*Kiến thức:-Hướng dẫn HS biết sử dụng máy tính bỏ túi để làm các phép tính về ph©n sè vµ sèthËp ph©n.. *Kĩ năng: -Thực hiện thành thạo các phép tính đơn giản.[r]
Trang 1Ngày soạn : 22/3/2011
Tiết 91-92:
sử dụng máy tính bỏ túi để làm các phép tính về
phân số và số thập phân
I.Mục tiêu cần đạt:
phân số và sốthập phân
*Kĩ năng: -Thực hiện thành thạo các phép tính đơn giản
*Thái độ học tập: -Có ý thức học tập nhgiêm túc
II.Chuẩn bị:
-Máy tính bỏ túi casio fx 500 hoặc loại máy tính có chức năng 2 2
III Các bước lên lớp:
1.Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra đồ dùng học tập: Máy tính bỏ túi casio fx 500
2.ĐVĐ:
3.Bài mới
-GV yêu cầu hs HĐ nhóm
một vài phép tính
* Hãy tính: 7 5
5 12
*Tính 4 7 4
15 6 9
*Tính 34 2 7 6 8
7 3 15
-Các nhóm thực hiện
1 Cộng trừ Phân số , Hỗn số
Ví dụ 1: Tính 7 5
5 12
Bài giải:
ấn 7 b c 15 5 12
60
ví dụ 2 : Tính 4 7 4
15 6 9
Bài giải:
a
b c
90
ví dụ 3 : Tính 4 2 6
7 3 15
Bài giải: ấn
a
b c a
b c
a
b c
32 18 105
Nếu ấn tiếp SHIFT d c 1922
105
Trang 2-Đại diện các nhóm đứng
tại chỗ trình bày cách làm
-GV nhận xét sửa sai
GV dẫn HS làm các
bài tập sau:
a) Tính
b) Tính 74 8
35
c) Tính 634
7
d) Tính 3 31 31 3 1
3 53 88
e) Tính 8 : 4
f) Tính 62 : 11
a/ 13 5
21 14
b/ 4 2
7
c/ 15, 25 7 1 8, 5
4 2
2.Nhân, chia phân số, hỗn số
a) Tính
ấn 40 7 14 5 = Kết quả : 16
b) Tính 74 8
35
ấn 7 4 3 8 5 Kết quả : 13
3 c) Tính 634
7
ấn 6 3 4 7 Kết quả :
7 d) Tính 3 31 31 3 1
3 53 88
Kết quả : 3565
66 e) Tính 8 : 4
ấn 8 15 4 5 Kết quả :
3 f) Tính 62 : 11
Kết quả : 44
5
Trang 3g) TÝnh 3 :5
7
h) TÝnh 82: 5
3
i) TÝnh
2 : + 4 +2
J) TÝnh cña 802
5
dÉn cña GV
lµm c¸c bµi tËp 1, -> 9
HS thùc hiÖn phÐp tÝnh vµ
th«ng b¸o kÕt qu¶
g) TÝnh 3 :5
7
Ên 3 : 5 7 KÕt qu¶ :
b c
5 h) TÝnh 82: 5
3
Ên 8 2 3 5 KÕt qu¶ :
15 i) TÝnh 23 : 6 + 2 42 +2
KÕt qu¶ : 51
6 J) TÝnh cña 802
5
Ên 2 5 80 KÕt qu¶ : 32
b c
3 Sè thËp ph©n
Bµi 1: TÝnh 12,54 + 6,37 + 70,32 + 15,78
Ên 12 54 6 37 70 32 15 78 KQ: 105,01
Bµi 2: TÝnh 3,72 + 6,4 – 2,15
Ên 3 72 6 4 2 15 KQ: 7,79
Bµi 3 : TÝnh 6,4 3,72
Ên 6 4 3 72 KQ: 23,808
Bµi 4: TÝnh 5 : 3,42
Ên 5 3 : 42 KQ: 1,4620
Bµi 5: TÝnh 6,4 : 3,72
Ên 6 4 3 72 KQ:1,7204
Bµi 6: T×m gi¸ trÞ thËp ph©n cña ph©n sè 4
Trang 4GV dẫn học sinh
tìm số nghịch đảo bằng
máy tính thông qua các bài
tập 1 -> 3
ấn 4 a c 5 a c KQ: 0,,8 Nếu ấn tiếp SHIFT d c ta e 4
5
Bài 7: Tìm giá trị thập phân của hỗn số 35
8
ấn 3 5 8 KQ: 3,625
Nếu ấn lại SHIFT d c ta lại e kết quả 29
8 Nếu ấn lại SHIFT d c ta e 35
8
Bài 8 Viết ra dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn a) 19 b)
30
28 11
Giải
a) ấn 19 30 KQ : 0,6 b) ấn 28 11 KQ : 2,5
Bài 9: Đổi 0,375 thành phân số
ấn 0,375 SHIFT d c KQ: 3
8
1 Số nghịch đảo
Bài 1: Tìm số nghịch đảo của 5
ấn 5 X1 KQ: 0,2 = 1
5
Bài 2: Tìm số nghịch đảo của 1,25
ấn 1,25 X1 KQ: 0,8 = 1
1, 25
Bài 3: Tìm số nghịch đảo của a) Tổng 4 + 31 1 b) Hiệu
5
7 - 6 6
c) Tích 22 11
Giải
Tính giá trị các biểu thức trên bằng phấn số dồi đọc
số nghịch đảo
Trang 5a) ấn 1
4 a b c 1 a b c 3 + 3 a b c 1 a b c 6 X KQ: 2
15
7 - 6 a b c 5 a b c 6 X c) ấn
1
2 a b c 2 a b c 3 1 a b c 1 a b c 8 X
KQ : 9
28
4.Hướng dẫn về nhà (1 ph)
- Ôn lại các dạng bài vừa làm
- Làm bài 107, 109, 113, 114 <SGK 22> HS khá 114, 116 <SBT 22>
5 rút kinh nghiệm
... 1 b) Hiệu5
7 - 6
c) Tích 22 11
Giải
Tính giá trị biểu thức phấn số dồi đọc
số nghịch đảo
Trang... 928
4.Hướng dẫn nhà (1 ph)
- Ôn lại dạng vừa làm
- Làm 107, 109, 113, 114 <SGK 22> HS 114, 1 16 <SBT 22>
5 rút kinh nghiệm...
Bài 9: Đổi 0,375 thành phân số< /b>
ấn 0,375 SHIFT d c KQ: 3
8
1 Số nghịch đảo
Bài 1: Tìm số nghịch đảo 5
ấn