1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án lớp 7 môn Hình học - Tuần 9 - Tiết 17, 18 - Bài 1: Tổng ba góc của một tam giác

9 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 152,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Định nghĩa : Góc ngoài của * GV veõ hình leân baûng vaø chæ một tam giác là góc kề bù với cho HS thaáy roõ vò trí cuûa goùc moät goùc cuûa tam giaùc.. ngoài và góc trong của tam giác..[r]

Trang 1

GIÁO ÁN

Tuần 9 NS:………

Tiết 17-18 (Lý thuyết) ND:………

CHƯƠNG II : TAM GIÁC

§1 TỔNG BA GÓC CỦA MỘT TAM GIÁC

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :

- Học sinh nắm được định lý về tổng ba góc của tam giác, nắm được tính chất về góc của tam giác vuông, biết nhận ra góc ngoài của một tam giác và tính chất góc ngoài của tam giác

- Biết vận dụng định nghĩa, định lý trong bài để tính số đo các góc của một tam giác

- Có ý thức vận dụng các kiến thức được học vào việc giải các bài toán

- Phát huy trí lực và khả năng suy luận của học sinh

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN, HỌC SINH :

1 Giáo viên : Soạn bài "Tổng ba góc của tam giác" ở các trang 106, 107 sgk Toán 7 tập 1

Chuẩn bị nội dung kiểm tra bài cũ và hệ thống câu hỏi ứng với từng hoạt động cụ thể của bài mới Chuẩn bị bìa hình tam giác, kéo,

2 Học sinh : Đọc trước bài học mới Làm thực hành ?2 trước ở nhà Chuẩn bị thước kẻ, thước đo độ, bút chì,

III CÁC HOẠT ĐỘNG :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung bài dạy

Hoạt động 1 : Kiểm tra và thực

hành đo tổng ba góc của một tam

giác (……….)

* Yêu cầu HS thực hành ?1

Vẽ hai tam giác bất kỳ, dùng

thước đo góc đo số đo ba góc

của mỗi tam giác

* Tính tổng số đo ba góc của

mỗi tam giác ?

* Hai tam giác trên có gì

giống nhau ?

* Yêu cầu HS báo cáo kết quả

làm thực hành ?2 ở nhà

 Bằng thực hành đo, gấp hình,

chúng ta có dự đoán : Tổng ba

góc của  bằng 1800 Đó là một

định lý rất quan trọng  Vào

bài mới

HS tự vẽ hình và dùng thước

đo góc để đo số đo các góc

A

A

+ + = 1800 A

A B CA + + = 1800 A

M NA P

Có tổng ba góc trong bằng

1800

HS báo cáo kết quả làm việc của mình ở nhà

Hoạt động 2 : Tổng ba góc của

một  (……….)

* Gọi vài HS nhắc lại định lý HS nhắc lại nội dung định lý

1 Tổng ba góc của một tam giác

Định lý : Tổng ba góc của

Trang 2

giúp các em học thuộc bài tại

lớp

* GV vẽ hình, gọi HS lên ghi

GT và KL của định lý

* Với GT và hình vẽ hiện có

thì có đủ dữ kiện để từ lập luận

suy ra kết quả chưa ? Vì sao ?

* Vậy ta phải làm gì ?

* Ta vẽ thêm đường gì ? Tại

sao ?  Hướng dẫn HS vẽ thêm

đường thằng xy // BC, đánh số

thứ tự các góc

* xAyA bằng tổng các góc

nào và có số đo là bao nhiêu?

* A và là hai góc gì ?

1

2 A và là góc gì ?CA

* Mà xy // BC nên ta có điều

gì ?

* Như vậy, từ kết quả vừa có

và từ (*) ta có kết quả gì ?

HS lên ghi GT và KL của định lý

Chưa Vì không có các yếu tố nào có liên quan với nhau

Phải vẽ thêm một số đường nữa để tìm các dữ kiện có liên quan

Vẽ thêm đường thẳng qua A và song song BC Bởi vì, khi đó = 1800 và có thể sử dụng A

xAy các tính chất của 2 đường thẳng // đối với góc

A

1

2

A

1800 (*) Các góc so le trong

= ; =

A 1

2

= + + = 1800

A

một tam giác bằng 180 0

GT  ABC

KL AA + + = 180B CA 0

Chứng minh :

Qua A, vẽ đường thẳng xy qua A và // BC

Ta có :

xy // BC  = B A

1

A (Hai góc so le trong) (1)

xy // BC  = CA A

2

A (Hai góc so le trong) (2)

xy là đường thẳng qua

A, AB và AC là các tia nằm giữa

1

2 A Từ (1), (2) và (3) suy ra : + + = 1800

A

A B CA Vậy tổng ba góc của tam giác bằng 1800

Hoạt động 3 : Luyện tập và

Củng cố (………)

* Giải bài tập số 1 trang 107,

108 sgk với các hình 47, 48, 49

* GV hướng dẫn và giải mẫu

1 câu

+ , , là ba góc của  A BA CA

nào ?

+ Trong các góc đó, góc

nào đã có số đo và cần tìm góc

nào ?

+ Ta áp dụng định lý vừa

học vào giải quyết bài toán được

không ? Vì sao ?  Viết lời giải

mẫu

* Gọi HS lên làm các câu

còn lại Yêu cầu lời giải rõ ràng,

đủ luận cứ

HS đọc đề bài và giải bài ngoài nháp

, , là ba góc của 

A

A B CA ABC

Đã biết số đo góc và , AA B

cần tìm số đo góc CA Được Vì ta biết tổng ba góc này bằng 1800

Làm tương tự như lời giải mẫu

Góc MA và góc P bằng nhau Từ đó suy ra x = (1800

2 1

 Xét  ABC, ta có : + + x = 1800 (đ/l)

A

A B

 900 + 550 + x = 1800 (gt)

 1450 + x = 1800  x = 350

Vậy = 35CA 0

 Xét  HIG, ta có :

x + + = 180I GA 0 (đ/l)

 x + 400 + 300 = 1800 (gt)

 x + 700 = 1800  x = 1100

Vậy = 110HA 0

 Xét  MNP, ta có :

x + x + = 180NA 0 (đ/l)  2x + 500 = 1800 (gt)

 2x = 1300  x = 650

Vậy = = 65MA P 0

Trang 3

+ Hình 48, tương tự như

hình 47

+ Hình 49, có nhận xét gì

? Từ đó suy ra điều gì ?

– )NA

Hoạt động 4 : Áp dụng vào tam

giác vuông (………)

* Vẽ một số hình tam giác

vuông có các đỉnh vuông khác

nhau, gọi HS cho biết tam giác

vuông tại đâu, xác định cạnh

huyền, cạnh góc vuông

* Nếu một tam giác là vuông

thì tổng hai góc còn lại bằng bao

nhiêu ? hai góc này là góc nhọn

hay góc tù ?

* Giải bài tập 4 trang 108 sgk

HS theo dõi các hình vẽ trên bảng và trả lời theo yêu cầu

Tổng hai góc còn lại bằng

900 Cả hai góc còn lại đều là góc nhọn

HS sử dụng định lý vừa học tính ngay số đo góc ABCA

2 Áp dụng vào tam giác vuông

Định nghĩa : Tam giác

vuông là tam giác có một góc vuông.

ABC có = 90AA 0 Ta nói :

 Tam giác ABC

vuông tại A

 AB và AC là các cạnh góc vuông

 BC gọi là cạnh

huyền

Định lý : Trong một tam

giác vuông, hai góc nhọn phụ nhau.

Ví dụ : Giải bài tập 4 trang

108 sgk

G :  ABC vuông tại C nên :

A

 ABCA + 50 = 900

 ABCA = 850

Vậy ABCA = 850

Hoạt động 5 : Góc ngoài của

tam giác(………)

* GV vẽ hình lên bảng và chỉ

cho HS thấy rõ vị trí của góc

ngoài và góc trong của tam giác

* Góc ACxA có vị trí như thế

nào với góc của  ABC ?CA

* Hãy vẽ các góc ngoài tại

đỉnh A và đỉnh B của  ABC

* Hãy so sánh ACxA và + AA

?

B

Góc ACxA kề bù với góc CA của  ABC

HS vẽ thêm và ghi rõ các góc ngoài tại đỉnh A và B

= 1800 – A

+ = 1800 –

A

A B CA Suy ra : ACxA = + AA B

3 Góc ngoài của tam giác

Định nghĩa : Góc ngoài của

một tam giác là góc kề bù với một góc của tam giác.

A

Các góc , , của tam A BA CA giác ABC gọi là các góc trong

Định lý về tính chất góc

Trang 4

* Mà góc và là hai góc AA B

không kề với góc ngoài ACxA 

Suy ra định lý

* Hãy so sánh góc ngoài đỉnh

C với hai góc không kề với nó là

góc và AA B

* ACxA > AA ACxA >

 B

ngoài của tam giác :

Một góc ngoài của tam giác bằng tổng của hai góc trong không kề với nó.

Nhận xét : Góc ngoài của tam

giác lớn hơn mỗi góc trong không kề với nó

Hoạt động 6 : Luyện tập - Củng

cố (……….)

* Giải tiếp bài tập 1 trang

108 sgk hình 50, 51

+ Hình 50, muốn tìm x, y

ta dựa vào yếu tố nào ? Góc x là

góc như thế nào với góc ? Vậy KA

hai góc này như thế nào ? 

Tìm được x Góc y là góc như

thế nào với góc DA ? Có cần

phải tìm số đo góc không ? DA

Vậy để tìm y ta sử dụng định lý

gì ?

+ Hình 51, có thể giải bài

toán này theo các cách nào ?

Gọi 2 HS lên trình bày lời giải

theo 2 cách vừa nêu

* Gọi HS đánh giá lời giải

của 2 cách làm trên

Muốn tìm x, y phải dựa vào yếu tố góc ngoài và góc trong của  EDK Góc x là góc ngoài của góc x và là hai góc KA KA

kề bù Như vậy, ta áp dụng tính chất kề bù giữa chúng Góc y là góc ngoài của góc Không DA

cần phải tìm số đo góc DA Muốn tìm y, ta áp dụng định lý về tính chất góc ngoài của  để tìm

Có thể sử dụng các cách sau :

 Áp dụng định lý về tổng ba góc vào  ABC để tìm

y Sau đó, áp dụng định lý về tổng ba góc vào  ADC để tìm x

 Áp dụng định lý về tính chất góc ngoài của góc cho DA

 ABD để tìm x Sau đó, áp dụng định lý về tổng ba góc

HS đánh giá : Cách 1 không

cần sử dụng hết các dữ kiện có

trong giả thiết (Yếu tố BADA =

40 0) Cách 2 sử dụng đầy đủ các dữ kiện có trong giả thiết

Góc x là góc ngoài của góc nên :

A K

x + = 180KA 0 (đ/n)  x + 400 =

1800 (gt)  x = 1400

Góc y là góc ngoài của góc nên :

A D

y = + (đ/l)  y = 60AE KA 0 + 400

(gt)  y = 1000

 Cách 1 : Xét  ABC, ta có : A + B

+ y = 1800 (đ/l)

 800 + 700 + y = 1800 (gt)

 y = 300

Xét  ADC, ta có : + x + y = 1800 (đ/l) A

DAC

 400 + x + 300 = 1800 (gt)  x = 1100

Vậy ADCA = 1100; = 300

A ACD

 Cách 2 : Xét  ABD, x là góc ngoài của góc nên : DA

x = BADA + (đ/l)B

 x = 400 + 700 = 1100

Xét  ADC, ta có :

x + y + DACA = 1800

 1100 + y + 400 = 1800

Trang 5

 y = 300

Vậy ADCA = 1100; = 300

A ACD

* Giải bài tập 2 trang 108

sgk Gọi HS lên viết GT, KL bài

toán và giải bài toán

HS giải bài với yêu cầu ghi đầy đủ các luận cứ

A

800 300

B D C

Xét  ABC, ta có : + + = 1800 (đ/l)

A

A B CA

 + 80AA 0 + 300 = 1800 (gt)

 = 70AA 0

Suy ra : = = 700 : 2 = 350 (Do

A 1

2 A

AD là tia phân giác góc ) (1)AA

Xét  ACD, ta có : + + = 1800 (đ/l)

A 2

 350 + 300 + ADCA = 1800

(từ (1) và gt)

 ADCA = 1150

Góc ADBA là góc ngoài của góc ADCA nên :

= +

A ADB A

2

= 350 + 300= 650

Vậy ADCA = 1150, = 650

A ADB

Hoạt động 7 : Về nhà (………)

* HS học thuộc các định nghĩa và định lý có trong bài

* Làm bài 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 trang 108, 109 sgk

* Làm bài 1, 4, 5, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18 sách bài tập trang 97, 98, 99, 100

* Làm các bài tập 1  16 trong đề cương

* Đọc và học trước : Hai tam giác bằng nhau trang 110, 111 sgk

Rút kinh nghiệm:

………

………

………

Trang 6

Tuần 10 NS:………

Tiết 19 ND:………

LUYỆN TẬP

A MỤC TIÊU

 Qua các bài tập và các câu hỏi kiểm tra, củng cố, khắc sâu kiến thức về:

+ Tổng ba góc của một tam giác bằng 1800

+ Trong tam giác vuông hai góc nhọn có tổng số đo bằng 900

+ Định nghĩa góc ngoài, định lý về tính chất góc ngoài của tam giác

- Rèn kĩ năng tính số đo các góc

- Rèn kĩ năng suy luận

B CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

 GV: Thước thẳng, thước đo góc, bảng phụ, bút dạ viết đầu bài hoặc vẽ hình trước một số bài tập

 HS: Thước thẳng, compa

C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động 1: KIỂM TRA (………)

Câu hỏi cho HS1

a) Nêu định lý về tổng ba góc của một tam

giác? (3 đ)

b) Chữa bài tập 2 trang 108 SGK

(7 đ)

HS1 trả lời câu hỏi và chữa bài tập 2 SGK (Hình vẽ và giả thiết, kết luận GV chuẩn bị sẵn)

= 800; = 300

Bˆ Cˆ

Phân giác AD (D  BC) KL

ADC? ADB?

Xét  ABC: + + = 180Aˆ Bˆ Cˆ 0

+ 800 + 300 = 1800

+1800 - 1100 = 700

AD là phân giác của Aˆ

 = ˆA1 ˆA2 =

2

ˆA

 = ˆA1 ˆA2 = = 350

2

700

Xét  ABD:

+ + ABD = 1800 (theo ĐL Tổng ba góc

Bˆ ˆA1

của tam giác )

800 + 350 + ADB = 1800

1

o

D 2 A

Trang 7

Câu hỏi cho HS2:

a) Vẽ  ABC kéo dài cạnh BC về hai phía,

chỉ ra góc ngoài tại đỉnh B; đỉnh C?

(5 đ)

b) Theo định lý về tính chất góc ngoài của

tam giác thì góc ngoài tại đỉnh B; dỉnh C

bằng tổng những góc nào? lớn hơn những

góc nào của  ABC

(5 đ)

ADB = 1800 – 1150 = 650

ADB kề bù với ADC

 ADC + ADB = 1800

ADC = 1800 – ADB = = 1800 – 650 = 1150

HS 2 vẽ hình lên bảng, chỉ vào hình trả lời miệng

Góc ngoài tại đỉnh B là góc B2, góc ngoài tại đỉnh C là góc C2

Theo định lý:

= +

2

ˆB Aˆ Cˆ1

= +

2 ˆ

> ; >

2

ˆB Aˆ ˆB2 Cˆ1

> ; >

2 ˆ

C Aˆ Cˆ2

1

ˆB

- Hai HS đại diện lớp nhận xét, đánh giá cho điểm 2 bạn lên bảng

Hoạt động 2: LUYỆN TẬP BÀI TẬP (……….)

Bài 1 (Bài 6 SGK) với hình 55; 57; 58 Tìm

số đo x trong các hình

GV đưa từng hình (trên bảng phụ) mỗi hình

cho HS quan sát, suy nghĩ trong 1 phút rồi trả

lời miệng

+ Tìm giá trị x trong hình 55 như thế nào?

GV ghi lại cách tính x

* GV: Nêu cách tính x trong hình 57?

HS nêu cách tính x Cách 1:

 vuông AHI ( = 90 0)

 400 + = 90ˆI1 0 (ĐL)

 vuông BKI ( = 90 0)  x = 400

 x + = 90ˆI2 0 (ĐL) mà = (đối đỉnh)ˆI1 ˆI2

Cách 2:

 AHI: + 90 0 + = 180ˆI1 0

 BKI: x + 900 + = 180ˆI2 0

= (đối đỉnh)

1

ˆI ˆI2

 x = = 40 0

HS trả lời:

Theo hình vẽ cho:

 MNI có = 90 0

A

1

1

x

o

40

H

A

B I

K 1

2

Trang 8

* GV: đưa câu hỏi bổ sung: Tính Pˆ

Hình 58

Bài 2:

Cho hình vẽ

a) Mô tả hình vẽ

b) Tìm các cặp góc phụ nhau trong hình vẽ

c) Tìm các cặp góc nhọn bằng nhau trong

hình vẽ

Mˆ1 + 600 = 900

Mˆ1 = 900 - 600 = 300

 MNP có = 900 hay

Mˆ1 + x = 900

300 + x = 900

x = 600

Xét  vuông MNP có:

+ = 900

600 + = 90 0

= 900 - 600 = 300

HS trả lời miệng

 AHE có = 90 0

 + = 90Aˆ Eˆ 0 (ĐL)

 550 + = 90 0

 = 90 0 - 550 = 350

x = HBK

Xét  BKE có góc HBK là góc ngoài  BKE

 HBK = + = 90Kˆ Eˆ 0 + 350

x = 1250 a) Cho tam giác vuông ABC ( = 1v) và

đường cao AH (H  BC) b) Các cặp góc phụ nhau:

1

2

1

ˆA ˆA2

Bˆ Cˆ

c) Các góc nhọn bằng nhau = (vì cùng phụ với )

1

= (vì cùng phụ với )

2

Hoạt động 3: LUYỆN TẬP BÀI TẬP CÓ VẼ HÌNH (………….)

Bài 3 (Bài 8 SGK)

* GV vừa vẽ hình vừa hướng dẫn HS vẽ hình

theo đầu bài cho

1 HS đọc to đề bài trong SGK

o

60

1 x

M

I

E

H

B

o

55

x

C

H

B

2

A 1

C

0 40 B

2 A

y

1 x

o 40 o

40

Trang 9

* GV yêu cầu 1 HS viết GT, KL?

* Quan sát hình vẽ, dựa vào cách nào để

chứng minh Ax // BC?

GV: Hãy chứng minh cụ thể

GV: hoặc ˆA1 = = 40 0 là hai góc đồng vị

bằng nhau  Ax // BC

GT  ABC: = = 40Bˆ Cˆ 0

Ax là phân giác góc ngoài tại A

KL Ax // BC HS: Để chứng minh Ax // BC cần chỉ ra Ax và

BC hợp với cát tuyến AB tạo ra hai góc sole trong hoặc hai góc đồng vị bằng nhau (Theo ĐL)

HS trình bày:

Theo đầu bài ta có:

 ABC: = = 40Bˆ Cˆ 0 (gt) (1) yAB = + = 40Bˆ Cˆ 0 + 400 = 800

(theo định lý góc ngoài của )

Ax là tia phân giác của yAB

 = ˆA1 ˆA2 =

2

yAB

= = 400 (2)

2

800

Từ (1) và (2)  = Bˆ ˆA2 = 400

Mà và Bˆ ˆA2 ở vị trí sole trong

 tia Ax // BC (theo ĐL về hai đường thẳng song song)

Hoạt động 4: BÀI TẬP CÓ ỨNG DỤNG THỰC TẾ (……… )

Bài 4 (Bài 9 SGK) (Hình vẽ sẵn ở bảng phụ)

* GV phân tích đề cho HS, chỉ rõ hình biểu

diễn mặt cắt ngang của con đê, mặt nghiêng

của con đê, ABC = 320 yêu cầu tính góc

nhọn MOP tạo bởi mặt nghiêng của con đê

với phương nằm ngang, người ta dùng dụng

cụ là thước chữ T và thước đo góc, dây dọi

BC đặt như hình vẽ

- GV: Hãy nêu cách tính góc MOP?

HS đọc đề bài

HS trả lời:

Theo hình vẽ:

 ABC có = 90 0; ABC = 320

 COD có = 90 0

mà BCA = DCO (đối đỉnh)

 COD = ABC = 320 (cùng phụ với hai góc bằng nhau)

hay MOP = 320

Hoạt động 5: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ(………)

- Về nhà học thuộc, hiểu kĩ về định lý tổng các góc của tam giác, định lý góc ngoài của tam giác, định nghĩa, định lý về tam giác vuông trong §1

- Luyện giải các bài tập áp dụng các ĐL trên

Bài tập: 14; 15; 16; 17; 18 SBT

Rút kinh nghiệm:

N B

D M A

Ngày đăng: 29/03/2021, 20:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w