Vaøo baøi Hoạt động 1: Xác định hành vi -Giaùo vieân phaùt phieáu hoïc taäp cho 4 nhoùm -Y/c: Sau 2 phuùt caùc nhoùm phaûi thaûo luaän xong để lên bảng trình bày nội dung và giải thích c[r]
Trang 1L ỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 6 (DẠY TỪ 21/09/09 –25/09/09 )
THỨ 2
21/09/09
Toán Thể dục Tập đọc Tập đọc – KC
Luyện tập Ôn đi vượt chướng ngại vật thấp Bài tập làm văn
Bài tập làm văn
THỨ 3
22/09/09
Đạo đức Toán
TN & XH
M ỹ thuật Chính tả
Tự làm lấy việc của mình (T2 ) Chia số có hai chữ số với số có một chữ số Phòng bệnh tim mạch
VTT : Vẽ tiếp hoạ tiết và vẽ màu vào h vuông Nghe – viết : Bài tập làm văn
THỨ 4
Toán Thủ công Tập viết
Nhớ lại buổi đầu đi học Luyện tập
Gấp cắt dán ngôi sao năm cánh và lá cờ Ôn chữ hoa : D, Đ
THỨ 5
LT & C
TN & XH Thể dục
Phép chia hết và phép chia có dư Từ ngữ về trường học Dấu phẩy Hoạt động bài tiết nước tiểu
Đi chuyển hướng phải ,trái
THỨ 6
25/09/09
Toán Chính tả Aâm nhạc Tập làm văn Sinh hoạt
Luyện tập Nghe – viết : Nhớ lại buổi đầu đi học Ôn bài hát : Đếm sao Trò chơi âm nhạc Kể lại buổi đầu đi học
Trang 2Thứ hai , ngày 21 tháng 9 năm 2009
TOÁN:
LUYỆN TẬP I/Yêu cầu:
Biết tìm một trong các thành phần bằng nhau của một sốvà vận dụng được để giải bài toán có lời văn
II/Chuẩn bị:
III/ Lên lớp:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
5’
10’
10’
10’
3’
1 Ổn định:
2 Kiểm tra:
Kiểm tra bài tập về nhà
Lên bảng sửa bài tập 5
Nhận xét ghi điểm NXC
3 Bài mới :
a.Gtb:Nêu mục tiêu giờ học và ghi
tựa
b luyện tập thực hành: VBT
Chuyển ý:Tìm 1 trong các phần
bằng nhau của 1 số:
Bài 1:
Nêu yêu cầu bài toán
Theo dõi nhận xét , giúp đỡ học
sinh yếu
Nhận xét bc NXC
Bài 2: Đọc yêu cầu:
? Bài toán cho biết gì?
Vân tặng số bông hoa nghĩa là
6 1
thế nào?
? Bài toán hỏi gì?
** Bài 3
Bài 4:
Đọc yêu cầu: Hướng dẫn tương tự
bài 2
Chữa bài và chấm điểm 1 số vở
4.Củng cố:
Trò chơi : Ai nhanh hơn:
Giáo viên chuẩn bị 1 số thăm ghi
3 học sinh lên bảng Học sinh nhận xét – bổ sung Học sinh nhắc tựa
Lớp làm nháp , 4 học sinh lên bảng
1 học sinh đọc đề D1 bài a D2 bài b
a.Tìm của 12 cm; 18 kg; 10l
2 1
b Tìm của 24 m; 30 giờ; 54 ngày
6 1
Vân làm được 30 bông hoa
Nghĩa là Vân lấy số bông hoa của mình làm chia ra 6 phần và Vân tặng bạn 1 phần
Vân tặng bạn bao nhiêu bông hoa? Học sinh làm phiếu học tập 1 học sinh lên bảng giải
Xung phong cá nhân Giáo viên+ học sinh theo dõi cỗ vũ , nhận xét, bổ sung, tuyên dương
Chuẩn bị bài mới Thực hiện các bài tập còn lại
Trang 3các bài toán tìm 1 phần của 1 đơn vị
theo nội dung bài học , học sinh
xung phong bốc thăm và thực hiện
giải đúng , giải nhanh
5.Dặn dò – Nhận xét :
Nhận xét chung tiết học
THỂ DỤC: BÀI 11 ÔN ĐI VƯỢT CHƯỚNG NGẠI VẬT
Trò chơi “ Mèo đuổi chuột”
TẬP ĐỌC-KỂ CHUYỆN:
BÀI TẬP LÀM VĂN I/ Yêu Cầu:
Bước đầu biết đọc phân biệt lời nhân vật “ tôi” với lời của người mẹ
Hiểu ý nghĩa : Lời nói của HS phải đi đôi với việc làm , đã nói thì phải cố làm cho được điều muốn nói TL các câu hỏi trong SGK
Kể chuyện : Biết sắp xếp các tranh theo đúng thứ tự và kể lại được một đoạn của câu chuyện dựa vào tranh minh hoạ
II/Chuẩn bị:
Tranh minh hoạ SGK
III/Lên lớp:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
5’
20’
1/.Ổn định:
2/.Kiểm tra:
Đọc và TLCH bài:“Cuộc họp của chữ
viết” Nhận xét ghi điểm
Nhận xét chung
3/.Bài mới:
a.Gtb: Liên hệ thực tế lớp học về
những việc làm giúp gia dình rồi ghi
tựa lên bảng
b Luyện đọc:
* Đọc mẫu lần 1:
Giọng nhân vật: “Tôi”: Giọng tâm
sự, nhẹ nhàng , hồn nhiên
Giọng người mẹ: Dịu dàng
Chú ý: Đọc đúng các câu hỏi
Nhưng/ chẳng lẽ lại nộp một bài văn
ngắn ngủn như thế này? (băn khoăn)
2 học sinh lên bảng
Học sinh nhắc tựa
Mỗi học sinh đọc từng câu đến hết bài
3 học sinh đọc
5 học sinh luyện đọc( kết hợp giải nghĩa từ theo hướng dẫn của giáo viên )
Trang 4Tôi nhìn xung quanh, mọi người vẫn
viết Lạ thật, các bạn viết gì mà
nhiều thế?
( ngạc nhiên)
Kết hợp giải nghĩa từ mới:
khăn mùi soa:
ngắn ngủn
viết lia lịa:
? ĐaËt câu với từ ngắn ngủn?
(Có thể đặt câu hỏi để rút từ:)
Đọc lại bài 1 lượt: Nối tiếp nhau theo
đoạn đến hết bài.(2 nhóm)
Đọc SGK:
Đọc theo nhóm đôi kiểm tra chéo lẫn
nhau
Y/c: học sinh đọc đồng thanh theo
nhóm theo đoạn (2 và 4)
* Hướng dẫn tìm hiểu bài:
Y/c: Học sinh đọc thầm đoạn 1, 2:
?Nhân vật tôi trong truyện là ai?
?Cô giáo ra đề văn cho lớp thế nào?
?Vì sao Cô-li –a thấy khó viết bài tập
làm văn này?
Giáo viên củng cố chuyển ý tìm hiểu
tiếp:
Đoạn 3:
? Đọc thầm và TLCH:Thấy các bạn
viết nhiều Cô- li- a đã làm cách nào
để bài viết dài ra?
Củng cố lại nội dung + GD
– Chuyển ý Đoạn 4:
? Vì sao mẹ bảo Cô-li-a đi giặt quần
áo, lúc đầu Cô-li-a ngạc nhiện?
?Tại sao Cô–li-a lại vui vẻ làm theo
lời mẹ?
Giáo viên củng cố lại nội dung
? Qua bài đọc giúp em hiểu ra điều
gì?
Đọc nối tiếp theo nhóm
Khăn mỏng , dùng để lau mặt…
Viết ít Viết nhiều , nhanh và không nghỉ tay
1 học sinh Hai nhóm thi đua: N1-3
1 học sinh đọc to, lớp đọc thầm Cô- li-a
Em đã làm gì để giúp đỡ mẹ
Thảo luận nhóm đôi- trả lời Nhận xét , bổ sung
1 học sinh đọc to, lớp đọc thầm
Cố nhớ lại những việc thỉnh thoảng làm để viết thêm…
1 học sinh đọc to, lớp đọc thầm Chưa bao giờ mẹ nhờ những công việc này và chưa bao giờ phải giặt quần áo
Vui vẻ vì những việc này bạn đã nói trong bài TLV
Lời nói phải đi đôi với việc làm Những điều mình đã nói tốt cho mình thi mình cần phải cố gắng
Trang 520’
3’
2’
* Luyện đọc lại bài:
Luyện đọc đoạn thể hiện giọng nhân
vật
Nhận xét tuyên dương nhóm thực
hiện tốt
( Có thể cho học sinh sắm vai nhân
vật)
KỂ CHUYỆN
Định hướng: Gọi học sinh đọc yêu
cầu phần kể chuyện:
? Xếp các tranh vẽ theo nội dung câu
chuyện “Bài tập làm văn”
? Câu chuyện trong SGK được yêu
cầu kể lại bằng giọng kể của ai?
(bằng lời của em)
Thực hành kể chuyện
4.Củng cố :
Qua phần đọc và hiểu bài em rút ra
đươcï bài học gì?
Em có thích bạn nhỏ trong câu truyện
này không? Vì sao?
5 Dặn dò-Nhận xét:
Nhận xét chung tiết học
Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau
làm cho bằng được
Đoạn 3 và 4 Nhóm 1 – 4
Nhóm 2 – 3 T/c nhận xét ,bổ sung, sửa sai
1 học sinh
3-4-2-1 Xung phong lên bảng kể theo tranh minh hoạ Nhận xét lời kể ( không để lẫn lộn với lời của nhân vật)
Học sinh kể theo y/c của giáo viên Lớp nhận xét – bổ sung
Về nhà đọc lại bài, TLCH và tập kể lại câu chuyện
Xem trước bài “ Ngày khai trường”
Thứ ba , ngày 22 tháng 09 năm 2009
ĐẠO ĐỨC TỰ LÀM LẤY VIỆC CỦA MÌNH ( Tiết 2) I/Yêu cầu:
Kể được một số việc mà HS lớp 3 có thể tự làm lấy
Nêu được ích lợi của việc tự làm lất việc của mình
HS biết tự làm lấy công việc của mình ở lớp, ở trường mình
Hiểu được ích lợi của việc tự làm lấy công việc của mình
II/Chuẩn bị:
Tư liệu “ Chuyện bạn Lâm”
4 phiếu học tập
Tranh vẽ SBT phóng to
III/ Lên lớp:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 615’
10’
5’
3’
1.Ổn định:
2.Kiểm tra:
-Kiểm tra bài học ở tiết 1 Nhận xét
chung
3.Bài mới :
a.GTB :õ “Tự làm lấy việc của mình” liên
hệ ghi tựa (tiết 2)
b Vào bài
Hoạt động 1: Xác định hành vi
-Giáo viên phát phiếu học tập cho 4
nhóm
-Y/c: Sau 2 phút các nhóm phải thảo luận
xong để lên bảng trình bày nội dung và
giải thích cho biết vì sao chọn (Đ) hoặc
(S)
Nhận xét câu trả lời của các nhóm
+ giáo dục: Phải luôn luôn tự làm lấy
công việc của mình, không được ỷ lại vào
người khác.
-Giáo viên Chuyển ý:
Hoạt động 2: “ Sắm vai”
-Giáo viên đưa ra tình huống, cả lớp theo
dõi , sau đó cho học sinh thảo luận theo
nhóm để sắm vai xử lí tình huống
Tình huống:(SGK)
Giáo viên t/c nhận xét, đóng góp ý kiến
cho cách giải quyết của từng nhóm
-Giáo viên chốt nội dung Tuyên dương
nhóm có cách ứng xử tình huống tốt
Chuyển ý
Hoạt động 3: Tổ chức trò chơi “Ai
chăm chỉ hơn”
-Thi đua giữa hai đội: “Oẳn tù tì” để
giành quyền nêu ra động tác câm để
nhóm khác phát hiện việc giúp đỡ gia
đình (nhóm thua sẽ diễn kịch câm)
-Nhóm nêu ra được nhiều công việc đúng
sẽ giành phần thắng ( mỗi công việc
đúng ghi được 1 điểm)
4.Củng co:á
-3 học sinh lên bảng
-Học sinh nhắc tựa
NX 1 CC 2 -Học sinh thảo luận nhóm báo -Đáp án: a sai; b sai; c đúng
; d:sai; đ đúng
-Mỗi nhóm cử đại diện lên bảng trình bày nội dung phiếu học tập – dán bài thảo luận lên bảng , Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
-Đại diện nhóm cử 3 bạn lên bảng thể hiện
-Lớp nhận xét , tuyên dương -Thi đua giữa các nhóm
-Học sinh theo dõi nêu câu hỏi nhận xét, đánh giá tiểu phẩm các nhóm
CC 2, 3 NX 2 -Bài học rút ra từ câu chuyện trên
Trang 7-Tự làm lấy việc của mình sẽ có lợi gì?
GDTT: chăm ngoan , học giỏi , luôn có ý
thức tự giác làm tất cả những việc mình
có thể làm được
5.Dặn dò – Nhận xét :
-Giáo viên nhận xét chung tiết học
TOÁN:
CHIA SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SO.Á I/Yêu cầu:
Biết làm tính chia số có hai chữ số cho số có một chữ số (chia hết ở các lượt chia)
Biết tìm 1 trong các thành phần bằng nhau của 1 số
II/ Chuẩn bị:
III/ Lên lớp:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
5P
15’
15’
1 Ổn định:
2 Kiểm tra:
-K tra các bài tập đã cho về nhà
-Lớp làm b/con
-Nhận xét ghi điểm Nhận xét chung
3 Bài mới:
a.Gtb: Nêu mục tiêu giờ học và ghi tựa
bài lên bảng
b Hướng dẫn luyện tập: Giáo viên
nêu Bài toán: Một gia đình nuôi 96
con gà, nhốt đều vào 3 chuồng Hỏi
mỗi chuồng có bao nhiêu con gà?
Bài toán cho biết gì? Bài toán hỏi gì?
Muốn biết mỗi chuồng có bao nhiêu
con gà chúng ta phải làm gì?
Yêu cầu học sinh lên bảng viết phép
tính
*Chúng ta bắt đầu tính từ hàng chục
của SBC, sau đó mới chia đến hàng
đơn vị:
c Luyện tập:
Bài 1: Mỗi học sinh lên bảng làm 1 bài
, nêu rõ cách thực hiện , lớp theo dõi ,
-2 học sinh lên bảng
-Học sinh nhắc tựa -1 học sinh đọc yêu cầu
-Nhốt 96 con gà , nhốt đều vào 3 chuồng ? mỗi chuồng có bao nhiêu con gà?
-Thực hiện phép chia : 96 : 3
Học sinh suy nghĩ tự tìm kết quả của phép tính
-Yêu cầu học sinh cùng tính
-Học sinh làm tính theo y/c giáo viên vào b.con - cùng tham gia nhận xét , bổ sung
1 học sinh đọc yêu cầu Lớp làm bài vào vở BT , Sau đó đổi vở chéo
Trang 81’
nhận xét
Chữa bài và cho điểm học sinh
Bài 2a :
- Yêu cầu học sinh nêu cách tìm một
phần hai, một phần ba của 1 số Sau đó
cho học sinh làm bài
Bài 2b**
Bài 3:
1 học sinh đọc đề bài
Nêu điều bài toán cho?
Bài toán hỏi gì?
Muốn biết mẹ đã biếu bà bao nhiêu
quả cam ta phải làm gì?
4.Củng cố:
Cho học sinh củng cố lại cách tính chia
số có hai chữ số cho số có 1 chữ số
5.Dặn dò – Nhận xét :
Giáo viên nhận xét chung giờ học
Về nhà học bài và làm BT ở VBT
kiểm tra bài làm của bạn
Mẹ có 36 quả cam, mẹ biếu bà số
3 1
cam đó.Hỏi mẹ biếu bà bao nhiêu quả cam?
Ta phải tính của 36
3 1
Lớp làm VBT , 1 học sinh lên bảng sửa cả lớp nhận xét , sửa sai, bổ sung
Giải:
Số cam mẹ đã biếu bà là:
36 : 3 = 12 (quả) Đáp số: 12 quả cam
Thực hiện bảng con theo yêu cầu của giáo viên Nhóm nhận xét
D1: 84 : 2 ; D2: 84 : 4
TNXH:
VỆ SINH CƠ QUAN BÀI TIẾT NƯỚC TIỂU I/Yêu cầu:
- Nêu được một số việc cần làm để giữ gìn, bảo vệ cơ quan bài tiết nước tiểu.
Kể một số bệnh thường gặp và cách phòng tránh
* Nói được tác hại của việc không giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu.
II/ Chuẩn bị :
Sơ đồ cơ quan bài tiết nước tiểu
Giấy xanh , giấy đỏ cho mỗi học sinh
Tranh vẽ SGK phóng to
III/ Lên lớp:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
5’
1/.Ổn định:
2/.Kiểm tra: CC 1NX 1
? Chỉ trên sơ đồ và nêu tên các bộ phận
của cơ quan bài tiết?
? Nêu tác dụng của các bộ phận trong cơ
quan bài tiết nước tiểu?
3 học sinh lên bảng Học sinh cùng nhận xét , đánh giá
Trang 910’
5’
3’
Theo dõi , đánh giá, nhận xét chung
3.Bài mới :
Hướng dẫn tìm hiêủ bài
Hoạt động 1: CC 2, NX 1
Ích lợi của việc giữ vệ sinh cơ quan bài
tiết nước tiểu.
Cho học sinh cả lớp thảo luận theo 4
nhóm
? Kể tên 1 số bệnh thường gặp ở cơ quan
bài tiết nước tiểu ?
? Nêu tác dụng của 1 bộ phận của cơ quan
bài tiết nước tiểu? Nếu bộ phận đó bị
hỏng hoặc bị nhiễm trùng sẽ dẫn đến điều
gì?
Giáo viên : các bộ phận của cơ quan bài
tiết nước tiểu rất quan trọng.Nếu bị hỏng
thì sẽ không tốt cho sức khoẻ.
Hoạt động 2: Nên hay không nên.
Y/c học sinh quan sát nghe nội dung và
chọn thẻ thích hợp để đưa ra nội dung
nên hay không nên làm điều này để giữ
vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu
Giáo viên : Chung ta phải uống đủ nước ,
mặc quần áo sạch sẽ ,khô thoáng và luôn
giữ vệ sinh thân thể để đảm bảo giữ vệ
sinh cơ quan bài tiết nước tiểu.
Chuyển ý 3:
Hoạt động 3: Liên hệ (CC 3 NX 1)
? Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì? Việc
đó có lợi ích gì cho việc tránh viêm nhiễm
các bộ phận của cơ quan bài tiết nước
tiểu
Giáo viên :Cần phải giữ gìn cơ quan bài
tiết nước để đảm bảo sức khoẻ cho mình
bằng cách : uống nhiều nước , không
nhịn đi tiểu , vệ sinh cơ thể và quần áo
hằng ngày.
4.Củng cố:
Ghi nhớ và động viên người thân, bạn bè
thực hiện vệ sinh , bảo vệ và giữ gìn cơ
4 nhóm thảo luận theo yêu cầu của giáo viên
Tiểu đường, Viêm thận, sỏi thận nhiễm trùng đường tiểu…
N1: Thảo luận tác dụng của thận (lọc máu)
N2: Bàng quang ( chưa nước tiểu) N3: ống dẫn nước tiểu ( dẫn nước tiểu)
N4:ống đái (Dẫn nước tiểu ra ngoài)
CC 3 NX 1
1.Uống nước thật nhiều
2.Tắm rửa, vệ sinh cơ quan vệ sinh
3 Nhịn đi tiểu
4 Uống đủ nước
5 Giặt giũ sạch sẽ quần áo mặc
6 Mặc quần áo ẩm ướt
7 Không nhịn đi tiểu lâu
Học sinh nêu ý kiến theo nhóm , nhóm khác nhận xét, bổ sung Quan sát tranh 2, 3, 4, 5 trang 25 SGK thảo luận theo nhóm đôi
2 học sinh nhắc lại
Trang 102’ quan bài tiết nước tiểu.5.Dặn dò – Nhận xét :
Nhận xét chung giờ học CB bài : Cơ quan thần kinh
MĨ THUẬT VTT : VẼ TIẾP HOẠ TIẾT VÀ VẼ MÀU VÀO HÌNH VUÔNG
CHÍNH TẢ: (Nghe- viết) BÀI TẬP LÀM VĂN I/ Yêu cầu:
Không mắc quá 5 lỗi trong bài.
Nghe – viết đúng bài chính tả; Trình bày đúng hình thức văn xuôi.
Làm đúng các bài tập phân biệt vần eo/oeo
Làm đúng bài tập 3a/b
II/Chuẩn bị:
_ Bảng phụ viết sẵn bài tập 3 và bài viết mẫu
III/ Lên lớp:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
5’
10’
15’
1.Ổn định:
2.Kiểm tra:
2 học sinh lên bảng viết b/con
Ngao ngán, lưỡi liềm, đàng hoàng
Nhận xét chung
3.øBài mới:
a.Gtb: Giáo viên củng cố lại nội
dung bài tập đọc và liên hệ ghi tựa “
Bài tập làm văn”
b.Hướng dẫn viết chính tả :
* Trao đổi về nội dung đoạn viết:
Giáo viên đọc mẫu lần 1
Đoạn văn có mấy câu? Đoạn văn có
những chữ nào viết hoa? Tên riêng
của người nước ngoài viết như thế
nào ?
*Hướng dẫn viết vở
Đọc các từ khó , học sinh viết b/con,
4 học sinh lên bảng viết
Làm văn, lúng túng, Cô-li-a
Quần áo, ngạc nhiên, Cô-li-a
Y/c: Học sinh đọc lại các chữ trên
2 học sinh lên bảng học sinh nhận xét , sửa sai
Nhắc tựa
1 học sinh đọc to ,cả lớp đọc thầm
4 câu, các chữ cái đầu câu phải viết hoa, Tên riêng người nước ngoài được viết hoa chữ……
Học sinh viết b con theo y/ c của giáo viên
N1 N2
3 –4 học sinh