Laäp baûng taàn soá Dựng các trục toạ độ Vẽ các điểm có toạ độ đã cho trong baûng Vẽ các đoạn thẳng.. -HS thảo luận nhóm nhỏ để làm.[r]
Trang 1Tuần 22 Ngày soạn : 10/1/2010 Tiết : 45
§ Biểu đồ
I MỤC TIÊU
- HS hiểu được ý nghĩa minh hoạ của biểu đồ về giá trị của dấu hiệu và tần số tương ứng
- Biết cách dựng biểu đồ đoạn thẳng từ bảng “tần số” và bảng ghi dãy giá trị biến thiên theo thời gian
- Biết đọc các biểu đồ đơn giản
II CHUẨN BỊ
_ GV: SGK, Giáo án, Bảng phụ ?; hình 1; hình 2; bài tập 10; 11
– HS : Xem lại cách biểu diễn một điểm lên mặt phẳng toạ độ Sưu tập các biểu đồ dạng đoạn thẳng, hình quạt, hình tròn,…
- Phương pháp : Đàm thoại gợi mở, Nêu vấn đề, hoạt động nhóm
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động 1 : Kiểm tra (5 phút)
-Yêu cầu HS lập bảng tần số cho bảng 1:
-HS lên bảng thực hiện, nhận xét
-GV chốt lại và ghi điểm
GV: Ngoài bảng tần số ta còn dùng biểu đồ để
thấy mối liên hệ giữa giá trị và tần số.
Hoạt động 2 : (15 phút)
GV đưa bảng phụ ?
-GV hướng dẫn học sinh các bước vẽ biểu đồ
đoạn thẳng
-GV yêu cầu HS rút ra các bước dựng biểu đồ
Bảng tần số lập từ bảng 1
GT (x) 28 30 35 50
1) Biểu đồ đoạn thẳng.
Quy trình dựng biểu đồ:
- Lập bảng tần số
- Dựng các trục toạ độ
- Vẽ các điểm có toạ độ đã cho trong bảng
8 7
3 2
O 28 30 35 50 x
Trang 2Hoạt động 3: Chú ý (15 phút)
GV đưa bảng phụ hình 2, giới thiệu biểu đồ
hình chữ nhật
Hỏi: Diện tích rừng bị phá vào năm 1995
khoảng bao nhiêu?
Hỏi: Diện tích rừng bị phá từ năm 1996 đến
1998 như thế nào?
GV nối trung điểm các đáy trên của các hình
chữ nhật, yêu cầu HS nhận xét về tình hình
phá rừng của nước ta?
Nếu còn thời gian cho HS nhận xét thên ở các
biểu đồ đã chuẩn bị
Hoạt động 4: Củng cố (9 phút)
GV đưa bảng phụ bài 10
Yêu cầu HS nhắc lại các bước dựng biểu đồ
-1HS lên bảng vẽ
-HS ở dưới cùng làm vào vở
GV nhận xét, chốt lại các vấn đề cần lưu ý
trong bài
2) Chú ý:
Ngoài biểu đồ đoạn thẳng ta còn có các dạng biểu đồ khác (hình chữ nhật, hình quạt,…)
3) Bài tập:
Bài 10
a) Dấu hiệu: Điểm kiểm tra toán của của mỗi Hs lớp 7C, có 50 giá trị b) Biểu đồ:
Hoạt động 5 : Hướng dẫn học ở nhà (1 phút)
- Chuẩn bị bài tập 11, 12, 13, đọc bài đọc thêm
- Mang theo các biểu đồ đã sưu tầm được
12 10 9 7 6
2
O 1 3 4 5 6 7 8 x
Trang 3Tiết : 46
§ Luyện tập + KIỂM TRA 15 PHÚT
I MỤC TIÊU
- HS được củng cố các vẽ biểu đồ
- HS đọc được một số thông tin cơ bản từ các biểu đồ có sẵn
II CHUẨN BỊ
_ GV: SGK, Giáo án, Bảng phụ bài tập 12, 13, một vài biểu đồ sưu tầm từ sách, báo,…
– HS : Xem cách vẽ biểu đồ, cách đọc thông tin từ biểu đồ
- Phương pháp : Đàm thoại gợi mở, Nêu vấn đề, hoạt động nhóm
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (7 phút)
Yêu cầu HS nhắc lại các bước vẽ biểu đồ
-1HS đứng tại chỗ phát biểu
-HS ở dưới nhận xét
GV nhận xét chung và ghi điểm
Hoạt động 2 : (22 phút)
GV đưa bảng phụ bài 11
Cùng bảng tần số ở bài 6
GT(x) 0 1 2 3 4
TS(n) 2 4 17 5 2 N=30
-HS thảo luận nhóm nhỏ để làm
- Tiếp đó đại diện nhóm lên trình bày
GV nhận xét và chốt lại
GV đưa bảng phụ bài 12
- Cá nhân học sinh làm vào vở
-HS ở dưới cùng làm và nhận xét
- Lập bảng tần số
- Dựng các trục toạ độ
- Vẽ các điểm có toạ độ đã cho trong bảng
- Vẽ các đoạn thẳng
Bài 11 (SGK - 14)
Biểu đồ:
Bài 12 (SGK - 14)
a) Bảng tần số
17
5 4 2
x n
0 1 2 3 4
Trang 4GV nhaọn xeựt, sửỷa baứi.
GV ủửa baỷng phuù baứi 13
(baỷng phuù hỡnh 3)
GV nhaọn xeựt, sửỷa baứi
Baứi 13 (SGK - 15)
a) Naờm 1921 daõn soỏ nửụực ta laứ 16 trieọu ngửụứi
b) Sau 78 naờm daõn soỏ nửụực ta taờng theõm 60 trieọu ngửụứi
c) Tửứ 1980 ủeỏn 1999 daõn soỏ nửụực ta taờng theõm 22 trieọu ngửụứi
Hoaùt ủoọng 3 : Kieồm tra 15 phuựt
ẹEÀ BAỉI
Câu 1: (1,5điểm)Haừy điền ẹuựng (ẹ) hoaởc Sai (S) vào ô vuông trong moói phaựt bieồu sau:
1 Soỏ laàn xuaỏt hieọn cuỷa moọt giaự trũ trong daừy giaự trũ ủửụùc goùi laứ taàn suaỏt
2 Vaỏn ủeà hay hieọn tửụùng maứ ngửụứi ủieàu tra quan taõm tỡm hieồu goùi laứ daỏu hieọu
Câu 2: (1,5 điểm) Khoanh tròn chỉ một chữ cái trước câu trả lời đúng nhất.
1 “Daỏu hieọu” ủửụùc kớ hieọu laứ:
A X B x C X D Caỷ A vaứ B sai
2 Cho baỷng soỏ lieọu sau Soỏ caực giaự trũ khaực nhau cuỷa daỏu hieọu laứ:
Soỏ deựp baựn ủửụùc (n) 13 45 189 110 126 40 5
3 Soỏ caực giaự trũ cuỷa daỏu hieọu cho ụỷ baỷng treõn laứ:
Câu 3: (7 ủieồm) Soỏ caõn naởng cuỷa 20 baùn (tớnh troứn ủeỏn kg) trong moọt lụựp ủửụùc ghi laùi
nhử sau:
a Daỏu hieọu ụỷ ủaõy laứ gỡ?
b Laọp baỷng taàn soỏ vaứ nhaọn xeựt
ẹAÙP AÙN Caõu 1 : Moói oõ ủieàn ủuựng ủửụùc 0,75 ủieồm.
1 – S ; 2 – ẹ
1 2 3 n
x
1718 20 25 28 303132
Trang 5Câu 2 : Khoanh tròn đúng mỗi ý được 0,5 điểm.
1 – A ; 2 – D ; 3 – B
Câu 3 : Viết đúng dấu hiệu được 2 điểm.
Lập bảng tần số đúng được 3 điểm
Nhận xét đúng được 2 điểm
Hoạt động 4 : Hướng dẫn học ở nhà (1 phút)
- Xem lại cách tính số trung bình cộng (đã học ở tiểu học)
- Xem lại cách lập bảng tần số dạng bảng dọc
Trang 6Tuaàn 22 Ngaứy soaùn : 10/1/2010 Tieỏt : 37
Đ ẹũnh lớ pitago
I MUẽC TIEÂU
- Kiến thức: - Học sinh nắm được định lí Pitago về quan hệ giữa ba cạnh của
tam giác vuông Nắm được định lí Pitago đảo Biết vận dung định lí Pitago để tính độ dài một cạnh của tam giác vuông khi biết hai cạnh kia Biết vận dụng định lí đảo của
định lí Pitago để nhận biết một tm giác là tam giác vuông.
- Kỹ năng: Rèn kĩ năng vận dụng kiến thức học trong bài vào các bài toán thực
tế.
- Thái độ: Hình thành đức tính cẩn thận trong công việc, chuyên cần, say mê
học tập.
II CHUAÅN Bề
- GV: Thửụực thaỳng, compa, thửụực ủo goực, taỏm bỡa
- HS: Thửụực thaỳng, compa, thửụực ủo goực, taỏm bỡa
- Phửụng phaựp : ẹaứm thoaùi gụùi mụỷ, Neõu vaỏn ủeà, hoaùt ủoọng nhoựm
III TIEÁN TRèNH DAẽY HOẽC
Hoaùt ủoọng 1 : Kieồm tra (7 phuựt)
GV nờu cõu hỏi:
Vẽ tam giỏc ABC biết = 90AA 0, AB = 3cm,
AC = 4cm Đo cạnh BC
-1HS lờn bảng vẽ
GV đặt vấn đề:
Qua BT trờn ta cú:
32 + 42 = 9 + 16 = 25
52 = 25
32 + 42 = 52
Yờu cầu HS nờu ra nhận xột tổng quỏt
Hoaùt ủoọng 2 : Định lý Py ta go (15 phỳt)
-Cho HS laứm ?2 baống hỡnh cuù theồ
-Gv thửùc hieọn treõn baỷng
-Yeõu caàu hs traỷ lụứi keỏt quaỷ cuỷa tửứng caõu trong
?2
-Lieõn heọ a,b,c vụựi caực caọnh trong tam giaực
vuoõng ta coự noọi dung naứo?
ủũnh lyự Py ta go
veừ hỡnh ghi Gt,Kl cuỷa ủũnh lyự
-H: ẹũnh lyự Py ta go duứng ủeồ laứm gỡ?
-Cho hs vaọn duùng tớnh caùnh huyeàn ụỷ ?1
A
B
C
4cm
1- ẹũnh lyự Py Ta Go :
A
B
C
GT ABC vuoõng taùi A
KL BC2= AB2 +AC2
*AÙp duùng : ?3 sgk/130
Hỡnh 124:
102 = 82 + x2
Trang 7-Yêu cầu Hs làm ?3 sgk.
-2HS lên bảng làm 2 ý
-HS ở dưới cùng làm và nhận xét
-GV uốn nắn và chốt lại
Hoạt động 3 : Định lí đảo (20 phút)
GV yêu cầu HS làm ?4
Vẽ tam giác ABC có AB = 3 cm ,
AC = 4 cm , BC = 5 cm
Hãy dùng thước đo góc xác định số đo của góc
BAC
-H: Em hãy phát biểu bằng lời định lí trên?
-HS đứng tại chỗ phát biểu
-GV rút ra định lí đảo
-GV cho HS làm bài tập 53
-HS quan sát các hình SGK
-3HS lên bảng làm
-HS ở dưới cùng làm và nhận xét
-GV uốn nắn và chốt lại
-GV tổng kết bài học
100=64 + x2
x2 =36 => x= 6
* Hình 125
x2 =12+12 = 2 x= 2
2-Định lý Py Ta Go đảo
?4
GT ABC ,
BC2=AC2+BA2
KL BÂC =900
ABC có AB2 + AC2 = BC2 (vì 32 + 42 + 52 = 25); bằng đo đạc ta thấy ABC là tam giác vuông
* Định lí : (SGK - 130)
Bài tập 53:
a) x2 =52 +122 =25+144=169=>x=13 b) x2=12+22 =5 =>x= 5
c) x2=292- 212 =400
=> x=20
x2 =7+9=16=>x=4
Hoạt động 4 : Hướng dẫn học ở nhà (3 phút)
- Về nhà : Học bài theo sgk
- Làm BVN: 53;54;55;56 sgk/131;
- Đọc thêm “ nhà toán học Pi Ta Go đầu chương II”
- Chuẩn bị : luyện tập
A
4cm 3cm
Trang 8Tieỏt : 38
Đ Luyeọn taọp 1
I MUẽC TIEÂU
- Kiến thức: - Học sinh được củng cố về định lí thuận và đảo của định lí Pitago.
- Kỹ năng: Rèn kĩ năng vẽ tam giác vuông, Rèn kĩ năng vận dụng định lí Pitago
để tính độ dài một cạnh của tam giác vuông khi biết độ dài hai cạnh kia.
- Thái độ: Hình thành đức tính cẩn thận trong công việc, chuyên cần, say mê
học tập.
II CHUAÅN Bề
_ GV: SGK, Giaựo aựn, Maựy tớnh boỷ tuựi
– HS : Xem trửụực caực baứi taọp phaàn luyeọn taọp, Maựy tớnh boỷ tuựi
- Phửụng phaựp : ẹaứm thoaùi gụùi mụỷ, Neõu vaỏn ủeà, hoaùt ủoọng nhoựm
III TIEÁN TRèNH DAẽY HOẽC
Hoaùt ủoọng 1 : Kieồm tra baứi cuừ (7 phuựt)
-H: Phaựt bieồu ủũnh lớ thuaọn vaứ ủaỷo cuỷa ủũnh lớ
Py ta go?
-HS ủửựng taùi choó phaựt bieồu
-GV choỏt laùi
Hoaùt ủoọng 2 : Baứi taọp (37 phuựt)
-GV cho HS laứm baứi 56
-HS hoaùt ủoọng nhoựm baứi taọp 56
-Tieỏp ủoự ủaùi dieọn 3 nhoựm leõn baỷng laứm
- Caực nhoựm khaực nhaọn xeựt, boồ sung
-GV uoỏn naộn vaứ choỏt laùi
BT 56(tr131-SGK)
a) Tam giaực coự ba caùnh laứ:
9 cm, 15 cm, 12 cm
92 + 122 = 81 + 144 = 225
152 = 225
92 + 122 = 152 Vaọy tam giaực naứy laứ tam giaực vuoõng theo ủũnh lớ Pytago ủaỷo
b) Tam giaực coự ba caùnh laứ:
5 cm, 13 cm, 12 cm
52 + 122 = 25 + 144 = 169
132 = 169
52 + 122 = 132 Vaọy tam giaực naứy laứ tam giaực vuoõng theo ủũnh lớ Pytago ủaỷo
c) Tam giaực coự ba caùnh laứ: 7m, 7m, 10m
72 + 72 = 49 + 49 = 98
102 = 100
72 + 72 102 Vaọy tam giaực naứy khoõng phaỷi laứ tam giaực vuoõng
Trang 9-GV cho HS làm bài 57.
-H: Em có biết ABC có góc nào vuông
không ?
-H: Bạn Tâm giải bài toán đó đúng hay sai?
-GV cho HS thảo luận nhóm tiếp
-Tiếp đó đại diện nhóm lên bảng làm
- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
-GV uốn nắn và chốt lại
-GV cho HS làm bài 58
-H: Cho biết khoãng cách từ nền đến trần ? Tủ
đã biết kích thước nào ? Muốn biết tủ có
vướng trần nhà không ta phải làm ntn?
-HS làm việc cá nhân vào vở
1 HS lên bảng thực hiện
-HS ở dưới cùng làm và nhận xét
-GV uốn nắn và chốt lại
-GV tổng kết bài học
BT 57(tr131-SGK)
Lời giải của bạn Tâm là sai Ta phải
so sánh bình phương của cạnh lớn nhất với tổng bình phương hai cạnh còn lại
82 + 152 = 64 + 225 = 289
172 = 289
82 + 152 = 172
Vậy ABC là tam giác vuông
- Trong ba cạnh, cạnh AC = 17 là cạnh lớn nhất
Vậy ABC có = 90Bˆ 0
BT 58(tr131-SGK)
Gọi d là đường chéo của tủ, h là chiều cao của nhà (h = 21dm)
Ta thấy theo định lý Pytago:
d2 = 202 + 42 = 416 d 416
h2 = 212 = 441 h 441
Suy ra d < h Như vậy, khi anh Nam đẩy tủ cho đứng thẳng, tủ khơng bị vướng vào trần nhà
Hoạt động 3 : Hướng dẫn học ở nhà (1 phút)
- Học thuộc nội dung 2 định lý trang/sgk
- Làm bài tập 59;60;SGK
- Bài 89;90;92 sbt/ 108,109
- Chuẩn bị trước các bài tập ở “Luyện tập 2”
Năm Căn, ngày tháng năm 2010
TỔ TRƯỞNG
Mai Thị Đài