1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Đại số 8 - Tiết 21-26 - Năm học 2005-2006

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 251,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Học sinh biết cách trình bày quá trình thực hiện một phép tính cộng + Tìm mẫu thức chung + Viết một dãy biểu thức bằng nhau theo thứ tự  Tổng đã cho  Tổng đã cho với mẫu đã được phân[r]

Trang 1

§ 2 TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC

I MỤC TIÊU BÀI HỌC :

 Học sinh nắm vững tính chất cơ bản của phân thức để làm cơ sở cho việc rút gọn phân thức

 Học sinh hiểu rõ được quy đổi dấu suy ra từ tính chất cơ bản của phân thức, nắm vững và vậndụng tốt quy tắc này

II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :

1. Giáo viên :  Bài soạn, SGK  SBT  Bảng phụ

2. Học sinh :  Học bài và làm bài đầy đủ  Bảng nhóm

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY

HS1 : a) Thế nào là hai phân thức bằng nhau ?

b) Chữa bài 1c tr 36 SGK

vì (x+2)(x2 1) = (x + 2)(x + 1)(x  1) 1

) 1 )(

2 ( 1

2

2 

x

x x x

x

HS2 : a) Chữa bài 1d tr 36 SGK

vì : (x2  x  2) (x  1) = (x + 1)(x  2)(x  1) 1

2 3 1

2

x

x x x

x

x

(x2  x  2)(x 1) = (x2  3x + 2) (x + 1) b) Nêu tính chất cơ bản của phân số ? Viết công thức tổng quát

Tổng quát : b n (m ; n  0 ; n  ưc (a ; b)

n a m b

m a b

a

:

:

3 Bài mới :

Tl Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Kiến thức

13’

HĐ 1 : Tính chất cơ bản

của phân thức :

GV cho HS làm bài ?2 ;

?3

GV đưa đề bài lên bảng

phụ

GV gọi 2 HS lên bảng làm

HS : đọc đề bài

2 HS : lên bảng làm

HS1 : ?2

6 3

2 )

2 ( 3

) 2

x

x x x

x x

1 Tính chất cơ bản của phân thức :

Nếu nhân cả tử và mẫu của một phân thức với cùng một đa thức khác đa thức

0 thì được một phân thức bằng phân thức đã cho

(M là một đa thức

M B

M A B

A

 khác đa thức 0) Nếu chia cả tử lẫn mẫu của Tiết : 21

Trang 2

Tl Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Kiến thức

GV Qua các bài tập trên,

em hãy nêu tính chất cơ

bản của phân thức

GV đưa tính chất cơ bản

của phân thức và công thức

tổng quát lên bảng phụ

GV cho HS hoạt động

nhóm làm ?4 tr 37 SGK

GV Gọi đại diện một nhóm

lên trình bày bài làm

 Gọi HS các nhóm khác

nhận xét

có :

6 3

2 3

2

x

x x x

vì : x(3x + 6) = 3(x2+2x)

HS2 : ?3

2 3

2

2 3 : 6

3 : 3

y

x xy xy

xy y x

2 6

3

y

x xy

y

vì 3x2y.2y2 = 6xy3.x = 6x2y2

HS : Phát biểu tính chất cơ bản của phân thức tr 37 SGK

HS : Ghi vở

1 vài HS nhắc lại tính chất

cơ bản

HS : Hoạt động nhóm và ghi vào bảng nhóm

a)

1

2 ) 1 ( : ) 1 )(

1 (

) 1 ( : ) 1 ( 2

) 1 )(

1 (

) 1 ( 2

x

x x

x x

x x

x

x x

x x

b)

B

A B

A B

A

) 1 (

) 1 (

 Đại diện một nhóm trình bày bài làm của nhóm mình

 HS nhận xét bài làm của bạn

một phân thức cho một nhân tử chung của chúng thì được một phân thức bằng phân thức đã cho

(N là một nhân

N B

N A B

A

:

:

 tử chung)

8’

HĐ 2 : Quy tắc đổi dấu :

GV Đẳng thức

B

A B

A

 cho ta quy tắc đổi dấu

Hỏi : Em hãy phát biểu quy

tắc đổi dấu

GV ghi lại quy tắc và công

thức lên bảng

GV Cho HS làm bài ?5

GV gọi 1HS lên bảng làm

HS : Phát biểu quy tắc đổi dấu tr 37 SGK

1 HS đọc đề bài ?5 1HS lên bảng

2 Quy tắc đổi dấu :

Nếu đổi dấu cả tử và mẫu của một phân thức thì được một phân thức bằng phân thức đã cho B

A B

A

Trang 3

a)

4

x

y x x

x y

b)

11

5 11

5

2

x

x x x

13’

HĐ 3 : Củng cố :

 Bài 4 tr 38 SGK :

GV yêu cầu HS hoạt động

nhóm mỗi nhóm làm 2 câu

 Nhóm 1, 2 xét bài Lan

và Hùng

 Nhóm 3, 4 xét bài của

Giang và Huy

GV Lưu ý HS có 2 cách sử

là sửa vế phải hoặc sửa vế

trái

GV Gọi đại diện hai nhóm

lên trình bày

GV gọi HS nhận xét

HS : Hoạt động theo nhóm

Nhóm 1, 2 câu a ; b

 Lan làm đúng vì đã nhân cả tử và mẫu của vế trái với x

b) Hùng sai vì đã chia tử của vế trái cho x + 1 thì cũng phải chia mẫu cho x+1

Nhóm 3, 4 câu c ; d c) Giang làm đúng vì đã áp dụng quy tắc đổi dấu

d) Huy làm sai vì : (x  9)3 = [(9  x)]3 =

 (9  x)3

 Sau 5phút, đại diện 2 nhóm lên trình bày bài làm của nhóm mình

HS : Khác nhận xét

 Bài 4 tr 38 SGK :

x x

x x x

x

5 2

3 5

2

3

2

2

1

1 )

1 (

2

x x x

sửa lại :

x

x x x

(

2

Hoặc :

1

1 1

) 1

x x

Sửa vế trái

x

x x

x

3

4 3

2

) 9 ( ) 9 ( 2

) 9

x

 Phải sửa lại :

2

) 9 (

) 9 ( 2

) 9 ( ) 9 ( 2

) 9 (

2

3 3

x

x

x x

x

Hoặc :

2

) 9 ( ) 9 ( 2

) 9

x

3’

4 Hướng dẫn học ở nhà :

 Học tính chất cơ bản của phân thức và quy tắc đổi dấu

 Làm bài tập : Bài 6 tr 38 SGK ; bài 4, 5, 6, tr 16 - 17 SBT

 Hướng dẫn bài 6 : Chia cả tử và mẫu của vế trái cho (x  1)

IV RÚT KINH NGHIỆM

Trang 4

§ 3 RÚT GỌN PHÂN THỨC

I MỤC TIÊU BÀI HỌC :

 HS nắm vững và vận dụng được quy tắc rút gọn phân thức

 HS bước đầu nhận biết được những trường hợp cần đổi dấu và biết cách đổi dấu để xuất hiện nhân tử chung của tử và mẫu

II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :

1. Giáo viên : Bài soạn, SGK, SBT, bảng phụ

2. Học sinh :  Học bài và làm bài đầy đủ  Bảng nhóm

 Ôn tập các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY

HS 1 :  Phát biểu tính chất cơ bản của phân thức, viết dạng tổng quát

 Sửa bài tập số 6 tr 38 SGK

Điền một đa thức thích hợp vào chỗ trống : (GV treo bảng phụ)

1

1

1

2

5

x x

x

Đáp án : Chia x 5  1 cho x  1 được thương là : x 4 + x 3 + x + 1

1

1 1

2

5

x

x x x x

x

HS 2 :  Phát biểu quy tắc đổi dấu

 Sửa bài tập số 5b trang 16 SBT :

Biến đổi mỗi phân thức sau thành một phân thức bằng nó và có tử thức là đa thức A cho trước : (4 2)(15 ) , A = 1  2x

2 8

8 2

x x

x x

) 15 )(

2 4 (

2 8

8 2

x x

x x

15

2 1 15

1 2 ) 15 )(

1 2 ( 2

) 1 2 ( 2 )

15 )(

1 2 ( 2

) 1 4 4 (

x

x x

x x x

x x

x

x x

Đặt vấn đề : Nhờ tính chất cơ bản của phân số mọi phân số đều có thể rút gọn Phân thức cũng có tính chất giống như tính chất cơ bản của phân số Ta hãy xét xem có thể rút gọn phân thức như thế nào ?

3 Bài mới :

Tl Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Kiến thức

22’

HĐ 1: Rút gọn phân thức

Qua bài tập 5b ở bài kiểm

tra, ta thấy nếu chia cả tử

và mẫu cho nhân tử chung

ta sẽ được một phân thức

đơn giản hơn

GV cho HS làm bài ?1 tr

HS nghe giáo viên trìnhbày

1 Rút gọn phân thức

Tuần : 11

Trang 5

38 SGK (đề bài trên bảng

phụ)

Hỏi : Tìm nhân tử chung

của cả tử và mẫu

Hỏi : Chia cả tử và mẫu

cho nhân tử chung

Hỏi : Em có nhận xét gì

về hệ số và số mũ của

phân thức tìm được so với

hệ số và số mũ tương ứng

của phân thức đã cho

GV giới thiệu : Cách biến

đổi trên gọi là cách rút

gọn phân thức

GV cho HS làm ?2 tr 39

SGK (đề bài trên bảng

phụ)

Hỏi : Hãy phân tích tử và

mẫu thành nhân tử

Hỏi : Nhân tử chung là

bao nhiêu ?

Hỏi : Hãy chia tử và mẫu

cho nhân tử chung ?

Hỏi : Muốn rút gọn một

phân thức ta có thể làm

thế nào ?

Hỏi : Hãy rút gọn phân

thức :

1

1 )

1 (

2

2 2

x

x x

Hỏi : Phân tích tử thành

nhân tử bằng bao nhiêu ?

Hỏi : Vậy rút gọn bằng

cách nào ?

GV Gọi HS làm miệng

GV ghi bảng

GV cho HS đọc ví dụ 1 tr

39 SGK

GV cho HS sinh hoạt

nhóm bài ?3 (đề bài trên

bảng phụ)

HS : Nhân tử chung của cả tử và mẫu là 2x2

HS :

y

x y x

x x y x

x

5

2 5 2

2 2 10

4

2 2

HS : Tử và mẫu của phân thức tìm được có hệ số nhỏ hơn, số mũ thấp hơn

so với hệ số và số mũ tương ứng của phân thức đã cho

HS đọc đề bài

HS : 5x + 10 = 5(x + 2) 25x2 + 50x = 25x (x+2)

HS : Nhân tử chung :

(x+2).5

HS thực hiện :

x x

x

x x

x

x

5

1 ) 2 ( 25

) 2 ( 5 50 2 25

10 5

HS : Nêu nhận xét SGK tr 39

HS : Suy nghĩ làm ra giấy nháp

HS trả lời : không phân tích được thành nhân tử

HS : khai triển tích (x+1)2

HS làm miệng

= 1

1 )

1 (

2

2 2

x

x x

=

1

2 1

1 1

2

2 2

2 2

x

x x

x x x

HS : đọc ví dụ 1 SGK

HS : Sinh hoạt theo nhóm

?1 Xét phân thức

y x

x

2 3

10 4

a) Nhân tử chung của cảa tử và mẫu là 2x2

b)

y

x y x

x x y x

x

5

2 5 2

2 2 10

4

2 2

Cách biến đổi trên gọi là cách rút gọn phân thức

?2

x x

x

x x

x

x

5

1 ) 2 ( 25

) 2 ( 5 50 2 25

10 5

Nhận xét : Muốn rút gọn một phân thức ta có thể :

 Phân tích tử và mẫu thành nhân tử (nếu cần) để tìm nhân tử chung

 Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung

Ví dụ1 : Rút gọn phân thưc :

Trang 6

Tl Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Kiến thức

GV gọi đại diện nhóm lên

bảng trình bày

GV đưa ra ví dụ 2 : Rút

gọn phân thức :

) 1 (

1

x x x

Hỏi : Làm thế nào để tìm

nhân tử chung ?

GV gọi HS làm miệng

GV Ghi bảng

GV Nêu chú ý SGK tr 39

và yêu cầu HS nhắc lại

Đại diện nhóm lên bảng trình bày :

2 5

1 )

1 ( 2 5

2 ) 1 ( 2 5 3 5

1 2 2

x

x x

x

x x

x

x

HS : Đổi dấu trên tử hoặc dưới mẫu để có nhân tử chung là x  1 hoặc 1  x

HS : Làm miệng

x x

x

x x

x

) 1 (

) 1 ( ) 1 (

HS : Nêu chú ý trong SGK

2

) 2 ( ) 2 )(

2 (

) 2 (

) 2 )( 2 (

) 4 4 ( 4 4

4 4

2

2 2

2 3

x

x x x

x

x x

x x

x x x

x x x

ví dụ 2 : Rút gọn phân thức :

) 1 (

1

x x x

Giải :

x x

x

x x

x

) 1 (

) 1 ( ) 1 (

Chú ý : Có khi cần đổi dấu ở tử hoặc mẫu để nhận ra nhân tử chung của tử và mẫu (A =  (A))

5’

HĐ 2 : Củng cố

1) GV cho HS hoạt động

nhóm ?4 SGK : Rút gọn

phân thức :

x

y

y

x

 )

(

3

2

4

6 3

x

x

Sau 3phút giáo viên gọi

đại diện nhóm trình bày

bài làm

GV Cho HS nhận xét và

sửa sai

HS : Hoạt động theo nhóm

Sau 3 phút đại diện nhóm lên bảng trình bày

HS nhận xét

Bài ?4 :

x y

y x

 ) ( 3

3 ) (

) ( 3

y x

y x

b) 2 = 4

6 3

x

x

) 2 ).(

2 (

) 2 ( 3

x x

x

=

) 2 (

3 )

2 )(

2 (

) 2 ( 3

x x

x

x

7’ 2) GV cho HS làm bài tập

số 7 tr 39 SGK

Sau đó gọi 4 HS lên bảng

(2 học sinh một lượt)

Phần a, b nên gọi HS

trung bình

Phần c, d gọi HS khá

GV chốt lại : Khi tử và

mẫu là đa thức, không

được rút gọn các hạng tử

cho nhau mà phải đưa về

dạng tích rồi mới rút gọn

tử và mẫu cho nhân tử

chung

HS : Cả lớp làm bài tập 7

2 HS lên một lượt

HS1: Làm phần a

HS2 : Làm phần b

HS3 : Làm phần c

HS4 : Làm phần d

Bài 7 SGK :

3 4 2 2

3 2 2 5 8

2 2 6

y xy

x xy xy

y x

3 4

3

y x

) ( 3

2 )

( 15

) ( 10

y x

y y

x xy

y x xy

x

x x x

x x

2 ) 1

) 1 ( 2 1

2

2 2

d)

y x xy x

y x xy x

2 2

) ( ) (

) ( ) (

y x y x x

y x y x x

=

y x

y x x

y x

x y x

) 1 ).(

(

) 1 )(

(

Trang 7

Hỏi : Cơ sở của việc rút

gọn phân thức là gì ? Trả lời : Cơ sở của việc

rút gọn phân thức là tính chất cơ bản của phân thức

2’

4 Hướng dẫn học ở nhà :

 Ôn phân tích đa thức thành nhân tử, tính chất cơ bản của phân thức

 Bài tập về nhà : 9, 10, 11 tr 40 SGK ; bài 9 tr 17 SBT

 Bài làm thêm : Rút gọn phân thức : a) 3 2 2 22 3 ; b)

3 3

2

2

y xy y x

x xy y

2

) (y x

y x

IV RÚT KINH NGHIỆM

Trang 8

LUYỆN TẬP[

I MỤC TIÊU BÀI HỌC :

 HS biết vận dụng được tính chất cơ bản để rút gọn phân thức

 Nhận biết được những trường hợp cần đổi dấu, và biết cách đổi dấu để xuất hiện nhân tử chung của tử và mẫu để rút gọn phân thức

II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :

1. Giáo viên : Bài soạn, SGK, SBT, bảng phụ

2. Học sinh : Thực hiện hướng dẫn tiết trứơc

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY

HS1 :  Muốn rút gọn phân thức ta làm thế nào ?

 Trong tờ giấy nháp của bạn có ghi một số phép rút gọn phân thức như sau

3 9

x

xy 

3 3 9

3

y

xy

6

1 3

3

1 9

9

3

y

xy

3 9 9

3

y

x xy

Theo em câu nào đúng, câu nào sai ? Giải thích ?

Đáp án : a) đúng vì chia cả tử và mẫu của phân thức cho 3

b) Sai vì chưa phân tích tử và mẫu thành nhân tử, rút gọn ở dạng tổng

c) Sai vì chưa phân tích đa thức thành nhân tử, rút gọn dạng tổng

d) Đúng vì đã chia cả tử và mẫu cho 3(y+1)

3 Bài mới :

Tl Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Kiến thức

5’

HĐ 1 : Sửa bài tập về nhà

Bài 9 tr 40 SGK :

GV gọi 2 HS lên bảng sửa

bài tập 9 tr 40

GV chốt lại phương pháp :

 Đổi dấu tử hoặc mẫu

Phân tích tử và mẫu

thành nhân tử

 Chia tử và mẫu của

phân thức cho nhân tử

chung

2 HS lên bảng :

HS1 : câu a

HS2 : Câu b

HS : Nhận xét và sửa sai

Bài 9 tr 40 SGK : a)

) 32 16 (

) 2 ( 36 16

32

) 2 (

x

x x

x

=

4

) 2 ( 9 ) 2 ( 16

) 2 (

x x

b)

) ( 5

) ( 5

5 2

2

x y y

y x x xy y

xy x

=

y

x x

y y

x y

5 ) ( 5

)

Bài tập 10 tr 40 SGK :

GV treo bảng phụ đề bài

tập 10

HS : Đọc đề bài trên bảng phụ

Bài tập 10 tr 40 SGK :

Giải Tuần : 12

Trang 9

5’ GV Gọi 1 HS khá lên

bảng sửa bài tập 10

Gọi HS nhận xét

GV Chốt lại phương pháp

 Nhóm hạng tử

 Đặt nhân tử chung

 Chia tử và mẫu cho

nhân tử chung

1HS khá lên bảng

Một vài HS nhận xét bài làm của bạn

HS : Nghe GV chốt lại phương pháp

1 2

1 2

3 4 5 6 7

x

x x x x x x x

=

1 2

) 1 ( ) 1 ( 2 ) 1 ( 4 ) 1 ( 6

x

x x

x x x x x

=

) 1 )(

1 (

) 1 )(

1

x x

x x x x

=

) 1 (

) 1

x

x x x

6’

Bài 11 tr 40 SGK :

GV gọi 2 HS trung bình

lên bảng sửa bài tập 11

GV yêu cầu HS nêu lại

phương pháp

2HS trung bình lên bảng

HS1 : câu a

HS2 : câu b

HS : Nêu phương pháp

 Tìm nhân tử chung, chia tử và mẫu cho nhân tử chung

Bài 11 tr 40 SGK : a) 3 52 32

3

2 18

12

y

x xy

y x

b)

x

x x

x

x x

4

) 5 ( 3 ) 5 ( 20

) 5 (

2

7’

HĐ 2 : Luyện tập tại lớp

Bài 12 tr 40 SGK :

GV treo bảng phụ ghi sẵn

đề bài

GV cho HS hoạt động

nhóm

Sau 3 phút GV gọi đại

diện nhóm trình bày bài

giải

GV Gọi HS nhận xét và

sửa sai

HS : Đọc đề bài 12

HS : Hoạt động nhóm Nhóm 1, 2 câu a Nhóm 3, 4 câu b Đại diện mỗi nhóm trình bày bài giải

Một vài HS nhận xét bài làm của từng nhóm

Bài 12 tr 40 SGK :

Giải

x x

x x

8

12 12 3

4 2

 ) 8 (

) 4 4 ( 3

3 2

x x

x x

=

) 4 2 )(

2 (

) 2 ( 3

2

2

x x x x

x

=

) 4 2 (

) 2 ( 3

x x x x

b)

) 1 ( 3

) 1 2 2 ( 7 3

2 3

7 14 2 7

x x

x x x

x

x x

=

x

x x

x

x

3

) 1 ( 7 ) 1 ( 3

) 1 (

6’

Bài 13 tr 40 SGK :

GV treo bảng phụ bài

13 tr 40 SGK

GV Cho HS tự làm bài

trong 5phút

GV Gọi 2HS lên bảng

đồng thời làm câu a, b

HS : Đọc đề bài

HS : Cả lớp làm bài

2HS lên bảng cùng lúc

HS trung bình : câu a

Bài 13 tr 40 SGK :

) 3 (

) 3 ( 3 ) 3 ( 15

) 3 ( 45

x

x x

x

x x

) 3 (

3 )

3 (

) 3 ( 3

x x

x

b) 3 22 2 2 3

3

3x y xy y x

x y

Trang 10

Tl Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Kiến thức

Hỏi : Câu b có thể đổi

dấu trước khi phân tích

tử và mẫu thành nhân

tử không ?

Hỏi : Hãy nêu cụ thể

HS khá hoặc giỏi câu b

Trả lời : Ta có thể đổi dấu trước khi phân tích tử và mẫu thành nhân tử

HS : Nêu cụ thể

y2  x2 =  (x2  y2)

) (

) )( ( )

(

) )(

(

y x

y x y x y

x

x y x y

) (

) (

y x

y x

5’

HĐ 3 : Củng cố :

GV gọi một HS làm

miệng câu a của bài tập

làm thêm : Rút gọn phân

thức 3 2 2 22 3

3 3

2

y xy y x x

x xy y

GV yêu cầu HS chốt lại

phương pháp

GV lưu ý cho HS tính chất

A = ( A)

Một HS làm miệng :

y2  2xy + x2 = (y  x)2

x3  3x2y + 3xy2  y3 = (x  y)3 Nên :

y x y x

y x

) (

) (

3 2

HS : Chốt lại phương pháp

2’

4 Hướng dẫn học ở nhà :

 Học thuộc tính chất, quy tắc đổi dấu, cách rút gọn phân thức

 Ôn lại quy tắc quy đồng mẫu số đã học ở lớp dưới

 Bài tập về nhà 11, 12, tr 17 ; 18 SBT

 Đọc trước bài : “Quy đồng mẫu thức nhiều phân thức”

IV RÚT KINH NGHIỆM

Ngày đăng: 29/03/2021, 20:48

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w