1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án môn Đại số 7 - Đinh Long Mỹ - Tuần 9: Số vô tỷ, khái niệm về căn bậc hai

9 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 190,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 5 : Hướng dẫn học ở nhà 1 phút -Học thuộc định lý tổng ba góc của tam giác.. Người soạn : Đinh Long Mỹ Lop7.net..[r]

Trang 1

Người soạn : Đinh Long Mỹ

Tiết : 17

§ SỐ VÔ TỶ KHÁI NIỆM VỀ CĂN BẬC HAI

I MỤC TIÊU

- HS có khái niệm về số vô tỉ và hiểu thế nào là căn bậc hai của một số không âm

- Biết sử dụng đúng kí hiệu căn bậc hai

- Giáo dục tính cẩn thận trong khi tính toán

II CHUẨN BỊ

_ GV: SGK, Giáo án, Bảng phụ hình 5 (SGK), bài tập 82, 83, 85 (SGK)

– HS : Xem lại về số thập phân hữu hạn, vô hạn tuần hoàn, Máy tính bỏ túi

- Phương pháp : Đàm thoại gợi mở, Nêu vấn đề, hoạt động nhóm

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (5 phút)

-H: Viết các phân số sau dưới dạng số thập

phân, chỉ rõ chu kỳ (nếu có)

18

7

;

5

4

;

11

5

;

6

1  

-HS lên bảng thực hiện, ở dưới HS nhận xét

GV nhận xét và ghi điểm

Hoạt động 2 : Số vô tỉ (15 phút)

GV: Có số hữu tỉ nào bình phương bằng 2

không?

GV đưa bảng phụ hình 5(SGK)

GV hướng dẫn HS thực hiện

GV: Người ta CM được rằng không có số hữu

tỉ nào bình phương bằng 2

GV giới thiệu về số vô tỉ

Hỏi: Thế nào là số vô tỉ?

- GV nhận xét và chốt lại

Hoạt động 3 : (15 phút)

GV giới thiệu nhận xét

Hỏi: Thế nào là căn bậc hai của một số a ?

GV cho HS làm ?1

GV giới thiệu về căn bậc hai và kí hiệu

GV giới thiệu chú ý(SGK)

Hỏi: Trong bài toán mục 1 có x2 = 2 thì x=?

GV yêu cầu HS thực hiện ?2

Các số 2; 3; 5; 6 là các số vô tỉ

- GV nhận xét và chốt lại

1) Số vô tỉ

Định nghĩa: (SGK) Tập hợp số vô tỉ kí hiệu là: I VD: x=1,41421356… là số vô tỉ

2) Khái niệm căn bậc hai

NX: 32=9; (-3)2=9 Ta nói 3 và -3 là các căn bậc hai của 9

Định nghĩa (SGK)

Số dương a có đúng hai căn bậc hai, một số dương được kí hiệu là: a và, một số âm được kí hiệu là: - a; số 0 chỉ có một căn bậc hai là 0 ( 0 0) VD: số 4 có hai căn bậc hai là

2

4  - 4 2

Lop7.net

Trang 2

Hoạt động 4 : Củng cố (9 phút)

GV đưa bảng phụ bài tập 82

-GV cho 4HS lên bảng thực hiện 4 ý

-HS ở dưới cùng làm vào vở, tiếp theo nhận

xét, bổ sung bài trên bảng

- GV nhận xét và chốt lại

GV đưa bảng phụ bài tập 85

-HS thảo luận nhóm, sau đó lên bảng điền vào

ô trống

- GV nhận xét, chốt lại các vấn đề mà HS còn

sai sót

3) Bài tập:

Bài 82

a) b) c) d)

Bài 85

x 4 16 0,25 0,0625

(-3)2 81 104 10 8

3 (-3)2 10 2 104

Hoạt động 5 : Hướng dẫn học ở nhà (1 phút)

- Làm các bài tập 83, 84, 86

- Học thuộc định nghĩa, xem kỹ phần căn bậc hai

- Hệ thống lại quan hệ giữa các tập hợp số đã học

3

2 9

4 9

4 3

2

; 1 1 1 1

; 7 49 49

7

; 5 25 25

5

2 2 2 2

Trang 3

Người soạn : Đinh Long Mỹ

Tiết : 18

§ SỐ THỰC

I MỤC TIÊU

- HS nhận biết được số thực, là tên gọi chung cho số hữu tỉ, số vô tỉ Biết được biểu diễn thập phân của số thực; Hiểu được ý nghĩa của trục số thực

- Thấy được sự phát triển của hệ thống số từ N đến Z đến Q rồi R

II CHUẨN BỊ

_ GV: SGK, Giáo án, Bảng phụ biểu đồ ven, bài tập 87, 88, 89, 90

– HS : Ôn lại kiến thức về số hữu tỉ, số vô tỉ Hệ thống lại kiến thức về các tập họp số đã học

- Phương pháp : Đàm thoại gợi mở, Nêu vấn đề, hoạt động nhóm

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (5 phút)

GV nêu câu hỏi:

1) Nêu định nghĩa căn bậc hai của số a không

âm?

2) Sửa bài tập 83

 -3 3

; 3 3

;

5

3

25

9

4 16

;

6

36

2

GV nhận xét, sửa bài và ghi điểm

Hoạt động 2: Số thực (15 phút)

GV giới thiệu về số thực

Yêu cầu HS cho VD về số thực

Yêu cầu HS trả lời ?1

GV giới thiệu về sự so sánh giữa các số thực

-HS đứng tại chỗ trả lời ?2

GV giới thiệu về so sánh hai căn bậc hai

Yêu cầu HS so sánh 3 và 4

- GV nhận xét và chốt lại

1) Số thực:

* Số hữu tỉ và số vô tỉ gọi chung là số thực

Kí hiệu: R

VD:

là các số thực

* Với hai số thực x, y bất kỳ ta có x<y hoặc x>y hoặc x = y

VD: 0,3192… < 0,32(5) 1,24598… > 1,24596

* Với a, b R(a,b>0)

Nếu a > b thì ab

VD: 3 < 4 thì 3 4

2

; 7

1 3

; 234 , 0

; 5

3

;

Lop7.net

Trang 4

Hoạt động 3:Trục số thực (14 phút)

Đặt vấn đề: Tìm cách biểu diễn số 2trên trục

số.

GV hướng dẫn như SGK

GV đưa bảng phụ hình 7

Hỏi: Trên trục số ngoài tập số nguyên còn có

các tập họp số nào?

GV giới thiệu về trục số thực

Yêu cầu HS đọc chú ý

- GV nhận xét và chốt lại

Hoạt động 4: Củng cố (10 phút)

GV đưa bảng phụ bài tập 87

-HS thảo luận nhóm nhỏ

- Đại diện HS lên bảng thực hiện

- GV nhận xét và chốt lại

GV đưa bảng phụ bài tập 89

-HS đứng tại chỗ phát biểu

- GV nhận xét và chốt lại

GV nhận xét, chốt lại các vấn đề mà HS cần

lưu ý

2) Trục số thực

Mỗi điểm trên trục số biểu diễn 1 số thực và ngược lại, do đó các điểm biểu diễn số thực đã lắp đầy trục số

Ta gọi là trục số thực

Chú ý: SGK

3) Bài tập:

Bài 87

3 Q; 3 R; 3 I  

-2,53 Q; 0,2(35) I 

N Z

Bài 89

a)Đúng; b) Đúng;

c) Đúng

Hoạt động 5 : Hướng dẫn học ở nhà (1 phút)

- Làm các bài tập 88, 91, 92

- Cần nắm vững khái niệm số thực, tất cả các tập họp số đều là số thực Trong R cũng có các phép toán như trong Q

- Xem lại định nghĩa giao của hai tập họp, tính chất đẳng thức, bất đẳng thức

Trang 5

Ngửụứi soaùn : ẹinh Long Myừ

Tieỏt : 17

Đ TOÅNG BA GOÙC CUÛA MOÄT TAM GIAÙC

I MUẽC TIEÂU

+Biết sử dụng định lý trong bài để tính số đo các góc của một tam giác

+Phát huy trí lực của học sinh

II CHUAÅN Bề

bìa hình tam giác lớn, kéo cắt giấy

- Phửụng phaựp : ẹaứm thoaùi gụùi mụỷ, Neõu vaỏn ủeà, hoaùt ủoọng nhoựm

III TIEÁN TRèNH DAẽY HOẽC

Hoaùt ủoọng 1 : Kieồm tra vaứ thửùc haứnh ủo 3

goực trong moọt tam giaực (10 phuựt)

-Yêu cầu:

ba góc của mỗi tam giác

+Có nhận xét gì về các kết quả trên?

- Hai HS lên bảng làm, toàn lớp làm trên giấy

trong 5 phút

-GV Hỏi kết quả của một số em

-H : Các em có nhận xét thế nào về tổng các góc

trong tam giác?

-Em nào có chung nhận xét là tổng các góc

trong tam giác bằng 180o ?

-Yêu cầu thực hành cắt ghép ba góc của một tam

giác

(Treo bảng phụ)

-Tất cả HS sử dụng tấm bìa hình tam giác đã

chuẩn bị

-GV : Vậy hãy nêu dự đoán về tổng ba góc của

một tam giác ?

-GV: Bằng cách đo, gấp hình chúng ta có dự

đoán: Tổng ba góc của tam giác bằng 180o Đó

là một định lý rất quạn trọng của hình học Hôm

nay chúng ta tìm hiểu định lý đó

A M

B C N K

A = M =

B = N =

C = K = Nhận xét:

A A A 0

180

A  B C

= 180o

A A A

M  N K

- Nhận xét: Tổng ba góc của một tam giác bằng 180o

A

D E

1 2 3

B H C

Lop7.net

Trang 6

A

C

z

B

A

C

Hoaùt ủoọng 2 : (5 phuựt)

-Hỏi: Bằng lập luận em nào có thể chứng minh

-GV vẽ hình

và chỉ ra các góc bằng nhau trên hình ?

-HS đứng tại chỗ lập luận

-GV: Vậy tổng ba góc của tam giác sẽ bằng tổng

ba góc nào trên hình và bằng bao nhiêu?

-HS đứng tại chỗ trả lời

-Yêu cầu HS chứng minh lại định lý

-1HS lên bảng chứng minh

-GV uốn nắn và nhận xét chung

Hoạt động 3 : (15 phút)

- Yêu cầu học sinh đọc định nghĩa trong SGK

-H: Vẽ tam giác vuông ABC

- 1 học sinh lên bảng vẽ hình, cả lớp vẽ vào vở

- Giáo viên nêu ra các cạnh

- Học sinh chú ý theo dõi

-H: Hãy tính B CA A

- Học sinh thảo luận nhóm, đại diện nhóm lên

bảng làm, cả lớp nhận xét

- Yêu cầu học sinh làm ?3

-H: Hai góc có tổng số đo bằng 0

90

thế nào ?

- Học sinh: 2 góc phụ nhau

-H: Rút ra nhận xét về tổng hai góc nhọn?

- Học sinh: Trong tam giác vuông 2 góc nhọn

phụ nhau

- Giáo viên chốt lại và ghi bảng

- Học sinh nhắc lại

- Yêu cầu học sinh vẽ hình, ghi GT, KL

Hoạt động 4 : (14 phút)

- Giáo viên vẽ hình và chỉ ra góc ngoài của tam

giác

?

ABC

- HS là 2 góc kề bù

-H: Vẽ góc ngoài tại đỉnh B, đỉnh A của tam

1.Tổng ba góc của một tam giác:

Định lý:

x A M y

1 2

B C

GT ABC

KL Â + + Ĉ = 180AB o

Chứng minh Qua A kẻ xy // BC Có: Â1 + (so le trong) (1)AB Â2 = Ĉ (so le trong)(2)

từ (1); (2) suy ra

BÂC + + ĈAB

= BÂC + Â1 + Â2

= 180o

2 AÙp dụng vào tam giác vuông

* Định nghĩa: SGK

vuông tại A (Â= 900)

ABC

AB; AC gọi là cạnh góc vuông

BC (cạnh đối diện với góc vuông) gọi

là cạnh huyền

?3 Theo định lí tổng 3 góc của tam giác ta có:

A A A

A

A A

      

0

0 0

180

90 90

A B C

B C A

* Định lí: Trong tam giác vuông 2 góc nhọn phụ nhau

GT ABC vuông tại A

90

B C

3 Góc ngoài của tam giác

Trang 7

Ngửụứi soaùn : ẹinh Long Myừ

A

K I

giác ABC?

-HS lên bảng vẽ nhanh

- Giáo viên treo bảng phụ nội dung ?4

-HS Rút ra nhận xét

-GV Ghi GT, KL của định lí

-GV chốt lại định lí

-HS lắng nghe và ghi định lí

-GV tổng kết bài học

- ACxA là góc ngoài tại đỉnh C của

ABC

* Định nghĩa: SGK

?4

* Định lí: SGK

GT ABC, ACxA là góc ngoài

KL ACxA = AA BA

- Góc ngoài của tam giác lớn hơn góc trong không kề với nó

Hoaùt ủoọng 5 : Hửụựng daón hoùc ụỷ nhaứ (1 phuựt)

-Học thuộc định lý tổng ba góc của tam giác

-Cần làm kỹ BT 1,2, 3, 4/ 108 SGK

góc trong không kề với nó (áp dụng kết quả hình 50)

Lop7.net

Trang 8

Tieỏt : 18

Đ LUYEÄN TAÄP 1

I MUẽC TIEÂU

-Qua các bài tập và các câu hỏi kiểm tra, củng cố, khắc sâu kiến thức về :

+Tổng ba góc của một tam giác bằng 180o

+Trong tam giác vuông 2 góc nhọn có tổng số đo bằng 90o

+Định nghĩa góc ngoài, định lý về tính chất góc ngoài của tam giác

-Rèn luyện kỹ năng tính số đo các góc

-Rèn kỹ năng suy luận

II CHUAÅN Bề

_ GV: SGK, Giaựo aựn

– HS : Xem trửụực caực baứi taọp phaàn luyeọn taọp, bảng phụ hình vẽ 47, 50, 57, 58

- Phửụng phaựp : ẹaứm thoaùi gụùi mụỷ, Neõu vaỏn ủeà, hoaùt ủoọng nhoựm

III TIEÁN TRèNH DAẽY HOẽC

Hoaùt ủoọng 1 : Kieồm tra baứi cuừ (7 phuựt)

-HS1: Phaựt bieồu caực ủũnh lớ veà toồng ba goực

trong moọt tam giaực?

- HS2: Giáo viên treo bảng phụ yêu cầu học sinh

tính số đo x, y, z trong hình vẽ sau:

-HS ụỷ dửụựi nhaọn xeựt

-GV nhaọn xeựt chung vaứ ghi ủieồm

Hoaùt ủoọng 2 : Baứi taọp (37 phuựt)

-Yêu cầu làm BT 1/107, 108 SGK: Tìm các số

đo x và y ở các hình sau ?

-GV treo bảng phụ có vẽ sẵn các hình 47,50 cần

tìm x

-Sau khi HS trả lời hình 47 Hỏi có nhận xét gì

về tổng hai góc nhọn trong tam giác vuông? Có

nhận xét gì về quan hệ giữa x và Ê, ?KA

-HS : EDKA = 180o - (60o + 45o)= 80o

y = 180o - AEDK

= 180o -80o = 100o

-Nhận xét: y = Ê+AK

nên y > Ê ; y > AK

-GV uốn nắn và chốt lại

Bài 1: Tìm x, y:

H 47: A

90 o

55 o x

B C

x = 180o – (90o + 55o)= 35o

H 50: y D

60 o 40 o x

E K

y = 100o Nhận xét: y = Ê + KA

z

36 0

41 0

50 0

90 0

y x

65 0

72 0

A

E

F

M K

Trang 9

Ngửụứi soaùn : ẹinh Long Myừ

-GV cho HS làm bài tập 6

-GV vẽ hình 55 nhanh trên bảng

2 -1HS lên bảng thực hiện nhanh

-GV uốn nắn và chốt lại

-GV cho HS thảo luận nhóm để tìm số đo x ở

hình 57 và 58

-GV treo bảng phụ hình vẽ

-HS thảo luận nhóm, tiếp đó đại diện nhóm lên

bảng trình bày

-GV uốn nắn và chốt lại

-GV tổng kết bài học

BT 6/109 SGK: Tìm x.

Hình 55.

Ta coự :

IA1IA2(đối đỉnh)

AHKA = 90o (GT)  = Â = 40AB o

Hình 57:

M

x

N 60 o P I

Xét MNP vuông tại M

 60 o + = 90AP o

 P = 90o - 60 o = 30 o Xét MIP vuông tại I

 30 o + x = 90o

x = 90o - 30 o = 60 o

Hình 58:

AHE vuông tại H

Ê = 90o - 55 o = 35 o

x = HBKA = BKEA + Ê = 90o + 35 o = 125 o

Hoaùt ủoọng 3 : Hửụựng daón hoùc ụỷ nhaứ (1 phuựt)

- Về nhà xem lại các bài tập đã chữa

- Học thuộc các định lí đã học về tổng ba góc trong một tam giác

- Làm ý còn lại ở bài tập 6

- Chuẩn bị các bài tập còn lại tiết sau luyện tập tiếp

Naờm Caờn, ngaứy thaựng naờm 200

TOÅ TRệễÛNG

Mai Thũ ẹaứi

H

K

B

o

1

2

A

H

E

B

K

55 o

x

Lop7.net

Ngày đăng: 29/03/2021, 20:51

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w