Ta đã học, phép nhân số tự nhiên có các tính chất: giao hoán, kết hợp, nhân với 1, phân phối của phép nhân đối với phép cộng?. Để biết phép nhân trong Z có những tính chất như trong N kh[r]
Trang 1Ngày soạn: 02/01/2010
Ngày giảng Lớp 6A: 04/01/2010 - Lớp 6B: 04/01/2010
Tiết 58 : Quy tắc chuyển vế
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
+ HS hiểu và vận dụng đúng các tính chất : Nếu a = b thì a + c = b + c và ! lại ; Nếu a = b thì b = a
2 Kỹ năng:
+ Hiểu và vận dụng thành thạo quy tắc chuyển vế
3 Thái độ:
+ Cẩn thận, chính xác, có ý thức xây dựng bài
II Đồ dùng dạy học:
- Thầy:
" ? SGK
- Trò :
IIi Phương pháp:
- Dạy học tích cực
IV Tổ chức giờ học:
1 Mở bài: (3 phút)
- Mục tiêu: Kiểm tra bài cũ - Đặt vấn đề
- Đồ dùng dạy học:
- Cách tiến hành:
HS: Phỏt
2 Hoạt động 1: Tớnh
- Mục tiêu: HS hiểu và vận dụng đúng các tính chất
- Đồ dùng dạy học:
- Cách tiến hành:
GV: 1; < * +
- Ta
a+b = b+a; ta
và b + a
J - khi a+b = b+a ta A * +
GV: Cho HS M hành hỡnh 50/85 SGK
+
+
Em rỳt ra gỡ?
HS:
GV:
1 kg)
Em cú xột gỡ?
HS: Cõn
GV: Rỳt ra
1 Tớnh
[?1]
* Cỏc tớnh
+4 J4
a = b thỡ a + c = b + c
a + c = b + c thỡ a = b
a = b thỡ b = c
Trang 2thờm hai
thỡ * + $g nào?
HS: Ta Y A * +
GV: 1; < tớnh (4
J4 a = b => a + c = b + c
HS: Ta Y A * +
GV: 1; < tớnh (4
J4 a + c = b + c => a = b
GV:
bờn trỏi
thỡ cõn nào?
HS: Cõn
GV: S* + j cú A tớnh ( e M "f M
hành trờn
- 1; <4 J a = b thỡ b = a
GV: Yờu f HS l cỏc tớnh ( SGK
Kết luận: HS nờu tớnh ( SGK
3 Hoạt động 2: Vớ !" (10 phút):
- Mục tiêu: m 7# cỏc tớnh ( vào vớ 7#
- Đồ dùng dạy học:
- Cách tiến hành:
GV: Trỡnh bày
+ Thờm 2 vào 2
+ Áp
H cũn x
GV: Cho HS 8Z A nhúm làm ?2
HS: >8 nhúm
GV: Yờu
M < Ghi .
2 Vớ
Tỡm
x – 2 = -3
x – 2 + 2 = -3 + 2
x = - 1 [?2] Tìm số nguyên x, biết:
x + 4 = -2 Giải
x + 4 = -2
x + 4 + (-4) = -2 + ( -4)
x = -2 + (-4)
x = -6 Kết luận: HS
4 Hoạt động 3: Qui % $&' ( (15phút):
- Mục tiêu: 7# cỏc + ? l ỏp 7# vào bài toỏn
- Đồ dùng dạy học:
- Cách tiến hành:
Trang 3GV: >d bài "4
a) x – 2 = -3 b) x + 4 = -2
x = -3 + 2 x = - 2 – 4
Câu a:
" là +2
Câu b: >e M +4 ] trái - qua " là -4
Em rút ra xét gì khi $&' * +, - ( này
sang
HS: Sl A dung qui , SGK
GV: 1; < qui , SGK và cho HS l
GV: Cho HS lên
HS: Lên
GV: s ý: >I; khi - các $ Z I; $ Z
ta nên quy d 2 7( u A 7( I M < < -
Ví 7#4 x – (-4) = x + 4
GV: Cho HS lên
GV: Trình bày "f xét SGK
3 Qui
* Qui ,4 (SGK)
Ví 7#4 Tìm $ nguyên x, a) x – 2 = -6
x = - 6 + 2
x = - 4 b) x – (- 4) = 1
x + 4 = 1
x = 1 – 4
x = - 3 [?3] x + 8 = (-5) + 4
x + 8 = -1
x = -1 – 8
x = -9 + J xét: (SGK)
“Phép Id là phép toán KÕt luËn: HS nêu quy , -
5 Tæng kÕt vµ ( dÉn häc tËp ë nhµ (15 phót)
*
+ J, Z qui , -
+ Làm bài " 61, 62, 66 /87 SGK
* 89 : (; nhà: (3’)
+ + Làm bài " 63, 64, 65, 67, 68, 69, 70, 71/87, 88 SGK
Bài )* %+ nhà
Tìm / nguyên x !&
1/ 3 - x = -5 2/ - 17 + x = 3 3/ 4 - (15 - x) = 17 4/ - 32 - (x - 14) = 0 5/ 16 - x = 8 - (- 12) 6/ x - 15 = - 12 – 3
Trang 4Ngày soạn: 04/01/2010
Ngày giảng Lớp 6A: 06/01/2010 - Lớp 6B: 06/01/2010
Tiết 59: Nhân hai số nguyên khác dấu
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
+ HS biết dự đoán trên cơ sở tìm ra quy luật thay đổi của một loạt các hiện ! giống nhau liên tiếp Hiểu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu
2 Kỹ năng:
+ Tìm đúng tích của hai số nguyên khác dấu luôn là một số nguyên âm
3 Thái độ:
+ Có ý thức tính cẩn thận, chính xác
II Đồ dùng dạy học:
- Thầy: SGK,
- Trò :
IIi Phương pháp:
- Dạy học tích cực và học hợp tác
IV Tổ chức giờ học:
1 Mở bài: (7phút)
- Mục tiêu: Kiểm tra bài cũ - Đặt vấn đề
- Đồ dùng dạy học:
- Cách tiến hành:
HS1: Hóy nờu cỏc tớnh
Áp
HS2: Nờu qui , - ? Tìm số nguyên x, biết: x – 12 = -9 – 15
GV Đặt vấn đề: Chỳng ta ? l phộp A phộp Id cỏc $ nguyờn cũn phộp nhõn
M < nào, hụm nay cỏc em l qua bài “Nhõn hai $ nguyờn khỏc 7(G
2 Hoạt động 1: = xột > ?$" (18 phút)
- Mục tiêu:
liờn "
- Đồ dùng dạy học: SGK,
- Cách tiến hành:
GV: Ta
nhau Vớ 7#4 3.3 = 3+3+3 = 9
>e M cỏc em làm bài " ?1
GV: Treo
Em hóy % A- qui % * hai +, nguyờn õm?
HS: >I X
GV:
HS:
GV: >e M cỏch làm trờn, cỏc em hóy làm bài ?2 Yờu
f HS 8Z A nhúm
HS: >8 nhúm
GV:
HS: lờn
GV: Sau khi tớch (-5) 3 7; 7Z h và ỏp 7#
1 2) xột -4 5
[?1]
(-3).4 = (-3) + (-3) + (-3) + (-3) = -12
[?2]
(-5).3 = (-5) + (-5) + (-5) =-15
2 (-6) = (-6) + (-6) = -12
Trang 5qui , A cỏc $ nguyờn õm ta tớch -15 Em hóy
tỡm giỏ
HS: -15 = 15
GV: Em hóy cho
-5 3 = ?
HS: -5 3 = 5 3 = 15
GV: >d hai trờn em rỳt ra xột gỡ?
HS: -15 = -5 3 (cựng
GV: >d trờn cỏc em hóy 8 nhúm và I
X cỏc cõu 6 bài ?3
HS: >8
+ Giỏ
+ Tớch
A $ õm)
[?3]
Giá trị tuyết đối của một tích bằng tích các gí trị tuyệt đối Tích của hai số nguyên trái dấu luôn là một số âm
Kết luận: HS , Z A dung ] ?3
3 Hoạt động 2: Qui % nhõn hai +, nguyờn khỏc $ (19 phút):
- Mục tiêu:
khỏc 7(
- Đồ dùng dạy học:
- Cách tiến hành:
GV: >d bài ?1, ?2, ?3 Em hóy rỳt ra qui , nhõn hai $
nguyờn khỏc 7(/
GV: Cú ] thờm HS 7~ rỳt ra qui ,
(-5) 3 = -15 = - 15 = - ( 5 3 )
HS: Phỏt
GV: Cho HS l qui , SGK
HS: Sl qui ,
6 7 / Làm bài 73/89 SGK.
GV: Trỡnh bày: Phộp nhõn trong " " N
cú tớnh ( a 0 = 0 a = 0 >e M trong " " $
nguyờn j cú tớnh ( này Y chỳ ý SGK
HS: Sl chỳ ý
GV: Ghi: a 0 = 0 a = 0
- Cho HS
HS:
GV: 3; 7Y cỏch khỏc cỏch trỡnh bày SGK
Tớnh h $ u Id h $ u "Z
40 20000 - 10 10000 = xPPPPP
GV:
HS: Lờn
2 Qui " nhõn hai / nguyờn khỏc
* Quy ,4 (SGK – T.88)
+ Chỳ ý:
a 0 = 0 a = 0
Vớ 7#4 (SGK) Bài 73 (SGK – T.89) a) (-5).6= - 30 b) 9.(-3) = -27 c) -10.11=-110 d) 150.(-4) = -600
[?4]
5.(- 14) = -(5.14) =-70 (-25).12 = -(25.12)= - 300
Kết luận:HS nờu quy , nhõn hai $ nguyờn khỏc 7(
4 Tổng kết và ( dẫn học tập ở nhà (11 phút)
*
+ Làm bài " 74,75,76,77/89 SGK
* 89 : (; nhà:2’ - Làm cỏc BT cũn Z trong SGK
-
Trang 6Ngày soạn: 06/01/2010
Ngày giảng Lớp 6A: 09/01/2010 - Lớp 6B: 09/01/2010
Tiết 60: Nhân hai số nguyên cùng dấu
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
+ Hiểu quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu
2 Kỹ năng:
+ Tìm đúng tích của hai số nguyên
3 Thái độ:
+ Có ý thức tính cẩn thận, chính xác
II Đồ dùng dạy học:
- Thầy: SGK,
- Trò : SGK,
IIi Phương pháp:
- Dạy học tích cực và học hợp tác
IV Tổ chức giờ học:
1 Mở bài: (5 phút)
- Mục tiêu: Kiểm tra bài cũ - Đặt vấn đề
- Đồ dùng dạy học:
- Cách tiến hành:
GV: Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu? Tính (-25).8 ? Làm bài tập 75 ?
GV ẹVẹ: Neỏu tớch hai thửứa soỏ laứ moọt soỏ aõm thỡ hai soỏ ủoự coự daỏu nhử theỏ naứo?
2 Hoạt động 1: Nhõn hai +, nguyờn 8F (12 phút)
- Mục tiêu: 3. qui , nhõn hai $ nguyờn ! 7# qui , 7( tớnh tớch cỏc
$ nguyờn
- Đồ dùng dạy học:
- Cách tiến hành:
GV: 0 nào l là $ nguyờn 7e /
HS: 0 M nhiờn khỏc 0 l là $ nguyờn 7e
GV: m- em cú NX gỡ u nhõn hai $ nguyờn 7e /
HS: Nhõn hai $ nguyờn 7e chớnh là nhõn hai $ M
nhiờn khỏc 0
GV: Yờu f HS làm ?1
HS: Lờn
1 Nhõn hai
Nhõn hai $ nguyờn 7e là nhõn hai $ M nhiờn khỏc 0
Vớ 7#4 (+2) (+3) = 6 [?1] 12.3 = 36 5.120 = 600
Kết luận:HS , Z quy , nhõn hai $ nguyờn 7e
2 Hoạt động 2: Nhaanhai +, nguyờn õm (13 phút):
- Mục tiêu: 3. qui , nhõn hai $ nguyờn ! 7# qui , 7( tớnh tớch cỏc
$ nguyờn
- Đồ dùng dạy học:
- Cách tiến hành:
GV: Ghi
bài và 8Z A nhúm
HS:
GV: >I; khi cho HS 8Z A nhúm
Em cú xột gỡ (; hai +, > ( trỏi và tớch >
2 Nhõn hai / nguyờn õm.
[?2]
(-1).(-4) = 4 (-2).(-4) = 8
Trang 7HS: Hai
và
GV:
- 4 Theo qui
tớch /
HS: (- 1) (- 4) = 4 (1)
(- 2) (- 4) = 8
HS: 1 4 = 4 (2)
GV: >d (1) và (2) em cú xột gỡ?
HS: (- 1) (- 4) = 1 4
GV: >d trờn, em hóy rỳt ra qui , nhõn hai $
nguyờn cựng 7(
HS: Sl qui , SGK
GV:
HS: (- 2) (- 4) = 2 4 = 8
GV:
ta $ nguyờn gỡ?
HS: >I X
GV: Y xột SGK
HS: Sl xột
6 7 / Làm ?3
* Quy taộc: (SGK – T.90)
- VD: Tớnh:
(-4).(-25) = 4.25=100
* Nhaọn xeựt:
Tớch hai soỏ nguyeõn aõm laứsoỏ nguyeõn dửụng
[?3]
5.17 = 85 (-15).(-6) = 90 Kết luận: HS nờu quy , nhõn hai $ nguyờn õm
3 Hoạt động 3: J A$ (10 phút):
- Mục tiêu: ! 7# qui , 7( tớnh tớch cỏc $ nguyờn
- Đồ dùng dạy học: !* "#
- Cách tiến hành:
GV: Cho HS , Z qui , nhõn hai $ nguyờn khỏc
7( hai $ nguyờn cựng 7(
HS: Sl qui ,
GV: Treo
+ trờn cỏc em làm bài " sau:
Su vào 7( cõu _
- a 0 = 0 a = .
J a, b cựng 7( thỡ a b = .
J a , b khỏc 7( thỡ a b =
HS: Lờn
6 7 / Làm bài 78/91 SGK
GV: Cho HS 8 nhúm
HS: >8 nhúm
GV:
- Trỡnh bày: Tớch
mang 7( gỡ?
HS: >I X Z W
3
+ a 0 = 0 a = 0 + J a, b cựng 7( thỡ
a b = | a | | b | + J b, b khỏc 7( thỡ
a b = - (| a | | b|)
Baứi 78 (SGK – T.91) (+3).(+9) = 27
(-3).7 = -21 13.(-5) = -65 (-150).(-4)= 600 (+7).(-5) = -35 (-45).0 =0
Trang 8GV: Ghi (+) (+) +
- >e M các câu 6 trên cho các IX " còn Z
(-) (-) (+)
(+) (-) (-)
(-) (+) (-)
+ Tích hai $ nguyên cùng 7( tích mang 7( “+”
+ Tích hai $ nguyên khác 7( tích mang 7( “-“
6 7 / Không tính, so sánh:
a) 15 (- 2) ; 0
b) (- 3) (- 7) ; 0
GV: 2 4 Trình bày a.b = 0 thì 89 a = 0 89 b = 0
- Cho ví 7# 7Y ý còn Z ] "f chú ý SGK
- Làm ?4
GV: Cho HS 8Z A nhóm bài "
* Chú ý:
+ Cách + a b = 0 thì 89 a = 0 89 b = 0 + Khi
tích
$ thì tích không h 7( [?4]
a) b lµ sè R% b) b lµ sè ©m
KÕt luËn: HS nahwcs Z A dung "f
4 Tæng kÕt vµ ( dÉn häc tËp ë nhµ (5 phót)
*
- J, Z qui , nhân hai $ nguyên cùng 7(
- Làm bài 79/91 SGK
* 89 : (; nhà:
+ 3l A qui , nhân hai $ nguyên khác 7( cùng 7(
+ Làm bài " 80, 81, 82, 83/91, 92 SGK +
Bài )* %+ nhà
1 Tính:
a) (I- 50)
b) (- 15)2
c) (- 20) (- 30) d) (- 50) (- 4) (- 25) (- 2)
2 @!+ / thích A* vào ô D/
Trang 9Ngày soạn: 09/01/2010
Ngày giảng Lớp 6A: 11/01/2010 - Lớp 6B: 11/01/2010
Tiết 61: EFGH2 IJ
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
+ HS ! củng cố các quy tắc nhân hai số nguyên
2 Kỹ năng:
+ Vận dụng thành thạo quy tắc nhân hai số nguyên để tính đúng các tích
+ ` f đầu có ý thức vận dụng kiến thức vào thực tế
3 Thái độ:
+ Có ý thức tính cẩn thận, chính xác
II Đồ dùng dạy học:
- Thầy: SGK, mỏy tớnh
- Trò : SGK, mỏy tớnh
IIi Phương pháp:
- Dạy học tích cực
IV Tổ chức giờ học:
1 Mở bài: (3 phút)
- Mục tiêu: Kiểm tra bài cũ
- Đồ dùng dạy học:
- Cách tiến hành:
HS: Nờu qui , nhõn hai $ nguyờn cựng 7(
2 Hoạt động 1: L$&K G (35phút)
- Mục tiêu: ) , sõu + nhõn hai $ nguyờn cựng 7( khỏc 7( m 7# thành Z8 hai qui , này vào bài "
- Đồ dùng dạy học: MTBT,
- Cách tiến hành:
Bài 84/92 SGK
GV: Treo
-
HS: Lờn
GV: 1 ý:
+
=>
Bài 86/93 SGK
GV: Treo
- Yờu f HS 8Z A theo nhúm
HS: >M <
GV:
õm, sau u 7( thớch " vào tỡm
-
1 Cỏch ) !& -P tớch và tỡm
Bài 84/92 SGK:
(
a
(
b
(
a b
(
a b2
-Bài 86/93 SGK
a -15 13 9
a.b -90 -39 28 -36 8
Trang 10-
HS: Lên
B89 2: Tính, so sánh 10’
Bài 85/93 SGK
GV: Cho HS lên
-
HS:
Bài 87/93 SGK.
GV: Ta có 32 = 9 m- còn $ nguyên nào khác mà bình
HS: 0 là -3 Vì: (-3)2 = (-3).(-3) = 9
IO 0, 35, 36, 49 không?
HS: >I X
cùng IO * +,
HS: Hai $ nhau
GV: Em có NX gì
HS: Bình
Bài 88/93 SGK
GV: Vì x Z, nên x có là $ nguyên nào?
HS: x có là $ ng.âm, $ nguyên 7e 89 x = 0
GV: J x < 0 thì (-5) x nào ; 0? Vì sao?
HS: >I X
GV: >e M ; IX " x > 0 và x = 0
Bài 85/93 SGK
a) (-25) 5 = 75 b) 18 (-15) = -270 c) (-1500) (-100) = 150000 d) (-13)2 = 169
Bài 87/93 SGK
! 32 = 9 Còn có $ nguyên mà bình
3
Vì: (-3)2 = (-3).(-3) = 9
Bài 88/93 SGK
J x < 0 thì (-5) x > 0 J x > 0 thì (-5) x < 0 J x = 0 thì (-5) x = 0
B89 3: UV ! máy tính I túi 10’
Bài 89/93 SGK:
-
SGK
-
tính u bài ? cho
Bài 89/93 SGK:
a) (-1356) 7 = - 9492 b) 39 (-152) = - 5928 c) (-1909) (- 75) = 143175 KÕt luËn: HS , Z qui , nhân hai $ nguyên cùng 7(
3 Tæng kÕt vµ ( dÉn häc tËp ë nhµ (7 phót)
* 7 / 4’
+ GV: Khi nào thì tích hai $ nguyên là $ nguyên 7e / $ nguyên âm? $ 0?
+ HS: Tích hai $ nguyên: - là $ nguyên 7e hai $ cùng 7(
- Là $ nguyên âm, hai $ khác 7(
- Là
*
+ Ôn
+ Làm các bài " 128, 129, 130, 131, 132/71 SGK
+ Sl I; bài 12: TÍNH 3> PHÉP NHÂN
Trang 11Ngày soạn: 10/01/2010
Ngày giảng Lớp 6A: 13/01/2010 - Lớp 6B: 13/01/2010
Tiết 62: TÍNH
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
+ HS hiểu ! các tính chất cơ bản của phép nhân : giao hoán, kết hợp, nhân với số
1, phân phối giữa phép nhân và phép cộng
2 Kỹ năng:
+ ` f đầu tìm dấu của tích nhiều số nguyên
+ ` f đầu có ý thức và biết vận các tính chất trong tính trong tính chất trong tính toán và biến đổi biểu thức
3 Thái độ:
+ Có ý thức tính cẩn thận, chính xác
II Đồ dùng dạy học:
- Thầy: SGK,
- Trò : SGK
IIi Phương pháp:
- Dạy học tích cực
IV Tổ chức giờ học:
1 Mở bài: (5 phút)
- Mục tiêu: Kiểm tra bài cũ - Đặt vấn đề
- Đồ dùng dạy học:
- Cách tiến hành:
>!$- tra bài ] 3’
HS1: Tớnh: 2 (- 3) = ? ; (- 3) 2 = ?
HS2: Tớnh [2 (- 3)] 4 và 2 [(-3) 4]
Đặt vấn đề: Phộp nhõn cỏc $ M nhiờn cú tớnh ( gỡ? Nờu 7Z h quỏt? (treo
cú cỏc tớnh
“Tớnh
2 Hoạt động 1: Cỏc tớnh
- Mục tiêu:
phõn
tớnh
- Đồ dùng dạy học: SGK,
- Cách tiến hành:
Kết luận:
B89 1: Tớnh giao hoỏn 5’
GV: Em hóy
HS: Cỏc
+ M thay h
=> Thay
1 Tớnh giao hoỏn.
a b = b a
Vớ 7#4 2 (- 3) = (- 3) 2 (Vỡ cựng
Trang 12GV: m- phép nhân trong Z có tính ( gì.?
HS: Có tính ( giao hoán.
GV: Em hãy phát
HS: Phát
GV: Ghi 7Z h quát a b = b a
B89 2: Tính ) YG" 10’
GV: Em có xét gì * + (2)
HS: Nhân
nhân
GV: m- phép nhân trong Z có tính ( gì?
HS: Tính ( "
GV: Em hãy phát
HS: Phát
GV: Ghi 7Z h quát (a.b) c = a (b c)
GV: 1; < A dung chú ý (a, b) # 2 SGK.
HS: Sl chú ý (a , b)
6 7 / Yêu f HS 8Z A nhóm.
- Làm bài 90a/95 SGK
HS: a) 15.(-2).(-5).(-6) = [(-5).(-2)].[15.(-6)]
= 10.(-90) = -900
3894 [15.(-2)].[(-5).(-6)] = (-30).30 = -900
GV: Yêu
GV: J, Z chú ý b # 2 SGK => Giúp HS %
+ 7# vaog bài " trên
GV: Em hãy l tích (-2).(-2).(-2) 7; 7Z A j-
HS: (-2) (-2) (-2) = (-2)3
GV: 1; < chú ý c # 2 SGK và yêu f HS l j-
6 7 / Làm bài 94a/95 SGK.
GV: - Cho HS làm ?1 theo nhóm
- Yêu
HS:
GV: Y xét a SGK
GV:
nên tích chung mang 7( “+”
GV: Cho HS 8Z A nhóm làm bài ?2
HS:
GV: Y xét b SGK
GV:
7( “-” nên tích chung mang 7( “-”
GV: Cho HS l xét SGK
6 7 / Không tính, hãy so sánh:
a) (-5) 6 (- 2) (- 4) (- 8) ; 0
b) 12 (- 10) 3 (- 2) (-5) ; 0
2 Tính (a.b) c = a (b.c)
Ví 7#4 [2 (- 3)] 4 = 2 [(-3) 4]
+ Chú ý: (SGK – T.94)
[?1]
DÊu +
[?2]
DÊu –
* NhËn xÐt: (SGK – T.94)
...6 7 / Yêu f HS 8Z A nhóm.
- Làm 90a/95 SGK
HS: a) 15. (-2 ). (-5 ).( -6 ) = [ (-5 ). (-2 )].[15.( -6 ) ]
= 10. (-9 0) = -9 00
3894 [15. (-2 )].[ (-5 ).( -6 ) ]... tớch (-5 ) 7; 7Z h ỏp 7#
1 2) xột -4 5
[?1]
(-3 ).4 = (-3 ) + (-3 ) + (-3 ) + (-3 ) = -1 2
[?2]
(-5 ).3 = (-5 ) + (-5 ) + (-5 ) =-1 5
2 ( -6 ) ... " 63 , 64 , 65 , 67 , 68 , 69 , 70, 71/87, 88 SGK
Bài )* %+ nhà
Tìm / nguyên x !&
1/ - x = -5 2/ - 17 + x = 3/ - (15 - x) = 17 4/ - 32 - (x - 14)