Tieát 173: Luyeän taäp chung A/ Muïc tieâu: Giuùp HS cuûng coá oân taäp veà: - Xác định số liền trước của một số; số lớn nhấtsố bé nhất trong một nhóm các số.. - Thực hiện các phép tính [r]
Trang 1Tuần 35 Tiết 171: Ôn tập về giải toán ( tiếp theo)
A/ Mục tiêu:
Giúp HS: Rèn luyện kĩ năng giải toán có hai phép tính và bài toán liên quan đến rút về đơn vị
B/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1.Giới thiệu bài: Hôm nay, các em học toán bài: Ôn tập
về gải toán –Ghi tựa bài
2 Hướng dẫn bài tập :
Bài 1: Goị 1HS đọc đề bài
-Bài toán cho em biết gì?
-Bài toán hỏi em điều gì?
Tóm tắt
913cm
?cm ? cm
-Y/C HS suy nghĩ và làm bài vào vở
-H/D sửa bài,chốt bài giải đúng
Bài giải Độ dài đoạn dây thứ nhất ;
9135 : 7= 1305 (cm) Độ dài đoạn dây thứ hai:
9135 - 1305 = 7830 (cm) Đáp số: Đoạn thứ nhất : 1305cm
Đoạn thứ hai : 7830 cm
Bài 2: Goị 1HS đọc đề bài
-Bài toán cho em biết gì?
-Bài toán hỏi em điều gì?
Tóm tắt
5 xe chở : 15700kg
2 xe chở :…… ?kg
- Hướng dẫn sửa bài
Bài giải Mỗi xe tải chở được số ki-lô-gam muối là:
15700 : 5 = 3140 (kg) Đợt đầu đã chuyển được số ki-lô-gam muối là:
3140 2 = 6280 (kg) Đáp số: 6280 kg Bài 3: Goị 1HS đọc đề bài
-Bài toán cho em biết gì?
-Bài toán hỏi em điều gì?
Tóm tắt
42 cốc đựng trong 7 hộp
4572 cốc đựng trong …hộp?
Bài giải Số cốc đựng trong mỗi hộp là:
-Vài em nhắc tựa bài 1HS đọc đề bài ,lớp đọc thầm -HS nêu
- 1 HS làm bài bảng phụ, Lớp làm vào vở
- Nhận xét bài làm
1HS đọc đề bài ,lớp đọc thầm -HS nêu
-1HS làm bài bảng phụ,Lớp làm vào vở
-Nhận xét bài làm
1HS đọc đề bài ,lớp đọc thầm -HS nêu
-1HS làm bài bảng phụ,Lớp làm vào vở
-Nhận xét bài làm
Trang 242 : 7 = 6 (cốc) Số hộp để đựng 4572 cốc là:
4572 : 6 = 762 (hộp) Đáp số: 762 hộp Bài 4: Y/C HS tự giải vào giấy nháp rồi khoanh vào
chữ thích hợp
a/ 4 + 16 5 = 4 + 80
= 84
Vậy phải khoanh tròn vào C
b/ 24 : 4 2 = 6 2
= 12
Vậy phải khoanh tròn vào B
3/ Củng cố dặn dò:
+ Hôm nay em học toán bài gì?
+ Muốn giải bài toán liên quan đến rút về đơn vị ta làm
thế nào?
- Về nhà chuẩn bị bài: luyện tập chung
- Nhận xét tiết học
1HS đọc đề bài ,lớp đọc thầm -HS làm vào nháp và lên sửa Nhận xét
- HS nêu
Tiết 172: Luyện tập chung
A/ Mục tiêu:
Giúp HS củng cố, ôn tập về:
- Đọc, viết các số có đến 5 chữ số
- Thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia; tính giá trị của biểu thức
- Giải bài toán liên quan đến rút về đơn vị
- Xem đồng hồ ( chính xác đến từng phút)
B/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1/ Kiểm tra bài cũ:
+ Tiết trước em học toán bài gì?
+Muốn giải bài toán liên quan đến việc rút về đơn vị ta
làm thế nào?
- Nhận xét bài cũ
2/ Hướng dẫn HS luyện tập:
Bài 1: Y/C HS tự đọc đề , tự giải vào vở, 1 HS lên bảng
làm
- Hướng dẫn HS sửa và chốt lại bài làm đúng
Bài 2: GV nêu từng phép tính, HS làm vào bảng con, 1
- HS nêu và nhắc lại tựa bài
- HS nghe
- 1 HS đọc đề bài ,lớp đọc thầm
- 1 HS làm bài bảng phụ,Lớp làm vào vở
- Nhận xét bài làm
Trang 3HS lên bảng làm.
Bài 3: Y/C HS xem đồng hồ trong SGK rồi trả lời câu
hỏi
- Hướng dẫn HS sửa, chốt lại ý đúng:
a/ Đồng hồ A chỉ 10 giờ 18 phút
b/ Đồng hồ B chỉ 2 giờ kém 10 phút hoặc 1 giờ 50 phút
c/ Đồng hồ C chỉ 6 giờ 34 phút hoặc 7 giờ kém 26 phút
Bài 4: Y/C HS làm vào vở, 2 HS lên bảng làm
- Hướng dẫn HS sửa và nhận xét đặc điểm của hai biểu
thức
- GV chốt lại ý đúng:
a/ (9 + 6) 4 = 15 4
= 60
b/9 + 6 4 = 9 + 24
= 33
Bài 5: Y/C HS tự đọc đề , tự giải vào vở, 1 HS lên bảng
làm và tóm tắt
Tóm tắt:
5 đôi dép : 92500 đồng
3 đôi dép :……… đồng?
- Hướng dẫn HS sửa , chốt lại ý đúng
Bài giải Giá tiền mỗi đôi dép là:
92500 : 5 = 18500 (đồng)
Mua 3 đôi dép phải trả số tiền là:
18500 3 = 55500 (đồng)
Đáp số: 55500 đồng 3/ Củng cố dặn dò:
- Vè nhà chuẩn bị bài: Luyện tập chung
- Nhận xét tiết học
- HS thực hiện bảng con, 1 HS lên bảng
- HS xem đồng hồ rồi nêu, nhận xét
- HS theo dõi
- Lớp làm vở, 2 HS lên bảng làm, nhận xét đặc điểm của hai biểu thức
- HS theo dõi
- 1 HS đọc đề, lớp làm vở, 1 HS lên bãng tóm tắt và giải, nhận xét
- HS theo dõi
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe
Tiết 173: Luyện tập chung
A/ Mục tiêu:
Giúp HS củng cố ôn tập về:
- Xác định số liền trước của một số; số lớn nhất(số bé nhất) trong một nhóm các số
- Thực hiện các phép tính công, trừ, nhân, chia và giải toán bằng hai phép tính
- Đọc và nhận định về số liệu của một bảng thống kê
B/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1/ Hướng dẫn HS luyện tập:
Bài 1: Y/C HS đọc đề, lớp theo dõi
- GV nêu từng số, Y/C HS nêu số liền trước của số
đó
- 1 HS đọc đề và nêu
Trang 4- Phần b HS tự nêu phải khoanh vào chữ nào.
Bài 2: Y/C HS làm bảng con, 1 HS lên bảng đặt tính
và tính
a/ 8129 + 5936 4605 4
49154 - 3728 2918 : 9
Bài 3: Y/C HS tự đọc đề , tự giải vào vở, 1 HS lên
bảng làm và tóm tắt
- Hướng dẫn HS sửa , chốt lại bài giải đúng
-Bài giải Số bút chì đã bán được
840 : 8 = 105 (cái) Số bút chì cửa hàng còn lại là:
840 – 105 = 735 (cái)
Đáp số: 735 cái bút chì
Bài 4: Y/C HS đọc kĩ bảng trong SGK rồi trả lời từng
câu hỏi
- GV hướng dẫn và chốt lại ý đúng
3/ Củng cố dặn dò:
- Vè nhà chuẩn bị bài: Luyện tập chung
- Nhận xét tiết học
- HS thực hiện
- 1 HS đọc đề, lớp làm bảng con, 1
HS lên bảng làm, nhận xét
HS thực hiện
- 1 HS đọc đề, lớp làm vở, 1 HS lên bảng làm, nhận xét
- HS theo dõi
- HS đọc kĩ bảng như SGK rồi trả lời câu hỏi, nhận xét
- HS lắng nghe
Tiết 174 : Luyệntập chung
A/ Mục tiêu:
Giúp HS tiếp tục củng cố, ôn tập về:
- Xác định số liền sau của một số So sánh các số cà sắp xếp một nhóm các số theo thứ tự từ bé đến lớn hoặc ngược lại
- Kĩ năng thực hiện các phép tính với các số có đến 5 chữ số Tìm thừa số hoặc số bị chia chưa biết
- Nhận biết các tháng có 31 ngày
- Giải bài toán có nội dung hình học bằng hai phép tính
B/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1/ Bài mới:
Hôm nay chúng ta học bài luyện tập chung
2/ Hướng dẫn HS luyện tập:
Bài 1:
a/ GV nêu lần lượt từng số, Y/C HS viết số liền trước
rồi đọc số đó
- HS lắng nghe
- HS thực hiện
Trang 5b/ Y/C HS sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn
vào vở
- Hướng dẫn HS sữa, chốt lại ý đúng , Y/C HS nêu cách
làm bài
Bài 2: Y/C HS đọc đề , làm bảng con, 1 HS lên bảng
làm
a/ 86127 + 4258 b/ 4216 5
65493 - 2486 4035 : 8
Bài 3: Y/C HS đọc đề và trả lời câu hỏi
- GV hướng dẫn HS sửa bài, chốt lại ý đúng:
Kết quả: các tháng có 31 ngày là: Tháng một, tháng ba
Tháng năm, tháng bảy, tháng tám, tháng mười, tháng
mười hai
Bài 4: Y/C HS làm vào vở, hai HS lên bảng làm
- Hướng dẫn HS sửa bài và chột lại bài đúng
a/ X 2 = 9328 b/ X : 2 = 436
X = 9328 : 2 X = 436 2
X = 4664 X = 872
Bài 5:
- Gọi HS đọc đề, lớp làm vở, 1 HS lên bảng làm
- Hướng dẫn HS sửa và chốt lại bài giải đúng
Bài giải
Cách 1:
Chiều dài của hình chữ nhật là:
9 2 = 18 (cm) Diện tích của hình chữ nhật là:
18 9 = 162 (cm 2) Đáp số: 162 cm2
* Cách 2:
Diện tích mỗi tấm bìa hình vuông là:
9 9 = 81 (cm 2) Diện tích của hình chữ nhật là:
81 2 = 162 (cm 2) Đáp số: 162cm2 3/ Củng cố dặn dò:
+ Vừa rồi em học toán bài gì?
+ Muốn tính diện tích hình vuông ta làm thế nào?
+ Muốn tính diện tích hình chữ nhật ta làm thế nào?
- Về nhà cuẩn bị tiết sau kiểm tra
- Nhận xét tiết học
- HS đọc đề, lớp làm vở, 1 HS lên bảng giải
- HS đọc đề và trả lời câu hỏi
- HS làm vở, 2 HS lên bảng
- HS đọc đề, lớp làm vở, 1 HS lên bảng
- HS theo dõi
- HS nêu
Tiết 175: Kiểm tra định kì cu Tự nhiên xã hội Tuần 35
Trang 6Tiết 69 – 70: Ôn tập, kiểm tra học kỳ 2
Tổng kết năm học
***********************
TLV