1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Đại số 7 tiết 64: Ôn tập chương IV (tiết 2)

3 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 152,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Về kiến thức : - Ôn tập các quy tắc cộng trừ các đơn thức đồng dạng ,cộng trừ đa thức, nghiệm của đa thức.. Về kĩ năng : - Rèn kĩ năng về thu gọn, cộng trừ đa thức, đặc biệt là đa thức m[r]

Trang 1

Ngày Ngày 1,A2, A4,A3

 64

ÔN TẬP CHƯƠNG IV (tiết 2)

I Mục tiêu:

1 Về kiến thức :

- Ôn   các quy %! !&  '( các )* +,! )-   !&  '( )/ +,! +01

!2/ )/ +,!

2 Về kĩ năng :

- Rèn 56 7  89 thu :  !&  '( )/ +,! );! <0 là )/ +,! 1& <  56

7  + < +01 !2/ )/ +,! 1& < 

3 Về thái độ :

- Ham mê tìm tòi +:! +B

II Chuẩn bị của GV $ HS :

1

+H

2 Chuẩn bị của HS : E:! 'I! bài 1 + Ôn =  các 5 +,! )J +:!

III Tiến trình bài dạy :

1 Kiểm tra bài cũ : (8')

Câu hỏi:

HS 1: Đơn thức là gì? Đa thức là gì?

Chữa bài 52(SBT - 16): Viết một biểu thức đại số chứa x, y thoả mãn một trong các điều sau:

a Là đơn thức

b Chỉ là đa thức nhưng không phải là đơn thức.

Hs 2: Thế nào hai đơn thức đồng dạng? Cho ví dụ? Phát biểu quy tắc cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng.

Đáp án:

HS 1:

P/ các M và các <  (2,5đ)

E/ +,! là 1& Q  !2/ +P  )* +,! 1R )* +,! trong Q  : là 1& +  S trong )/ +,! )T (2,5đ)

Bài 52 (SBT - 16): (5đ)

a 2x2y 3 )

b x2y + 5xy2 - x + y - 1

HS 2: Hai )* +,! )-   là hai )* +,! có +0 M khác 0 và có cùng +Y

< 

Ví 3y2 và -5x3y2 VU)W

EL !&  (hay '(W các )* +,! )-   ta !&  hay '( các +0 M 8 nhau

và P nguyên +Y <  VU)W

* Đặt vấn đề (1') Ôn   

2 Dạy nội dung bài mới:

Trang 2

Hoạt động của thầy trò Học sinh ghi

Gv Yêu !Y$ +:! sinh nghiên !,$ làm

bài 62 (Sgk - 50)

Bài 62 (Sgk - 50) (12')

Tb? Hai em lên bảng làm mỗi em thu

gọn và sắp xếp 1 đa thức. a) P(x) = x5 - 3x2 + 7x4 - 9x3 + x2 - x4

1

= x5 + 7x4 – 9x3 – 2x2 – x

4 1

Hs bI = làm vào 8c Q(X) = 5x4 - x5 + x2 - 2x3 + 3x2 -

4 1

= -x5 + 5x4 – 3x3 + 4x2 –

4 1

K? Hai em lên bảng tính P(x) + Q(x)

và P(x) - Q(x)

b

P(x) = x5 + 7x4 – 9x3 – 2x2 – x

4 1

+ Q(x) = -x5 + 5x4 – 3x3 + 4x2 –

4 1

P(x) +Q(x) = 12x4 - 11x3 + 2x2 -

x-4

1 4 1

Gv Yêu !Y$ +:! sinh !&  '( hai )/

+,! theo !& :! P(x) = x5 + 7x4 – 9x3 – 2x2 – x4

1

Q(x) = x5 - 5x4 + 3x3 - 4x2 +

4 1

P(x) - Q(x) =2 x5 +2x4 - 7x3 - 6x2 - x+

4

1 4 1

K? Khi nào thì x = a được gọi là

nghiệm của đa thức P(x)?

Hs x = a )Ih! : là +01 !2/ P(x)

$   x = a thì )/ +,! P(x) có

giá 'i <j  0 (hay P(a) = 0)

K? Tại sao x = 0 là nghiệm của đa

thức P(x)? c x = 0 là +01 !2/ P(x) vìP(0) = 05 + 7.04 – 9.03 – 2.02 – 0 = 0

4 1

K? Tại sao x = 0 không phải là

nghiệm của đa thức Q(x) ?

Hs Vì Q(0) = -05 +5.04 -2.03 +4.02

-4 1

= - ( 0)

4

1 

Nên x = 0 không + là +01

Gv Trong bài 63 (c) ta có: Ta có : x4  0 8 1: x

Trang 3

M = x4 + 2x2 + 1.

Hãy !+,  B )/ +,! M không có

+01

2x2  0 8 1: x

 Mx4 + 2 x2 + 1 > 0 8 1: x

Z  )/ +,! M không có +01

Gv EI/ )9 bài lên <  +H Bài 65 (Sgk - 51) (12')

Gv Ch ý: Có +L làm theo hai cách

Thay =Y =Ih các M )J cho vào )/

tìm x )L )/ +,! <j  0

a) A(x) = 2x - 6 Cách 1 : 2x – 6 = 0 2x = 6

x = 3 Cách 2 : Tính A(-3) = 2.(-3) – 6 = -12 A(0) = 2.0 – 6 = -6 A(3) = 2.3 – 6 = 0

Z  x = 3 là +01 !2/ A(x) b) Z  x = là +01 !2/ B(x)

6

1

Hs

a và c, S/ = còn =  làm câu b,

d và e

c) M(x) = x2 - 3x + 2 Cách 1: x2 - 3x + 2 = x2 - x -2x + 2 = x(x - 1) - 2(x - 1) = (x -1).(x - 2)

x - 2 = 0  x = 1

Gv Yêu !Y$ )  0 1& nhóm trình

bày

Cách 2:

M(-2) = (-2)2 - 3.(-2) + 2 = 12 M(-1) = (-1)2 - 3.(-1) + 2 = 6 M(1) = (1)2 - 3.1 + 2 = 0 M(2) = (2)2 - 3.2 + 2 = 0

Z  x = 1 và x = 2 là +01 !2/ M(x) d) Z  x = 1 và x = -6 là +01 !2/ P(x)

Gv +q 1 + câu c và e: l& tích

<j  0 khi trong tích )T có 1&

+(/ M <j  0

e) Cách 1:

Q(x) = x2 + x = x(x + 1)

x = 0

Cách 2:

Q(-1) = (-1)2 + (-1) = 0 Q(0) = 02 + 0 = 0 Q

2

1 1 1 3

2 2 2 4

     

   

   

Q(1) = 12 + 1 = 2

Z  x = 0 và x = -1 là +01 !2/ Q(x)

3 Củng cố - Luyện tập: ( 3’) GV tóm tắt lại nội dung kiến thức của bài

4 Hướng dẫn HS tự học ở nhà : (2')

- Ôn   các câu +B lý +$ !* < !2/ !+I*  và các  bài   )J làm

- Ôn   =  toàn <& +Y )  M )L !+$r <i 5L1 tra !$M 71

- Bài   89 nàh: 55, 57 (SBT - 17)

... <  VU)W

* Đặt vấn đề (1'') Ôn   

Dạy nội dung mới:

Trang 2

Hoạt... 

Nên x = không + +01

Gv Trong 63 (c) ta có: Ta có : x4  8 1: x

Trang 3

Ngày đăng: 29/03/2021, 20:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm