Tæ chøc «n tËp Hoạt động 1: HDHS hệ thống kiến thức cơ bản của Văn học Việt Nam theo thể loại và giai ®o¹n GV : Chia 8 nhãm yªu cÇu mçi nhãm lµ mét néi dung Nhãm 1,2: V¨n häc d©n gian Nh[r]
Trang 1Tuần 34
Tiết 158 - 159.
Tổng kết văn học nước ngoài
I Mục tiờu:
Giúp học sinh tổng kết, ôn tập một số kiến thức cơ bản về những văn bản văn học nước
ngoài đã được học trong 4 năm ở cấp THCS bằng cách hệ thống hoá
II Chuẩn bị:
GV : Bảng phụ hệ thống tỏc giỏa tỏc phẩm
HS : Ôn bài theo nội dung SGK
III Tiến trỡnh dạy – học:
1 Kiểm tra bài cũ (Kiểm tra sự chuẩn bị bài của HS)
2 Tổ chức ôn tập
Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh lập bảng thống kê theo mẫu
4 Cảm nghĩ tĩnh Lí Bạch Trung Quốc Đời đường Thơ
6 Ngẫu nhiên quê Hạ Tri Chương Trung Quốc Đời đường Thơ
7 Đánh nhau với cối xay gió Xéc-Van-Téc Tây Ban Nha Nửa cuối
TK XVIII - nửa đầu TK XIX
Tiểu thuyết
19 Chó Sói và Cừu trong thơ ngụ
Giáo viên chuẩn bị bảng phụ kẻ sẵn cột, gọi HS lờn điền thụng tin vào
TIẾT 2:
Hoạt động 2: Khái quát những nội dung chủ yếu.
Học sinh đọc yêu cầu bài tập 4 SGK Học sinh làm việc theo nhóm Các nhóm cử đại diện trình bày, lớp nhận xét, giáo viên bổ sung
* Những nội dung chủ yếu:
Trang 21 Những sắc thái về phong tục, tập quán của người dân tộc, người Châu lục trên thế
giới : Cây bút thần, Ông Lão đánh cá , Bố của Xi mông
2 Thiên nhiên và tình yêu thiên nhiên : Đi bộ ngao du, Hai cây phong, Lòng yêu
nước, Xa ngắm thác núi Lư
3 Thông cảm với những số phận những người nghèo khổ, khát vọng giải phóng người
nghèo (Bài ca nhà tranh , Em bé bán diêm, Chiếc lá cuối cùng, Cố hương )
4 Hướng tới cái thiện, ghét cái ác, cái xấu: Cây bút thần
5 Tình yêu làng xóm, quê hương, tình yêu đất nước: Cố hương, Cảm nghĩ , Lòng
yêu nước
Hoạt động 3: Những nét nghệ thuật đặc sắc.
Giáo viên cho học sinh trao đổi, học sinh trả lời, Giáo viên bổ sung
1 Truyện dân gian : Nghệ thuật kể chuyện, trí tưởng tượng, các yếu tố hoang đường
( so sánh với một số truyện dân gian Việt Nam)
2 Về thơ:
- Nét đặc sắc của 4 bài thơ Đường( ngôn ngữ, hình ảnh, hàm súc, biện pháp tu từ )
- Nét đặc sắc của thơ tự do (Mây và Sóng)
- So sánh với thơ Việt Nam
3 Về truyện :
- Cốt truyện và nhân vật
- Yếu tố hư cấu
- Miêu tả, biểu cảm và nghị luận trong truyện
4 Về nghị luận:
- Nghị luận xã hội và nghị luận văn học
- Hệ thống lập luận(luận điểm,luận cứ, luận chứng)
- Yếu tố miêu tả, tự sự, biểu cảm, thuyết minh hay nghị luận
5 Về kịch: Mâu thuẫn kịch, ngôn ngữ, hành động kịch
Hoạt động 4: Luyện tập
Giáo viên ra một số đề văn học nước ngoài cho học sinh làm ở lớp và ở nhà
Hoạt động 5 : Hướng dẫn học ở nhà.
- Nắm hệ thống văn học nước ngoài, làm bài tập cũn lại ở lớp
- Chuẩn bị bài : Tổng kết văn học
Trang 3
Tuần 34,35
Tiết 160-161.
Tổng kết văn học.
I Mục tiêu bài học
Giúp HS:
-Hệ thống hoá kiến thức đẫ học về văn học Việt Nam theo thể loại và giai đoạn
- Có cái nhìn tổng thể về văn học
II Chuẩn bị
GV: Bảng phụ
HS: Chuẩn bị bảng hệ thống theo yêu cầu của SGK
III Tổ chức các hoạt động Ôn tập
1 KTBC ( KT sự chuẩn bị bài của HS)
2 Tổ chức ôn tập
Hoạt động 1: HDHS hệ thống kiến thức cơ bản của Văn học Việt Nam theo thể loại và giai
đoạn
GV : Chia 8 nhóm yêu cầu mỗi nhóm là một nội dung
Nhóm 1,2: Văn học dân gian
Nhóm 3,4: Văn học trung đại
Nhóm 5,6: Các tác phẩm Truyện hiện đại
Nhóm 7,8: Các tác phẩm thơ hiện đại
HS: Thảo luận nhóm chỉnh sửa lại nội dung đã chuẩn bị ở nhà trình bày lên bảng phụ
GV: Kiểm tra, nhận xột và kết luận
* Văn học dân gian ( HS điền theo mẫu )
thể
Truyện
-Truyền thuyết: Kể về các nhân vật và
sự kiện lịch sử cú liờn quan đến lịch sử
thời quỏ khứ , thường cú yếu tố tưởng
tượng, kỡ ảo…
- Cổ tích: Kể về cuộc đời một số kiểu
nhânvật quen thuộc(bất hạnh, dũng sĩ,
tài năng…) cú yếu tố hoang đường, thể
hiện mơ ước, niềm tin chiến thắng…
- Ngụ ngụn: Mượn chuyện về vật, đồ
vật (hay chớnh con người) để núi búng
giú, kớn đỏo chuyện về con người…
- Truyện cười: Kể về những hiện tượng
đỏng cười trong cuộc sống nhằm tạo ra
tiếng cười mua vui hay phờ phỏn
những thúi hư tật xấu trong xó hội
- Con Rồng cháu tiên Bánh chưng bánh giầy Thỏnh Giúng, Sơn Tinh, thủy Tinh
Sự tớch hồ Gươm
- Sọ dừa Thạch Sanh
Em bộ thông minh
- Ếch ngồi đỏy giếng Thầy búi xem voi Đeo nhạc cho Mốo Chõn, tay, tai, mắt, miệng
- Treo biển Lợn cưới, ỏo mới
Ca dao -
Dõn ca
Tục ngữ
- Chỉ cỏc thể loại trữ tỡnh dõn gian, kết
hợp lời và nhạc, diễn tả đời sống nội
tõm con người
- Là những cõu núi dõn gian ngắn gọ,
ổn định, cú nhịp điệu, hỡnh ảnh…
- Những cõu hỏt về tỡnh cảm gia đỡnh, tỡnh yờu quờ hương đất nước, con người Cõu hỏt than thõn, chõm biếm
- Tục ngữ về thiờn nhiờn và lao động sản xuất
Tục ngữ về con người và xó hội Sõn
khấu
(chốo)
- Là loại kịch hỏt, mỳa dõn gian; kể
chuyện diễn tớch bằng hỡnh thức sõn
khấu (diễn ở sõn đỡnh gọi là chốo sõn
- Quan Âm Thị Kớnh
Trang 4đỡnh) Phổ biến ở Bắc Bộ
* Văn học trung đại ( HS điền theo mẫu )
Thể
loại Tên văn bản Thời gian Tác giả Tóm tắt nội dung và nghệ thuật
Truyện-
kí
1 Con hổ có nghĩa
2.Thầy thuốc giỏi
cốt ở tấm lòng
3 Chuyện người
con gỏi Nam Xương
………
Đầu thế kỉ 15 Thế kỉ 16
………
Vũ Trinh
Hồ nguyên Trừng Nguyễn Dữ
……
1.Mượn truỵện loài vật để nói con người…
2 ca ngơi phẩm chất cao quýcủa thái y lệnh họ Phạm
- Thụng cảm với số phận oan nghiệt và vẻ đẹp truyền thống của người phụ nữ Nghệ thuật kể chuyện, miờu
tả nhõn vật…
Thơ - Sụng nỳi nước
Nam
…………
- 1077
………
- Lớ Thường Kiệt
……
- Tự hào dõn tộc, ý chớ quyết chiến quyết thắng với giọng văn hào hựng
………
Truyện
thơ Truyện Kiều Đầu thế kỉ 19 Nguyễn Du - Cỏch miờu tả vẻ đẹp và tài hoa của chị em Thỳy
Kiều…
Nghị
luận Chiếu dời đụ
…………
1010
…………
Lý Cụng Uẩn
…………
Lớ do dời đụ và nguyện vọng giữ nước muụn đời bền vững, phồn thịnh Lập luận chặt chẽ
* Truyện hiện đại ( HS điền theo mẫu )
Thể
loại Tên văn bản thời gian Tác giả Tóm tắt nét chính ND- NT
Truyện 1 Sống chết mặc
bay
2 Những trò lố hay
là Va ren
………
1918 1925
…………
Pham Duy Tốn
Nguyễn Ái Quốc
…………
1 Tố cáo tên quan phủ vô nhân đạo…
2 Đối lập hai nhân vật: Va ren gian trá lố bịch và Phan bội Châu Kiên cường bất khuất
Kí
Tuỳ bút Một mún quà của
lỳa non : Cốm
1943 Thạch Lam Thứ quà riờng biệt, nột đẹp
văn húa Cảm giỏc tinh tế nhẹ nhàng …
Thơ hiện đại ( HS điền theo mẫu )
Thể
loại Tên văn bản thời gian Tác giả Tóm tắt nét chính ND- NT
Thơ
……
1 Vào nhà ngục
Quảng Đông cảm
tác
………
1914
………
Phan Bội Châu
………
1 Phong thái ung dung, khí phách kiên cườngcủa người chí sĩ yêu nước
………
TIẾT 2: Nhìn chung về văn học Việt Nam
Hoạt động 2 : HĐHS tìm hiểu các bộ phận hợp thành văn học Việt Nam
GV: Cho HS thảo luận nhóm về các bộ phận hợp thành của văn học Việt Nam
Trang 5HS: Thảo luận, trình bày ý kiến
GV: Nhận xét, kết luận ( bảng phụ)
1.Các bộ phận cấu tthành văn học
a.Văn học dân gian
- Hoàn cảnh ra đời:Trong LĐSX, đấu tranh XH
- Đối tượng sáng tác: chủ yếu là người LĐ ở tầng lớp dưới( Văn học bình dân, mang tính cộng đồng)
Đặc tính: Tính tập thể, truyền miệng, tính dị bản
Thể loại :Phong phú, có cả văn hoá các dân tộc thiểu số( thái, mường )
Nội dung : sâu sắc
+ Tố cáo XHPK, thông cảm với những nỗi nghèo khổ
+ Ca ngợi nhân nghĩa , đạo lí
+ Ca ngợi quê hương đất nước tình ban bè, gia đình
Ước mơ cuộc sống tốt đẹp
b Văn học viết
- Về chữ viết : Chữ Hán, Nôm, chữ quốc ngữ, tiếng Pháp
- Nội dung: Bám sát cuộc sống, biến động của mọi thời đại, mọi thời kì
+ Đ/t chống xâm lược, chống PK, chống đế quốc
+ Ca ngơi đạo đức nhân nghĩa
+ Ca ngợi lòng yêu nước, anh hùng
+ ca ngợi LĐ dựng xây
+ Ca ngợi thiên nhiên
+ Ca ngợi tình bạn bè, gia đình
Hoạt động 3: HDHS ôn tập văn học theo tiến trình lịch sử
2.Tiến trình lịch sử văn học VN
a) Từ TK X- XIX
Là thời kì VHTĐ, trong điều kiện XHPK suốt 10 thế kỉ cơ bản vẫn giưx được nền tự chủ + Văn học yêu nước( Lí –Trần – Lê- Nguyễn) có N Trãi, T Q Tuấn, L T Kiệt,
NĐChiểu
+ Văn học tố caó XHPK và thể hiện khát vọng tự do yêu đương hạnh phúc(H X Hương,
N Du, N Khuyến, T Xương)
b) Đầu XX- 1945
VH yêu nước cách mạng30 năm đầu thế kỉ
Sau 1930: Xu hướnghiện đại trong VH lẵng mạn, Văn học hiện thực, VH cách mạng c) 1945- 1975
- VH viết kháng chiến chóng Pháp( Đồng chí, Đêm nay Bác không ngủ, )
- VH về KK/C chống Mỹ( Bài thơ về tiểu đội xe…., Những ngội sao xa xôi,…)
- VH về cuộc sống LĐ( Đoàn thuyền đánh cá ,)
d Sau 1975:
- VH viết về chiến tranh( hồi ức, kỉ niệm)
- Viết về sự nghiệp Xddats nước, đổi mới
Hoạt động4: HDHS ôn tập nét đặc sắc của truyền thống VH Việt Nam
GV: Yêu cầu HS đứng tại chỗ lần lượt nhắc lại những đăc điểm của VH Việt Nam
HS: Độc lập, lớp bổ sung, Gv nhận xét , kết luận
1 Mấy nét đặc sắc của truyền thống VH Việt Nam
- Tư tưởng yêu nước
- Tinh thần nhân đạo
- Sức sống bền bỉ và tinh thần dẻo dai, lạc quan
- Tính thẩm mỹ cao
GV: Lấy VD phân tích để HS nắm chắc từng vấn đề và chốt lại
* Tóm lại:
- VHVN góp phần bồi đắp tâm hồn, tính cách tư tưởngcác thế hệ người Việt Nam
Trang 6- Là bộ phận quan trọngcủa văn hoá tinh thần dân tộc thể hiệnnhững nét tiêu biểu của tâm hồn, lối sống,tính cách con người VN, DT-VN trong các thời đại
Hoạt động5: HDHS luyện tập
Bài tập 1: ôn tập về một số thể loại VH
GV: Cho HS đọc SGK, nêu câu hỏi HS đứng tại chỗ trả lời GV nhận xét bổ sungvà kết luận
HS: Đã làm bài ở nhà, một HS trình bày , lớp nhận xét , GV kết kuận
Bài tập 2: Quy tắc niêm , luật thơ Đường( HS làm ở nhà)
* Hướng dẫn học bài ở nhà
Tiếp tục ôn tập các phần còn lại
Chuẩn bị kỹ để làm bài kiểm tra tổng hợp cuối năm