1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Lớp 6 - Môn Toán - Tiết 58: Quy tắc chuyển vế

20 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 382,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ta đã học, phép nhân số tự nhiên có các tính chất: giao hoán, kết hợp, nhân với 1, phân phối của phép nhân đối với phép cộng?. Để biết phép nhân trong Z có những tính chất như trong N kh[r]

Trang 1

Ngày soạn: 02/01/2010

Ngày giảng Lớp 6A: 04/01/2010 - Lớp 6B: 04/01/2010

Tiết 58 : Quy tắc chuyển vế

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

+ HS hiểu và vận dụng đúng các tính chất : Nếu a = b thì a + c = b + c và  ! lại ; Nếu a = b thì b = a

2 Kỹ năng:

+ Hiểu và vận dụng thành thạo quy tắc chuyển vế

3 Thái độ:

+ Cẩn thận, chính xác, có ý thức xây dựng bài

II Đồ dùng dạy học:

- Thầy:

" ? SGK

- Trò :

IIi Phương pháp:

- Dạy học tích cực

IV Tổ chức giờ học:

1 Mở bài: (3 phút)

- Mục tiêu: Kiểm tra bài cũ - Đặt vấn đề

- Đồ dùng dạy học:

- Cách tiến hành:

HS: Phỏt

2 Hoạt động 1: Tớnh

- Mục tiêu: HS hiểu và vận dụng đúng các tính chất

- Đồ dùng dạy học:

- Cách tiến hành:

GV: 1; < *  +

- Ta

a+b = b+a; ta

và b + a

J - khi  a+b = b+a ta  A *  +

GV: Cho HS M hành  hỡnh 50/85 SGK

+

+

 Em rỳt ra   gỡ?

HS:

GV:

1 kg)

 Em cú  xột gỡ?

HS: Cõn

GV: Rỳt ra

1 Tớnh    

[?1]

* Cỏc tớnh

+4 J4

a = b thỡ a + c = b + c

a + c = b + c thỡ a = b

a = b thỡ b = c

Trang 2

thờm hai

thỡ *  + $g   nào?

HS: Ta Y  A *  +

GV: 1; < tớnh (4

J4 a = b => a + c = b + c

HS: Ta Y  A *  +

GV: 1; < tớnh (4

J4 a + c = b + c => a = b

GV:

bờn trỏi

thỡ cõn   nào?

HS: Cõn

GV: S*  + j  cú A tớnh ( e  M  "f M

hành trờn

- 1; <4 J a = b thỡ b = a

GV: Yờu f HS l cỏc tớnh ( SGK

Kết luận: HS nờu tớnh ( SGK

3 Hoạt động 2: Vớ !" (10 phút):

- Mục tiêu: m 7#  cỏc tớnh ( vào vớ 7#

- Đồ dùng dạy học:

- Cách tiến hành:

GV: Trỡnh bày

+ Thờm 2 vào 2 

+ Áp

H cũn x

GV: Cho HS 8Z A  nhúm làm ?2

HS: >8  nhúm

GV: Yờu

M < Ghi .

2 Vớ

Tỡm

x – 2 = -3

x – 2 + 2 = -3 + 2

x = - 1 [?2] Tìm số nguyên x, biết:

x + 4 = -2 Giải

x + 4 = -2

x + 4 + (-4) = -2 + ( -4)

x = -2 + (-4)

x = -6 Kết luận: HS

4 Hoạt động 3: Qui % $&' ( (15phút):

- Mục tiêu:  7#  cỏc  + ? l ỏp 7#  vào bài toỏn

- Đồ dùng dạy học:

- Cách tiến hành:

Trang 3

GV: >d bài "4

a) x – 2 = -3 b) x + 4 = -2

x = -3 + 2 x = - 2 – 4

Câu a:

 " là +2

Câu b: >e  M +4 ]  trái - qua  " là -4

 Em rút ra  xét gì khi $&' * +, - ( này

sang

HS: Sl A dung  qui , SGK

GV: 1; < qui , SGK và cho HS l

GV: Cho HS lên

HS: Lên

GV: s ý: >I; khi - các $ Z   I; $ Z 

ta nên quy d 2 7( u A 7( I M < < - 

Ví 7#4 x – (-4) = x + 4

GV: Cho HS lên

GV: Trình bày "f  xét  SGK

3 Qui

* Qui ,4 (SGK)

Ví 7#4 Tìm $ nguyên x, a) x – 2 = -6

x = - 6 + 2

x = - 4 b) x – (- 4) = 1

x + 4 = 1

x = 1 – 4

x = - 3 [?3] x + 8 = (-5) + 4

x + 8 = -1

x = -1 – 8

x = -9 + J xét: (SGK)

“Phép Id là phép toán KÕt luËn: HS nêu quy , - 

5 Tæng kÕt vµ  ( dÉn häc tËp ë nhµ (15 phót)

*

+ J, Z qui , - 

+ Làm bài " 61, 62, 66 /87 SGK

* 89 : (; nhà: (3’)

+ + Làm bài " 63, 64, 65, 67, 68, 69, 70, 71/87, 88 SGK

Bài )* %+ nhà



Tìm / nguyên x !&

1/ 3 - x = -5 2/ - 17 + x = 3 3/ 4 - (15 - x) = 17 4/ - 32 - (x - 14) = 0 5/ 16 - x = 8 - (- 12) 6/ x - 15 = - 12 – 3

Trang 4

Ngày soạn: 04/01/2010

Ngày giảng Lớp 6A: 06/01/2010 - Lớp 6B: 06/01/2010

Tiết 59: Nhân hai số nguyên khác dấu

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

+ HS biết dự đoán trên cơ sở tìm ra quy luật thay đổi của một loạt các hiện  ! giống nhau liên tiếp Hiểu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu

2 Kỹ năng:

+ Tìm đúng tích của hai số nguyên khác dấu luôn là một số nguyên âm

3 Thái độ:

+ Có ý thức tính cẩn thận, chính xác

II Đồ dùng dạy học:

- Thầy: SGK,

- Trò :

IIi Phương pháp:

- Dạy học tích cực và học hợp tác

IV Tổ chức giờ học:

1 Mở bài: (7phút)

- Mục tiêu: Kiểm tra bài cũ - Đặt vấn đề

- Đồ dùng dạy học:

- Cách tiến hành:

HS1: Hóy nờu cỏc tớnh

Áp

HS2: Nờu qui , -  ? Tìm số nguyên x, biết: x – 12 = -9 – 15

GV Đặt vấn đề: Chỳng ta ? l phộp A  phộp Id cỏc $ nguyờn cũn phộp nhõn 

M <   nào, hụm nay cỏc em l qua bài “Nhõn hai $ nguyờn khỏc 7(G

2 Hoạt động 1: = xột > ?$" (18 phút)

- Mục tiêu:

  liờn "

- Đồ dùng dạy học: SGK,

- Cách tiến hành:

GV: Ta

nhau Vớ 7#4 3.3 = 3+3+3 = 9

>e  M cỏc em làm bài " ?1

GV: Treo

 Em hóy % A- qui % * hai +, nguyờn õm?

HS: >I X

GV:

HS:

GV: >e  M cỏch làm trờn, cỏc em hóy làm bài ?2 Yờu

f HS 8Z A  nhúm

HS: >8  nhúm

GV:

HS: lờn

GV: Sau khi  tớch (-5) 3 7; 7Z  h  và ỏp 7# 

1 2) xột -4 5 

[?1]

(-3).4 = (-3) + (-3) + (-3) + (-3) = -12

[?2]

(-5).3 = (-5) + (-5) + (-5) =-15

2 (-6) = (-6) + (-6) = -12

Trang 5

qui , A  cỏc $ nguyờn õm ta  tớch -15 Em hóy

tỡm giỏ

HS: -15  = 15

GV: Em hóy cho

-5  3 = ?

HS: -5  3 = 5 3 = 15

GV: >d hai   trờn em rỳt ra  xột gỡ?

HS: -15 = -5  3 (cựng

GV: >d   trờn cỏc em hóy 8  nhúm và I

X cỏc cõu 6 bài ?3

HS: >8 

+ Giỏ

+ Tớch

A $ õm)

[?3]

Giá trị tuyết đối của một tích bằng tích các gí trị tuyệt đối Tích của hai số nguyên trái dấu luôn là một số âm

Kết luận: HS , Z A dung ] ?3

3 Hoạt động 2: Qui % nhõn hai +, nguyờn khỏc $ (19 phút):

- Mục tiêu:

khỏc 7(

- Đồ dùng dạy học:

- Cách tiến hành:

GV: >d bài ?1, ?2, ?3 Em hóy rỳt ra qui , nhõn hai $

nguyờn khỏc 7(/

GV: Cú   ] thờm  HS 7~ rỳt ra qui ,

(-5) 3 = -15 = - 15 = - ( 5 3 )

HS: Phỏt

GV: Cho HS l qui , SGK

HS: Sl qui ,

6 7 / Làm bài 73/89 SGK.

GV: Trỡnh bày: Phộp nhõn trong " " N

cú tớnh ( a 0 = 0 a = 0 >e  M trong " " $

nguyờn j  cú tớnh ( này Y  chỳ ý SGK

HS: Sl chỳ ý

GV: Ghi: a 0 = 0 a = 0

- Cho HS

HS:

GV: 3;  7Y cỏch khỏc cỏch trỡnh bày SGK

Tớnh h  $ u   Id  h  $ u "Z

40 20000 - 10 10000 = xPPPPP

GV:

HS: Lờn

2 Qui " nhõn hai / nguyờn khỏc

* Quy ,4 (SGK – T.88)

+ Chỳ ý:

a 0 = 0 a = 0

Vớ 7#4 (SGK) Bài 73 (SGK – T.89) a) (-5).6= - 30 b) 9.(-3) = -27 c) -10.11=-110 d) 150.(-4) = -600

[?4]

5.(- 14) = -(5.14) =-70 (-25).12 = -(25.12)= - 300

Kết luận:HS nờu quy , nhõn hai $ nguyờn khỏc 7(

4 Tổng kết và  ( dẫn học tập ở nhà (11 phút)

*

+ Làm bài " 74,75,76,77/89 SGK

* 89 : (; nhà:2’ - Làm cỏc BT cũn Z trong SGK

-

Trang 6

Ngày soạn: 06/01/2010

Ngày giảng Lớp 6A: 09/01/2010 - Lớp 6B: 09/01/2010

Tiết 60: Nhân hai số nguyên cùng dấu

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

+ Hiểu quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu

2 Kỹ năng:

+ Tìm đúng tích của hai số nguyên

3 Thái độ:

+ Có ý thức tính cẩn thận, chính xác

II Đồ dùng dạy học:

- Thầy: SGK,

- Trò : SGK,

IIi Phương pháp:

- Dạy học tích cực và học hợp tác

IV Tổ chức giờ học:

1 Mở bài: (5 phút)

- Mục tiêu: Kiểm tra bài cũ - Đặt vấn đề

- Đồ dùng dạy học:

- Cách tiến hành:

GV: Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu? Tính (-25).8 ? Làm bài tập 75 ?

GV ẹVẹ: Neỏu tớch hai thửứa soỏ laứ moọt soỏ aõm thỡ hai soỏ ủoự coự daỏu nhử theỏ naứo?

2 Hoạt động 1: Nhõn hai +, nguyờn 8F (12 phút)

- Mục tiêu: 3. qui , nhõn hai $ nguyờn !  7#  qui , 7(  tớnh tớch cỏc

$ nguyờn

- Đồ dùng dạy học:

- Cách tiến hành:

GV: 0   nào l là $ nguyờn 7e /

HS: 0 M nhiờn khỏc 0 l là $ nguyờn 7e 

GV: m- em cú NX gỡ u nhõn hai $ nguyờn 7e /

HS: Nhõn hai $ nguyờn 7e  chớnh là nhõn hai $ M

nhiờn khỏc 0

GV: Yờu f HS làm ?1

HS: Lờn

1 Nhõn hai

Nhõn hai $ nguyờn 7e  là nhõn hai $ M nhiờn khỏc 0

Vớ 7#4 (+2) (+3) = 6 [?1] 12.3 = 36 5.120 = 600

Kết luận:HS , Z quy , nhõn hai $ nguyờn 7e 

2 Hoạt động 2: Nhaanhai +, nguyờn õm (13 phút):

- Mục tiêu: 3. qui , nhõn hai $ nguyờn !  7#  qui , 7(  tớnh tớch cỏc

$ nguyờn

- Đồ dùng dạy học:

- Cách tiến hành:

GV: Ghi

bài và 8Z A  nhúm

HS:

GV: >I; khi cho HS 8Z A  nhúm

 Em cú  xột gỡ (; hai  +, > ( trỏi và tớch >

2 Nhõn hai / nguyờn õm.

[?2]

(-1).(-4) = 4 (-2).(-4) = 8

Trang 7

HS: Hai

GV:

- 4 Theo qui

tớch /

HS: (- 1) (- 4) = 4 (1)

(- 2) (- 4) = 8

HS: 1 4 = 4 (2)

GV: >d (1) và (2) em cú  xột gỡ?

HS: (- 1) (- 4) = 1 4

GV: >d   trờn, em hóy rỳt ra qui , nhõn hai $

nguyờn cựng 7(

HS: Sl qui , SGK

GV:

HS: (- 2) (- 4) = 2 4 = 8

GV:

ta $ nguyờn gỡ?

HS: >I X

GV: Y   xột SGK

HS: Sl  xột

6 7 / Làm ?3

* Quy taộc: (SGK – T.90)

- VD: Tớnh:

(-4).(-25) = 4.25=100

* Nhaọn xeựt:

Tớch hai soỏ nguyeõn aõm laứsoỏ nguyeõn dửụng

[?3]

5.17 = 85 (-15).(-6) = 90 Kết luận: HS nờu quy , nhõn hai $ nguyờn õm

3 Hoạt động 3: J A$ (10 phút):

- Mục tiêu: !  7#  qui , 7(  tớnh tớch cỏc $ nguyờn

- Đồ dùng dạy học: !*  "#

- Cách tiến hành:

GV: Cho HS , Z qui , nhõn hai $ nguyờn khỏc

7( hai $ nguyờn cựng 7(

HS: Sl qui ,

GV: Treo

+ trờn cỏc em làm bài " sau:

Su vào 7(   cõu _ 

- a 0 = 0 a = .

J a, b cựng 7( thỡ a b = .

J a , b khỏc 7( thỡ a b =

HS: Lờn

6 7 / Làm bài 78/91 SGK

GV: Cho HS 8  nhúm

HS: >8  nhúm

GV:

- Trỡnh bày: Tớch

mang 7( gỡ?

HS: >I X Z W

3

+ a 0 = 0 a = 0 + J a, b cựng 7( thỡ

a b = | a | | b | + J b, b khỏc 7( thỡ

a b = - (| a | | b|)

Baứi 78 (SGK – T.91) (+3).(+9) = 27

(-3).7 = -21 13.(-5) = -65 (-150).(-4)= 600 (+7).(-5) = -35 (-45).0 =0

Trang 8

GV: Ghi (+) (+)  +

- >e  M các câu 6 trên cho các IX  " còn Z

(-) (-)  (+)

(+) (-)  (-)

(-) (+)  (-)

+ Tích hai $ nguyên cùng 7( tích mang 7( “+”

+ Tích hai $ nguyên khác 7( tích mang 7( “-“

6 7 / Không tính, so sánh:

a) 15 (- 2) ; 0

b) (- 3) (- 7) ; 0

GV: 2  4 Trình bày a.b = 0 thì 89 a = 0 89 b = 0

- Cho ví 7# 7Y  ý còn Z ] "f chú ý SGK

- Làm ?4

GV: Cho HS 8Z A  nhóm  bài "

* Chú ý:

+ Cách + a b = 0 thì 89 a = 0 89 b = 0 + Khi

tích

$ thì tích không h 7( [?4]

a) b lµ sè  R% b) b lµ sè ©m

KÕt luËn: HS nahwcs Z A dung "f  

4 Tæng kÕt vµ  ( dÉn häc tËp ë nhµ (5 phót)

*

- J, Z qui , nhân hai $ nguyên cùng 7(

- Làm bài 79/91 SGK

* 89 : (; nhà:

+ 3l A qui , nhân hai $ nguyên khác 7( cùng 7(

+ Làm bài " 80, 81, 82, 83/91, 92 SGK +

Bài )* %+ nhà



1 Tính:

a) (I- 50)

b) (- 15)2

c) (- 20) (- 30) d) (- 50) (- 4) (- 25) (- 2)

2 @!+ / thích A* vào ô D/

Trang 9

Ngày soạn: 09/01/2010

Ngày giảng Lớp 6A: 11/01/2010 - Lớp 6B: 11/01/2010

Tiết 61: EFGH2 IJ

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

+ HS  ! củng cố các quy tắc nhân hai số nguyên

2 Kỹ năng:

+ Vận dụng thành thạo quy tắc nhân hai số nguyên để tính đúng các tích

+ ` f đầu có ý thức vận dụng kiến thức vào thực tế

3 Thái độ:

+ Có ý thức tính cẩn thận, chính xác

II Đồ dùng dạy học:

- Thầy: SGK, mỏy tớnh

- Trò : SGK, mỏy tớnh

IIi Phương pháp:

- Dạy học tích cực

IV Tổ chức giờ học:

1 Mở bài: (3 phút)

- Mục tiêu: Kiểm tra bài cũ

- Đồ dùng dạy học:

- Cách tiến hành:

HS: Nờu qui , nhõn hai $ nguyờn cựng 7(

2 Hoạt động 1: L$&K G (35phút)

- Mục tiêu: )   , sõu  + nhõn hai $ nguyờn cựng 7( khỏc 7( m 7#  thành Z8 hai qui , này vào bài "

- Đồ dùng dạy học: MTBT,

- Cách tiến hành:

Bài 84/92 SGK

GV: Treo

-

HS: Lờn

GV: 1 ý:

+

=>

Bài 86/93 SGK

GV: Treo

- Yờu f HS 8Z A  theo nhúm

HS: >M <

GV:

õm, sau  u 7( thớch " vào   tỡm 

-

1 Cỏch ) !&   -P tớch và tỡm

Bài 84/92 SGK:

(

a

(

b

(

a b

(

a b2

-Bài 86/93 SGK

a -15 13 9

a.b -90 -39 28 -36 8

Trang 10

-

HS: Lên

B89 2: Tính, so sánh 10’

Bài 85/93 SGK

GV: Cho HS lên

-

HS:

Bài 87/93 SGK.

GV: Ta có 32 = 9 m- còn $ nguyên nào khác mà bình

HS: 0  là -3 Vì: (-3)2 = (-3).(-3) = 9

IO 0, 35, 36, 49 không?

HS: >I X

cùng IO * +,

HS: Hai $  nhau

GV: Em có NX gì

HS: Bình

Bài 88/93 SGK

GV: Vì x  Z, nên x có  là $ nguyên   nào?

HS: x có  là $ ng.âm, $ nguyên 7e  89 x = 0

GV: J x < 0 thì (-5) x   nào ; 0? Vì sao?

HS: >I X

GV: >e  M ; IX  " x > 0 và x = 0

Bài 85/93 SGK

a) (-25) 5 = 75 b) 18 (-15) = -270 c) (-1500) (-100) = 150000 d) (-13)2 = 169

Bài 87/93 SGK

! 32 = 9 Còn có $ nguyên mà bình

3

Vì: (-3)2 = (-3).(-3) = 9

Bài 88/93 SGK

J x < 0 thì (-5) x > 0 J x > 0 thì (-5) x < 0 J x = 0 thì (-5) x = 0

B89 3: UV ! máy tính I túi 10’

Bài 89/93 SGK:

-

 SGK

-

tính u bài ? cho

Bài 89/93 SGK:

a) (-1356) 7 = - 9492 b) 39 (-152) = - 5928 c) (-1909) (- 75) = 143175 KÕt luËn: HS , Z qui , nhân hai $ nguyên cùng 7(

3 Tæng kÕt vµ  ( dÉn häc tËp ë nhµ (7 phót)

* 7 / 4’

+ GV: Khi nào thì tích hai $ nguyên là $ nguyên 7e / $ nguyên âm? $ 0?

+ HS: Tích hai $ nguyên: - là $ nguyên 7e   hai $ cùng 7(

- Là $ nguyên âm,  hai $ khác 7(

- Là

*

+ Ôn

+ Làm các bài " 128, 129, 130, 131, 132/71 SGK

+ Sl I; bài 12: TÍNH 3> Ž PHÉP NHÂN

Trang 11

Ngày soạn: 10/01/2010

Ngày giảng Lớp 6A: 13/01/2010 - Lớp 6B: 13/01/2010

Tiết 62: TÍNH

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

+ HS hiểu  ! các tính chất cơ bản của phép nhân : giao hoán, kết hợp, nhân với số

1, phân phối giữa phép nhân và phép cộng

2 Kỹ năng:

+ ` f đầu tìm dấu của tích nhiều số nguyên

+ ` f đầu có ý thức và biết vận các tính chất trong tính trong tính chất trong tính toán và biến đổi biểu thức

3 Thái độ:

+ Có ý thức tính cẩn thận, chính xác

II Đồ dùng dạy học:

- Thầy: SGK,

- Trò : SGK

IIi Phương pháp:

- Dạy học tích cực

IV Tổ chức giờ học:

1 Mở bài: (5 phút)

- Mục tiêu: Kiểm tra bài cũ - Đặt vấn đề

- Đồ dùng dạy học:

- Cách tiến hành:

>!$- tra bài ] 3’

HS1: Tớnh: 2 (- 3) = ? ; (- 3) 2 = ?

HS2: Tớnh [2 (- 3)] 4 và 2 [(-3) 4]

Đặt vấn đề: Phộp nhõn cỏc $ M nhiờn cú ‚  tớnh ( gỡ? Nờu 7Z  h  quỏt? (treo

cú cỏc tớnh

“Tớnh

2 Hoạt động 1: Cỏc tớnh

- Mục tiêu:

phõn

tớnh

- Đồ dùng dạy học: SGK,

- Cách tiến hành:

Kết luận:

B89 1: Tớnh  giao hoỏn 5’

GV: Em hóy

HS: Cỏc

  + M thay h

=> Thay

1 Tớnh  giao hoỏn.

a b = b a

Vớ 7#4 2 (- 3) = (- 3) 2 (Vỡ cựng

Trang 12

GV: m- phép nhân trong Z có tính ( gì.?

HS: Có tính ( giao hoán.

GV: Em hãy phát

HS: Phát

GV: Ghi 7Z  h  quát a b = b a

B89 2: Tính  ) YG" 10’

GV: Em có  xét gì *  + (2)

HS: Nhân

nhân

GV: m- phép nhân trong Z có tính ( gì?

HS: Tính (  "

GV: Em hãy phát

HS: Phát

GV: Ghi 7Z  h  quát (a.b) c = a (b c)

GV: 1; < A dung chú ý (a, b) # 2 SGK.

HS: Sl chú ý (a , b)

6 7 / Yêu f HS 8Z A  nhóm.

- Làm bài 90a/95 SGK

HS: a) 15.(-2).(-5).(-6) = [(-5).(-2)].[15.(-6)]

= 10.(-90) = -900

3894 [15.(-2)].[(-5).(-6)] = (-30).30 = -900

GV: Yêu

GV: J, Z chú ý b # 2 SGK => Giúp HS % ‚  

+  7#  vaog bài " trên

GV: Em hãy  l tích (-2).(-2).(-2) 7; 7Z  A j-

HS: (-2) (-2) (-2) = (-2)3

GV: 1; < chú ý c # 2 SGK và yêu f HS l j-

6 7 / Làm bài 94a/95 SGK.

GV: - Cho HS làm ?1 theo nhóm

- Yêu

HS:

GV: Y   xét a SGK

GV:

nên tích chung mang 7( “+”

GV: Cho HS 8Z A  nhóm làm bài ?2

HS:

GV: Y   xét b SGK

GV:

7( “-” nên tích chung mang 7( “-”

GV: Cho HS l  xét SGK

6 7 / Không tính, hãy so sánh:

a) (-5) 6 (- 2) (- 4) (- 8) ; 0

b) 12 (- 10) 3 (- 2) (-5) ; 0

2 Tính (a.b) c = a (b.c)

Ví 7#4 [2 (- 3)] 4 = 2 [(-3) 4]

+ Chú ý: (SGK – T.94)

[?1]

DÊu +

[?2]

DÊu –

* NhËn xÐt: (SGK – T.94)

...

6 7 / Yêu f HS 8Z A  nhóm.

- Làm 90a/95 SGK

HS: a) 15. (-2 ). (-5 ).( -6 ) = [ (-5 ). (-2 )].[15.( -6 ) ]

= 10. (-9 0) = -9 00

3894 [15. (-2 )].[ (-5 ).( -6 ) ]... tớch (-5 ) 7; 7Z  h  ỏp 7# 

1 2) xột -4 5 

[?1]

(-3 ).4 = (-3 ) + (-3 ) + (-3 ) + (-3 ) = -1 2

[?2]

(-5 ).3 = (-5 ) + (-5 ) + (-5 ) =-1 5

2 ( -6 ) ... " 63 , 64 , 65 , 67 , 68 , 69 , 70, 71/87, 88 SGK

Bài )* %+ nhà



Tìm / nguyên x !&

1/ - x = -5 2/ - 17 + x = 3/ - (15 - x) = 17 4/ - 32 - (x - 14)

Ngày đăng: 29/03/2021, 20:45

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w