1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Kế hoạch bộ môn Toán 6+7 - Trường THCS Võ Trường Toản

13 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 227,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường hợp bằng nhau thứ Thêm hai của tam giác cạnh – góc- cạnh BT c-g-c Thước thẳng - Vẽ tam giác biết 2 cạnh và 1 Compa góc xen giữa.. Thước đo độ - Trường hợp bằng nhau c-g-c.[r]

Trang 1

NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG

Phần Đại số:

GV

Chuẩn bị của trò

Bổ sung



Số hữu

tỉ

Số thực

về số hữu tỉ, các phép tính cộng, trừ,

nhân, chia, và luỹ thừa thực hiện

trong tập hợp số hữu tỉ

tính chất của tỉ lệ thức, của dãy tỉ số

đầu có khái niệm về số vô tỉ, số thực,

căn bậc hai

- Học sinh có kĩ năng thực hiện các

phép tính về số hữu tỉ, biết làm tròn

số để giải các bài toán có nội dung

thực tế; rèn kĩ năng sử dụng máy tính

bỏ túi

hiểu biết về số hữu tỉ, số thực để giải

quyết các bài toán nảy sinh trong

thực tế

- SGK

- SBT

- Bảng phụ

- Phiếu học tập,

- Phấn màu

- Hệ thống câu hỏi ôn tập

- Máy tính bỏ túi

- SGK

-SBT

- Bảng ph

(bảng nhóm) -Phiếu học tập

- Máy tính

bỏ túi



II

Hàm số

đồ thị

-

% của 2 đại * tỉ lệ thuận, của

2 đại * tỉ lệ nghịch

- Biết vận dụng các công thức và tính

cơ bản về đại * tỉ lệ thuận, đại

* tỉ lệ nghịch

- Có hiểu biết ban đầu về khái niệm

hàm số và đồ thị hàm số

- Biết vẽ hệ trục toạ độ, xác định toạ

1 điểm theo toạ độ của nó

- Biết vẽ đồ thị hàm số y= ax

- Biết tìm trên đồ thị giá trị của biến

số và hàm số

- SGK

- Sách bài tập

có chia khoảng

- Ê ke

- Bảng phụ

- Phiếu học tập

- Hệ thống câu hỏi ôn tập

- SGK

- Sách bài tập

- Ê ke

- Bảng phụ (bảng

nhóm)

- Phiếu học tập

Trang 2



III

Thống

cơ bản  bảng số liệu thống kê ban

đầu, dấu hiệu, tần số, bảng “tấn số”,

công thức tính số trung bình cộng và

ý nghĩa đại số của nó, ý nghĩa của

trong thực tiễn

- Biết tiến hành, thu thập số liệu từ

những cuộc điều tra nhỏ, đơn giản,

gần gũi trong học tập, trong cuộc

sống

- Biết cách tìm các giá trị khác nhau

trong bảng số liệu thống kê và tần số

Biết biểu diễn bằng biểu đồ cột đứng

mối quan hệ nối trên Biết sơ bộ nhận

xét sự phân phối các giá trị của dấu

hiệu qua bảng tần số và biểu đồ

- Biết cách tính số trung bình cộng

của dấu hiệu theo công thức và biết

tìm mốt của dấu hiệu

- SGK

- Sách bài tập

- Bảng nhóm

- Máy tính bỏ túi Casio

- Phiếu học tập

- Máy tính

bỏ túi casio

- Phiếu học tập



IV

Biểu

thức đại

số

biểu thức đại số

- Biết cách tính giá trị của biểu thức

đại số

đơn thức đồng dạng biết thu gọn đơn

thức, đa thức

- Biết cộng trừ, các đơn thức đồng

dạng

- Có kĩ năng cộng, trừ đa thức, đặc

biệt là đa thức 1 biến

- Hiểu khái niệm nghiệm của đa thức

Biết kiểm tra xem một số có phải là

nghiệm của 1 đa thức hay không

- SGK

- Sách bài tập

- Sách tham khảo

- Bảng phụ

- Phiếu học tập

- SGK

- Sách bài tập

- Sách tham khảo

- Bảng

nhó m -Phiếu học

tập



Trang 3

B- PHẦN HèNH HỌC

 Chuẩn bị của thày Chuẩn bị của trò sungBổ



Đường

thẳng

vuông

góc-đường

thẳng

song

song

- Học sinh n những kiến thức sau:

- Khái niệm về 2 i thẳng vuông góc, 2 i thẳng song song

- Quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song

- Tiên đề ơclit về  thẳng song song

năng về đo đạc, gấp hình, vẽ hình, tính toán; đặc biệt biết vẽ thành thạo

2 i thẳng vuông góc, 2 i

thẳng

năng quan sát, dự đoán; rèn luyện tính cẩn thận, chính xác; tập suy

nào là chứng minh một địng lý

- SGK

- Sách bài tập

- Bảng phụ

- Phiếu học tập

thẳng

- Giấy trắng

- SGK

- Sách bài tập

- Bảng nhóm

thẳng

độ

- Giấy gấp

 II

Tam giác

 đối hệ thống các kiến thức về tam giác bao gôm: Tính chất tổng 3 góc của 1 tam giác = 1800-; tính chất góc ngoài của tam giác; 1 số dạng tam giác đặc biệt; tam giác cân, tam giác đều, tam giác tam giác vuông, tam giác vuông cân; các %i hợp bằng nhau của 2 tam giác, của 2 tam giác vuông

- Học sinh rèn luyện kĩ năng về đo

đạc, gấp hình vẽ hình, tính toán, biết

vẽ tam giác theo các số liệu đo cho

các kiến thức đã học vào tính toán

- Tấm bìa hình tam giác

- Bảng phụ, phiếu học tập

thẳng

compa

- Giấy gấp hình

- Bìa cắt hình

- Bìa để cắt các mô

hình

- Bảng phụ

- Phiếu học tập

- Êke,

độ, compa

- Giấy gấp hình

Trang 4

biết trình bày 1 chứng minh hình học

năng quan sát, dự đoán, rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, tập suy luận có căn cứ, vận dụng các kiến thức đã học vào giải toán, thực hành

và các tình huống thực tiễn



Quan hệ

giữa các

yếu tố

trong

tam giác,

các

đường

đồng quy

của tam

giác

các yếu tố cạnh, góc của 1 tam giác

đặc biệt trong tam giác vuông là quan hệ giữa i vuông góc,

i xiên, hình chiếu

đồng quy, các điểm đặc biệt của tam giác và các tính chất của chúng

- Học sinh biết vẽ hình, gấp giấy để

tự phát hiện ra các tính chất của hình, biết phép chứng minh các

Định lý

- Học sinh biết gắn những kiến thức trong bài học với các bài toán thực

tế

- Các mô hình, các tam giác

- Giấy gấp hình

- Com pa

- Ê ke

- Bảng phụ

- Phiếu học tập

- Các mô hình tam giác

- Giấy gấp hình

độ

- Com pa -Ê ke

- Bảng phụ

- Phiếu học tập



Trang 5

KẾ HOẠCH CỤ THỂ

TÊN BÀI 

sáng !"

#$ dùng Tài )*

tham

Ghi chú

1

§1-

Hình DE SGK

SGK, SGV

1

-  ! " hai   

- Quy % $ &'

SGK, SGV

3 §3- Nhân, chia

SGK, SGV

2

4 §4- Giá JO '* P? Q+ I ?

- Giá

- !"! ! chia  ./ phân

SGK, SGV

5 R'* ;< Thêm BT SBT

3

- 01$ " - 81$ "

SGK, SGV

7

-SGK, SGV

4

8 R'* ;< Thêm BT SGK,SBT

SGK, SGV

5 10 R'* ;< Thêm BT SGK, SBT

11

-Tính ; - dãy   >? nhau.

-Chú ý.

Máy tính SGK, SGV

6

12 R'* ;< Thêm BT SBT

SGV

Trang 6

-  tp  B  tp vô B

D hoàn.

7

14 R'* ;< Thêm BT SGK, SBT

15 §10-Làm tròn ?

8

16 R'* ;<B Thêm BT SGK, SBT

17 §11- 3? vô AB Khái * Df g

; hai

Hình DE

Máy tính Casio

SGK, SGV

9

18 §12-

SGK, SGV

19 R'* ;< Thêm BT SGK, SBT

10

20 Ôn Thêm BT Máy tính

Casio

SBT

21 Ôn Thêm BT Máy tính

Casio

SBt

HS

O câu

11

22 Fk tra 1 

SGK, SGV

12 24 §2 `I ? bài toán Df P! )0=  SGK,

SGV

25 R'* ;< Thêm BT SBT

SGK, SGV

27 §4 `I ? bài toán Df P! )0=  Thêm BT SGK, SGV

14

28 R'* ;< Thêm BT SBT

29 §5 Hàm 3?B

- Khái

Thêm BT SGK,

SGV

30 R'* ;<B Thêm BT SGK, SBT

- , 

SGK, SGV

Trang 7

32 R'* ;< Thêm BT Máy tính SBT

SGK, SGV

16

34 R'* ;< Thêm BT SBT

35 Fk tra  kì I

36 Fk tra  kì I

17

38 Ôn Thêm BT SBT

39 Ôn Thêm BT SBT

18

40

41 §1.Thu

-SGK, SGV

19

43 §2 ,  p ?p các giá JO Q+

SGK, SGV

20

44 R'* ;< Thêm BT SBT

45 §3 k P$B

SGK, SGV

21

46 R'* ;<B Thêm BT SBT

47 §4 3? trung bình I B

-

Thêm BT SGK,

SGV

22

48 R'* ;<B Thêm BT SBT

49 Ôn Thêm BT SBT

23

50 Fk tra 1 

51

§1- Khái

SGK, SGV

24

52 §2 Giá

?B

- Giá

SGK, SGV

Trang 8

53 §3

SGK, SGV

25

B

SGK, SGV

55 R'* ;< Thêm BT SBT

26

SGK, SGV

- 2" hai , [

SGK, SGV

27

58 R'* ;<B Thêm BT SBT

Hê 

SGK, SGV

28

-SGK, SGV

61 R'* ;< Thêm BT Máy tính SBT

-

Máy tính SGK,

SGV

63 Ôn Thêm BT Máy tính SBT

30

64 Ôn Thêm BT Máy tính SBT

65

túi Casio.

Thêm BT Máy tính SGK,

SGV

32 67 Ôn ;< ? g W 1) Thêm BT , 

   SBT

33 68 Ôn ;< ? g W 1) Thêm BT , 

   SBT



Trang 9

B.HÌNH HỌC:

TÊN BÀI 



sung

#$ dùng %!' Tài )*

tham

Ghi chú

1 §1 Hai góc

SGK SGV

1

2 R'* ;<B Thêm

BT

P" góc

SBT

3 §2 Hai

Q

êke

2

4 R'* ;<

êke

5 §3 Các góc !" w 1 P0x 

- Góc so le trong, góc ,S &*

3

6 §4- Hai

-Q song song.

7 R'* ;<B êke

4 8 §5 Tiên

song song

9 R'* ;<B

5

tính song song.

6

11 R'* ;<B Thêm

BT

SBT

Trang 10

12 §7

13 R'* ;<B

8

16

17

§1

9

(tt)

êke

19 R'* ;<B Thêm

BT

SBT

10

20 §2 Hai tam giác _  nhau

-

21 R'* ;<B

23 R'* ;< 1

12

24 R'* ;< 2

Compa

HS

ôn cách

DE tam giác



3

13

hai (c-g-c)

-góc xen

Thêm

BT

Compa

Trang 11

26 R'* ;< 1

27 R'* ;< 2 Compa , êke

14

(g-c-g)

-góc VJ

Ôn )! 2TH

_  nhau c-c-c c-g-c

15 29 R'* ;<

Compa ,

P" PI Êke SBT

33

nhau Q+ tam giác) Hình DE

19

34 R'* ;<

35 §6 Tam giác cân

20

36 R'* ;<B

P" góc

21

38 R'* ;< 1

compa, máy tính

39 R'* ;< 2

22

40 §8 Các

Q+ tam giác vuông

- TH >? nhau &J B $J

Thêm

BT trong SGK

P" góc

SBT

23

41 R'* ;<B

Trang 12

42 §9 Giác 

24

47

§1 Quan

%* trong 1 tam giác

- Góc

-Thêm

BT

compa, máy tính

SBT

26

48 R'* ;<B

49 §2 Quan

góc và P0x  xiên, P0x  xiên

và hình

hình

- Các

- chúng.

27

50 R'* ;<B

51 §3 Quan

giác

28

52 R'* ;<B

53 §4 Tính

' Q+ tam giác

- tam giác.

29

54 R'* ;<B

55 §5 Tính

I góc

30

56 R'* ;<B

57 §6 Tính

Trang 13

Q+ tam giác.

- tam giác.

31

58 R'* ;<B

59 §7 Tính

-,5a trung M

60 R'* ;<B

32

61 §8 Tính

Q+ tam giác

- Tính ; ba ,5a trung M

- tam giác.

62 R'* ;<B

63 §9 Tính

tam giác

tam giác.

giác cân.

33

64 R'* ;<B

34

67

68 Ôn ;< ? g W 1)

69 Ôn ;< ? g W 2)

35

70

...

- Giấy gấp hình

- Com pa

- Ê ke

- Bảng phụ

- Phiếu học tập

- Các mơ hình tam giác

- Giấy gấp hình

độ

- Com pa -? ? ke

- Bảng...

- SGK

- Sách tập

- Bảng phụ

- Phiếu học tập

thẳng

- Giấy trắng

- SGK

- Sách tập

- Bảng nhóm

thẳng

độ

- Giấy...

- Tấm bìa hình tam giác

- Bảng phụ, phiếu học tập

thẳng

compa

- Giấy gấp hình

- Bìa cắt hình

- Bìa để cắt mơ

hình

- Bảng phụ

-

Ngày đăng: 29/03/2021, 20:50

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w