1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bài giảng môn học Đại số lớp 7 - Tuần 1 - Tiết 1: Tập hợp Q các số hữu tỉ (tiết 3)

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 332,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Có kĩ năng làm toán trong Q II- CHUẨN BỊ - Bảng phụ, bút lông, phấn màu III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC TRÊN LỚP HOẠT ĐỘNG CỦA GV Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ 5ph HS1: Nhắc lại quy tắc cộng[r]

Trang 1

 1  1   Q CÁC   

Ngày #$% : 05/09/2006

-

II

-III- CÁC

Hoạt động 1:  ! "# $% (5ph)

Các

Hoạt động 2 : & #'% "( (13ph)

GV: Hãy I các #5 sau : > :% phân #5 3;

0,7; 0; 1 ?

3 1

GV : Các

3 1

các

Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân

số với a, b  Z, b  0

b

a

GV: Cho HS làm ?1, ?2

GV: Hãy

7 ?

GV :

GV: Yêu 9@ HS làm BT1/7

GV: Treo

9F V>D cùng làm

GV: Yêu 9@ HS làm ?3

Hoạt động 3:

 *% + ,- & #'% "( trên "/12 & (8ph)

HS: Lên 0F I/ 9F V>D làm nháp :

3 = ; ; 0 = ; 1

3

10

7 7

0 

5

0

3

4 3

1

1 

HS: Là các #5 I ? B9 : > :% phân #5

HS : Ghi bài

HS:

HS: N  Z , Z  Q

N  Z  Q

HS : Theo dõi HS: Làm BT1/7 Hai HS lên

3

2

3 2

HS: Lên 0F trình bày HS: Theo dõi và trình bày vào Ig Q

Z N

Trang 2

GV:

trên =9 #5

GV: Hãy 0- :; trên =9 #5 ?

3 2

Hoạt động 4 : So sánh hai .& #'% "( (10ph)

GV: Hãy

GV: Vì

phân

I[ so sánh hai phân #5

GV: Yêu 9@ HS làm ?4

Hoạt động 5: 6-7 2& "8 9!: (7ph)

GV cho HS làm BT3/8 SGK

Hoạt động 6: ;- dò => nhà (2ph)

- Làm BT2, 4 /7, 8 SGK

- Xem

V>D 6

HS : F V>D làm Ig/ HS lên 0F trình bày

HS:

HS: Lên 0F trình bày HS: Nghiên

HS:

HS : Làm Ig 3 HS lên 0F làm

 @" 2 Ngày 38-: 08/09/2006

Có 1s t làm toán trong Q

II

-III- CÁC

Hoạt động 1: H *I tra bài 2K (5ph)

HS1:

HS2:

Hoạt động 2: L-7B "/M hai & #'% "( (8ph)

GV:

! x = , y = ; a, b, m  Z, b  0

m

a

m b

m

b a m

b m

a y

x

m

b a m

b m

a y

x

GV:

nào?

HS: Ghi công

HS: Nên

Trang 3

GV: Hãy

phân #5U

GV

vào Ig

Ví dụ: a)

7

4

3 7 

b)   



4

3 3

GV: Yêu 9@ HS làm ?1

?1 Tính: a)

3

2 6 , 0

b) ( 0 , 4 )

3

1  

Hoạt động 3: Quy "U2 V2#%G*- =@W (15ph)

GV: Yêu

GV:

! x,y ,z  Q: x + y = z  x = z – y

Ví dụ: Tìm x, 0

3

1 7

3

x

7

3 3

1 

x

21 16 21

9 21 7

QA" x =

21 16 GV: Yêu 9@ HS làm ?2

?2 Tìm x, 0 a)

3

2 2

1  

x

b)

4

3 7

 x

 Chú ý (SGK)

Hoạt động 4: 6-7 2& - %G$- "\: (15ph)

- Làm BT 6, 9 SGK/10

Hoạt động 5: ;- dò => nhà (2ph)

- Xem V% các ví := và bài AD ?R làm

- Làm BT 7,8, 10 SGK/10

HS:

#5 HS: Trình bày cách làm và lên

21

37 21

12 49 21

12 21

49 7

4 3

7        

b)  

4

9 4

3 12 4

3 4

12 4

3



a)

15

1 15

10 15

9 3

2 5

3 3

2 6 ,

b)

15

11 15

6 15

5 5

2 3

1 ) 4 , 0 ( 3

1

HS:

HS: Phát

HS: Theo dõi và

HS: F V>D làm vào Ig ?2.Hai HS lên 0F

HS1: HS2 a) b)

3

2 2

1 

x

4

3 7

 x

6 1 6

3 6 4 2

1 3 2

x x x

28 29 28

21 28 8 4

3 7 2

x x x

HS: oN9 chú ý g SGK

Trang 4

 @" 3 NHÂN, CHIA Ngày 38-Y 11/09/2006

- HS

- Có

II

-III- CÁC

Hoạt động 1: H *I tra bài 2K (7ph)

HS1:Hãy

công

HS2: Hãy

công

Hoạt động 2: Nhân hai .& #'% "( (9ph)

GV ?  ra ví := Tính  

4

3 2 , 0

 Hãy nêu cách

GV:

! ;

b

a

x

d

c

y

d b

c a d

c b

a y x

Ví dụ:  

35

3 7

2 10

3 7

2 3

,

GV: Hãy tính:

2

1 2

4 3 

Hoạt động 3: Chia 2 .& #'% "( (9ph)

GV:

Q> ;

b

a

x

d

c

y

c b

d a c

d b

a d

c b

a y x

 : :

GV: o  ra ví := Tính   

 

3

2 : 4 , 0 GV: Yêu 9@ HS làm ? g SGK

? Tính a)



 5

2 1 5 , 3

b) : 2

23

5

 GV:

HS: Ta có phân #5 ] áp := quy i9 nhân phân #5

20

3 4

3 5

1 4

3 2 ,

0      

 HS: Ghi bài

HS: Làm vào Ig/ HS lên 0F trình bày

8

15 2

5 4

3 2

1 2 4

HS : Theo dõi và ghi Ig HS: Làm ví :=/ 1 HS lên 0F trình bày

5

3 2

3 5

2 3

2 : 5

2 3

2 : 4 ,



 



 

HS làm ? , 2HS lên 0F trình bày







10

49 5

7 2

7 5

2 1 5 , 3

46

5 2

1 23

5 2 : 23

5

Trang 5

 Chú ý: x, y  Q , y  0 : 7 #5 9w x và y

y x

GV: Yêu 9@ HS VG" ví :=

Hoạt động 4: G$- "\: - 6-7 2& (17ph)

- Làm BT 11ab, 13ab/12SGK

Hoạt động 5: ;- dò => nhà (3ph)

- Làm BT 11cd, 13cd, 14/12SGK; BT10,11,

14/4,5 SBT

- Ôn AD V% giá { ."3 ?5 9w #5 nguyên

HS: oN9 chú ý g SGK/11 HS: Lên 0F cho ví :=

 @" 4 GIÁ

Ngày 38-: 13/09/2006 I-  TIÊU

- HS

- Xác

- Có ý

III-CÁC

Hoạt động 1: H *I tra bài 2K (7ph)

HS1: Lo 9w 4l #5 nguyên a là gì?

Tìm |15|, |-3|, |0|

HS2: Tìm x, 0 |x| = 2

Hoạt động 2: Giá "/d "%G$" e& 265 IL" &

#'% "( (15ph)

GV:

Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x, kí hiệu

|x|, là khoảng cách từ điểm x tới điểm 0 trên

trục số.

GV:

|-3,5| ; ; |0| ; |-2|

2

1

GV: Cho HS làm ?1

GV: o  ra 1 V.A

x

x x

GV: Treo

GV: Bài F sau ?H hay sai ?

a) |x|  0 I> 4N x Q

b) |x|≥ x I> 4N x Q

HS:

HS: Lên

|-3,5| = 3,5

2

1 2

1 

|0| = 0 |-2| = 2 HS: Lên

HS: Làm BT theo yêu 9@ 9w GV HS: F Vd

a) oH

b) oH

Trang 6

c) |x| = -2  x = -2

d) |x|= -|-x|

e) |x| = -x  x ≤ 0

GV:

 Q ta có |x|≥0, |x|=

|-x| và |x|≥ x

Hoạt động 3:L-7B "/MB nhân, chia &

"#\: phân (9ph)

Sau 5ph GV cho HS làm ?3SGK/14

?3 Tính a) -3,116 + 0,263

b) (-3,7).(-2,16)

Hoạt động 4:6-7 2&%G$- "\: (10p)

GV: Nêu CT xác

GV

Hoạt động 5: ;- dò => nhà (4ph)

- Làm BT 21, 22, 24 SGK/15,16

- Bài, 24,25,27 SBT/7,8

-c) Sai d) Sai e) oH

HS: Rút ra HS: Làm ?2: Tìm |x|, 0

7 1

7

1

 x

b)

7

1 7

1

x

c)

5

1 3 5

1

x

d) x =0  |x|= 0 HS:

HS: nghiên 9n SGK trong 5 phút HS: làm Ig/ 2HS lên trình bày

a) -3,116 + 0,263 = -2,853 b) (-3,7).(-2,16) = 7,992

HS theo dõi, F thích

%g- 3  @" 5

Ngày 38-Y 14/06/2006

Rèn

- Phát -  duy qua :% toán tìm GTLN, GTNN

II

-III- CÁC

Hoạt động 1: H *I tra bài 2K (7ph)

HS1: Nêu CT tính

Trang 7

Tìm x, 0 a) |x| = 2,1

b) I> x< 0

4

3

x

HS2:

a) (-3,8) + [(-5,7) + (3,8)]

b) [(-9,6) + (4,5)] + [(9,6) + (-1,5)]

Hoạt động 2: i 2#j2 9%G$- "\: (35ph)

8-7 1: Tính giá "/d J *% "#j2

Bài 28SBT/8 : Tính

A = (3,1 – 2,5) – (-2,5 + 3,1)

C = [(- 251).3] – 281 + 3.251 – (1 – 281 )

GV: Cho HS

GV N 2HS lên 0F trình bày

8-7 2: So sánh hai & #'% "(

Bài 22SGK/16

0,3 ; ; ; ; 0 ; -0,875

6

5

3

2 1

13 4

GV: Hãy nêu cách làm ?

GV: W-4 tra bài làm 9w 4l vài HS y sai

J có)

Bài 23SGK/16 :

và y < z thì x < z ”, hãy so sánh

a) và 1,1

5

4

b) -500 và 0,001

c) và

38

13

37

12

 GV: Cho HS

8-7 3: Tìm x

Bài 25 SGK/16: Tìm x, 0

a) |x – 1,7 | = 2,3

3

1 4

3

x

GV:

a) 

? 3

, 2 7

,

1

? 3

, 2

7

,

1

x x

x x

b)

? 3

1

4

3

? 3

1 4

3

x x

x x

HS: Phát 0- quy i9 0| :G $v9 2HS lên

HS1: A = (3,1 – 2,5) – (-2,5 + 3,1)

A = 3,1 – 2,5 + 2,5 - 3,1 = 0 HS2:C = [(- 251).3] – 281 + 3.251 – (1 – 281 )

C = (- 251).3 – 281 + 3.251 – 1 + 281 = 1

HS:

10

3 3 ,

0 

8

7 875 ,

6

5 3

2

 HS:1HS lên

Ig < -0,875 < < 0 < 0,3 <

3

2 1

6 5

13 4 HS: $% ?l nhóm F V>D chia là 6 nhóm trình bày

a) < 1 <1,1 5

4 b) -500 < 0 < 0,001 c) =

37

12

38

13 39

13 3

1 36

12 37

12

HS: 5 2,3 và -2,3 có Lo là 2,3 HS: F V>D VF4 Ig

a) |x – 1,7 | = 2,3

6 , 0 3

, 2 7 , 1

4 3

, 2 7 , 1

x x

x x

3

1 4

3

x

Trang 8

Hoạt động 3: ;- dò => nhà (3ph)

- Xem V% các bài AD ?R làm

- Làm BT 26SGK ; BT30,33,34SBT/8,9

12

5 3

1 4 3

12

13 3

1 4 3

x x

x x

 @" 6 Ngày 38-Y20/09/2006

- HS

tích và

- Có 1s t IA := các quy i9 trên vào tính toán

II

-III- CÁC

Hoạt động 1: H *I tra bài 2K (7ph)

 

 

5

2 4

3 4

3 5

3

D

HS2: Tính theo hai cách F  3 , 1 3  5 , 7

HS3:

cùng 9 #5 9w 4l #5 \ nhiên?

Hoạt động 2: KG "#M5 =! & IK "o nhiên

phaá

Lũy thừa bậc n của số hữu tỉ x là tích của n

thừa số x.

 ( x Q, n  N, n > 1)

n

n x x x x

x

 x là #5 4jT n là 9 #5

 Quy p!2Y x 1 = x

x 0 = 1 ( x  0)

b

a

x

n n

b

a

GV: Cho HS làm ?1SGK/17

GV: Treo

?1 Tính : =

2

4 3 

  3 5 2

(-0,5)2 = (-0,5)3 =

(9,7)0 =

HS: phát 0-

HS:

HS: Ghi bài

HS:

n n n

n n

b

a b b b

a a a

b

a b

a b a b

a x

.

.

.



HS: Làm cá nhân, 4l HS lên 0F ?[ 1

= 2

4 3 

 

16

9

  3 5

2 125

8

 (-0,5)2 = 0,25 (-0,5)3 = - 0,125 (9,7)0 = 1

Trang 9

Hoạt động 3: Tích và "#ps-7 265 hai 9%t

"#M5 cùng 2s & (10ph)

GV:Cho aN; m,n N thì am.an = ? am : an = ?

GV: Cho HS phát 0- 0… Vd

GV:   \ ta có:

! x  Q, m,n N

x m x n = x m + n

x m : x n = x m - n (x  0, m n)

GV: Yêu 9@ HS làm ?2

?2 Tính a) (- 3)2 (- 3)3

b) (- 0,25)5 : (- 0,25)3

Hoạt động 4 : KG "#M5 265 9KG "#M5 (10ph)

GV: Cho HS

?3: Tính và so sánh

a) (22)3 và 26

5 2

2

1

2 1

  GV:

GV: Treo

Hoạt động 5: 6-7 2& - 9%G$- "\: (5ph)

GV: Treo

a 36 32 = A 34 B 38 C 312 D.98

b 36 : 32 = A 38 B 14 C 34 D 3-4

c an a2 = A.an – 2 B.(2a)2n C.(a.a)2n D.an+2

d (25)3 = A 28 B 323 C 215 D 65

Hoạt động 6: ;- dò => nhà (3ph)

- Xem V% bài 9j

- Làm BT 29, 30, 31 SGK/19

BT 39, 40, 43 SBT/ 19

HS: am.an = am + n am : an = am – n

HS: Phát 0-

HS:

a) (- 3)2 (- 3)3 = ( -3)5

b) (- 0,25)5 : (- 0,25)3 = (- 0,25)2

HS: $% ?l theo nhóm, ?% :3 các nhóm lên trình bày

HS: Ta 6 nguyên 9 #5 và nhân các #5 4j I> nhau

HS: Lên trình bày

%g- 4  @" 7

Ngày 38- : 23/09/2006

- HS

- Có 1s t IA := các quy i9 trên trong tính toán

II.

-III CÁC

(x m ) n = x m.n

Trang 10

Hoạt động 1: H *I tra bài 2K (7ph)

HS1: Hãy nêu

Tính a) b)

0

2

1





3 2 

  HS2: Hãy

Tính a) b) (22)5

4 3

2

1 2

1

 

 

Hoạt động 2: KG "#M5 265 IL" tích (10ph)

GV: Cho HS làm ?1

?1 Tính và so sánh

a) (2.5)2 và 22 52

3

4

3

2

1

4

3 2

1

GV: Hãy rút ra 1 V.A m ?1 ?

GV: Ta có CT

GV: Treo

(xy)n = (xy)(xy)…(xy)

= (x.x.x….x)(y.y.y……y) = xn yn

Hoạt động 3:KG "#M5 265 IL" "#ps-7 (17p)

GV: Cho HS làm ?3

?3 Tính và so sánh

a) và

3

3 2 

3 3

3

2

 b) 5 và

5

2

2

10 

GV: Qua ?3 hãy rút ra 1 V.A ?

GV:Ta có CT

sau:

GV: Treo

?4 Tính 2 = =

2

24

 3

3

5 , 2

5 , 7

=

27

153

HS: Làm ?1 vào a) (2.5)2 = 102 = 100

22 52 = 4.25 = 100 (2.5)2 = 22 52

 b)

512

27 8

3 4

3 2

 

512

27 64

27 8

1 4

3 2

  =

3

4

3 2

1

4

3 2

1

HS: Rút ra 1 V.A

HS: áp := làm ?2: Tính

3

1 3 3

 

 b) (1,5)3 8 = (1,5)3 23 = (1,5 2)3 = 33 = 27 HS:

3

3 3

3

2 27

8 3

 

b) 3215

32

100000 2

10 5

5

2

10 5 5

 55 =

2

2

10 

HS: $% ?l nhóm, áp := CT làm ?4, ?5 o% :3 các nhóm lên trình bày

?4 3 9

24

72 24

2

2

 

5 , 7 5

, 2

5 ,

3

3

3

 

3

15 3

15 27

3

3 3

(x.y)n = xn yn

n n n

y

x y

x





Trang 11

?5 Tính a) (0,125)3.83 =

b) (-39)4 : 134 =

Hoạt động 4: 6-7 2& - %G$- "\: (8ph)

GV: Hãy phát

tích,

- Làm BT 36 SGK/22

Hoạt động 5: ;- dò => nhà (3ph)

Làm BT 34, 35, 37 SGK/22

-  sau V."3 AD

?5 a) (0,125)3.83 = (0,125.8)3 = 13 = 1 b) (-39)4 : 134 = [(-39):13]4 = 34 = 81

 @" 8 Ngày 38-Y 25/09/2006

Rèn

II

-III- CÁC

Hoạt động 1: H *I tra bài 2K (3ph)

HS1: o[ D ?- ? B9 CT ?H

xm.xn = xm:xn =

(xn)m = (xy)n =

=

n

y

x





HS2: Làm BT 37SGK/22

Hoạt động 2: i 2#j2 9%G$- "\: (27ph)

GV: Treo

GV: Cho HS

Bài 40SGK/23 : Tính

a)

2

2

1

7

3

 

b)

2

6

5

4

3

 

c) 5 5

4

4

4

.

25

20

.

5

d)

4 5

5

6 3

10

 

 

HS: Chia làm 4 nhóm làm 4 câu HS: ?% :3 các nhóm lên trình bày

a)

196

169 14

13 2

1 7

 

b)

144

1 12

1 6

5 4

 

 

1 100

100 4

25

20 5 4 25

20 5

5 4 5

4 5

5

4 4

d)

3

1 853 3

5 2 5

3

5 3 2 5

3

3 2 5 2

5 3

6 10 5

6 3

10

9 4

5

5 4 9 4

5

4 4 5

4 5

4 5 4

5

 

 

Trang 12

GV: y bài 9w các nhóm

GV: cho HS

BT41SGK/23 Tính:

a)

2

4

3 5

4 4

1

3

2

 

  

b)

3

3

2

2

1

:

 

HS: Làm BT41SGK vào Ig/ 2HS lên trình bày a)

4800

17 20

1 12

17 4

3 5

4 4

1 3

2 1

2 2

 

  

216

1 : 2 3

2 2

1 : 2

3

 

 

Hoạt động 3: H *I tra 15 phút

1) }

Bài J`?K Tính

a  

  3

3

  0 17

 2 4 3

 

4

3 6

5 4

1

8

7

8 6

4 15

8

6

9 2

Bài 2:

 4   2 

3 27

1 3

9

2)

Bài 1: J`?K Tính

a (1 ?K

27

8 3

2 3 

 

1 (1 ?K

17

120 

 

(1 ?K

16

9 4

3 2

b

1152

5 144

1 8

5

12

1 8

5

4

3 6

5 4

1 8

7

2

2

 

 

Trang 13

c

 

6

6 15

6 6 15

9 6 6

12 15

3 3 6

4 2 15

3 6

4 15

3

3 2

3 3 2

2 3 2

3 2

2 3 2

3 2

8 6

9 2

Bài 2:

6

2 3 4 2

2 4

3

3 3

1 3 3

3 27

1 3

9

Ngày 38- 03/10/2006

- HS

-

II

-III- CÁC

Hoạt động 1: H *I tra bài 2K (7ph)

HS1: Tính a)   b)

  2 2

1 3

7

  2 6

5 4 3

  3 3

2 2

1 : 2

Hoạt động 2: d-# -7#€5 (10ph)

GV: Cho 2 7 #5 và

3

2 6 4 Hãy so sánh hai 7 #5 trên

GV: Ta nói

3

2

6 4

( 9$ "#j2 là e-7 "#j2 265 2 "( &

d

c b

a 

HS: = 3

2 6 4

HS: F Vd

HS: Theo dõi và ghi bài

Trang 14

GV:  > :Š HS làm ?1

Các

a) : 4 và

5

2

8 : 5 4

b) - : 7 và

-2

1

3

5

1 7 : 5

2 2

Hoạt động 3: Tính 2#‚" (15ph)

Tính

 thì a.d = b.c

d

c

b

a 

Ví := : 1/2 = 3/6 thì 1.6 = 2.3

GV:

cho b.d ta cón ?[ gì?

GV:   \ hãy chia cho cd, ab, ca

GV: Treo

9$ "#j2Y

a

b c

d a

c b

d d

b c

a d

c b

a

Hoạt động 4: 6-7 2& - %G$- "\: (10ph)

-Làm BT 44, 47,48 SGK/26

Hoạt động 5: ;- dò => nhà (3ph)

-Làm BT 45, 47, 49 và 50 SGK/26,27

,N9 bài

-Xem V% các BT ?R làm

HS:

a) : 4 = 5

2

8 : 5 4

b) - : 7  -2

1 3

5

1 7 : 5

2 2

HS: Làm I39 I> SGK trong 2 phút

HS rút ra

HS:

d

c b

a bd

bc d b

d a

 HS:

HS: \ cho ví :=

...

Ngày 3 8- 03 /10 /2006

- HS

-< /b>

II

-III- CÁC

Hoạt động 1: H *I tra 2K (7ph)

HS1: Tính a) ... 6 -7 2& - %G $- "\: (10 ph)

-Làm BT 44, 47, 48 SGK/26

Hoạt động 5:  ;- dò => nhà (3ph)

-Làm BT 45, 47, 49 50 SGK/26, 27

,N9...

HS: Phát 0 -

HS:

a) (- 3)< small>2 (- 3)< small>3 = ( -3 )5

b) (- 0,25)5 : (- 0,25)3 = (- 0,25)2

Ngày đăng: 29/03/2021, 20:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm