1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án môn Toán lớp 7 - Tiết 64: Ôn tập chương 4 (tiết 1)

20 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 159,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tên hoạt động MT: Giới thiệu - Nhaän xeùt Ích lợi các hoạt động của - Bổ sung một số hoạt động Em cần làm gì để hđ đạt kết quả mình ngoài giờ maø em chöa tham gia.. Cuûng coá – daën doø.[r]

Trang 1

CHƯƠNG TRÌNH TUẦN 13

Thứ

ngày

TĐ - KC Người con của Tây Nguyên Tiếng Anh GV chuyên

TĐ - KC Người con của Tây Nguyên ÔL T Việt Tiết 1

Thứ 2

19 -11

Toán So sánh số bé bằng một phần

mấy của số lớn

Thứ 3

20 -11

Chính tả N-V:Đêm trăng trên Hồ Tây

Toán Bảng nhân 9

Tập viết Ôn luyện chữ hoa I Sinh hoạt chuyên môn

TN & XH Một số hoạt động ở trường

Thứ 4

21 -11

L Toán Tiết 1

LT & C Mở rộng vốn từ: Từ địa phương

Dấu chấm hỏi, chấm than.

ÔL T Việt Tiết 2

Chính tả Nghe viết: Vàm cỏ đông Thể dục GV chuyên

Thứ 5

22 -11

Âm nhạc (GV chuyên)

TN & XH Không chơi các trò chơi nguy

hiểm.

SH Sinh hoạt lớp

Thứ 6

23

-11

Trang 2

Thửự hai ngaứy 19 thaựng 11 naờm 2012.



Moõn: TAÄP ẹOẽC – KEÅ CHUYEÄN.

Baứi: Ngửụứi con cuỷa Taõy Nguyeõn

I.Muùc ủớch, yeõu caàu:

A.Taọp ủoùc

1.Reứn kú naờng ủoùc thaứnh tieỏng:

Chuự yự caực tửứ ngửừ: Bok pa, luừ laứng, laứm raóy

- Theồ hieọn ủửụùc tỡnh caỷm thaựi ủoọ cuỷa nhaõn vaọt qua lụứi ủoỏi thoaùi

2 Reứn kú naờng ủoùc – hieồu:

-Hieồu caực tửứ ngửừ trong baứi: Nuựp, bok, caứn queựt, luừ laứng, maùnh hung, ngửụứi thửụùng

- Hieồu noọi dung caõu chuyeọn: Ca ngụùi anh nuựp vaứ daõn laứng coõng hoa ủaừ laọp nhieàu

thaứnh thớch trong khaựng chieỏn choỏng Phaựp

-B.Keồ chuyeọn

 Bieỏt keồ moọt caõu chuyeọn theo lụứi moọt nhaõn vaọt

 Bieỏt nghe vaứ nhaọn xeựt lụứi keồ cuỷa caực baùn

II.Caực hoaùt ủoọng daùy – hoùc chuỷ yeỏu:

1 Kieồm tra baứi

cuừ 3’

2.Baứi mụựi

2.1 Giụựi thieọu baứi

2.2 Luyeọn ủoùc keỏt

hụùp giaỷi nghúa tửứ

18’

- Kieồm tra baứi: Cảnh đẹp non sông

- Nhaọn xeựt cho ủieồm

- Giụựi thieọu – ghi ủeà baứi

- ẹoùc maóu

- Theo doừi ghi tửứ phaựt aõm sai

- HD ngaột nghổ “ Ngửứụi kinh/ ngửứụi thửụùng/ con gaựi/ con trai/ ủoaứn keỏt ủaựnh giaởc/ laứm raóy/ gioỷi laộm

- Giaỷi nghúa tửứ Nuựp, Bok, caứn queựt

- 3 HS leõn ủoùc baứi vaứ traỷ lụứi caực caõu hoỷi trong SGK

- Nhaộc laùi ủeà baứi

- Theo doừi SGK

- ẹoùc noỏi tieỏp nhau tửứng caõu

- HS ủoùc laùi

ẹoùc ủoaùn trửụực lụựp

- HS ủoùc caự nhaõn, ủoàng thanh

- HS ủaởt caõu

Trang 3

2.3 Tìm hiểu bài

15’

2.4 Luyện đọc lại

17’

KỂ CHUYỆN

20’

- Yêu cầu

- Yêu cầu

- Anh Hùng Núp được tỉnh cử đi đâu

- Ở đại hội về anh kể cho dân làng nghe những gi?

- Chi tiết nào cho thấy đại hội rất khâm phục thành tích của dân làng Công Hoa?

- Chi tiết nào cho thấy dân làng công hoa rất vui và tự hào về thành tích của mình?

- Đại hội tặng dân làng công hoa những gì?

- Khi xem những vật đó thái độ của mọi ngừơi ra sao?

- Đọc diễn cảm đoạn 3

- Nhận xét – ghi điểm

- Yêu cầu

- Đoạn mẫu kể theo lời của ai?

- Chúng ta có thể kể theo lời của những ai nữa?

- Đọc trong nhóm

- Đọc theo nhóm

- Đọc cá nhân

- Đọc đồng thanh

- Đọc thầm đoạn 1 + Dự đại hội thi đua

- Đọc thầm đoạn 2:

+ Mọi người trên đất nước đều đánh giặc, làm rẫy giỏi

+ Mời lên kể chuyện về dân làng

- Pháp đánh trăm năm cũng không thắng nổi

- Núp và làng công Hoa

- Đọc đoạn 3:

+ Aûnh bác, quần áolụa của Bác Hồ, cờ, huân chưng

+ Sửa sạch tay coi đi, coi lại

- Đọc cá nhân – đồng thanh

- Thi đọc

- Nhận xét bình chọn

- Đọc yêu cầu kể 1 đoạn của câu chuyện bằng lời của nhân vật

- Đọc thầm mẫu

- 1HS nhìn mẫu kể(núp)

- Dân làng Công Hoa, anh

Trang 4

3 Củng cố – dặn

dò: 3’

- nhận xét ghi điểm

- Câu chuyện ca ngợi ai?

- Nhận xét tiết học

Dặ HS:

Thế

- Kể theo cặp

- 4 HS kể – Nhận xét bình chọn

- Anh Hùng Núp và dân làng công Hoa đã lập nhiều thành tích trong kháng chiến chống Pháp

- Về nhà tập kể

Môn: TOÁN

Bài: So sánh số bé bằng một phần mấy của số lớn.

I:Mục tiêu:

Giúp HS : Biết cách so sánh số bé bằng một phần mấy số lớn

II:Chuẩn bị:

- Bảng phụ

III:Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1.Kiểm tra bài

cũ 3’

2.Bài mới

2.1 Giới thiệu

bài 2’

+ Nêu bài toán

8’

-Muốn so sánh số lớn gấp mấy lần số bé ta làm thế nào?

-Nhận xét, cho điểm

-Giới thiệu và ghi tên bài

-Nêu ví dụ

-Vẽ đoạn thẳng AB dài 2 cm

-Vẽ đoạn thẳng CD dài 6 cm

-đoạn thẳng CD dài gấp mấy lần đoạn thẳng AB?

-2 HS nêu quy tắc

-Nhắc lại tên bài

-1 HS đọc đề, cả lớp theo dõi SGK

-HS vẽ bảng con

-3 lần

-6 :2 = 3(lần) -Độ dài đoạn thẳng CD gấp 3 lần độ dài đoạn thẳng AB

- 2 HS nhắc lại

Trang 5

2.3 Thực hành

Bài 1: Viết theo

mẫu

- Bài 2:

Bài 3.Số ô

vuông màu

xanh = 1/? Số ô

màu trắng?

3 Củng cố –

dặn dò

-Làm như thế nào?

-Ta nói độ dài đoạn thẳng

AB bằng 1/3 độ dài đoạn thẳng CD

+Bài toán cho biết gì?

+Bài toán hỏi gì?

-Ta làm thế nào?

-GV ghi bảng

-GV làm mẫu phép tính đầu

-Nhận xét, chữa

-Muốn so sánh số bé bằng một phần mấy số lớn ta làm thế nào?

- Dặn dò:

- Nối tiếp nhắc lại

- Đọc đề

- Làm vào vở – 1 HS lên bảng

- 1 HS lên bảng, lớp làm vào vở

- Đọc cho nhau nghe kết quả mình tìm được

- Lớp nhận xét

- 1 HS đọc đề bài

- Ngăn trên: 6 quyển

- Ngăn dưới: 24 Quyển

- Ngăn trên = 1/? Ngăn dưới

- 2 HS nêu các bước làm

- HS làm bài vào vở 1/5, 1/3, ½

2 Hs nêu

- Tập làm lại những bài đã làm

ĐẠO ĐỨC Tích cực tham gia việc lớp ,việc trường

I.MỤC TIÊU:

1.Giúp HS hiểu:

-Thế nào là tham gia việc lớp, việc trường và vì sao cần phải tích cực tham gia việc

lớp, việc trường

-Trẻ em có quyềân tham gia những việc liên quan đến trẻ em

2.HS tích cực tham gia các công việc của lứop, của trường

3.HS biết quý trọng các bạn tích cực làm việc lớp, trường

Trang 6

II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC.

-Bài hát về nhà trường

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU.

1.Kiểm tra bài cũ

:

2.Bài mới.

21.GTB :

2.2.Giảng bài:

HĐ1.Xử lí tình

huống

MT:HS biết thể

hiện tính tích cực

tham gia việc lớp,

việc trường trong

tình huống cụ thể

HĐ2:Đăng kí tham

gia việc lớp – việc

trường

-Hãy nêu một số biểu hiện của việc tích cực tham gia việc lớp, việc trường

-Nhận xét, đánh giá

ghi tên bài

-Nêu tình huống – chia nhóm, giao nhiệm vụ

Kết luận:

1.Khuyên Tuấn đừng từ chối

2.Xung phong giúp bạn 3.Nhắc bạn không làm ồn 4.Nhờ bạn mang hộ

-Nêu yêu cầu:Nghĩ – ghi

ra giấy việc lớp(

trường)mà em có khả năng và mong muốn tham gia

-HS nêu

-Nhận xét

-Nhắc lại tên bài học -Đọc lại các tình huống 1.Lớp Tuấn đi cắm trại, Tuấn được phân công mang cờ, hoa.Tuấn từ chối( ngại)

Em là bạn Tuấn em sẽ làm gì?

2.Nếu là HS khá, em sẽ làm

gì nếu trong lớp có bạn học yếu?

Đọc tiếp các tình huống3.,4,5…

-HS thảo luận nhóm -Trình bày

-Nhận xét- góp ý

-HS ghi vào vở nháp -Đọc

-VD:trực nhật, làm vệ sinh,trồng hoa…

Trang 7

3.Củng cố, dặn

dò:

-Sắp xếp theo nhóm – giao nhiệm vụ

KL: tham gia việc lớp, việc trường vừa là quyền vừa là bổn phận của mỗi HS

-Hát :Lớp chúng ta đoàn kết

-Nhóm cam kết thực hiện

H S hát

Ôn Luyện Tiếng Việt: Chủ điểm: Bắc _Trung _ Nam

Thực hành : Tiết 1

1, Mục tiêu:

- Rèn kĩ năng đọc đúng và kỹ năng đọc diễn cảm cho học sinh

- Đọc bài : Hạt muối

- Hiểu nội dung câu chuyện

- Yêu quý quê hương, tự hào về quê hương

2, Các hoạt động dạy và học chủ yếu

1 Kiểm tra bài

cũ:

2 Bài mới

A, Giới thiệu

bài

B, Luyện đọc

và giải nghĩa

từ

- Nhận xét – cho điểm

- Dẫn dắt –ghi tên bài

- Đọc mẫu toàn bài

- Theo dõi ghi từ HS đọc sai lên bảng

- YC HS đọc từ khó

Giải nghĩa từ SG:

- HS đọc đoạn

- HD ngắt nghỉ đúng

- HS trả lời

- Nhắc lại tên bài học

- Nghe đọc

- Nối tiếp đọc từng câu

- Đọc lại

- Đọc từng câu trong bài -Đồng thanh cả bài

Trang 8

C Tìm hiểu

bài.

Bài tập 2:

Chọn câu trả lời

đúng?

Bài tập 3

3 Củng cố dặn

- Nêu yêu cầu bài

- Nhận xét - chữa bài

- GV nhận xét, kết luận

Dựa theo nội dung bài hạt muối, đặt hai câu theo mẫu

ai là gì?

-Nhận xét chung tiết học

-Dặn HS

-Đọc thầm bài

- Trả lời câu hỏi

A, Làm muối

B, Vất vả, cơ cực phải dang mình trong cái nắng cháy da thit

C, Làm nền, đắp bờ, dẫn nước, dang mình trong nắng gió

D, Vì nắng càng to, bỏ nhiều công muối càng mau kết tinh

E, Mồ hôi, nước mắt và công sức của người làm muối

- HS trả lời nối tiếp

Thø ba ngµy 20 th¸ng 11 n¨m 2012



Môn: TẬP ĐỌC

Bài: Cửa tùng

I.Mục đích, yêu cầu:

1.Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:

- Chú ý từ ngữ: luỹ tre làng, hiền lương, cài vào, sóng biển,

- Biết đọc đúng giọng văn miêu tả

2.Rèn kĩ năng đọc – hiểu:

- Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài:

Trang 9

- Hiểu nội dung bài: Tả vẻ đẹp kì diệu của cửa biển cửa Tùng

II.Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

1 kiểm tra bài cũ

2 Bài mới

2.1 Giới thiệu bài

2.2 Luyện đọc kết

hợp giải nghĩa từ

12’

2.3 Tìm hiểu bài

10’

- Nhận xét ghi điểm

Dẫn dắt – ghi tên bài

Đọc toàn bài

- Giải nghĩa: Bến Hải,

- HD đọc: Thuyền bến hải // con sông im

đậm /

- Nhấn giọng: Đỏ ối, xanh lơ, xanh lục

- Cửa Tùng ở đâu?

- Cảnh hai bên bờ sông Bến Hải có gì đẹp?

- Em hiểu thế nào là “ Bà chúa của bãi tắm?

 bãi tắm đẹp nhất

Sắc màu nước biển có gì đặc biệt?

-người xưa so sánh bãi biển cửa Tùng với gì?

 Bài này tác giả tả vẻ đẹp ở đâu?

-2em đọc bài: người con của Tây Nguyên

- Trả lời câu hỏi 2,3 SGK

- Nhắc lại đề bài

- Theo dõi

- Đọc nối tiếp nhau từng câu

- đọc đoạn trước lớp

- Đọc cá nhân – đồng thanh

- Đọc từng đoạn trong nhóm

- Đọc đồng thanh cả bài

- Đọc đoạn 1+ 2 (Cá nhân, đồng thanh, thầm)

- Nơi dòng sông bến hải gặp biển

-Xanh muớt luỹ tre, phi lao rì rào

- Nêu

- Đọc thầm đoạn 3:

+ Sáng: màu phớt hồng, trưa:

xanh nhạt, chiều: xanh đậm

- Người xưa so sánh là chiếc lược đồi mồi

Trang 10

2.4 Luyện đọc lại

10’

3.Củng cố – dặn

dò: 2’

Đọc diễn cảm đoạn 2

- Nhận xét chung

- Dặn HS

Tả vẻ đẹp ở bãi biển cửa Tùng

- Đọc cá nhân – đồng thanh

- Đọc nối tiếp 3 đoan

- Đọc cả bài,

- Bình chọn bạn đọc hay

- Về nhà tập đọc lại bài

Môn: TOÁN

Bài:Luyện tập

I.Mục tiêu

Giúp HS:

- Biết so sánh số bé bằng một phần mấy số lớn

- Biết giải toán có lời văn

II.Chuẩn bị

-Bảng phụ cho bài tập 3, 4

III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu

1.Kiểm tra bài

2.Bài mới

2.1 Giới thiệu

bài

2.2.Giảng bài

Bài 1

Bài 2

-Kiểm tra bài đã giao về nhà ở tiết trước

-Nhận xét cho điểm

-Giới thiệu ghi tên bài

-GV hướng dẫn

-Nhận xét, chữa bài

-Yêu cầu

-2 HS lên bảng làm bài

+1 HS làm bài tập 3

-Nhắc ltên bài

-1 HS đọc đề bài

-1 HS đọc mẫu

-Thảo luận cặp đôi đọc cho nhau nghe

-đại diện một số cặp trình bày

-Đọc đề – tóm tắt – giải vào vở

1 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở

Trâu: 7 con

Trang 11

-Bài 3

-Bài 4

Xếp 4 hình tam

giác

3.Củng cố, dặn

-Nhận xét, chữa bài

-Yêu cầu

-Hướng dẫn giải

-Chấm, chữa bài

-Nêu yêu cầu tổ chức

-Nhận xét, tuyên dương

-Nhận xét tiết học

-Dặn HS:

Bò hơn trâu :28 con Trâu =1/?bò

-Đọc đề -1 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở

-Chữa bài trên bảng

-Thi đua xếp hình theo yêu cầu của GV

-Chẩn bị bài sau

Môn: CHÍNH TẢ (Nghe – viết) Bài Đêm trăng trên hồ Tây.

I.Mục đích – yêu cầu.

Rèn kĩ năng viết chính tả:

-Nghe viết chính xác bài:Đêm trăng trên Hồ Tây Trình bày rõ ràng, sạch sẽ.

-Luyện đọc đúng chữ có vần iu, uyu, giải đố và viết đúng chữ có âm đầu(r/d/gi) dễ

lẫn

II.Đồ dùng dạy – học

-Bảng phụ

III.Các hoạt động dạy – học

1.Kiểm tra bài

cũ 3’

2.Bài mới

2.1 Giới thiệu

bài 2’

2.2 Giảng bài

Hướng dẫn viết

chính tả

8’ –10’

-Nhận xét

-Giới thiệu và ghi tên bài

-GV đọc mẫu

-Đêm trăng Hồ Tây đẹp như thế nào?

-Bài viết có mấy câu?

-Những chữ nào trong bài viết hoa và vì sao viết hoa?

-Viết bảng con :mênh mông, toả sáng, thuyền, sóng vỗ rập rình

-Đọc lại

-HS nhắc lại

-HS theo dõi

-2 HS đọc bài, lớp đọc thầm

-Trăng sáng dọi vào gợn sóng lăn tăn hương sen ngào ngạt

-6 câu

-Đêm Hồ, Trăng chữ đầu câu

Trang 12

Viết vở.

12’

-Chấm, chữa

3’ – 5’

-Hướng dẫn

làm bài tập

Bài 1.Điền

iu/uyu 5’

-Bài 2.a.Giải

câu đố 5’

3 Củng cố,dặn

dò 2’

-Tìm tiếng, từ dễ viết sai

-Đọc: nước trong vắt, rập rình,lăn tăn,

-GV đọc mẫu lần 2

-Đọc cho HS viết

-Treo bài mẫu

-Chấm một số bài

-Nhận xét

-Nhận xét, sửa

-Nhận xét chung giờ học

-Dặn HS

Hồ Tây :tên riêng

-HS tìm, phân tích

-HS viết bảng

-Đọc

-HS ngồi đúng tư thế

-Viết vở

Đổi vở soát

-Sửa lỗi

-Đọc yêu cầu – làm vở đọc.khúc khuỷu, khẳng khiu, khuỷu tay

-1HS đọc câu,1 HS trả lời a.ruồi,b dừa, giếng

-Tập viết lại các lỗi sai

Môn: TOÁN

Bài Bảng nhân 9

I Mục tiêu:

Giúp HS:

- Lập và thuộc bảng nhân 9

- Vận dụng được bảng Nhân vào giải toán,biết đếm thêm 9

II Chuẩn bị

- Bộ đồ dùng dạy toán

II Các hoạt động dạy – học chủ yếu.

1 Kiểm tra bài

cũ 3’

2 bài mới

- Yêu cầu:

- Nhận xét sửa - 4em đọc bảng nhân 8

Trang 13

2.1 Giới thiệu

bài 2’

2.2 HD lập

bảng nhân 9

15’

2.3 Thực hành

Bài 1 Nhẩm 5’

Bài 2 Tính 5’

Bài 3 5’

Bài 4: Đếm

thêm 9 và viết

số thích hợp

- Lấy1 tấm bìa có 9 chấm tròn: 9x1 = ?

- Ghi

- Lấy thêm 1 tấm có 9 chấm tròn

- 9 lấy mấy lần

- Ghi 9x3 = 27 + Tương tự GV tự lập GV ghi

- Thừa số thứ nhất của bảng nhân bằng mấy?

GV xoá dần

- nhận xét sửa

- Nhận xét sửa

Bài toán cho biết gi?

- Bài toán hỏi gi?

- Chấm nhận xét

- chấm chữa bài

- HS lấy theo

- 9x 1 = 9

- Đọc

- Lấy

- 9 lấy 2 lần

- 9 x 2 = 9 + 9 = 18

- HS đọc

- HS lất thêm 1 tấm có 9 chấm tròn

- 9 lấy 3 lần

- 9 x 3 = 9 + 9 + 9 = 27

- HS đọc

- 9 x 4 = 9x 6 = 9 x 8=

9x 5 = 9 x 7 = 9x 10

- Nhắc lại

- Đọc bảng nhân 9: Đồng thanh cá nhân

- đọc đề

- đọc nối tiếp

9 x 4 = 9x2 = 9x5=

- Đọc đề

- Làm bảng con chữa bảng lớp

9x6 + 17=

- Đọc đề

- 1 Tổ : 9 bạn

- 3tổ: bạn?

-HS giải vở Chữa bảng

- HS làm vở chữa miệng

- 9, 18, 27

Trang 14

vào ô trống 3’

3 Củng cố dặn

dò 2’

- Nhận xét tiết học

- Dặn dò:

- Đọc bảng nhân 9

- Về nhà học lạibài

Thứ tư ngày 21 tháng 11 năm 2012

Môn: TẬP VIẾT Bài: Ôn chữ hoa I I.Mục đích – yêu cầu:

Củng cố cáchviết chữ hoa I thông qua bài tập ứng dung

- viết tên riêng:(Ông Ích Khiêm (Cỡ nhỏ)

- Viết câu ứng dụng: Ít chắt chiu hơn nhiều phung phí ( cở nhỏ)

II Đồ dùng dạy – học.

-Mẫu chữ:I, Ô, K

-Bài mẫu ở dòng kẻ li

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu.

-1.Kiểm tra bài

cũ 3

2.Bài mới

2.1 Giới thiệu bài

2’

2.2 Giảng bài

-Luyện viết chữ

hoa 6’

-Luyện viết từ:

-GV đọc:H, N, Hàm Nghi, Hải Vân

-Nhận xét bài viết trước

-Dẫn dắt – giới thiệu bài

-Tìm những chữ viết hoa trong bài

-đưa mẫu chữ hoa

-Viết mẫu + mô tả.(Chú ý điểm bắt đầu – diểm kết thúc)

-GV sửa -Ông Ích Khiêm là một vị

-Viết bảng -Đọc

-Nhắc lại

-Đọc bài viết

-Ô, I, K

-Quan sát, nhận xét

-(Nét – độ cao) -Nghe + quan sát

-Viết bảng:Ô, I, K

-Viết lại – đọc

Trang 15

Ông Ích Khiêm

5’

-Câu ứng dụng 5’

-Hướng dẫn viết

vở 12’

-Chấm – chữa 5’

3 Củng cố – dặn

dò 2’

quan thời nguyễn

-Nêu độ cao các con chữ, nét chữ trong 1 chữ thế nào?

-Khoảng cách các chữ?

-Theo dõi – sửa

-Khuyên mọi người tiết kiệm

-Trong câu cần chú ý độ cao của con chữ nào?

-Nêu yêu cầu

-Y 1dòng

-Ô, K 1 dòng

-Ông Ích Khiêm 2 dòng

-Câu ứng dụng 5 lần

-Theo dõi, nhắc nhở

-Chấm một số bài

Nhận xét tiết học

-Dặn HS

-Ích 2.5 li

-Khiêm: Kh 2.5 li+iêm 1 li

-Viết liền nét_Cách nhau bằng 1 thân chữ

-Viết bảng con

-Đọc

-t 1.5 li

-Viết : Ít, phung phí

-Ngồi đúng tư thế

-Viết theo yêu cầu của GV

-Viết lại bài nếu sai 3 lỗi chính tả

Môn: TỰ NHIÊN XÃ HỘI Bài: Một số hoạt động ở trường.

I.Mục tiêu:

Sau bài học HS biết:

-Kể được tên một số hoạt động ỏ trường ngoài giờ hoạt động học tập, trong giờ học

-Nêu ích lợi của các hoạt động trên

-Tham gia tích cực các hoạt động ở trường phù hợp với sức khoẻ và khả năng của

mình

II.Đồ dùng dạy – học

-Tranh SGK

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu

Ngày đăng: 29/03/2021, 20:51

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm