Tên hoạt động MT: Giới thiệu - Nhaän xeùt Ích lợi các hoạt động của - Bổ sung một số hoạt động Em cần làm gì để hđ đạt kết quả mình ngoài giờ maø em chöa tham gia.. Cuûng coá – daën doø.[r]
Trang 1CHƯƠNG TRÌNH TUẦN 13
Thứ
ngày
TĐ - KC Người con của Tây Nguyên Tiếng Anh GV chuyên
TĐ - KC Người con của Tây Nguyên ÔL T Việt Tiết 1
Thứ 2
19 -11
Toán So sánh số bé bằng một phần
mấy của số lớn
Thứ 3
20 -11
Chính tả N-V:Đêm trăng trên Hồ Tây
Toán Bảng nhân 9
Tập viết Ôn luyện chữ hoa I Sinh hoạt chuyên môn
TN & XH Một số hoạt động ở trường
Thứ 4
21 -11
L Toán Tiết 1
LT & C Mở rộng vốn từ: Từ địa phương
Dấu chấm hỏi, chấm than.
ÔL T Việt Tiết 2
Chính tả Nghe viết: Vàm cỏ đông Thể dục GV chuyên
Thứ 5
22 -11
Âm nhạc (GV chuyên)
TN & XH Không chơi các trò chơi nguy
hiểm.
SH Sinh hoạt lớp
Thứ 6
23
-11
Trang 2Thửự hai ngaứy 19 thaựng 11 naờm 2012.
Moõn: TAÄP ẹOẽC – KEÅ CHUYEÄN.
Baứi: Ngửụứi con cuỷa Taõy Nguyeõn
I.Muùc ủớch, yeõu caàu:
A.Taọp ủoùc
1.Reứn kú naờng ủoùc thaứnh tieỏng:
Chuự yự caực tửứ ngửừ: Bok pa, luừ laứng, laứm raóy
- Theồ hieọn ủửụùc tỡnh caỷm thaựi ủoọ cuỷa nhaõn vaọt qua lụứi ủoỏi thoaùi
2 Reứn kú naờng ủoùc – hieồu:
-Hieồu caực tửứ ngửừ trong baứi: Nuựp, bok, caứn queựt, luừ laứng, maùnh hung, ngửụứi thửụùng
- Hieồu noọi dung caõu chuyeọn: Ca ngụùi anh nuựp vaứ daõn laứng coõng hoa ủaừ laọp nhieàu
thaứnh thớch trong khaựng chieỏn choỏng Phaựp
-B.Keồ chuyeọn
Bieỏt keồ moọt caõu chuyeọn theo lụứi moọt nhaõn vaọt
Bieỏt nghe vaứ nhaọn xeựt lụứi keồ cuỷa caực baùn
II.Caực hoaùt ủoọng daùy – hoùc chuỷ yeỏu:
1 Kieồm tra baứi
cuừ 3’
2.Baứi mụựi
2.1 Giụựi thieọu baứi
2.2 Luyeọn ủoùc keỏt
hụùp giaỷi nghúa tửứ
18’
- Kieồm tra baứi: Cảnh đẹp non sông
- Nhaọn xeựt cho ủieồm
- Giụựi thieọu – ghi ủeà baứi
- ẹoùc maóu
- Theo doừi ghi tửứ phaựt aõm sai
- HD ngaột nghổ “ Ngửứụi kinh/ ngửứụi thửụùng/ con gaựi/ con trai/ ủoaứn keỏt ủaựnh giaởc/ laứm raóy/ gioỷi laộm
- Giaỷi nghúa tửứ Nuựp, Bok, caứn queựt
- 3 HS leõn ủoùc baứi vaứ traỷ lụứi caực caõu hoỷi trong SGK
- Nhaộc laùi ủeà baứi
- Theo doừi SGK
- ẹoùc noỏi tieỏp nhau tửứng caõu
- HS ủoùc laùi
ẹoùc ủoaùn trửụực lụựp
- HS ủoùc caự nhaõn, ủoàng thanh
- HS ủaởt caõu
Trang 32.3 Tìm hiểu bài
15’
2.4 Luyện đọc lại
17’
KỂ CHUYỆN
20’
- Yêu cầu
- Yêu cầu
- Anh Hùng Núp được tỉnh cử đi đâu
- Ở đại hội về anh kể cho dân làng nghe những gi?
- Chi tiết nào cho thấy đại hội rất khâm phục thành tích của dân làng Công Hoa?
- Chi tiết nào cho thấy dân làng công hoa rất vui và tự hào về thành tích của mình?
- Đại hội tặng dân làng công hoa những gì?
- Khi xem những vật đó thái độ của mọi ngừơi ra sao?
- Đọc diễn cảm đoạn 3
- Nhận xét – ghi điểm
- Yêu cầu
- Đoạn mẫu kể theo lời của ai?
- Chúng ta có thể kể theo lời của những ai nữa?
- Đọc trong nhóm
- Đọc theo nhóm
- Đọc cá nhân
- Đọc đồng thanh
- Đọc thầm đoạn 1 + Dự đại hội thi đua
- Đọc thầm đoạn 2:
+ Mọi người trên đất nước đều đánh giặc, làm rẫy giỏi
+ Mời lên kể chuyện về dân làng
- Pháp đánh trăm năm cũng không thắng nổi
- Núp và làng công Hoa
- Đọc đoạn 3:
+ Aûnh bác, quần áolụa của Bác Hồ, cờ, huân chưng
+ Sửa sạch tay coi đi, coi lại
- Đọc cá nhân – đồng thanh
- Thi đọc
- Nhận xét bình chọn
- Đọc yêu cầu kể 1 đoạn của câu chuyện bằng lời của nhân vật
- Đọc thầm mẫu
- 1HS nhìn mẫu kể(núp)
- Dân làng Công Hoa, anh
Trang 43 Củng cố – dặn
dò: 3’
- nhận xét ghi điểm
- Câu chuyện ca ngợi ai?
- Nhận xét tiết học
Dặ HS:
Thế
- Kể theo cặp
- 4 HS kể – Nhận xét bình chọn
- Anh Hùng Núp và dân làng công Hoa đã lập nhiều thành tích trong kháng chiến chống Pháp
- Về nhà tập kể
Môn: TOÁN
Bài: So sánh số bé bằng một phần mấy của số lớn.
I:Mục tiêu:
Giúp HS : Biết cách so sánh số bé bằng một phần mấy số lớn
II:Chuẩn bị:
- Bảng phụ
III:Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1.Kiểm tra bài
cũ 3’
2.Bài mới
2.1 Giới thiệu
bài 2’
+ Nêu bài toán
8’
-Muốn so sánh số lớn gấp mấy lần số bé ta làm thế nào?
-Nhận xét, cho điểm
-Giới thiệu và ghi tên bài
-Nêu ví dụ
-Vẽ đoạn thẳng AB dài 2 cm
-Vẽ đoạn thẳng CD dài 6 cm
-đoạn thẳng CD dài gấp mấy lần đoạn thẳng AB?
-2 HS nêu quy tắc
-Nhắc lại tên bài
-1 HS đọc đề, cả lớp theo dõi SGK
-HS vẽ bảng con
-3 lần
-6 :2 = 3(lần) -Độ dài đoạn thẳng CD gấp 3 lần độ dài đoạn thẳng AB
- 2 HS nhắc lại
Trang 52.3 Thực hành
Bài 1: Viết theo
mẫu
- Bài 2:
Bài 3.Số ô
vuông màu
xanh = 1/? Số ô
màu trắng?
3 Củng cố –
dặn dò
-Làm như thế nào?
-Ta nói độ dài đoạn thẳng
AB bằng 1/3 độ dài đoạn thẳng CD
+Bài toán cho biết gì?
+Bài toán hỏi gì?
-Ta làm thế nào?
-GV ghi bảng
-GV làm mẫu phép tính đầu
-Nhận xét, chữa
-Muốn so sánh số bé bằng một phần mấy số lớn ta làm thế nào?
- Dặn dò:
- Nối tiếp nhắc lại
- Đọc đề
- Làm vào vở – 1 HS lên bảng
- 1 HS lên bảng, lớp làm vào vở
- Đọc cho nhau nghe kết quả mình tìm được
- Lớp nhận xét
- 1 HS đọc đề bài
- Ngăn trên: 6 quyển
- Ngăn dưới: 24 Quyển
- Ngăn trên = 1/? Ngăn dưới
- 2 HS nêu các bước làm
- HS làm bài vào vở 1/5, 1/3, ½
2 Hs nêu
- Tập làm lại những bài đã làm
ĐẠO ĐỨC Tích cực tham gia việc lớp ,việc trường
I.MỤC TIÊU:
1.Giúp HS hiểu:
-Thế nào là tham gia việc lớp, việc trường và vì sao cần phải tích cực tham gia việc
lớp, việc trường
-Trẻ em có quyềân tham gia những việc liên quan đến trẻ em
2.HS tích cực tham gia các công việc của lứop, của trường
3.HS biết quý trọng các bạn tích cực làm việc lớp, trường
Trang 6II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC.
-Bài hát về nhà trường
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU.
1.Kiểm tra bài cũ
:
2.Bài mới.
21.GTB :
2.2.Giảng bài:
HĐ1.Xử lí tình
huống
MT:HS biết thể
hiện tính tích cực
tham gia việc lớp,
việc trường trong
tình huống cụ thể
HĐ2:Đăng kí tham
gia việc lớp – việc
trường
-Hãy nêu một số biểu hiện của việc tích cực tham gia việc lớp, việc trường
-Nhận xét, đánh giá
ghi tên bài
-Nêu tình huống – chia nhóm, giao nhiệm vụ
Kết luận:
1.Khuyên Tuấn đừng từ chối
2.Xung phong giúp bạn 3.Nhắc bạn không làm ồn 4.Nhờ bạn mang hộ
-Nêu yêu cầu:Nghĩ – ghi
ra giấy việc lớp(
trường)mà em có khả năng và mong muốn tham gia
-HS nêu
-Nhận xét
-Nhắc lại tên bài học -Đọc lại các tình huống 1.Lớp Tuấn đi cắm trại, Tuấn được phân công mang cờ, hoa.Tuấn từ chối( ngại)
Em là bạn Tuấn em sẽ làm gì?
2.Nếu là HS khá, em sẽ làm
gì nếu trong lớp có bạn học yếu?
Đọc tiếp các tình huống3.,4,5…
-HS thảo luận nhóm -Trình bày
-Nhận xét- góp ý
-HS ghi vào vở nháp -Đọc
-VD:trực nhật, làm vệ sinh,trồng hoa…
Trang 73.Củng cố, dặn
dò:
-Sắp xếp theo nhóm – giao nhiệm vụ
KL: tham gia việc lớp, việc trường vừa là quyền vừa là bổn phận của mỗi HS
-Hát :Lớp chúng ta đoàn kết
-Nhóm cam kết thực hiện
H S hát
Ôn Luyện Tiếng Việt: Chủ điểm: Bắc _Trung _ Nam
Thực hành : Tiết 1
1, Mục tiêu:
- Rèn kĩ năng đọc đúng và kỹ năng đọc diễn cảm cho học sinh
- Đọc bài : Hạt muối
- Hiểu nội dung câu chuyện
- Yêu quý quê hương, tự hào về quê hương
2, Các hoạt động dạy và học chủ yếu
1 Kiểm tra bài
cũ:
2 Bài mới
A, Giới thiệu
bài
B, Luyện đọc
và giải nghĩa
từ
- Nhận xét – cho điểm
- Dẫn dắt –ghi tên bài
- Đọc mẫu toàn bài
- Theo dõi ghi từ HS đọc sai lên bảng
- YC HS đọc từ khó
Giải nghĩa từ SG:
- HS đọc đoạn
- HD ngắt nghỉ đúng
- HS trả lời
- Nhắc lại tên bài học
- Nghe đọc
- Nối tiếp đọc từng câu
- Đọc lại
- Đọc từng câu trong bài -Đồng thanh cả bài
Trang 8C Tìm hiểu
bài.
Bài tập 2:
Chọn câu trả lời
đúng?
Bài tập 3
3 Củng cố dặn
dò
- Nêu yêu cầu bài
- Nhận xét - chữa bài
- GV nhận xét, kết luận
Dựa theo nội dung bài hạt muối, đặt hai câu theo mẫu
ai là gì?
-Nhận xét chung tiết học
-Dặn HS
-Đọc thầm bài
- Trả lời câu hỏi
A, Làm muối
B, Vất vả, cơ cực phải dang mình trong cái nắng cháy da thit
C, Làm nền, đắp bờ, dẫn nước, dang mình trong nắng gió
D, Vì nắng càng to, bỏ nhiều công muối càng mau kết tinh
E, Mồ hôi, nước mắt và công sức của người làm muối
- HS trả lời nối tiếp
Thø ba ngµy 20 th¸ng 11 n¨m 2012
Môn: TẬP ĐỌC
Bài: Cửa tùng
I.Mục đích, yêu cầu:
1.Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
- Chú ý từ ngữ: luỹ tre làng, hiền lương, cài vào, sóng biển,
- Biết đọc đúng giọng văn miêu tả
2.Rèn kĩ năng đọc – hiểu:
- Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài:
Trang 9- Hiểu nội dung bài: Tả vẻ đẹp kì diệu của cửa biển cửa Tùng
II.Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
1 kiểm tra bài cũ
2 Bài mới
2.1 Giới thiệu bài
2.2 Luyện đọc kết
hợp giải nghĩa từ
12’
2.3 Tìm hiểu bài
10’
- Nhận xét ghi điểm
Dẫn dắt – ghi tên bài
Đọc toàn bài
- Giải nghĩa: Bến Hải,
- HD đọc: Thuyền bến hải // con sông im
đậm /
- Nhấn giọng: Đỏ ối, xanh lơ, xanh lục
- Cửa Tùng ở đâu?
- Cảnh hai bên bờ sông Bến Hải có gì đẹp?
- Em hiểu thế nào là “ Bà chúa của bãi tắm?
bãi tắm đẹp nhất
Sắc màu nước biển có gì đặc biệt?
-người xưa so sánh bãi biển cửa Tùng với gì?
Bài này tác giả tả vẻ đẹp ở đâu?
-2em đọc bài: người con của Tây Nguyên
- Trả lời câu hỏi 2,3 SGK
- Nhắc lại đề bài
- Theo dõi
- Đọc nối tiếp nhau từng câu
- đọc đoạn trước lớp
- Đọc cá nhân – đồng thanh
- Đọc từng đoạn trong nhóm
- Đọc đồng thanh cả bài
- Đọc đoạn 1+ 2 (Cá nhân, đồng thanh, thầm)
- Nơi dòng sông bến hải gặp biển
-Xanh muớt luỹ tre, phi lao rì rào
- Nêu
- Đọc thầm đoạn 3:
+ Sáng: màu phớt hồng, trưa:
xanh nhạt, chiều: xanh đậm
- Người xưa so sánh là chiếc lược đồi mồi
Trang 102.4 Luyện đọc lại
10’
3.Củng cố – dặn
dò: 2’
Đọc diễn cảm đoạn 2
- Nhận xét chung
- Dặn HS
Tả vẻ đẹp ở bãi biển cửa Tùng
- Đọc cá nhân – đồng thanh
- Đọc nối tiếp 3 đoan
- Đọc cả bài,
- Bình chọn bạn đọc hay
- Về nhà tập đọc lại bài
Môn: TOÁN
Bài:Luyện tập
I.Mục tiêu
Giúp HS:
- Biết so sánh số bé bằng một phần mấy số lớn
- Biết giải toán có lời văn
II.Chuẩn bị
-Bảng phụ cho bài tập 3, 4
III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu
1.Kiểm tra bài
cũ
2.Bài mới
2.1 Giới thiệu
bài
2.2.Giảng bài
Bài 1
Bài 2
-Kiểm tra bài đã giao về nhà ở tiết trước
-Nhận xét cho điểm
-Giới thiệu ghi tên bài
-GV hướng dẫn
-Nhận xét, chữa bài
-Yêu cầu
-2 HS lên bảng làm bài
+1 HS làm bài tập 3
-Nhắc ltên bài
-1 HS đọc đề bài
-1 HS đọc mẫu
-Thảo luận cặp đôi đọc cho nhau nghe
-đại diện một số cặp trình bày
-Đọc đề – tóm tắt – giải vào vở
1 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở
Trâu: 7 con
Trang 11-Bài 3
-Bài 4
Xếp 4 hình tam
giác
3.Củng cố, dặn
dò
-Nhận xét, chữa bài
-Yêu cầu
-Hướng dẫn giải
-Chấm, chữa bài
-Nêu yêu cầu tổ chức
-Nhận xét, tuyên dương
-Nhận xét tiết học
-Dặn HS:
Bò hơn trâu :28 con Trâu =1/?bò
-Đọc đề -1 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở
-Chữa bài trên bảng
-Thi đua xếp hình theo yêu cầu của GV
-Chẩn bị bài sau
Môn: CHÍNH TẢ (Nghe – viết) Bài Đêm trăng trên hồ Tây.
I.Mục đích – yêu cầu.
Rèn kĩ năng viết chính tả:
-Nghe viết chính xác bài:Đêm trăng trên Hồ Tây Trình bày rõ ràng, sạch sẽ.
-Luyện đọc đúng chữ có vần iu, uyu, giải đố và viết đúng chữ có âm đầu(r/d/gi) dễ
lẫn
II.Đồ dùng dạy – học
-Bảng phụ
III.Các hoạt động dạy – học
1.Kiểm tra bài
cũ 3’
2.Bài mới
2.1 Giới thiệu
bài 2’
2.2 Giảng bài
Hướng dẫn viết
chính tả
8’ –10’
-Nhận xét
-Giới thiệu và ghi tên bài
-GV đọc mẫu
-Đêm trăng Hồ Tây đẹp như thế nào?
-Bài viết có mấy câu?
-Những chữ nào trong bài viết hoa và vì sao viết hoa?
-Viết bảng con :mênh mông, toả sáng, thuyền, sóng vỗ rập rình
-Đọc lại
-HS nhắc lại
-HS theo dõi
-2 HS đọc bài, lớp đọc thầm
-Trăng sáng dọi vào gợn sóng lăn tăn hương sen ngào ngạt
-6 câu
-Đêm Hồ, Trăng chữ đầu câu
Trang 12Viết vở.
12’
-Chấm, chữa
3’ – 5’
-Hướng dẫn
làm bài tập
Bài 1.Điền
iu/uyu 5’
-Bài 2.a.Giải
câu đố 5’
3 Củng cố,dặn
dò 2’
-Tìm tiếng, từ dễ viết sai
-Đọc: nước trong vắt, rập rình,lăn tăn,
-GV đọc mẫu lần 2
-Đọc cho HS viết
-Treo bài mẫu
-Chấm một số bài
-Nhận xét
-Nhận xét, sửa
-Nhận xét chung giờ học
-Dặn HS
Hồ Tây :tên riêng
-HS tìm, phân tích
-HS viết bảng
-Đọc
-HS ngồi đúng tư thế
-Viết vở
Đổi vở soát
-Sửa lỗi
-Đọc yêu cầu – làm vở đọc.khúc khuỷu, khẳng khiu, khuỷu tay
-1HS đọc câu,1 HS trả lời a.ruồi,b dừa, giếng
-Tập viết lại các lỗi sai
Môn: TOÁN
Bài Bảng nhân 9
I Mục tiêu:
Giúp HS:
- Lập và thuộc bảng nhân 9
- Vận dụng được bảng Nhân vào giải toán,biết đếm thêm 9
II Chuẩn bị
- Bộ đồ dùng dạy toán
II Các hoạt động dạy – học chủ yếu.
1 Kiểm tra bài
cũ 3’
2 bài mới
- Yêu cầu:
- Nhận xét sửa - 4em đọc bảng nhân 8
Trang 132.1 Giới thiệu
bài 2’
2.2 HD lập
bảng nhân 9
15’
2.3 Thực hành
Bài 1 Nhẩm 5’
Bài 2 Tính 5’
Bài 3 5’
Bài 4: Đếm
thêm 9 và viết
số thích hợp
- Lấy1 tấm bìa có 9 chấm tròn: 9x1 = ?
- Ghi
- Lấy thêm 1 tấm có 9 chấm tròn
- 9 lấy mấy lần
- Ghi 9x3 = 27 + Tương tự GV tự lập GV ghi
- Thừa số thứ nhất của bảng nhân bằng mấy?
GV xoá dần
- nhận xét sửa
- Nhận xét sửa
Bài toán cho biết gi?
- Bài toán hỏi gi?
- Chấm nhận xét
- chấm chữa bài
- HS lấy theo
- 9x 1 = 9
- Đọc
- Lấy
- 9 lấy 2 lần
- 9 x 2 = 9 + 9 = 18
- HS đọc
- HS lất thêm 1 tấm có 9 chấm tròn
- 9 lấy 3 lần
- 9 x 3 = 9 + 9 + 9 = 27
- HS đọc
- 9 x 4 = 9x 6 = 9 x 8=
9x 5 = 9 x 7 = 9x 10
- Nhắc lại
- Đọc bảng nhân 9: Đồng thanh cá nhân
- đọc đề
- đọc nối tiếp
9 x 4 = 9x2 = 9x5=
- Đọc đề
- Làm bảng con chữa bảng lớp
9x6 + 17=
- Đọc đề
- 1 Tổ : 9 bạn
- 3tổ: bạn?
-HS giải vở Chữa bảng
- HS làm vở chữa miệng
- 9, 18, 27
Trang 14vào ô trống 3’
3 Củng cố dặn
dò 2’
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò:
- Đọc bảng nhân 9
- Về nhà học lạibài
Thứ tư ngày 21 tháng 11 năm 2012
Môn: TẬP VIẾT Bài: Ôn chữ hoa I I.Mục đích – yêu cầu:
Củng cố cáchviết chữ hoa I thông qua bài tập ứng dung
- viết tên riêng:(Ông Ích Khiêm (Cỡ nhỏ)
- Viết câu ứng dụng: Ít chắt chiu hơn nhiều phung phí ( cở nhỏ)
II Đồ dùng dạy – học.
-Mẫu chữ:I, Ô, K
-Bài mẫu ở dòng kẻ li
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu.
-1.Kiểm tra bài
cũ 3
2.Bài mới
2.1 Giới thiệu bài
2’
2.2 Giảng bài
-Luyện viết chữ
hoa 6’
-Luyện viết từ:
-GV đọc:H, N, Hàm Nghi, Hải Vân
-Nhận xét bài viết trước
-Dẫn dắt – giới thiệu bài
-Tìm những chữ viết hoa trong bài
-đưa mẫu chữ hoa
-Viết mẫu + mô tả.(Chú ý điểm bắt đầu – diểm kết thúc)
-GV sửa -Ông Ích Khiêm là một vị
-Viết bảng -Đọc
-Nhắc lại
-Đọc bài viết
-Ô, I, K
-Quan sát, nhận xét
-(Nét – độ cao) -Nghe + quan sát
-Viết bảng:Ô, I, K
-Viết lại – đọc
Trang 15Ông Ích Khiêm
5’
-Câu ứng dụng 5’
-Hướng dẫn viết
vở 12’
-Chấm – chữa 5’
3 Củng cố – dặn
dò 2’
quan thời nguyễn
-Nêu độ cao các con chữ, nét chữ trong 1 chữ thế nào?
-Khoảng cách các chữ?
-Theo dõi – sửa
-Khuyên mọi người tiết kiệm
-Trong câu cần chú ý độ cao của con chữ nào?
-Nêu yêu cầu
-Y 1dòng
-Ô, K 1 dòng
-Ông Ích Khiêm 2 dòng
-Câu ứng dụng 5 lần
-Theo dõi, nhắc nhở
-Chấm một số bài
Nhận xét tiết học
-Dặn HS
-Ích 2.5 li
-Khiêm: Kh 2.5 li+iêm 1 li
-Viết liền nét_Cách nhau bằng 1 thân chữ
-Viết bảng con
-Đọc
-t 1.5 li
-Viết : Ít, phung phí
-Ngồi đúng tư thế
-Viết theo yêu cầu của GV
-Viết lại bài nếu sai 3 lỗi chính tả
Môn: TỰ NHIÊN XÃ HỘI Bài: Một số hoạt động ở trường.
I.Mục tiêu:
Sau bài học HS biết:
-Kể được tên một số hoạt động ỏ trường ngoài giờ hoạt động học tập, trong giờ học
-Nêu ích lợi của các hoạt động trên
-Tham gia tích cực các hoạt động ở trường phù hợp với sức khoẻ và khả năng của
mình
II.Đồ dùng dạy – học
-Tranh SGK
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu