1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Giáo án Hình học 7 tiết 1: Hai góc đối đỉnh

9 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 241,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau đó GV đặt câu hỏi về: - Định nghĩa - Tính chất về cạnh - Tính chất về góc - Một số cách chứng minh đã biết của tam giác cân, tam giác đều, tam giác vuông, tam giác vuông cân.. Đồng t[r]

Trang 1

Tuần 26 Ngày soạn : 3/2/2010 Tiết : 53

§ Đơn thức

I MỤC TIÊU

- Nhận biết đơn thức, hệ số, phần biến của đơn thức, nhân hai đơn thức

- Có kí năng thu gọn được đơn thức

- Giáo dục tính cần cù, cẩn thận

II CHUẨN BỊ

_ GV: SGK, Giáo án, Bảng phụ ?1; các bài tập từ 11 đến 14 tr32SGK

– HS : Xem lại các công thức về nhân hai luỹ thừa, cách tính giá trị của biểu thức

- Phương pháp : Đàm thoại gợi mở, Nêu vấn đề, hoạt động nhóm

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động của Giáo viên và Học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1 : Kiểm tra (5 phút)

-HS: Tính giá trị của biểu thức x2y3 + xy tại x

= 1 và y = ½ ?

-GV nhận xét và ghi điểm

Hoạt động 2 : Đơn thức (10 phút)

-GV đưa bảng phụ ?1

-Yêu cầu HS hoạt động nhóm trong 5’

-GV cho HS trình bày

-GV khẳng định các biểu thức có trong nhóm 2

là các đơn thức Hãy cho biết đơn thức là gì?

Các biểu thức trong nhóm 1 không là đơn thức

-GV đưa bảng phụ bài tập 10, 11(SGK)

-2HS lên bảng làm

-HS ở dưới cùng làm và nhận xét

1) Đơn thức:

Khái niệm: Đơn thức là BTĐS chỉ gồm một số, một biến, hoặc tích giữa các số và biến

Vd: 4xy2, -2x, là các đơn thức

Số 0 gọi là đơn thức 0

Bài 10

Bạn Bình viết sai vì (5-x)x2 là đơn thức

Trang 2

GV cho HS làm Bt12/32/SGK.

Nêu lại cách tính giá trị của BTĐS?

GV chú ý HS: 11=1;

(-1)2=1

Hoạt động 4 : (5 phút)

-H: Cho đơn thức 2x5y3z x có số mũ là mấy?

tương tự y, z?

-GV : Ta nói bậc của đơn thức là: 5+3+1=9

Số thực khác 0 gọi là đơn thức bậc 0

Số 0 gọi là đơn thức không có bậc

Hoạt động 5 : (12 phút)

Cho A=32.167; B=34.166 Tính A.B=? (GV sd

bảng phụ lời giải)

GV cho HS tính:

(2x2y)(9xy4)

GV cho HS còn lại làm vào vở

Ta gọi 18x3y5 là tích của hai đơn thức 2x2y và

9xy4

-HS (2x2y)(9xy4)=(2.9).(x2.x).(y.y4)

=18x3y5

-H: Muốn nhân đơn thức ta làm thế nào?

-GV tổng kết bài học

Bài 12

a) Đơn thức 2,5x2y có hệ số 2,5 phần biến x2y

Tại x=1; y=-1 ta có giái trị 2,5x2y là 2,5

b) 0,25

3) Bậc của đơn thức:

Vd: Đơn thức 2x5y3z có bậc là 5 + 3 +

1 = 9

ĐN: Bậc của đơn thức là tổng số mũ

của tất cả các biến

4) Nhân hai đơn thức:

Vd: 3x3.(-8xy2)=- 24x4y2

Qui tắc: (SGK)

Hoạt động 6 : Hướng dẫn học ở nhà (3 phút)

- Học bài

- BTVN:BT13, 14/32/SGK

- Chuẩn bị bài mới

Hướng dẫn bài tập về nhà:

BT13/32/SGK: a) x3y4 có bậc là 7 b) x6y6 có bậc là 12

3 2

2 1

BT14/32/SGK: Có nhiều cách viết Vd: -9xy; 9x2y;…

Trang 3

Tiết : 54

§ Đơn thức đồng dạng

I MỤC TIÊU

- Hiểu được thế nào là đơn thức đồng dạng

- Biết cộng trừ hai đơn thức đồng dạng

- Rèn kĩ năng cộng trừ các đơn thức đồng dạng

II CHUẨN BỊ

_ GV: SGK, Giáo án, Bảng phụ ?1; ?2; bài tập 15, 18

– HS : Xem lại tính chất phép cộng các số, xác định hệ số và phần biến của đơn thức

- Phương pháp : Đàm thoại gợi mở, Nêu vấn đề, hoạt động nhóm

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động của Giáo viên và Học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (5 phút)

HS1: Định nghĩa đơn thức ? Cho vd?

HS2: Sửa BT13/32/SGK

HS3: Sửa BT14/32/SGK

-GV nhận xét và ghi điểm

Hoạt động 2 : (20 phút)

GV chia 2 nhóm làm hai nhóm cùng thực hiện

?1

N1: câu a: 3x2yx; -2 x2yx; x2yx; ½ x2yx,…

N2: câu b: 3xyz; 2xz; y2; 3xy2z,

Các đơn thức cho ở nhóm 1 là các đơn thức

đồng dạng

Hỏi: Thế nào là hai đơn thức đồng dạng?

Các đơn thức nhóm 2 có đồng dạng không?

*) Chú ý: Các số khác 0 cũng là các đơn thức

đồng dạng

GV cho HS nghiên cứu ?2

1) Đơn thức đồng dạng:

ĐN: Hai đơn thức đồng dạng là hai

đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến

Vd: 2x2yz, -10x2yz, 3,5x2yz là các đơn thức đồng dạng

Trang 4

Hoạt động 3 : (19 phút)

GV sử dụng bảng phụ vd1, vd2(SGK)

Cách làm như trên gọi là cộng (trừ )đơn thức

Để cộng hay trừ đơn thức đồng dạng ta làm

thế nào?

GV cho HS làm ?3

GV tổ chức cho HS thi viết nhanh

GV sinh hoạt cách thi như SGK

GV cộng điểm cho nhóm nào đúng và nhanh

nhất

GV giải thích ý nghĩa BT18

Nêu lại cách cộng trừ đơn thức đồng dạng?

GV sd bảng phụ Bt18

HS trình bày vào bảng nhóm trong 5’

GV chốt bài:

- Thế nào là hai đơn thức đồng dạng? Cho vd?

- Nêu cách cộng, trừ hai đơn thức đồng dạng?

2) Cộng trừ các đơn thức đồng dạng:

Quy tắc: Để cộng (hay trừ ) đơn thức đồng dạng, ta cộng (hay trừ) các hệ số và giữ nguyên phần biến

Vd: xy3+xy3+(-7xy3)=- xy3

BT18/35/SGK: LÊ VĂN HƯU

Hoạt động 5 : Hướng dẫn học ở nhà (1 phút)

- Học bài+xem BT giải

- BTVN: bài 16, 17, 19/35/SGK

- Chuẩn bị bài mới

Hướng dẫn bài tập về nhà:

BT17/35/SGK:

Thu gọn: x5y Tại x=1; y=-1 giái trị biểu thức là -

4

3

4 3

Trang 5

Tieỏt : 45

Đ Oõn taọp chửụng ii (Tieỏt 2)

I MUẽC TIEÂU

- Kiến thức: - Học sinh ôn tập hệ thống các kiến thức đẫ học về tổng ba góc của tam

giác, các trường hợp bằng nhau của hai tam giác

- Kỹ năng: Rèn kĩ năng vẽ hình, đo đạc, tính toán, chứng minh, ứng dụng thực tế.

- Thái độ: Hình thành đức tính cẩn thận trong công việc, chuyên cần, say mê học tập.

II CHUAÅN Bề

_ GV: SGK, Giaựo aựn

– HS : Xem trửụực caực baứi taọp vaứ kieỏn thửực chửụng III

- Phửụng phaựp : ẹaứm thoaùi gụùi mụỷ, Neõu vaỏn ủeà, hoaùt ủoọng nhoựm

III TIEÁN TRèNH DAẽY HOẽC

Hoaùt ủoọng cuỷa Giaựo vieõn vaứ Hoùc sinh Ghi baỷng

Hoạt động 1: (20 phỳt)

GV

   !" #$ tam giỏc & '( nào?

Sau

- 12  3

- Tớnh  5 /0 $

- Tớnh  5 /0 gúc

- 6  !" cỏch  7 minh  '8 9 tam

giỏc cõn, tam giỏc 0,: tam giỏc vuụng, tam

giỏc vuụng cõn 1=  > GV  #?

@A ụn BC cỏc #$ tam giỏc & '( lờn

5F bỡa

2) ễn tập về một số dạng tam giỏc đặc biệt.

Tam giỏc cõn Tam giỏc đều Tam giỏc vuụng Tam giỏc

vuụng cõn

Định

nghĩa

C

B

C

Trang 6

=

2

ˆ

1800  A

Một số

cách

chứng

minh

+  có hai $

'R nhau

+  có hai góc

'R nhau

+  có ba $ 'R

nhau +  có ba góc 'R

nhau

+  cân có   góc 'R 600

+  có   góc 'R 900

+ c/m theo 2 lí Pytago A<

+  vuông có hai $ 'R nhau

+  vuông có hai góc 'R nhau

Khi ôn /0 tam giác vuông, GV yêu ?, HS

phát 'X, 2 lí Pytago Y ,B và AZ<

Hoạt động 2 : (24 phút)

-GV treo 'A C [   dung 0 bài

-Yêu ?, 1 HS lên 'A /] hình, ghi GT –

KL 9 bài toán

GV ` #a: sau - yêu ?, HS lên 'A

làm

AMN cân

MN

ABM = CAN

BH = CK

BHM = CKN

AH = AK

ABH = ACK -HS $   nhóm X tìm X, cách A<

- HS lên 'A  c (<

BT 70 (tr141-SGK)

C

A

1

2 3

1 3 2

O B

GT ABC: AB=AC;BM =CN (M,N BC) BHAM (HAM); CK AN(KAN)

HB KC =O

KL a) AMN cân b) BH = CK c) AH = AK d) OBC là tam giác gì? Vì sao?

e)A 0;BM=CN=BC,Tính

60

BAC

;xác 2 #$ OBC

AAMN MNA NAM;A ;A

HS lên 'A trình bày a) ABC cân $ A  A A

BC

Mà: A A A A (2 góc f0 bù)

ABMBACNC

BF AABM AACN

Xét ABM và ACN có:

AB =AC

(cm trên)

AABM AACN

BM = CN (gt)

BF ABM = ACN ( c-g-c)

AMN cân $ A

b) Xét BHM và CKN có:

Trang 7

-GV ," j các câu.

-GV k f8 bài <

90

MHBCKN

MB =CN (gt)

MA NA (cm trên)

BF BHM = CKN ( H$ ,F0 –gĩc

 Z  BH = CK c) Xét ABHvà ACK cĩ:

90

AHBAKC

AB = AC (gt)

BH = CK (cm trên)

BF ABH = ACK ( H$ ,F0 –H$ gĩc vuơng)

 AH = AK d) ABC cân cĩ A 0 nên là tam giác

60

BAC

0,

BC

ABM Cĩ AB = BM( cùng 'R BC)

ABM cân  MA BAMA

Ta D$ cĩ: A A A 0 Nên

MBAMBMA 600

 c A 0

30

N

120

MAN

MBH vuơng $ H cĩ A 0 nên

60

M

suy ra

B

OBC cân cĩ A 0 nên là tam giác 0,

B

Hoạt động 3 : Hướng dẫn học ở nhà (1 phút)

- V0 nhà xem D$ f8  7 và các bài BC   l<

- H ,m '2 ` các bài BC 8C: 8 sau ơn BC 8C<

Trang 8

Tieỏt : *

Đ Oõn taọp chửụng ii (Tieỏt 3)

I MUẽC TIEÂU

- Kiến thức: Học sinh ôn tập hệ thống các kiến thức chương 3.

- Kỹ năng: Rèn kĩ năng vẽ hình, đo đạc, tính toán, chứng minh, ứng dụng thực tế.

- Thái độ: Hình thành đức tính cẩn thận trong công việc, chuyên cần, say mê học tập.

II CHUAÅN Bề

_ GV: SGK, Giaựo aựn

– HS : Xem trửụực caực baứi taọp chửụng 3

- Phửụng phaựp : ẹaứm thoaùi gụùi mụỷ, Neõu vaỏn ủeà, hoaùt ủoọng nhoựm

III TIEÁN TRèNH DAẽY HOẽC

Hoaùt ủoọng cuỷa Giaựo vieõn vaứ Hoùc sinh Ghi baỷng

Hoạt động 1 : (22 phỳt)

GV treo 'A C [   dung 0 bài

GV: Cỏc em #c % ABC là tam giỏc là

tam giỏc gỡ?

GV yờu ?, HS $   nhúm A BT 71

theo hai cỏch X cm ABC là tam giỏc

vuụng cõn :

Cỏch 1: ỏp #[ 2 tam giỏc 'R nhau

Cỏch 2: ỏp #[ 2 lý Pytago

-Caực nhoựm leõn baỷng laứm

- caực nhoựm ụỷ dửụựi cuứng laứm vaứ nhaọn xeựt

GV  B xột bài làm 9 vài nhúm

Hoạt động 2 : (22 phỳt)

GV treo 'A C [   dung 0 bài

Yờu ?, 1 HS lờn 'A /] hỡnh

Bài 71 (tr141-SGK)

A

B

C

Cỏch1: AHB = CKA (c-g-c)

AB = CA, ABAH AACK

Ta D$ cú: A A 0

90

ACKCAK

Nờn A A 0

90

BAHCAK

90

BAC

BF ABC là tam giỏc vuụng cõn

Cỏch 2:

vuụng là 1 Theo 2 lý Pytago:

AB2 = 22 + 32 = 4 + 9 = 13

AC2 = 22 + 32 = 4 + 9 = 13

BC2 = 12 + 52 = 1 + 25 = 26

Do AB2 +AC2 =BC2 nờn BACA 900

Do AB2 =AC2 nờn AB = AC

BF ABC là tam giỏc vuụng cõn

Bài 83 (tr108-SBT)

A

H

20

5 12

Trang 9

-H: 1X tính chu vi ABC ta làm    8

nào?

-HS: Ta tính  dài ba $ 9 tam giác

ABC

GV yêu ?, HS lên tính  dài các $

  '8

-1HS lên bảng làm

-HS ở dưới cùng làm và nhận xét

-GV nhận xét chung

*Xét  ABH vuơng $ H Theo 2 lý Pytago ta cĩ:

AB2= BH2+ AH2

AB2= 122 + 52 =144 +25 =169  AB = 13

*Xét  AHC vuơng $ H Theo 2 lý Pytago ta cĩ:

HC2 = AC2 - AH2

HC2 = 202 - 122 = 400 – 144 = 256  HC = 16

Do - BC = BH + HC = 5 +16 =21

BF chu vi tam giác ABC là:

AB + BC + AC = 13 + 21 + 20 = 54 cm

Hoạt động 3 : Hướng dẫn học ở nhà (1 phút)

- Xem D$ các bài  A

- 8 sau fX tra   8

Năm Căn, ngày tháng năm 2010

TỔ TRƯỞNG

Mai Thị Đài

...

minh

+  có hai $

''R

+  có hai góc

''R

+  có ba $ ''R

nhau +  có ba góc ''R

nhau

+  cân có   góc ''R 600... 600

+  có   góc ''R 900

+ c/m theo 2 lí Pytago A<

+  vng có hai $ ''R

+  vng có hai góc ''R

Khi ôn /0 tam giác... Kiến thức: Học sinh ôn tập hệ thống kiến thức chương 3.

- Kỹ năng: Rèn kĩ vẽ hình, đo đạc, tính toán, chứng minh, ứng dụng thực tế.

- Thái độ: Hình thành

Ngày đăng: 29/03/2021, 20:48

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w