- Phương pháp : Đàm thoại gợi mở, Nêu vấn đề, hoạt động nhóm.. TIEÁN TRÌNH DAÏY HOÏC.[r]
Trang 1Tiết : 09 Tuần 05
§ Tỷ lệ thức
I MỤC TIÊU
- HS hiểu rõ thế nào là tỷ lệ thức , nắm vững hai tính chất của tỷ lệ thức
- Nhận biết được tỷ lệ thức và các sốhạng của tỷ lệ thức Vận dụng thành thạo các tính chất của tỷ lệ thức
- Có thói quen nhận dạng bài toán
II CHUẨN BỊ
_ GV: SGK, Giáo án, Máy tính bỏ túi
– HS : Xem trước bài mới ở nhà, Máy tính bỏ túi
- Phương pháp : Đàm thoại gợi mở, Nêu vấn đề, hoạt động nhóm
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động của Giáo viên và Học sinh Ghi bảng
Hoạt động 1 : Định nghĩa (15 phút)
- Yêu cầu học sinh so sánh hai tỉ số :
?
5
,
17
5
,
12
21
15
va
- Gọi 1 hs thực hiện
-GV nhận xét, bổ sung
- GV giới thiệu khái niệm tỷ lệ thức
- Giới thiệu các số hạng của tỷ lệ thức , số
ngoại tỉ ( a;d)û , sốtrung tỉ( b;c)û
- Cho hs làm ?1
- Cho tỷ số 2,3:6,9 Hãy viết một tỉ số nữa để
hai tỉ số này lập thành một tỉ lệ thức
- Yêu cầu hs cho VD về tỉ lệ thức
Hoạt động 2: Tính chất (20 phút)
* Xét tỉ lệ thức nhân 2 vế với 27.36 ta
36
24 27
18
có điều gì ?
- Tương tự ta có điều gì ?
d
c b
a
- Yêu cầu hs suy luận
* từ đẳng thức 10.12=8.15 ta có thể suy được
1) Định nghĩa :
SGK
* Tỉ lệ thức còn viết
d
c b
a
a:b=c:d a,d là số hạng ngoại tỷ c,b là số hạng trung tỷ
* Aùp dụng :
là tỷ lệ thức
8 : 5
4 4 : 5
2
không phải tỉ lệ
5
1 7 : 5
2 2 7 : 2
1
3
thức
2) Tính chất :
* TC1: (t/c cơ bản ) Nếu thì a.d=b.c
d
c b
a
Trang 2* từ tỉ lệ thức theo tc1 suy được gì ?
d
c b
a
từ đẳng thức a.d=b.c theo tc2 suy ra gì ?
-Hãy nhận xét các vị trí của trung tỉ ngoại tỉ
của 3 tỉ lệ thức sau so với tỉ lệ thức đầu ?
- GV giới thiệu bảng tóm tắt
Hoạt động 3: Củng cố (9 phút)
- Khắc sâu kiến thức bằng bảng tóm tắt
- Lµm bài tập : 47;46
* TC2: sgk
*Bảng tóm tắt : SGK
Bài 46 :
a)x.3,6=27.(-2) x=27.(-2):3,6=-15
Bài 47:
Ta có :6.63=9.42
6
9 42
63
; 6
42 9 63
63
9 42
6
; 63
42 9 6
Hoạt động 5 : Hướng dẫn học ở nhà (1 phút)
- Học bài theo sgk
- ¤Ân tập -tiết 10 kiểm tra 15'
- Làm bài tập còn lại SGK
- Làm bài 68; 69 ; 70 sbt
Trang 3Tiết : 10
§ Luyện tập + Kiểm tra 15 phút
I MỤC TIÊU
- Cũng cố kiến thức về tỉ lệ thức ( định nghĩa và tính chất )
- Rèn kỹ năng lập tỉ lệ thức khi biết một đẳng thức hoặc một tỉ lệ thức , tìm một số hạng khi biết các số hạng kia của tỉ lệ thức
- Biết cách nhận biết một tỷ lệ thức
II CHUẨN BỊ
_ GV: SGK, Giáo án, bảng phụ bài 50
– HS : Xem trước các bài tập phần luyện tập, Máy tính bỏ túi
- Phương pháp : Đàm thoại gợi mở, Nêu vấn đề, hoạt động nhóm
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động của Giáo viên và Học sinh Ghi bảng
Hoạt động 1 : Kiểm tra (5 phút)
* Nêu định nghĩa tỉ lệ thức
* Nêu hai tính chất của tỉ lệ thức ( trình bày
công thức )
-HS đứng tại chỗ phát biểu
-GV nhận xét chung và ghi điểm
Hoạt động 2: Bài tập (24 phút)
- Cho hs làm bài 49 câu a; b
- Gọi hai hs lên bảng làm
-HS ở dưới cùng làm vào vở
- Cả lớp cùng làm rồi nhận xét
- Cho HS hoạt động nhóm bài 50
phân thành từng loại bài cho thành viên trong
nhóm thảo luận
- Nhóm nào có kết quả trước sẽ có quyền trả
lời
- Những nhóm còn lại sẽ nhận xét câu trả lời
Bài 49: Các tỉ số sau có lập thành tỉ
lệ thức không ? a)3,5:5,25=350: 525= 14:21 vậy 3,5:5,25=14:21 nên lập thành tỉ lệ thức
nên không lập
5 , 3 : 1 , 2 5
2 52 : 10
3 39
b
thành tỉ lệ thức
Bài 50:Tên một tác phẩm nổi tiếng
của Hưng Đạo Vương Trần Quốc Toản :
14
:
N
5
1 4 :
Y
Ợ : 25
:
H
3
1 1
C : 16 B :
2
1 3
I : -63 U :
4 3
Ư : -0,84 L: 0,3
Trang 4- Nêu trình tự làm bài 51
- Gọi 1 hs lên bảng làm
-Hs lên bảng thực hiện
-HS ở dưới nhận xét, bổ sung
-GV nhận xét chung và chốt lại
; 2 ; 3,6 ; 4,8
Ta có : 2.3,6= 4,8 1,5
5 , 1
6 , 3 2
8 , 4
2
5 , 1 8 , 4
6 , 3
; 6 , 3
8 , 4 5 , 1
2
; 6 , 3
5 , 1 8 , 4 2
Hoạt động 4 : KIỂM TRA 15'
ĐỀ BÀI :
Câu 1 : (3 điểm) Khoanh tròn chỉ một chữ cái trước câu trả lời đúng nhất.
2
1 6
8
9
8
2) Kết quả của phép tính bằng : A 1 B 5 C 7 D
7 7
1 5 5
1 5
3) Kết quả của 2 3 bằng : A 2 B 25 C 26 D 28
2
4) Kết quả của 1 0 bằng : A -2009 B C 1 D 0
2009
1 2009
5) Kết quả của phép tính bằng : A B 1 C D 2
0
1 1
2 2
4
5 6
1 6
1 4
Câu 2 : (3 điểm) Tính 5 0 1 3 3
Câu 3 : (4 điểm) Lập tất cả các tỉ lệ thức có thể được từ đẳng thức sau:
8 161 = 28 46
ĐÁP ÁN :
Câu 1 : Mỗi ý đúng được 0,5 điểm (1 – B; 2 – A; 3 – C; 4 – C; 5 – C; 6 – D)
Câu 2 : Tính kết quả đúng (= 5) được 3 điểm
46
161 8
28
; 8
46 28
161
; 161
28 46
8
; 161
46 28
8
Hoạt động 5 : Hướng dẫn học ở nhà (1 phút)
- Khắc sâu cách lập tỷ lệ thức từ 1 đẳng thức tích hoặc một tỉ lệ thức
- Tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức
BTVN phần còn lại ;
- HS khá làm bài 71; 72; 73 SBT
- Chuẩn bị bài tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
Trang 5Tieỏt : 09 Tuaàn 05
Đ Luyeọn taọp + Kieồm tra 15 phuựt
I MUẽC TIEÂU
các góc còn lại
23 đầu biết suy luận bài toán và biết cách trình bày bài giải
II CHUAÅN Bề
-GV: : 3 thẳng, 3 đo góc, êke, bảng phụ (hoặc giấy trong, máy chiếu)
-HS: : 3 thẳng, 3 đo góc, giấy trong, bảng nhóm, bút viết bảng, vở BT in
- Phửụng phaựp : ẹaứm thoaùi gụùi mụỷ, Neõu vaỏn ủeà, hoaùt ủoọng nhoựm
III TIEÁN TRèNH DAẽY HOẽC
Hoạt động 1: Kiểm tra (5 ph).
Hoạt động của giáo viên
-Gọi 1 HS lên bảng làm bài theo câu hỏi trên
bảng phụ
-Câu hỏi:
+Phát biểu tiên đề Ơclít?
+Điền vào chỗ trống (…):
…………
…………
thẳng đi qua A và song song với a là………
-Yêu cầu nhận xét đánh giá bài làm của hai
bạn
-GV: Các câu trên chính là các cách phát
biểu khác nhau của tiên đề Ơclít
Hoạt động của học sinh
-HS 1:
+Phát biểu tiên đề Ơclít
- HS 2 : +Điền vào chỗ trống:
c) “duy nhất”
-Các HS khác nhận xét đánh giá bài làm của bạn
Hoạt động 2: Luyện tập (22 ph).
-Yêu cầu làm nhanh BT 35/94 SGK
-1 HS đọc đầu bài 35/94
-GV vẽ ABC lên bảng
-Yêu cầu HS trả lời, GV vẽ lên hình
thẳng // với nó
-Yêu cầu HS ghi vở BT
-Cho điểm HS trả lời đúng
Bài 21 (35/94 SGK):
A a
C B
b
a //BC; b //AC là duy nhất
Trang 61 2 3 4
4 31 2 45 45 B A
b a
cầu HS điền vào chỗ trống
-Mỗi HS điền 1 chỗ trống trên bảng phụ
-HS khác điền vào vở BT
-Yêu cầu đọc BT 37/95 SGK
-Yêu cầu xác định các cặp góc bằng nhau của
hai tam giác đã cho và giải thích
-Gọi 1 HS đứng tại chỗ trả lời
-Yêu cầu HS khác sửa chữa
c)= 1800 (vì là hai góc trong cùng phía) d)(vì là hai góc đối đỉnh)
Bài 23 (37/95 SGK):
B A b C
D E a
a // b CAB = CDE (vì là hai góc so le trong) CBA = CED (vì là hai góc so le trong) ACB = DCE (vì là hai góc đối đỉnh)
Hoạt động 3: Kiểm tra viết (15 ph).
Câu 1: (4 điểm) Khoanh tròn chỉ 1 chữ cái 53 câu trả lời đúng nhất
1) Cặp góc so le trong là :
A Â1 và Â2 B Â3 và A C Â2 và D Â4 và
2
2
2
B
2) Cặp góc đồng vị là :
A Â1 và Â2 B Â3 và BA2 C Â2 và A D Â4 và
2
2
B
3) Cặp góc trong cùng phía là :
A Â1 và Â2 B Â3 và A C Â2 và D Â4 và
2
2
2
B
4) Số đo của Â3 bằng :
5) (2 điểm)Trong các câu sau hãy chọn câu sai:
một cặp góc so le trong bằng nhau thì a // b
một cặp góc đồng vị bằng nhau thì a // b
Câu 2: (6 điểm) Cho hình vẽ biết a // b
Hãy nêu tên các cặp góc bằng nhau D E b
của hai tam giác CAB và CDE
Hãy giải thích vì sao C
Đáp án.
B a
1 - D; 2 - C; 3 - B; 4 - A
Hoaùt ủoọng 4 : Hửụựng daón hoùc ụỷ nhaứ (3 phuựt)
-Học lại các bài tập đã chữa
-BTVN: 38, 39/95 SGK; 29, 30/79 SBT
Trang 7Tieỏt : 10
Đ Tửứ vuoõng goực ủeỏn song song
I MUẽC TIEÂU
-Kiến thức cơ bản:
-Kỹ năng cơ bản:
+Biết phát biểu chính xác một mệnh đề toán học
-Tư duy, thái độ: 23 đầu tập suy luận, cẩn thận khi vẽ hình.
II CHUAÅN Bề
-GV: : 3 thẳng, êke, 3 đo góc, bảng phụ
-HS: : 3 thẳng, êke, 3 đo góc, bảng phụ nhóm, bút viết bảng
- Phửụng phaựp : ẹaứm thoaùi gụùi mụỷ, Neõu vaỏn ủeà, hoaùt ủoọng nhoựm
III TIEÁN TRèNH DAẽY HOẽC
Hoaùt ủoọng cuỷa Giaựo vieõn vaứ Hoùc sinh Ghi baỷng
Hoaùt ủoọng 1 : Kieồm tra baứi cuừ (7 phuựt)
-Câu 1:
song
thẳng c đi qua M sao cho c vuông góc với d
-Câu 2:
+Phát biểu tiên đề Ơclít và tính chất của hai
d’ đi qua M và d’ c
-Cho HS cả lớp nhận xét đánh giá kết quả của
các bạn trên bảng
-ĐVĐ: Qua hình các bạn vẽ trên bảng Em có
? Vì sao?
-Sau khi HS nhận xét GV nói: Đó chính là quan
hệ giữa tính vuông góc và tính song song của ba
-Cho ghi đầu bài
Hoaùt ủoọng 2 (20 phuựt)
-Cho HS quan sát hình 27/96 trả lời ?1
-HS đứng tại chỗ trả lời ?1
-Yêu cầu vẽ lại hình và ghi chép
-HS Vẽ lại hình 27 vào vở và ghi câu trả lời
-H: Em hãy nêu nhận xét về quan hệ giữa hai
-HS 1:
thẳng song song c
+Vẽ hình: Vẽ c d
d’ M
d
-HS 2:
+Phát biểu tiên đề Ơclít và t/c hai
-NX: J thẳng d // d’ vì có 1 cặp góc so le trong bằng nhau
-Ghi đầu bài
1.Quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song:
?1 a c và b c
a)a có song song với b
b)Vì c cắt a và b tạo thành cặp góc so
le trong bằng nhau nên a // b
*Tính chất 1: c a Nếu a c và b c
Trang 8nào? Vì sao?
-Gợi ý:
+Nếu c cắt b thì góc tạo thành bằng bao nhiêu?
Vì sao?
-Qua bài toán rút ra nhận xét gì?
-Đó là nội dung tính chất 2
-Yêu cầu một số HS nhắc lại hai tính chất trang
96
-Yêu cầu HS viết t/c (3 dạng kí hiệu
-Yêu cầu so sánh nội dung tính chất 1 và tính
chất 2
-Cho củng cố t/c bằng BT 40/97 SGK:
-Điền từ vào chỗ trống
-1 HS đứng tại chỗ trả lời
-GV nhận xét chung và chốt lại
Hoaùt ủoọng 3 (15 phuựt)
-Yêu cầu đọc mục 2 trong 2 phút
-Yêu cầu hoạt động nhóm làm ?2 trong 5 phút
-HS : Hoạt động nhóm làm ?2 vào bảng nhóm
có hình vẽ
-Đại diện 1 nhóm bằng suy luận giải thích câu b
-Yêu cầu HS phát biểu tính chất trang 97 SGK
-Củng cố bằng BT 41/ 97
-Yêu cầu làm miệng
Nếu a // b và c a
thì c b
BT 40/97 SGK:
Điền từ
a) thì a //b b) thì c b.
2.Ba đường thẳng song song:
?2: Biết d’ // d ; d” //d a)Dự đoán d’ // d”
b)Vẽ a d
+a d’ vì a d và d // d’
+a d” vì a d và d // d”
+d’ // d” vì cùng vuông góc với a
*Tính chất:
Nếu d’ // d ; d” //d thì d’ // d”
Viết d // d’ // d”
BT 41/97 SGK:
Điền từ: thì b // c
Hoaùt ủoọng 4 : Hửụựng daón hoùc ụỷ nhaứ (3 phuựt)
+BTVN: 44, 45, 46/ 98 SGK ; 33, 34/80 SBT
+Yêu cầu học thuộc ba tính chất của bài
+Tập diễn đạt các tính chất bằng hình vẽ và kí hiệu toán học
Naờm Caờn, ngaứy thaựng naờm 200
TOÅ TRệễÛNG
Mai Thũ ẹaứi
... (3 phuựt)+BTVN: 44, 45, 46/ 98 SGK ; 33, 34 /80 SBT
+Yêu cầu học thuộc ba tính chất
+Tập diễn đạt tính chất hình vẽ kí hiệu tốn học
Naờm Caờn, ngaứy thaựng