1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án môn Toán lớp 7 - Tiết 61: Luyện tập

2 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 48,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Muïc tieâu baøi hoïc - HS được củng cố các kliến thức về sắp xếp, cộng, trừ các đa thức một biến.. - Kĩ năng vận dụng, biến đổi, tính toán.[r]

Trang 1

Ngày: 31/3/2/10

Tiết 61 LUYỆN TẬP

I Mục tiêu bài học

- HS được củng cố các kliến thức về sắp xếp, cộng, trừ các đa thức một biến

- Kĩ năng vận dụng, biến đổi, tính toán

- Cẩn thận, chính xác, linh hoạt trong trong xác định dấu khi làm bài tập

II Phương tiện dạy học

- GV: Một số lời giải

- HS: Chuẩn bị bài tập

III Tiến trình

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1: Luyện tập.

Bài 40 Sgk/46

GV cho HS nghiên cứu, rút

gọn và tìm bậc, trả lời tại

chỗ

GV cho HS thu gọn tại chỗ?

Yêu cầu 2 HS lên tính N+M

và N-M

Cho HS sắp sếp tại chỗ

Cho 2HS lên tính P(x)+Q(x)

Và P(x) – Q(x)

Cho HS nhận xét, bổ sung

GV hoàn chỉnh

HS thực hiện và trả lời tại chỗ

HS trả lời tại chỗ

2 HS lên thực hiện, số còn lại nháp tại chỗ, nhận xét, bổ sung

HS trả lời tại chỗ

2 HS lên thực hiện, số còn lại nháp tại chỗ

Bài 40 Sgk/46

M = x2 –2xy +5x2 – 1 = 6x2 – 2xy + 1 Có bậc là: 2

N = x2y2–y2+5x2 – 3x2y + 5 Có bậc là: 4

Bài 50 Sgk/46

a Thu gọn

N = –y5+11y3–2y

M = 8y5–3y+1

b Tính N+M=(– y5+11y3–2y) +(8y5 – 3y + 1)

=– y5+11y3–2y+8y5–3y+1

=7x5 + 11x3 – 5y + 1 N-M=(– y5+11y3–2y)–(8y5 – 3y + 1)

=–y5+11y3–2y–8y5+3y–1

= - 9y5 + 11x3 + y – 1

Bài 51 Sgk/46

a Sắp xếp theo luỹ thừa tăng của biến

P(x)=-x6 +x 4–4x3+x2 –5 Q(x)= 2x5–x4–x3+x2+x–1

Ta có:

P(x)+Q(x)=(-x6+x 4–4x3+x2 –5)+(2x5–x4–x3+x2+x–1)

=-x6+x 4–4x3+x2–5+2x5–x4 –x3+x2+x– 1

= -x6 +2x5 +5x3 +2x2 +x – 6 P(x)–Q(x) =

Lop7.net

Trang 2

Cho 3 HS lên tính P(-1);

P(0) ; P(4)?

GV cho 2 HS lên tính hai

bài toán ngược nhau

Các em hãy quan sát kết

quả và đưa ra nhận xét?

HS thực hiện trên bảng

So sánh kết quả

2 HS lên thực hiện, số còn lại nháp tại chỗ và so sánh kết quả

HS nhận xét

= (-x6+x 4–4x3+x2 –5 ) –(2x5 –x4–x3+x2+x–1)

=-x6+x 4–4x3+x2–5–2x5+x4 +x3–x2–x+1

= -x6–2x5 +2x4–3x3–x–4

Bài 52 Sgk/46

P(-1) = (-1)2 – 2.(-1) – 8 = 1 + 2 – 8 = – 5 P(0) = – 8

P(4) = 42 – 2.4 – 8 = 16 – 8 – 8 = 0

Bài 53 Sgk/46

P(x) = x5–2x4+x2–x+1 Q(x) = -3x5+x4+3x3–2x+6

Ta có:

P(x)–Q(x)=

= ( x5–2x4+x2–x+1) – ( -3x5 +x4+3x3–2x+6)

= x5–2x4+x2–x+1+3x5– x4 – 3x3+2x – 6

= 4x5–3x4–3x3+x2 +x–5 Q(x)–P(x) = ………

=–4x5+3x4+3x3– x2–x+5 Các hệ số quả hai đa thức vừa tìm được trái dấu với nhau

Hoạt động 2: Dặn dò

- Về xem kĩ lại các bài tập đã làm, xem lại cách thu gọn, cộng, trừ đa thức

- Chuẩn bị trước bài 9 tiết sau học:

+ Nghiệm của đa thức là gì?

+ Để biết một số có phải là nghiệm của đa thức đã cho hay không ta làm như thế nào? BTVN: 38, 39, 40, 42 Sbt/15

Lop7.net

Ngày đăng: 29/03/2021, 20:52

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm