1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Toán Lớp 3 - Tuần 33 - Lê Thị Huê

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 161,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 1: làm việc theo cặp * Mục tiêu: Kể được tên các đới khí hậu trên Trái Đất * Caùch tieán haønh: - Hướng dẫn HS quan sát hình và trả lời câu hỏi: + Chỉ và nói tên các đới khí hậ[r]

Trang 1

Tuần 33 Tiết 161 Đề kiểm tra để giáo viên tham khảo

A Mục tiêu

Kiểm tra kết quả học tập môn toán cuối HK II của HS, tập trung vào các kiến thức và kĩ năng:

- Đọc, viết số có đến năm chữ số:

- Tìm số liền sau có đến năm chữ số ; sắp xếp 4 số có năm chữ số theo thứ tự từ bé đến lớn ; thực hiện phép cộng, phép trù các số có đến năm chữ số, nhân số có năm chữ số với số có một chữ số ( có nhớ không liên tiếp), chia số có năm chữ số cho số có một chữ số

- Xem đồng hồ và nêu kết quả bằng hai cách khác nhau

- Giải bài toán có đến hai phép tính

B/ Dự kiến đề kiểm tra trong 40 phút

Phần 1 Mỗi bài tập dưới đây có các câu trả lời A,B,C,D Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1 Số liền sau của số 68 457 là:

A 68 467 B 68 447 C 68 456 D 68 458

2 Các số 48 617; 47 861; 48 716; 47 816 sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:

A 48 617; 48 716; 47 861; 47 816

B 48 716; 48 617; 47 861; 47 816

C 47 816; 47 861; 48 617; 48 716

D 48 617; 48 716; 47 816; 47 861

3 Kết quả của phép cộng 36 528 + 49 347 là:

A 75 865 B 85 685 C 75 875 D 85 875

4 Kết quả của phép trừ 85 375 – 9046 là:

A 76 325 B 86 335 C 76 335 D 86 325

5 Hình vẽ dưới đây minh hoạ cho phép tính nào?

A 110 5 B 110 : 5 C 110 + 5 D 110 – 5

Phần 2 Làm các bài tập sau:

1 Đặt tính rồi tính:

21628 3 15250 : 5

2 Ngày đầu cửa hàng bán được 320 m vải Ngày thứ hai bán được 340m vải Ngày thứ ba bán được bằng số mét vải bán được trorng cả hai ngày đầu Hỏi ngày thứ ba cửa hàng

3 1

bán được bao nhiêu mét vải?

C/ Hướng dẫn đánh giá

Phần 1: ( 4,5 điểm )

- Bài 1: Khoanh vào D được điểm

2 1

- Mỗi lần khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng của mỗi bài 2, 3, 4, 5 được 1 điểm Các câu trả lời đúng của các bài đó là:

Trang 2

Bài Bài 3 Bài 4 Bài 5

Phần 2 ( 5,5 điểm )

Bài 1: (2 điểm) Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính được 1 điểm

Bài 2: (1 điểm) Mỗi lần điền số đúng vào 1 ô được điểm

4 1

Bài 3: (2,5 điểm)

- Viết đúng câu lời giải và phép tính tìm tổng số mét vải bán được trong hai ngày đầu được 1 điểm

- Viết đúng câu lời giải và phép tính tìm số mét vải bán được trong ngày thứ ba được 1 điểm

- Viết đáp số đúng được điểm

2 1

Tiết 162: Ôn tập các số đến 100 000

A/ Mục tiêu

Giúp HS củng cố về:

- Đọc, viết các số trong phạm vi 100 000

- Viết số thành tổng các nghìn, trăm, chục, đơn vị và ngược lại

- Tìm số còn thiếu trong một dãy số cho trước

B/ Đồ dùng dạy học

Có thể sử dụng phấn màu, bảng phụ để thể hiện bài tập 1,4…

C/ Các họat động dạy học

- Hướng dẫn bài tập:

Bài 1: GV vẽ tia số như bài tập

- Gọi HS viết số thích hợp vào dưới mỗi vạch tương ứng

- Lưu ý: a/ Số ứng với vạch liền sau lớn hơn số ứng với

vạch liền trước nó 10000

b/ Số ứng với vạch liền sau lớn hơn số ứng với vạch liền

trước nó 5000

- Nhận xét bài làm của HS

Bài 2: GV hướng dẫn qua mẫu:

36982 đọc là ba mươi sáu nghìn chín trăm tám mươi hai

- Y/C HS làm bài vào vở, 1 HS làm bảng phụ

- HS theo dõi lên bảng

- HS lên viết

- Nhận xét

- HS lắng nghe

Trang 3

- Hường dẫn HS sửa bài Nhận xét bài làm của HS.

Bài 3: Hướng dẫn bài mẫu:

9725 = 9000 + 700 + 20 + 5

- Nêu lần lượt từng số, HS thực hiện phần a vào bảng

con, nhận xét bài làm của HS

- Hướng dẫn mẫu phần b

4000 + 600 +30 + 1 = 4631

- Y/C HS làm từng bài vào bảng con

- Nhận xét bài làm

Bài 4: Gọi HS đọc đề bài, chia3 HS một nhóm, các

nhóm thực hiện bài tập qua nháp

- Gọi một số nhóm lên thực hiện bài 4, nhóm nào điền

đúng, nhanh nhóm đó thắng

- Nhận xét kết quả trò chơi các nhóm

C/ Củng cố dặn dò:

+ Hôm nay em học toán bài gì?

- Về nhà chuẩn bị bài: : ôn tập các số đến

100 000 (tiếp theo)

- Nhận xét tiết học

- Lớp làm vở, 1 HS làm bảng phụ

- HS theo dõi

- Lớp làm bảng con, 1 HS làm bảng

- HS theo dõi

- HS làm bảng con, 1 HS làm bảng phụ

- 1 HS đọc đề

- Các nhóm thực hiện vào vở nháp

- HS nêu

Tiết 163 Ôn tập các số đến 100 000 (tiếp theo)

A/ Mục tiêu

Giúp HS:

- Củng cố về so sánh các số trong phạm vi 100 000

- Củng cố về sắp xếp một dãy số theo thứ tự xác định

B/Các họat đôïng dạy học

1/ Kiểm tra bài cũ:

+ Tiết toán trước em học bài gì?

2/ Hướng dẫn HS thực hiện bài tâp:

Bài 1:

Y/C học sinh thực hiện bài tập vào bảng con

-Y/C HS giải thích vì sao ,điện dấu > , <, =

-Nhận xét

Bài 2: Gọi 1 HS đọc đề bài

-Y/C nhóm 2 trao đổi ý kiến

-Đại diện các nhóm nêu ý kiến, Giải thích vì sao chọ số

đó lớn nhất

-chốt lại lời giải đúng:

_ HS nêu

- HS thực hiện vào bảng con

- HS giải thích cách làm

- 1 HS đọc đề bài,lớp đọc thầm -Nhóm 2 trao đổi

-Đại diện các nhóm trả lời -Nhận xét

Trang 4

a/ Số lớn nhất trong các số : 42 360

b/ Số lớn nhất trong các số: 27 998

Bài 3:

-GV ghi đề bài lên bảng

-Y/C HS thực hiện vào bảng con.1HS làm bài bảng phụ

- Nhận xét bài làm của HS

Bài 4: Tiến hành tương tự bài 3

Bài 5:Chia lớp thành 2 đội Avà B, các em chọn câu trả

lời đúng ghi vào bảng con, đội nào có nhiều bạn làm

đúng đội đó thắng cuộc

-Nhận xét kết quả tham gia trò chơi

3/Củng cố ,dặn dò:

-Tiết toán hôm nay, em học bài gì?

-Muốn so sánh các số tự nhiên , em thực hiện thế nào?

-Về nhà chuẩn bị bài ôn tập bốn phép tính trong phạm vi

100 000

-Theo dõi -HS thực hiện bảng con -Thực hiện theo Y/C

-HS toàn lớp tham gia trò chơi -Lắng nghe

-HS nêu

Tiết 164:

Ôân tập bốn phép tính trong phạm vi 100 000

A/ Mục tiêu

Giúp HS:

- Củng cố về cộng, trừ, nhân, chia (nhẩm, viết) các số trong phạm vi 100 000

- Giải bài toán bằng các cách khác nhau

B/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Hướng dẫn HS làm bài tập

Bài 1:Tính nhẩm

-Y/C HS tính nhẩm lần lượt từng bài

-Nhận xét kết quả

Lưu ý: Các bài phép nhân ,Y/C HS nêu cách nhẩm:

20000 3, vì 20000 là 2 chục nghìn , ta có:

2 chục nghìn 3 = 6chục nghìn,vậy : 

20000 3 = 60000

-Với phép chia : 36000 : 6, vì 36000 là 36 nghìn , ta có :

36nghìn : 6 = 6 nghìn , vậy : 36000: 6= 6000

- Hs thực hiện

- HS nêu cách nhẩm

Trang 5

Bài 2:

-GV nêu lần lượt từng bài ,Y/C hs thực hiện vào bảng

con

-Nhận xét bài làm của HS.Y/C 1 số HS nêu miệng cách

tính

Bài 3:

-Gọi HS đọc đề bài

-Bài toán cho em biết gì?

-Bài toán hỏi em gì?

Tóm tắt

Có : 80 000 bóng đèn

Chuyển lần 1: 38 000 bóng đèn

Chuyển lần 2: 26 000 bóng đèn

Còn lại :……… bóng đèn

-Y/C HS suy nghĩ giải bài toán vào vơ û, 1HS làm bài

bảng phụ.(chọn cách giải mà em thích)

- HD sửa bài, qua bài làm ,Y/C hs nêu miệng cách giải

còn lại

Cách 1:

Số bóng đèn còn lại sau khi chuyển lần đầu :

8 000 - 38 000 = 42 000 (bóng đèn)

Số bóng đèn còn lại sau khi chuyển lần hai:

42000 - 26000 = 16000 (bóng đèn)

Đáp số : 16000 bóng đèn

Cách 2: Số bóng đèn đã chuyển đi tất cả

38 000 + 26 000 = 64 000(bóng đèn)

Số bóng đèn còn lại trong kho là:

8 0000 - 64 000 = 16 000(bóng đèn)

Đáp số: 16000 bóng đèn Củng cố , dặn dò:

-Về nhà các em ôn lại cách tính nhẩm,rèn kĩ năng cộng

trừ ,nhân, chia

-Thực hiện bảng con

-HS nêu miệng các bước thực hiện

-1 HS đọc đề bài,lớp đọc thầm -HS nêu

- HS thực hiện vào vở

- Nhận xét bài làm và nêu cách giải còn lại

-Lắng nghe

tiết 165 Ôân tập bốn phép tính trong phạm vi 100 000

(tiếp theo) A/ Mục tiêu:

Giúp HS:

- Tiếp tục củng cố về cộng, trừ, nhân, chia (nhẩm và viết)

- Củng cố về tìm số hạng chưa biết trong phép cộng cà tìm thừa số chưa biết trong phép nhân

B) Luyện giải bài toán liên đến rút về đơn vị

1 Giới thiệu bài:

Hôm nay,các em học toán ôn tập bốn phép tính trong

phạm vi 100 000 (tiếp theo)-Ghi tưạ bài

2 Hướng dẫn làm bài tập

Bài 1: Tính nhẩm

-Lắng nghe

Trang 6

-Tính nhẩm

-Y/C HS tính nhẩm lần lượt từng bài

- Nhận xét kết quả

Bài 2: Đặt tính rồi tính

-GV nêu lần lượt từng bài , Y/C HS thực hiện vào bảng

con

Nhận xét bài làm của HS.Y/C 1 số HS nêu miệng cách

tính

Bài 3: Tìm x

- Y/C HS thực hiện vào vở,1 HS làm bảng phụ

-Nhận xét bài làm,chốt lại:

a/ 1999 + X =2004 b/ X 2 = 3998

X = 2000 - 1999 X = 3998 : 2

X = 6 X = 1999

Bài4: Gọi 1 Hs đọc đề bài

-Bài toán cho biết gì?

Bài toán hỏi gì?

-Y/C HS thực hiện vào vở

-Nhận xét bài làm ,chốt bài giải đúng

Bài giải Giá tiền mỗi quyển sách là:

28500 : 5 = 57000(đồng) Số tiền mua 8 quyển sách là:

5700 8 = 45600 (đồng)

Đáp số : 45600 đồng

Bài 5: Cho HS lấy 8 hình tam giác tự xếp hình

Củng cố ,dặn dò:

-Muốn tìm số hạng chưa biết em làm thế nào?

-Muốn tìm thừa số chưa biết em làm thế nào?

-Về nhà chuẩn bị bài : ôn tập bốn phép tính trong phạm

vi 100 000

- Nhận xét tiết học

-HS thực hiện

-Thực hiện bảng con

- Làm bài vào vở.1 HS làm bài bảng phụ

-1HS đọc đề bài -HS nêu

-HS thực hiện vào vở

-HS tự xếp hình

HS trả lời -Nghe

Tiết 65: Các đới khí hậu

A) Mục tiêu:

Sau bài học, HS có khả năng:

- Kể tên các đới khí hậu trên Trái Đất

- Biết đặc điểm của các đới khí hậu

Trang 7

- Chỉ trên quả địa cầu vị trí các đới khí hậu.

B) Đồ dùng dạy học:

- Các hình trong SGK trang 124, 125

- Quả địa cầu

- Tranh ảnh do GV và HS sưu tầm về thiên nhiên và con người ở các đới khí hậu khác nhau

- Một số hình vẽ phóng to tương tự như hình 1 không có màu và 6 dải màu

C) Hoạt động dạy học:

* Kiểm tra bài cũ:

+ Khoảng thời gian nào được coi là 1 năm? Một năm

có bao nhiêu ngày, được chia thành mấy tháng?

+ Vì sao trên Trái Đất có 4 mùa xuân, hạ, thu, đông?

Mùa ở Bán cầu bắc và Bán cầu nam khác nhau như thế

nào?

- Nhận xét và cho điểm

1 Hoạt động 1: làm việc theo cặp

* Mục tiêu: Kể được tên các đới khí hậu trên Trái Đất

* Cách tiến hành:

- Hướng dẫn HS quan sát hình và trả lời câu hỏi:

+ Chỉ và nói tên các đới khí hậu ở Bắc bán cầu và

Nam bán cầu?

+ Mỗi bán cầu có mấy khí hậu?

+ Kể tên các đới khí hậu từ xích đạo đến Bắc cực và từ

xích đến Nam cực?

* Kết luận: Mỗi bán cầu đều có 3 khí hậu Từ xích đạo

đến Bắc cực hay đến Nam cực có các đới sau: nhiệt

đới, ôn đới và hàn đơí

2 Hoạt động 2: Thực hành theo nhóm

* Mục tiêu:

- Biết chỉ trên quả địa cầu vị trí các đới khí hậu

- Biết đặc điểm chính của các đới khí hậu

* Cách tiến hành:

- Hướng dẫn HS cách chỉ vị trí các đới khí hậu: Nhiệt

đới, ôn đới, hàn đới trên quả địa cầu

* GV nhận xét và kết luận: Trên Trái Đất, những nơi

càng ở gần xích đạo càng nóng, càng ở xa xích đạo

càng lạnh Nhiệt đới: thường nóng quanh năm; Oân đới:

Oân hoà, có đủ 4 mùa; Hàn đới: Rất lạnh Ở 2 cực của

Trái Đất quanh năm nước đóng băng

3 Hoạt động 3: Chơi trò chơi tìm vị trí các đới khí hậu

* Mục tiêu:

- Giúp HS nắm vững vị trí của các đới khí hậu

- Tạo hứng thú trong học tập

* Cách tiến hành:

- GV chia nhóm và phát cho mỗi nhóm hình như SGK

- Cho HS thi đua nhóm nào xong trước nhóm đó thắng

- 2 HS lên bảng trả lời Lớp theo dõi và nhận xét

- 1 số HS trả lời Lớp nhận xét

- HS làm việc trong nhóm và trình bày kết quả của nhóm mình, lớp nhận xét

- HS lắng nghe

- HS trong nhóm trao đổi với nhau và dán vào dải màu vào hình vẽ

- HS trưng bày sản phẩm của

Trang 8

* Củng cố dặn dò:

+ Mỗi bán cầu có mấy khí hậu?

+ Kể tên các đới khí hậu từ xích đạo đến Bắc cực và từ

xích đạo đến Nam cực?

-Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau

nhóm trươc lớp

- HS nêu củng cố

Tiết 66: Bề mặt trái đất

A) Mục tiêu:

Sau bài học, HS có khả năng:

- Phân biệt được lục địa, đại dương

- Biết trên bề mặt Trái Đất có 6 châu lục và 4 đại dương

- Nói tên và chỉ được vị trí 6 châu lục và 4 đại dương trên lược đồ “Các châu lục và các đại dương”

B) Đồ dùng dạy học:

- Các hìng trong SGK

- Tranh ảnh về lục địa và đại dương

- Một số lược đồ phóng to, 10 tấm bìa nhỏ ghi tên của mỗi châu lục hoặc 1 đại dương C) Hoạt động dạy học:

* Kiểm tra bài cũ:

+ Có mấy đới khí hậu, nêu đặc điểm chính của từng

đới khí hậu đó?

+ Hãy cho biết các nước sau đây thuộc đới khí hậu nào:

Aán độ, Phần lan, Nga, Achentina?

- Nhận xét và ghi điểm

1 Hoạt động 1: Thảo luận cả lớp

* Mục tiêu: Nhận biết được thế nào là lục địa và đại

dương

* Cách tiến hành:

- Y/C HS lên chỉ đâu là nước, đâu là đất hình trên

bảng

- GV cho HS biết phần đất và phần nước trên quả địa

cầu Và hỏi:

+ Nước hay đất chiếm phần lớn hơn trên bề mặt Trái

Đất?

- GV giải thích và kết luận:

+ Lục địa: Là những khối đất liền lớn trên bề mặt Trái

Đất

+ Đại dương là những khoảng đất rộng mênh mông bao

bọc phần Lục địa

KL: Trên bề mặt Trái Đất có chỗ là đất, có chỗ là

nước Nước chiếm phần lớn hơn tren bề mặt TráiĐất

Những khối đất liền lớn tr6n bề mặt TráiĐất gọi là lục

- vài HS nêu Lớp nhận xét

- HS lên chỉ

- HS nêu

- HS lắng nghe

Trang 9

địa Phần lục địa được chia thành 6 châu lục Những

khoảng đất rộng mênh mông bao bọc phần lục địa gọi

là đại duơng Trên bề mặt trái đất có 4 đại dương

2 Hoạt động 2: làm việc theo nhóm

* Mục tiêu:

- Biết tên của 6 châu lục và 4 đại dương trên thế giới

- Chỉ được vị trí 6 châu lục v2 4 đại dương trên lược đồ

* Cách tiến hành:

- Y/C HS làm việc theo nhóm đôi qua nội dung:

+ Có mấy châu lục, chỉ và nói tên các châu lục trên

lược đồ?

+ Có mấy đại dương, chỉ và nói tên các đại dương trên

lược đồ?

+ Chỉ vị trí của Việt Nam trên lược đồ Việt Nam ở

châu lục nào?

- GV sửa và hoàn thiện phần trình bày của nhóm

* Kết luận: Trên thế giới có 6 châu lục: Châu Á, Châu

Mĩ, Châu Aâu, Châu Phi, Châu Đại dương, Châu Nam

cực và 4 đại dương: Thái Bình Dương, Aán độ Dương,

Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương

3 Hoạt động 3: Chơi trò chơi tìm vị trí các châu lục và

các đại dương

* Mục tiêu: Giúp HS nhớ tên và nắm vững vị trí của

các châu lục và các Đại Dương

* Cách tiến hành:

- Chia nhóm Và phát cho mỗi nhóm 1 lược đồ câm, 10

tấm bìa nhỏ ghi tên châu lục hoặc đại dương

- Y/C HS lên trưng bày sản phẩm của nhóm trước lớp

- GV nhận xét và đánh giá, nhóm nào xong truớc và

đẹp nhóm đó thắng

* Củng cố dặn dò:

+ Có mấy Châu lục? Kể tên các châu lục đó?

+ Có mấy Đại dương? Kể tên các đại dương đó?

- Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau

- HS trao đổi theo nhóm

- Đại diện nhóm trình bày kết quả của nhóm mình

- Trong nhóm trao đổi với nhau và dán các tấm bìa vào lược đồ câm

- Lớp nhận xét

- HS nêu củng cố bài

Đạo đức tuần 32 Dành cho địa phương

Bài : Khơng nĩi dối ( tiết 2) A) Mục tiêu :

B) Đồø dùng dạy học

- Phiếu giao việc, bảng phụ

C) Các họat đơng dạy học

Trang 10

* Họat động 1

+ Trình bày kết quả điều tra.

- Thu các phiếu điều tra của HS , yêu cầu vài em

trình bày kết quả điều tra

- Yêu cầu hs : kể lại sự việc đã có lần nào nói dối

cha mẹ, anh chị hay thầy co giáo chưa ?

+ Nhận xét , giáo dục

* Họat động 2

+ Sắm vai xử lí tình huống

- Yêu cầu các nhóm thảo luận xử lí tình huống và

sắm vai thể hiện

+ Tình huống 1

Bạn A học kém có nguy cơ phải ở lại lớp Khi mẹ

bạn A hỏi về tình hình học tập của bạn A, em nói

thế nào ?

+ Tình huống 2

Hôm nay em được nghỉ hai tiết cuối vì cô giáo bị

mệt Em không về nhà ngay mà đi chơi đến đúng

giờ tan học như mọi hôm mới về nhà Trở về nhà

, bố em hỏi về tình hình học tập của em hôm nay ,

em sẽ trả lời bố như thế nào?

+ Tình huống 3

Một bạn của em đã có lần trót lấy của người khác

một cái bút Sau đó bạn biết lỗi và đã đêm trả bút

lại cho người đó và hứa sẽ không bao giờ làm như

thế nữa Em có nên kể lại việc trên cho bạn khác

biết không ?

- Yêu cầu các nhóm xử lí tình huống và báo cáo

kết quả

+ Nhận xét

 Kết luận

- Các em không nên nói dối , phải thật thà trong

mọi việc.

* Họat động 3

- Thảo luận nhóm

* Bài tập :

Em hãy đánh dấu (+) vào cách xử lí đúng nhất

nếu thấy một bạn trong lớp nói dối cô giáo

Mặc bạn không quan tâm.

Mách cô giáo

Khuyên bạn hãy nói sự thật với cô

Bao che cho bạn nói dối cô.

- Gọi các nhóm báo cáo kết quả , nhận xét

- HS nọp phiếu điều tra

- Vài HS kể lại

- Các nhóm thảo luận tìm giải pháp cho tưnøg trườg hợp.

- Các nhóm lên trước lớp đóng vai và xử lí tình huống

- Nhóm khác nhận xét , bổ sung

- Nhóm tiến hành thảo luận

- Nhóm trưởng trình bày kết quả

Ngày đăng: 29/03/2021, 20:48

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w