - y =
m
b
a m
b m
với a, b, m Z; m > 0
Hoạt động 2 LUYỆN TẬP
Thực hiện phép tính
7
2
21
3
b)
5
4 4
HS: thực hiện
Tính a)
7
3 7
2 7
1 7
2 21
b)
5
16 5
4 5
20 5
4
Trang 2HS: cách 1: tính giá trị của từng biểu
thức trong dấu ngoặc
Cách 2: bỏ ngoặc rồi nhóm các số
hạng thích hợp
GV : gọi hai hs lên bảng thực hiện
Cả lớp nhận xét
C1: A =
4
1 4 12
51 12
59 71 79 12
71 12
59 12 79
12
20 21 60 12
16 15 72 12
4 9 84
C2:
A =
3
5 4
7 5 3
4 4
5 6 3
1 4
3
7
4
1 4 0 4
1 4
3
5 3
4 3
1 4
7 4
5 4
3 5 6 7
Hoạt động 3 CỦNG CỐ
Để cộng hai hay nhiều số hữu tỉ ta thực hiện như thế nào?
HS: nên viết số hữu tỉ dưới dạng phân số rồi thức hiện cộng, trừ như cộng, trừ phân số
Hoạt động 4 HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Nắm vững các phương pháp cộng số hữu tỉ
BTVN
Thực hiện phép tính một cách hợp lí
35
4 6
1 7
5 4 0 3
1
5
0, ,
b)
2
1 6
1 12
1 20
1 30
1 42
1 56
1 72
1
9
8
Trang 3Tiết 2 Ngày soạn 2/10
CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ
A.Mục tiêu:
– Luyện tập củng cố kiến thức về cộng trừ số hữu tỉ
– HS: có kĩ năng cộng trừ số hữu tỉ một cách nhanh chóng, hợp lí
B.Phương pháp : Nêu và giải quết vấn đề.
C.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
GV: Bảng phụ
D.Tiến trình dạy học:
Ổn định lớp
Hoạt động của giáo viên, học sinh Nội dung
Hoạt động 1 KIỂM TRA
GV: gọi hai hs lên bảng giải hai
bài tập cho về nhà tiết trước Thực hiện phép tính một cách hợp lí
a)
35
4 6
1 7
5 0,4 3
1 0,5
2; 1 1 35
4 7
5 5
2 6
1 3
1 2 1
35
4 6
1 7
5 5
2 3
1 2 1
2
1 6
1 12
1 20
1 30
1 42
1 56
1 72
1 9
8 )
0 9
8 9 8
2
1 3
1 2
1
8
1 7
1 9
1 9
1 9 8
Hoạt động 2 LUYỆN TẬP
Trang 4dạng sau
a) Tổng hai số hữu tỉ âm
b) Hiệu hai số hữu tỉ dương
c) Tổng hai số hữu tỉ âm trong
đó có một số là
6
1
GV: em nào có cách viết khác ?
HS: nêu các cách viết khác
2) Tìm x biết
Để tìm x ta làm như thế nào?
HS: tìm trước
x
5
2
a)
3
1 18
1 18
6 18
18 7
18
11 18
18 18
11
18 7
c)
9
2 6
1 18
4 18
18 7
a) x +
5
4 3
2
x =
15
2 15
10 15
12 3
2 5
b)
3
2 5
2 12
11
20
3 20
8 20
5 5
2 4
1 x
4
1 12
3 12
8 12
11 3
2 12
11 x
5
2
Hoạt động 3 CỦNG CỐ, HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
BTVN
Tìm số nguyên x biết
3
1 8
1 24
1 4
3
3
1
2
Hướng dẫn
Tính tổng và tổng rồi tìm số nguyên x
4
3 3
1 2
1
3
1 8
1 24 1
Trang 5Tiết 3 Ngày soạn 4/10
NHÂN CHIA SỐ HỮU TỈ
A. Mục tiêu:
– Luyện tập củng cố kiến thức về nhâ, chia số hữu tỉ
– HS: có kĩ năng nhân, chia số hữu tỉ một cách hợp lí nhất
B. Phương pháp : Nêu và giải quết vấn đề.
C. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
GV: Bảng phụ
D. Tiến trình dạy học:
Ổn định lớp
Hoạt động của giáo viên, học sinh Nội dung
Hoạt động 1 KIỂM TRA
Muốn nhân, chia hai số hữu tỉ ta làm
như thế nào?
HS : viết chúng dưới dạng phân số rồi
thức hiện như nhân, chia phân số x = ; y = ; x.y = ba dc ba dc
x:y = : = (y ≠ 0);
b
a d
c b
a c d
Hoạt động 2 LUYỆN TẬP
GV: để thựac hiện tính nhanh ta sử
dụng tính chất gì?
HS: sử dụng tính chất phân phối của
phép nhân đối với phép cộng
1) Thực hiện phép tính sau một cách
hợp lí
3
2 5
10 3 1
5
6 5
4 3
1 5
6 3
1 5
4 3 1
) a
1 1 27 1 1 1 9 3
Trang 6GV: em nào có cách làm khác
HS: thực hiện tính trong ngoặc trước
Hs lên bảng thực hiện
Cả lớp làm bài sau đó nhận xét
2) Thực hiện phép tính.
8
3 40
15 40
8 40
7 5
1 40 7
7
3 15
7 8
3 15
7 7
3 8
3 15 7
3) Tìm x Q biết
9
2 2
3 27
4 3
2 : 27
4 x
27
4 x 3
2 ) a
13
2 13
4 2
1 4
13 : 2
1 x
3
13 3
1 3
12 3
1 4 x : 2 1
4 x : 2
1 3
1 b)
Hoạt động 3 CỦNG CỐ
Muốn nhân, chia hai số hữu tỉ ta làm như thế nào?
Để thực hiện được phép chia hai số hữu tỉ ta cần điều kiện gì ?
HS : số chia phải khác 0
Hoạt động 4 HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
BTVN
Thực hiện phép tính (thực hiện như bài 1)
23
16 10
1 46
13 5
2
Tìm x Z biết
4
3 2
1 3
1 3
2 6
1
2
1
3
1
Trang 7Tiết 4 Ngày soạn 12/10
NHÂN CHIA SỐ HỮU TỈ
A. Mục tiêu:
– Luyện tập củng cố kiến thức về nhâ, chia số hữu tỉ
– HS: có kĩ năng nhân, chia số hữu tỉ một cách hợp lí nhất, tìm x
B. Phương pháp : Nêu và giải quết vấn đề.
C. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
GV: Bảng phụ
D. Tiến trình dạy học:
Ổn định lớp
Hoạt động của giáo viên, học sinh Nội dung
Hoạt động 1 LUYỆN TẬP
GV gọi hs lên bảng giải bài tập ra
ở tiết trước
Hs thực hiện
Cả lớp nhận xét
Tìm x Z
4
3 2
1 3
1 3
2 6
1 2
1 3
1
6
1 2
1 3
1
6
1 6
3 3 13
; 9
13 3
1 3
13
=
4
3 2
1 3
1 3
12
9 12
6 12
4 3
2
=
18
11 12
11 3
2
=> và x Z
18
11 9
13
nên x = -1 và x = 0
Trang 8HS: áp dụng tính châtá phân phối
của phép nhân đối với phép cộng
37 63. 124 124
11 3 2
12417
12400 17
124.100 66
17 66
63 37 124
66
6 66
22 66
33 66
C2:
37 63. 124 124
11
1 3
1 2
1
12417 12400
17
63) 124.(37 6
22 33
124 63
37 124
11
66 3
66 2 66
Hoạt động 3· CỦNG CỐ ,HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Hãy nêu quy tắc nhân hai số hữu tỉ
BTVN cho hai số hữu tỉ và với mẫu dương trong đó < chứng minh rằng
b
a d
c
b
a d c
a) ad < bc
b) < <
b
a
d b
c
a
d c
hướng dẫn câu b)
Cộng thêm ab vào hai vế của ad < bc suy ra <
b
a
d b
c
a
Cộng thêm cd vào hai vế của ad < bc suy ra <
d b
c
a
d c
Trang 9Tiết 5 Ngày soạn 13/10
GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
A. Mục tiêu:
– Hs biết vận dụng giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x,
– Giáo dục cho học sinh tính cẩn thận, trình bày bài toán hợp lí
B. Phương pháp : Nêu và giải quết vấn đề.
C. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
GV: Bảng phụ
HS: Ôn tập định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
D. Tiến trình dạy học:
Ổn định lớp
Hoạt động của giáo viên, học sinh Nội dung
Hoạt động 1 LUYỆN TẬP
Thế nào là giá trị tuyệt đối của một số
hữu tỉ ?
HS phat biểu định nghĩa tuyệt đối của
một số hữu tỉ x kí hiệu |x| là khoảng
cách từ điểm x đến tới gốc O trên trục
số
Có những số nào mà giá trị tuyệt đối
của nó bằng 3,7
HS trả lời
GV gọi 3 hs lên bảng thực hiện
|x| =
0 x nếu x
0 x nếu x
Tìm x biết a) |x| = 3,7 suy ra x = 3,7 hoặc x = -3,7 ; b) |x| = với x > 0
5 4
suy ra x = hoặc x = - ; vì x > 0
5
4
5 4
nên x = ;
5 4
1
Trang 10GV chú ý cho HS
| x – 3,5 | ≠ | x| - | 3,5|
Gv có nhận xét gì về | 3,7 – x |
HS | 3,7 – x | ≥ 0
Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức là
bao nhiêu ?
HS Giá trị nhỏ nhất của A là 2,5
| x – 3,5 | = 7,5 suy ra Hoặc x – 35 = 7,5 => x = 7,5 + 3,5 = 11 Hoặc x – 3,5 = –7,5
=> x = –7,5 + 3,5 = – 4 b) 3,6 – | x – 0,4 | = 0
=> | x – 0,4 | = 3,6 Hoặc x – 0,4 = 3,6 => x = 4 Hoặc x – 0,4 = – 3,6 => x = 3,2 3) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
A = | 3,7 – x | + 2,5
Vì | 3,7 – x | ≥ 0 với mọi x thuộc Q nên
| 3,7 – x | + 2,5 ≥ 2,5
=> Giá trị nhỏ nhất của A là 2,5 khi đó
| 3,7 – x | = 0 <=> x = 3,7
Hoạt động2 CỦNG CỐ
Gv : đưa bảng phụ
giá trị tuyệt đối của một số x là một số
a) dương; b) âm; c) không âm; d) không dương
Hs: chọn câu a) dương
Hoạt động 3 HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Nắm vững định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số x
BTVN: 1) Tìm giá trị nhỏ nhất của | x +1,5 | – 4,5
2) Tìm giá trị lón nhất của –3,7 – |1,7 – x|
hướng dẫn bài 2 : Chú ý |1,7 – x| ≥ 0