MUÏC TIEÂU Ôn tập một cách hệ thống kiến thức lí thuyết của học kỳ I về khái niệm, định nghĩa, tính chất hai góc đối đỉnh, đường thẳng song song, đường thẳng vuông góc, tổng các góc củ[r]
Trang 1¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦
ÔN TẬP HỌC KỲ I
(Tiết 1)
A MỤC TIÊU
Ôn tập một cách hệ thống kiến thức lí thuyết của học kỳ I về khái niệm, định nghĩa, tính chất (hai góc đối đỉnh, đường thẳng song song, đường thẳng vuông góc, tổng các góc của một tam giác, trường hợp bằng nhau thứ nhất c.c.c và trường hợp bằng nhau thứ hai c.g.c của hai tam giác)
Luyện tập kĩ năng vẽ hình, phân biệt giả thuyết, kết luận bước đầu suy luận có căn cứ của HS
B PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
Giáo viên : + Đèn chiếu và các phim giấy trong ghi câu hỏi ôn tập và bài tập
+ Thước kẻ, compa, êke
HS : - Làm các câu hỏi và bài tập ôn tập
- Thước kẻ, compa, êke
C QUÁ TRÌNH DẠY HỌC TRÊN LỚP
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1 : ÔN TÂP LÍ THUYẾT (25ph) 1) Thế nào là hai góc đối đỉnh ? vẽ
hình
Nêu tính chất của hai góc đối đỉnh
Chứng minh tính chất đó
2) Thế nào là hai đường thẳng song
song?
- Nêu các dấu hiệu nhận biết hai
đường thẳng song song (đã học)
HS : - Phát biểu định nghĩa và tính chất hai góc đối đỉnh (SGK)
GT Ô1 và Ô2 đối đỉnh
KL Ô1 = Ô2
HS chứng minh miệng lại tính chất của hai góc đối đỉnh
HS : Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng không có điểm chung
* Các dấu hiệu nhận biết hai đường
Tiết 29
1 3
0 2 a
b
Trang 2¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦
GV yêu cầu HS phát biểu và vẽ hình
minh họa
3) Phát biểu tiên đề Ơclit vẽ hình minh
họa
- Phát biểu định lí hai đường thẳng
thẳng song song : 1) nếu đường thẳng c cắt hai đường thẳng a vàb có:
- Một cặp góc sole trong bằng nhau hoặc
- Một cặp góc đồng vị bằng nhau hoặc
- Một cặp góc trong cùng phía bù nhau thì a / / b (hình 1)
2) a c
GT b c (avàb phân biệt)
KL a // b ( hình 2 )
3)
a // c
GT b // c (avàb phân biệt)
KL a//b ( hình 3 )
Hình 1
Â1 = Bˆ1
hoặc Â2 = Bˆ1 hoặc Â1 + = Bˆ3 1800 thì a//b Hình 2
a b a
c b
c
2 1 1 3 B
A a
b
Trang 3¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦
song song bị cắt bởi đường thẳng thứ
ba
- Định lí này và định lí về dấu hiệu
nhận biết hai đường thẳng song song
có quan hệ gì ?
- Định lí và tiên đề có gì giống nhau
và có gì khác nhau
4) Ôn tập một số kiến thức về tam
giác
GV đưa ra một bảng phụ ( như bảng
sau) Yêu cầu HS điền ô “Tính chất”
HS : phát biểu tiên đề Ơclít
HS phát biểu định lí tính chất hai đường của hai đường thẳng song song
- Hai địn lí này ngược nhau GT của định
lí này là kết luận của định lí kia và ngược lại
- Định lí và tiên đề đều là tính chất của các hình, là các khẳng định đúng Định lí được chứng minh từ các khẳng định được coi là đúng
Tiên đề là những khẳng định được coi là đúng, không chứng minh được
Tổng ba góc tam giác
Góc ngoài tam giác
Hai tam giác bằng nhau
Hình
vẽ
Tính
chất
0 180 ˆ ˆ
ˆBC
A
1 1
1
B 1
B
1) Trường hợp bằng nhau c.c.c
AB = A’B’; AC = A’C’; BC
= B’C’;
2) Trường hợp bằng nhua c.g.c
AB = A’B’; Â = Â’;
AC = A’C’
3) Trường hợp bằng nhau c.g.c
BC = B’C’ ;
c
a
c b
• b
a
M
B
A
1
A
A’
Trang 4¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦
GT Δ ABC
AHBC (H BC)
HK AC (K AC)
KE // BC (E AB)
Am AH
KL b) chỉ ra các cặp góc bằng nhau c) AH EK
d) m // EK
; ' ˆ
B Cˆ Cˆ'
Hoạt động 2 : LUYỆN TẬP ( 18 ph)
Bài tập (đưa đề bài lên màn hình )
a) Vẽ hình theo trình tự sau :
- Vẽ Δ ABC
- Qua A vẽ AH BC ( H BC)
- Từ H vẽ HK AC ( K AC)
- Qua K vẽ đường thẳng song song
với BC cắt AB tại E
b) Chỉ ra các cặp góc bằng nhau trên
hình , giải thích
c) Chứng minh AH EK.
d) Qua A vẽ đường thẳng m vuông
góc với AH
Chứng minh m // EK
a) HS vẽ hình và ghi GT, KL vào vở Một HS lên bảng vẽ hình ghi GT, KL
b) Eˆ1 Bˆ1 ( Hai góc đồng vị của EK // BC)
Kˆ2 Cˆ1( như trên )
Kˆ1 Hˆ1 ( Hai góc sole trong của EK // BC)
( Đối đỉnh ) 3
0 90 ˆ
ˆC H K C
H A
Câu c vàd cho HS hoạt động nhóm sau 3 phút yêu cầu đại diện nhóm lên trình bày
GT BC EK
GT BC AH
) ( //
) (
1 H
1
C
3 K 2 1
1
E
A m
Trang 5¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦¦
GV cho HS trả lời miệng câu ba tại
lớp ( GV bổ sung các chỉ số góc vào
hình vẽ )
(Quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song)
cmt AH EK
GT AH m
//
) (
) (
(Hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba)
HS nhận xét bài làm của các nhóm
Ôn tập lại các định nghĩa, định lí, tính chất đã học trong học kỳ
Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, ghi GT, KL
Làm các bài tập 47, 48, 49 (trang 82, 83 SBT)
Bài 45,47 (Tr 103 SBT)
Tiết sau ôn tập tiếp