- Gv yêu cầu Hs nhắc lại HS nhận xét thứ tự thực hiện phép tính trong biểu thức không có dấu ngoặc nhưng có đầy đủ các phép tính nhân, chia, công, trừ, nâng lên lũy thừa.. HS giải VD - G[r]
Trang 1Gv: Dương Thị Thúy 19
Tuần 4
LUYỆN TẬP 1 VÀ 2
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
Phép Trừ và phép chia
2 Kĩ năng
Rèn luyện kĩ năng giải toán tìm x trong một biểu thức
Sử dụng thành thạo máy tính bỏ túi trong trường hợp sử dụng các phép tính đơn giản
3 Thái độ
Nhận biết sự liên hệ giữa các phép tính
II CHUẨN BỊ
1 GV
2 HS III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
TIẾT 10
1 Ổn định lớp: lớp trưởng báo cáo sĩ số, Các tổ trưởng báo cóa về tình
hình làm bài tập của tổ mình
2 kiểm tra bài cũ:
Gọi 3 HS lên làm bài tập, sau đó GV cho HS nhận xét và Gv nhận xét
HS 1 lên làm bài số 44(a,d)
HS 2 lên làm bài số 44(b,e)
HS 3 lên làm bài số 44(c,g)
3 Nội dung bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
GV cho HS hoạt động
theo nhóm
GV yêu cầu HS nhắc lại
cách tìm một số hạng
chưa biết trong một tổng
và số trừ, số bị trừ trong
một hiệu
Gv cho Hs nhận xét bài
làm trên bảng
GV nhận xét và củng cố
theo từng phần
HS hoạt động thoe nhóm
HS trả lời câu hỏi do GV đặt ra
HS lên bảng giải bài tập
HS nhận xét
HS đọc và nghiên cứu
VD mẫu làm việc theo nhóm
BT 47/24: Tìm số tự nhiên x a) (x – 35) – 120 = 0 (x – 35) = 0 + 120
x – 35 = 120
x = 120 + 35
x = 155 b) 124 + (118 – x) = 217 (118 – x) = 217 – 124
118 – x = 93
x = 118 – 93 = 25 c) 156 – (x +61) = 82
x +61 = 156 – 82
x +61 = 74 x= 74 – 61 = 13
BT 48/24: tính nhẩm a) 35 + 98
= (35 – 2) + (98 + 2)
= 33 + 100 = 133
Lop6.net
Trang 2Gv cho HS dọc và nghiên
cứu vi dụ mẫu
GV nhận xét
GV hướng dẫn khi học
sinh hỏi
GV nhận xét
GV hướng dẫn học sinh
dùng máy tính bỏ túi
GV nhận xét
HS làm bài sau đó lên bảng trình bày
HS nhận xét lẫn nhau
HS đọc VD mẫu sau đó làm bài
HS lên bảng thực hiện
Hs thảo luận theo nhóm
HS nhận xét
Hs thực hành làm bài 50
HS thảo luận nhóm rối đua ra kết quả
Các nhóm nhận xét lẫn nhau
b) 46 + 29
= (46 - 1) + (29 + 1)
= 45 + 30 = 75
BT 49/24: Tính nhẩm a) 321 -96
= (321 + 4) – (96 + 4)
= 325 – 100 = 225 b) 1354 -997
= (1354 + 3) – (997 + 3)
= 1357 – 1000 = 357
BT 51/24
4 củng cố : Phải đọc kĩ đề trước khi giải bài tập.
5 dặn dò: làm BT của phần luyện tập 2.
Tiết11
1) Ổn định lớp: lớp Trưởng báo cáo sĩ số, tổ trưởng báo cáo về tình hình blam2 bài tập
2) Kiểm tra bài cũ
Thế nào là phép chia hết và phép chia có dư? Viết biểu thức?
3) Nội dung bài học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
GV cho Hs hoạt động theo
nhóm
HS lên bảng làm
Bài 52/25 Tính nhẩm a) +) 14 50 = (14 : 2) (50 2) = 7 100 = 700 +) 16 25
= (16 :4) (25 4) = 4 100 = 400 b) +) 132 : 12
= (120 +12) : 12 = (120 : 12) + (12 : 12)
= 10 + 1 = 11
Trang 3Gv: Dương Thị Thúy 21
GV quan sát lớp và nhận xét
GV cho HS đọc đề bài
GV cho HS hoạt động theo
nhóm
GV nhận xét
GV cho HS hoạt đông theo
nhóm
GV nhận xét
HS nhận xét và chấn vấn cùng nhau
HS đọc bài và haot5 động theo nhóm
HS lên bảng trình bày
HS nhận xét
HS hoạt động theo nhóm
Nhóm nào làm xong nhanh nhất sẽ lên bảng trình bày
Các nhóm nhận xét lẫn nhau
+) 96 : 8 = (80 + 16) : 8 = (80 : 8) + (16 : 8) = 10 + 2 = 12
Bài 53/25 a) 2100 : 2000 = 10 dư 1000 Bạn Tâm mua được nhiều nhật là 10 quyển vở laoi5 I
b) 21000 : 1500 = 14 Bạn Tâm mua được nhiều nhất là 14 quyển vở loại II
Bài 54/25
Số người ở mỗi toa là: 12 8 =
96 (N)
Số toa để chở hết 1000 khách là:
1000 : 96 = 10 còn dư 40 Vậy cần ít nhất là 10 toa để chở hết 1000 khách du lịch
4) Củng cố:
Nếu một số tự nhiên a chia hết cho b (b# 0) thì a nhân với bất kì một số nào cũng chia hết cho b
5) Dặn dò: Hoàn thành các bài tập
Xem trước bài “Lũy thừa với số mũ tự nhiên, nhân hai lũy thừa cùng cơ số
Rút kinh nghiệm:
Lop6.net
Trang 4Tuần 4 Tiết 12
Ngày soạn:
NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
I.MỤC TIÊU
1 kiến thức
HS nắm được định nghĩa lũy thừa, phân biệt được cơ số và số mũ Nắm được công thức nhân hai lũy thừa cùng co số
Biết viết gôn một tích và nhiều thừa số bằng nhau bằng cách dùng lũy thừa, biết tính giá trị của các lũy thừa
Biết nhân hai lũy thừa cùng cơ số
2 kĩ năng
Rèn luyện kĩ năng viết gon tích những thừa số giống nhau Tính giá trị lũy thừa, nhân hai lũy thừa cùng cơ số
3 thái độ
Rèn luyện tính cẩn thận, tính chính xác
II.CHUẨN BỊ
1 GV: SGK, bảng phụ
2 HS III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định lớp: lớp trưởng báo cáo sĩ số lớp.
2 kiểm tra bài cũ
3 Nội dung bài mới
Trong phép cộng nhiều số
hạng giống nhau ta co thể
viết gọn lại như thế nào?
Vd: 2 + 2 + 2+ 2 + 2
Vậy tích của các số hạng
ghio6ng1 nhau sẽ được viết
gôn lại như thế nào?
Vd : 2.2.2.2.2
Gv giới thiệu cách viết
gọn tích các số hạng giống
nhau
25 va a4 được gọi là lũy
thừa
25 được đọc như thế nào?
a4 được đọc như thế nào?
Như thế nào được gọi là
lũy thừa bậc n của a?
Đó chính là nội dung định
nghĩa
Lũy thừa an thì a được gọi
HS trả lời:
2 + 2 + 2+ 2 + 2 = 2.5
Hs chú ý nghe giảng
và ghi bài
2 mũ 5 hay 2 lũy thừa 5
a mũ 4 hay a lũy thừa 4
lũy thừa bậc n của a là tích n thừa số giống nhau mỗi thừa số bằng a
a gọi là cơ số
n gọi là số mũ
1 Lũy thừa với số mũ tự nhiên
Vd:
2.2.2.2.2 = 25
a.a.a.a = a4
25 va a4 được gọi là lũy thừa
2 mũ 5 hay 2 lũy thừa 5
a mũ 4 hay a lũy thừa 4
Định nghĩa(sgk - )
an = a.a.a….a (n # 0)
a là cơ số
an
n là số mũ
Trang 5Gv: Dương Thị Thúy 23
là gì? n được gọi là gì?
GV yêu cầu hS là ?1
GV treo bảng phụ ?1
GV nhận xét
Gv giới thiệu phần chú ý
52 được gọi là gì?
33 được gọi là gì?
GV giới thiệu cách thực
hiện phép tính
Gv cho hs nhận xét kết
quả của phép tính
Gv kết luận lại từ đó đi
đến tổng quát
Gv cho hs đọc phần tổng
quát
Gv yêu cầu HS làm ?2
Gv nhận xét
HS lên bảng làm
HS nhận xét
HS nghe giảng và ghi bài
52 còn được gọi là 5 bình phương (hay bình phương của 5)
33 còn được gọi là 3 lập phương (hay lập phương của 3)
HS chu ý nghe giảng và ghi bài
Hs nhận xét
Hs đọc bài
Hs làm bài
2 hs lên bảng thực hiên
Hs nhận xét
chú ý ( sgk – 27) quy ước: a1 = a
2) Nhân hai lũy thừa cùng cơ số
Vd: viết tích của lũy thừa sau thành một lũy thừa
23.22 = (2.2.2).(2.2) = 25
a4.a2 = (a.a.a.a).(a.a) = a6 (=
a(4+2))
Tổng quát:
am.an = am+n
?2
x5 x4 = x9
a4 a = a5
4 củng cố: củng cố tùng phần và cho hs làm bt 56 (a,b)
5 dặn dò: về nhà làm bt 56(b,c) ; 57; 58; 59; 60
Rút kinh nghiệm:
Duyệt của tổ trưởng:
Ngày duyệt:
Lop6.net
Trang 6Tuần 5
Ngày dạy:
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
1 kiến thức
Củng cố định nghĩa về lũy thừa, phép nhân hai lũy thừa, quy ước a1 = a
2 kĩ năng
Rèn luyện kĩ năng viết gon tích những thừa số giống nhau Tính giá trị lũy thừa, nhân hai lũy thừa cùng cơ số
3 thái độ
Rèn luyện tính cẩn thận, tính chính xác khi tính lũy thừa để không bị nhầm lẫn với phép tính nhân
II CHUẨN BỊ
1 GV: SGK, bảng phụ.
2 HS III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định lớp: lớp trưởng báo cáo sĩ số, Tổ trưởng báo cáo tình hình làm
bài tập về nhà của tổ mình
2 kiểm tra bài cũ:
HS1: hãy nêu định nghĩa lũy thừa, làm BT 58b
HS2: hãy nêu quy tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ số, làm bài tập số 59b
3 Nội dung bài mới
GV yêu cầu một HS nhắc
lại thế nào là lũy thừa của
một số tự nhiên
GV nhận xét ( có thể có
nhiều cách viết lũy thừa
khác nhau) Gv yêu cầu HS
viết theo nhiều cách?
GV cho HS hoạt động theo
nhóm để làm bài tập 62
Gv nhận xét
GV: có Nhận xét gì vế số
mũ của lũy thừa với số chữ
số 0?
GV nhận xét chốt lại vần
đề
Gv treo bảng phụ đề bài
HS nhắc lại và làm bài
HS lên bảng làm bài
HS nhận xét
HS làm theo yêu cầu của GV
HS làm bài
HS lên bảng thực hiện
Hs nhận xét
HS trả lời
HS nhận xét
HS lên bảng làm
HS nhận xét
Bài tập 61/28
8 = 23; 16 = 24 = 42; 27 = 33;
100 = 102
64 = 82 = 43 = 26; 81 = 92 = 34;
Bài 62/28
a) Tính
102 = 100; 103 = 1000; 104 =
10 000
105 = 100 000; 106 = 1000 000 b) viết dưới dạng lũy thừa của 10
1000 = 103; 1 000 000 = 106
1 tỉ = 109; 1000000000000 =
1012
Bài 63/28
a) 23 22 = 26 x b) 23 22 = 25 x
C)54 5 = 54 x
Trang 7Gv: Dương Thị Thúy 25
tập số 63
Gv nhận xét
Gv nhận xét
GV nhận xét
Muốn so sánh hai lũy thừa
mà không cùng cơ số thì ta
phải làm sao?
HS làm bài
HS nhận xét
HS làm bài
Hs nhận xét Muốn so sánh hai lũy thừa không cùng cơ số
ta phải tính gia 1tri5 lũy thừa rồi so sánh
Bài 64:
a) 23 22 24 = 28
b) 102 103 105 = 1010
c) x x5 = x6
d) a3 a2 a5 = a10
Bài 65 Tính rồi so sánh
a) 23 = 8; 32 = 9 => 32 >
23
b) 24 = 16; 42 = 16; => 24 =
42
c) 25 = 32; 52 = 25 => 25 >
52
d) 210 = 1024; 100 => 210 >
100
Bài 66
112 = 121 ; 1112 = 12321
11112 = 1234321; 111112 = 123454321
4 củng cố: nhắc lại quy tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ số a1 = a
5 dặn dò: hoàn thành các bài tập vào trong vở bài tập
xem trước bài chia hai lũy thừa cùng cơ số
Rút kinh nghiệm:
Lop6.net
Trang 8Tuần 5
Ngày soạn: Tiết 14
Ngày dạy:
CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
I MỤC TIÊU
1 kiến thức
Học sinh nắm vững được công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số, quy ước a0 = 1(với a # 0)
2 kĩ năng
Biết chia hai lũy thừa cùng cơ số
3 thái độ
Rèn luyện cho học sinh tính chính xác khi thực hiên nhân và chia hia lũy thừa cùng cơ số
II CHUẨN BỊ
1 GV: sgk bảng phụ
2 HS
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định lớp:
Lớp trưởng báo cáo sĩ số
2 kiểm tra bài cũ:
Tính: a3 a3 = ?
Tìm x biết: 42 x = 45
3 Nội dung bài mới
Từ phần kiểm tra bài cũ
giao 1vie6n đặt vấn đề:
45 : 42 = ?
Các em có nhận xét gì về
mối liện hệ giũa các số mũ
của các lũy thừa?
Muốn chia hai lũy thừa
cùng cơ số khác 0 ta làm
như thế nào?
giáo viên giới thiệu
phần tổng quát
GV nhấn mạnh a # 0 và
m n
Tính 33 : 33 = ? (bằng hai
cách)
Gv giới thiệu phần quy
ước
45 : 42 = 43
HS đưa ra nhận xét
Muốn chia hai lũy thừa cùng cơ số khac 0 ta giữ nguyên cơ số và trừ các số mũ
33 : 33 = 27 : 27 = 1
33 : 33 = 33-3 = 30
Hs làm bài
HS lên bảng trình bày
HS nhận xét
1 Vi dụ
52 53 = 55
Do đó 55 : 52 = 53
a4 : a3 = a
2 Tổng quát Với m>n ta có:
am : an = am-n (a # 0) với m = n ta có
am : an = am-n = a0
tổng quát:
a m : a n = a m-n (a # 0; )
m n Chú ý (Học SGK – 29) quy ước: a0 = 1 (a # 0)
Trang 9Gv: Dương Thị Thúy 27
GV yêu càu HS làm ?2 và
bài tâp 67 trang 30
GV nhận xét
Viết số 2435 dưới dạng
tổng của các số hàng
nghìn hàng trăm hàng
chục hàng đơn vị
Gv giới thiệu phần chú
ý
GV yêu cầu HS làm ?3
GV nhận xét
GV yêu vầu HS làm tiếp
bài 70 trang 30 SGK
GV nhận xét
HS lên bảng thực hiên
2435 = 2.1000 + 4.100 + 3.10 + 5
HS nghe giảng và ghi bài
HS làm bài
HS lên bảng thực hiện
HS nhận xét
HS làm bài
Hs nhận xét
3 Chú ý
2435 = 2.1000 + 4.100 + 3.10 + 5
= 2.103 + 4.102 + 3.101 + 5.100
Mọi số tự nhiên đều viết được dưới dạng tổng các lũy thừa của 10
4 củng cố củng cố từng phần
5 dặn dò: về nhà làm bài tập 68, 69, 71, 72.
Coi trước bài thứ tự thực hiện phép tính
Rút kinh nghiệm:
Lop6.net
Trang 10Tuần 5
Ngày soạn: Tiết 15
Ngày dạy:
THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
I MỤC TIÊU
- Học sinh nắm được các quy ước về thứ tự thực hiện phép tính trong biểu thức
- HS biết vận dụng các quy ước trên để tính đúng giá trị của biểu thức
- Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, tính chính xác trong tính toán
II CHUẨN BỊ
6 GV
7 HS III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
8 Ổn định lớp: Lớp trưởng báo cáo sĩ số Tổ trưởng báo cáo tình hình
làm bài tập về nhà của tổ mình
9 kiểm tra bài cũ
HS1: Muốn chia hai lũy thừa cùng cơ số khác không ta làm như thế nào? Làm Bt 68 ( a,d)
HS2: Muốn chia hai lũy thừa cùng cơ số khác không ta làm như thế nào? Làm Bt 69
10 Nội dung bài mới
6 + 2 – 1; 6 : 3 + 1 2; đây
được gọi là biêu thức
- Nhìn lên 2 Vd trên em
nào có thể nhắc lại: thế nào
được gọi là biểu thức
- Hãy lấy một số VD về
biểu thức
- 8 có được coi là một biểu
thưc hay không?
- Mỗi số có được coi là
một biểu thức hay không?
chú ý
- Gv yêu cầu Hs nhắc lại
thứ tự thực hiện phép tính
trong biểu thức không có
dấu ngoặc chỉ có phép tính
nhân, chia hoặc cộng và
trừ
- Gv nhận xét và chốt lại
- Gv đưa ra VD
- HS chú ý nghe giảng
- Các số được nối với nhau bởi dấu các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa, làm thành một biểu thức
HS lấy VD
- 8 cũng được coi là một biểu thức vì: 8 = 8.1 =8 + 0
- HS trả lời: có
- HS ghi bài và nnghe giảng
- HS nhắc lại
- Hs nhận xét
- HS làm Vd
I Nhắc lại về biểu thức
6 + 2 – 1; 6 : 3 + 1 2; đây được gọi là biêu thức
Chú ý ( Học SGK – 31)
II.Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức
1) đối với biểu thức không
có dấu ngoặc
a) chỉ có phép công và trừ hoặc nhân và chia
thực hiện: Từ trái sang phải
VD: 32 + 12 - 4 = 44 – 4 = 40
Trang 11Gv: Dương Thị Thúy 29
- Gv yêu cầu Hs nhắc lại
thứ tự thực hiện phép tính
trong biểu thức không có
dấu ngoặc nhưng có đầy đủ
các phép tính nhân, chia,
công, trừ, nâng lên lũy
thừa
- Gv nhận xét và chốt lại
vần đề
- GV đưa ra VD
Gv yêu cầu hs nhắc lại thứ
tự thực hiện các phép tính
của biểu thức khi có dấu
ngoặc
GV nhận xét và chốt lại vấn
đề
Gv cho VD
GV yêu cầu HS thực hiện
?1 và ?2
GV nhận xét
GV cho HS đọc phần tóm
tắt cuối bài
GV yêu cầu HS làm bài tập
73 (b, d)
HS trả lời
HS nhận xét
HS giải VD
HS nhắc lại
HS nhận xét
HS giải VD
HS làm bài
HS lên bảng trình bày
HS nhận xét
HS đọc bài
HS làm bài
15 2 : 6 = 30 : 6 = 5 b) Có đủ các phép tính:
Thực hiện:
Nâng lên lũy thừa -> nhân
và chi) -> cộng và trừ.
VD: Tính
13 22 + 12 : 6 3 = 13 4 + 12 : 6 3 = 52 + 2 3
= 52 + 6 = 58
38 – 12 : 22 + 5 3 = 38 – 12 : 4 + 5 3 = 38 – 3 + 15 = 35 + 15 = 50 2) Đối với biểu thức có dấu ngoặc
Thực hiên: ( ) -> [ ] -> { }
VD: tính
145 – {2 [12 + 2.(7 – 5)]} = 145 – {2.[12 + 2.2]} = 145 – {2.[12 + 4]}
= 145 – {2 48}
= 145 – 96 = 49
11 củng cố : củng cố cuối bài
12 dặn dò: về nhà làm bài tập 74,75,76 xem trước bai 2ta6p5 của phần
luyện tập
Rút kinh nghiệm:
Duyệt của tổ trưởng:
Ngày duyệt
Lop6.net