Baøi : LUYEÄN TAÄP I/ Muïc Tieâu : _ Hs biết tìm số phần tử của một tập hợp các số tự nhiên, tập hợp các số chẵn, tập hợp các số lẻ.. _ Hs biết xác định một tập hợp là tập hợp con của mộ[r]
Trang 1Trường THCS Nhơn Mỹ GV : Hồ Thị Cám
Bài : LUYỆN TẬP
I/ Mục Tiêu :
_ Hs biết tìm số phần tử của một tập hợp các số tự nhiên, tập hợp các số chẵn, tập hợp các số lẻ
_ Hs biết xác định một tập hợp là tập hợp con của một tập hợp khác, biết tìm tập hợp con của một tập hợp cho trước
_ Hs sử dụng đúng, chính xác các ký hiệu ,,,
_ Vận dụng kiến thức toán học vào một số bài toán thực tế
II/ Chuẩn Bị :
- GV: phấn màu, Bảng phụ
- HS: dụng cụ học tập
III/ Các Hoạt Động Dạy Học Trên Lớp :
1/ ÔĐL , KTBC :
HS 1 : Một tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử ? Tập hợp rỗng là gì ? Viết tập B các số tự nhiên
không vượt quá 15 Hãy cho biết tập hợp B có bao nhiêu phần tử ?
HS 2 : Khi nào tập hợp A đgl tập hợp con của tập hợp B Viết tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 6 ,
tập hợp B các số tự nhiên nhỏ hơn 8 rồi dùng kí hiệu để thể hiện mối quan hệ giữa hai tập hợp trên
2/ Bài Mới :
HĐ 1 :
Gv yêu cầu hs đọc hướng dẫn
hs tìm số phần tử của tập hợp
A
Gv tập hợp các số tự nhiên từ
8 đến 20 có 20-8+1=13 phần
tử
Vậy tập hợp các số tự nhiên từ
a đến b có bao nhiêu phần tử ?
Gv gọi một hs lên bảng làm,
các hs còn lại theo dõi và
nhận xét
Gv giới thiệu: tập hợp các số
chẵn từ 8 đến 30 có
(30-8):2+1=12 phần tử
Vậy tập hợp các số chẵn từ a
đến b có bao nhiêu phần tử ?
tập hợp các số lẻ từ m đến n có
Hs trả lời: tập hợp các số tự nhiên từ a đến b có b – a+1 phần tử
Hs làm bài
Hs nhận xét
Hs theo dõi
Hs trả lời
Dạng 1 : Tìm số phần tử của một tập hợp theo quy luật :
BT 21 / 14 :
Tập hợp A = { 8 ; 9 ; … ; 20 } có :
20 – 8 + 1 = 13 ( phần tử ) Tập hợp B = { 10 ; 9 ; … ; 99 } có :
99 – 10 + 1 = 90 ( phần tử )
BT 22 / 14 :
Tổng quát:
- Tập hợp các số chẵn từ a đế b có (b-a):2+1 phần tử
- Tập hợp các số lẻ từ m đến n có (n-m):2+1 phần tử
Lop6.net
Trang 2Trường THCS Nhơn Mỹ GV : Hồ Thị Cám
bao nhiêu phần tử?
Gv ghi bảng
Gv yêu cầu hs áp dụng tính số
phần tử của tập hợp D, E
Gv gọi 2 hs lên bảng làm, các
hs khác làm vào vở
Hs tính số phần tử của tập hợp D và E
Tập hợp D có:
(99 – 21):2+1= 40 phần tử
Tập hợp E có:
(96 – 32):2+1=33 phần tử
HĐ 2 :
Gv yêu cầu hs cho vài ví dụ về
số chẵn, số lẻ
Gv hỏi: hai số chẵn (hoặc lẻ)
liên tiếp thì hơn kém nhau bao
nhiêu đơn vị?
Gv gọi 2 hs lên bảng làm bt 22
trang 14 SGK Các hs khác
làm vào vở
Gv yêu cầu hs khác nhận xét
bài làm của 2 bạn trên bảng
Hs cho ví dụ
Hs: hai số chẵn (hoặc lẻ) liên tiếp thì hơn kém nhau 2 đơn vị
Hs1: làm câu a, b
Hs 2 làm câu c, d
Hs nhận xét
Dạng 2 : Viết tập hợp theo yêu cầu của đề bài
BT 22 / 14 :
a C=0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8
b L=11 ; 13 ; 15 ; 17 ; 19
c A= 18 ; 20 ; 22
d B= 25 ; 27 ; 29 ; 31
HĐ 3 :
Gv yêu cầu hs đọc đề bài tập
24 trang 14 SGK
Gv gọi 1 hs lên bảng viết tập
hợp A, B, N* và N bằng cách
liệt kê các phần tử của tập
hợp
Gv yêu cầu hs quan sát các
phần tử của tập hợp trên sau
đó trả lời yêu cầu bài tập
GV : Cho HS dựa vào bảng
phụ : Trả lời bốn nước có diện
tích lớn nhất , ba nước có diện
tích nhỏ nhất
Hs viết tập hợp A,
B, N* và N
Một hs đứng tại chỗ trả lời
Một hs khác lên bảng viết ký hiệu
HS : Quan sát + trả lời
Dạng 2 : Tập hợp con , quan hệ giữa hai tập hợp :
BT 22 / 14 :
A N
B N
N* N
BT 25 /14 :
A = { Inđônêxia, Mianma, Thai Lan, Việt Nam}
B = {Singapo , Bru-Nây , Campuchia }
4/ Hướng Dẫn Ở Nhà :
_ Xem lại các dạng bài tập đã giải
_ BTVN : 34 36 / 8
_ Xem trước bài mới
Lop6.net