1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Đề kiểm tra 1 tiết môn Vật lí Khối 8 (bản đẹp)

4 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 102,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhận biết được tác dụng của quán tính -Nhận biết nguyên Biểu diễn lực- sự cận nhân làm tăng hoặc lực-Quán tính-Lực giảm lực ma sát ma sát -Nhận biết được các tác dụng của lực ma sát -Nhậ[r]

Trang 1

Ngày soạn:……… Tuần: 9

Đề Kiểm Tra 1 Tiết Vật Lý 8

I Mục tiêu:

1/ Phạm vi kiến thức : tù bài 1 đến bài 6 ( Bài 1 chuyển động cơ học - Bài 6 Lực ma sát )

2/ Mục tiêu:

* Đối với học sinh:

- Củng cố kiến thức đã học, tự đánh giá năng lực học tập của bản thân để từ đó điều chỉnh

việc học của mình cho tốt

- Rèn luyện khả năng làm bài tự luận và trắc nghiệm

- Biết vận dụng kiến thức đã học để giải thích một số hiện tượng trong thực tế

* Đối với giáo viên:

Qua kiểm tra đánh giá học sinh, giáo viện thu nhận thông tin phản hồi, để từ đó có hướng điều

chỉnh phương pháp dạy hoặc hướng dẫn học sinh học tập tốt hơn

I Hình thức kiểm tra: Trắc nghiệm và tự luận ( TN 40%, TL 60% )

1/ Bảng tính trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phối chương trình

Nội dung( chủ đề) TS tiết Lí thuyết

CĐ 1: Chuyển động

cơ học

CĐ 2: Biểu diễn lực-

sự cận

lực-Quán tính-Lực

ma sát

2/ Số câu hỏi và điểm số cho mỗi chủ đề KT ở mỗi cấp độ.

Số lượng câu ( cần kiểm tra) Cấp độ Nội dung ( chủ đề) Trọng số

Chuyển động cơ học vận tốc (LT )

Tg: 4’ 3(1,5đ)

Tg:6'

3.đ Tg: 10’

1,2 Biểu diễn

lực- sự cận lực-Quán tính-Lực ma sát (LT)

35 5.95=6 2( 1đ)Tg: 2’ Tg: 144(2.5đ)’ Tg: 163,5đ’

Chuyển động cơ học vận tốc (VD )

3,4 Biểu diễn

lực- sự cận lực-Quán tính-Lực ma sát (VD)

15 2.55=2 1(0,5đ)Tg: 2’ 1(1đ)Tg:7' Tg: 91,5đ’

Tg 8 ’

10( 7đ) Tg:37 ’

10đ Tg: 45'

Trang 2

3/ Ma trận đề kiểm tra.

Vận dụng

Tên chủ đề

Chuyển động cơ học

vận tốc

1 Nhận biết được chuyển động cơ học

2 Nhận biết được vận tốc trung bình

3 Nêu được ví dụ về chuyển động cơ học 4-Nhận biết được chuyển động đều, không đều

5 Nêu được ý nghĩa của tốc độ là đặc trưng cho sự nhanh, chậm của chuyển động

3.Áp dụng công tính vận tốc

7 Hiểu được trong lực

là nguyên nhân làm thay đổi vận tốc

8 Tính tương đối của chuyển động và đứng yên

12.Vận dụng được công thức tính vận tốc

Số câu hỏi

2(4’)

C1.1 C2.2

1(3’) C5 8

1( 1 ‘ )

C1 7 C5 8 C3 9

1(10’) C12

13

Biểu diễn lực- sự cận

lực-Quán tính-Lực

ma sát

6 Nhận biết được tác dụng của quán tính

-Nhận biết nguyên nhân làm tăng hoặc giảm lực ma sát -Nhận biết được các tác dụng của lực ma sát

-Nhận biết được hai lực cân bằng

9 Xác định lực nào là nguyên nhân làm thay đổi vận tốc

10 Xác định được tác dụng của hai lực cân bằng

-Chỉ ra được tác hại của lực ma sát

11 Nêu được ví dụ về tác dụng của hai lực cân bằng lên một vật đang chuyển động

13 biểu diễn được lực bằng vec tơ

Số câu hỏi

2( 2’)

C6.3 C10.5

1( 1’) C1.7 C10 61( 1’) 3( 10 ‘ )

C6 10 C11 11 C10 12

1( 11’) C13

14

TS câu hỏi 4( 6 ’ ) 2( 4 ‘ ) 2( 2 ’ ) 6 ( 16 ’ ) 2( 17 ’ )

Trang 3

4 Nội dung đề

I.Trắc nghiệm: (Chọn câu trả lời đúng nhất)

Câu 1 Để nhận biết một ô tô chuyển động trên đường, có thể chọn cách nào sau đây ?

a Quan sát bánh xe ô tô xem có quay không ?

b Quan sát người lái xe có trong xe hay không ?

c Chọn một vật cố định trên mặt đường làm mốc, rồi kiểm tra xem vị trí của xe ô tô có thay đổi

so với vật mốc đó hay không ?

d Quan sát số chỉ của công tơ mét (đồng hồ chỉ vận tốc của xe) xem kim có chỉ một số nào đó hay không ?

Câu 2 Khi nói ô tô chạy từ Cần Thơ đến TP Hồ Chí Minh với vận tốc 50km/h là nói tới vận tốc

nào ?

a Vận tốc trung bình

b Vận tốc tại một thời điểm nào đó

c Trung bình các vận tốc

d Vận tốc tại một vị trí nào đó

Câu 3 Đặt một con búp bê đứng yên trên xe lăn rồi bất chợt đẩy xe chuyển động về phía trước Hỏi

búp bê sẽ ngã về phía nào ?

a Ngã về phía trước

b Ngã ra phía sau

c Ngã sang phải

d Ngã sang trái

Câu 4 Người lái đò ngồi yên trên chiếc thuyền thả trôi theo dòng nước Câu mô tả nào sau đây là

đúng?

a Người lái đò đứng yên so với dòng nước

b Người lái đò chuyển động so với dòng nước

c Người lái đò đứng yên so với bờ sông

d Người lái đò chuyển động so với chiếc thuyền

Câu 5 Cặp lực nào sau đây tác dụng lên một vật làm vật đang đứng yên vận tiếp tục đưng yên

a Hai lực cùng cường độ, cùng phương

b Hai lực cùng phương, ngược chiều

c Hai lực cùng phương, cùng cường độ, cùng chiều

d Hai lực cùng cường độ, có phương nằm cùng một đường thẳng, ngược chiều

Câu 6 Cặp lực nào sau đây là cặp lực cận bằng ?

a

b

c

d

II Tự luận (7 điểm)

Câu 7 Khi vị trí của vật so với vật mốc ……… theo thời gian thì

vật……… so với vật mốc

Câu 8 Tốc độ cho biết mức độ ……… của chuyển động và được xác định

bằng……… Trong một đơn vị thời gian

Câu 9 Nêu ví dụ về chuyển động cơ học trong thực tế ( Nêu rỏ vật được chọn làm vật mốc)

Câu10 Quán tính là tính chất giữ nguyên……… giữ nguyên

……… ban đầu của vật

Trang 4

Câu 11 Dưới tác dụng của hai lực cân bằng, một vật đang đứng yên sẽ tiếp tục

………; Đang chuyển động sẽ tiếp tục chuyển động………

Câu 12 Nêu tác hại của lực ma sát; trình bày cách khắc phục lực ma sát ( 1 điểm)

Câu 13 Hai người đi xe đạp Người thứ nhất đi quãng đường 500m hết 2 phút Người thứ hai đi

được quãng đường 7,5km hết 0.5 giờ

a/ Người nào đi nhanh hơn ? 1 đ )

b/ Nếu hai người khởi hành cùng một lúc và đi cùng chiều thì sau 20 phút, hai người cách nhau bao nhiêu km ? (1 đ )

Câu 14 Kéo một vật có khối lượng 50kg trên mặt phẳng nghiêng 300 Hãy biểu diễn 2 lực sau đây tác dụng lên vật bằng các véc tơ lực:

- Trọng lực P (0.5đ )

- Lực đỡ Q có phương vuông góc với mặt phẳng nghiêng, hướng lên trên, có cường độ 450N (0.5đ )

Chọn tỷ xích 1cm ứng với 100N

-Heát -5 Xây dựng hướng dẫn chấm ( đáp án ) và biểu điểm.

I Phần Trắc nghiệm: (3 điểm).

Biểu điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm

II Tự luận: ( 7 điểm)

Câu 7 thay đổi; chuyển động ( 0,5 điểm)

Câu 8 nhanh hay chậm; độ dài quãng đường đi được ( 0,5 điểm)

Câu 9 HS Nêu được ví dụ được 1 điểm

Câu 10 vận tốc; trạng thái ( 0,5 điểm)

Câu 11 đứng yên mãi mãi; chuyển động thẳng đều ( 0,5 điểm)

Câu 12 HS Nêu được tác hại của lực ma sát và cách khắc phục mỗi phần được 1 điểm

Câu 13 a/ hai người đi nhanh như nhau.( 1 điểm)

b/ sau 20 phút cách nhau 0 km ( 1 điểm)

câu 14 -Trọng lực P (0,5 điểm)

- Lực đỡ Q ( 0,5 điểm)

Ngày đăng: 29/03/2021, 20:48

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w