1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Giáo án Lớp 6 - Môn Số học - Đoàn Thị Huyền

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 276,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quy t¾c nh©n hai sè nguyªn kh¸c dÊu HS: Muoán nhaân hai soá nguyeân khaùc daáu ta nhaân hai giá trị tuyệt đối của chúng rồi.. Trường THCS TT Quỹ Nhất..[r]

Trang 1

Trường THCS TT Quỹ Nhất

Ngày soạn:7/1/2010

Ngày dạy:

Tiết : 59

Qui tắc chuyển vế

I Mục tiêu:

+ HS hiểu và vận dụng đúng các tính chất : Nếu a = b thì a + c = b + c và ngược lại ;

Nếu a = b thì b = a

+ Hiểu và vận dụng thành thạo quy tắc chuyển vế

+ Cẩn thận, chính xác, có ý thức xây dựng bài

II chuẩn bị:

- GV: Thước thẳng, phấn màu

- HS: Đồ dùng học tập

III Tiến trình dạy học:

HĐ 1: Kiểm tra(5 ph)

Phát biểu qui tắc dấu ngoặc

Nêu một số phép biến đổi

trong một tổng đại số

áp dụng tính:

(42-69+17) – (42+17) = ?

1HS lên bảng kiểm tra, hs khác theo dõi nhận xét:

(42-69+17) – (42+17)

= 42 – 69 + 17 – 42 – 17

= (42 – 42 ) +(17 – 17 ) – 69 = - 69

HĐ 2: Tìm hiểu t/c của bất

đẳng thức – ví dụ (17 ph)

- Cho học sinh thảo luận nhóm

để trả lời câu hỏi ?1

- Giáo viên giới thiệu các tính

chất như SGK

- Giới thiệu cách tìm x bằng

cách vận dụng các tính chất

của bất đẳng thức

? Làm thế nào vế tráI chỉ còn

x

Ta đã vận dụng tính chất nào

để tìm x?

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm

làm ?2

- Yêu cầu đại diện một nhóm

trình bày trên bảng

- Khi cân thăng bằng, nếu

đồng thời cho vào hai bên đĩa cân hai vật như nhau thì cân vẫn thăng bằng Nếu bớt hai lượng bằng nhau thì cân cũng vẫn thăng bằng

- H/s nghiên cứu ví dụ sgk/86

- Thêm 2 vào hai vế

- T/c: a = b thì a + c = b + c

- H/s làm bài theo nhòm 2 em

- Đại diện nhóm làm nhanh nhất lên bảng làm

1 Tính chất của đẳng thức

Neỏu a = b thỡ a + c = b + c Neỏu a + c = b + c thỡ a = b Neỏu a = b thỡ b = a

2 Ví dụ

Tìm số nguyên x, biết :

x – 2= -3 Giải

x- 2 = -3

x – 2 + 2 = -3 + 2

x = -3 + 2

x = -1 [?2] Tìm số nguyên x, biết:

x + 4 = -2 Giải

x + 4 = -2

Trang 2

- Cho h/s nhận xét bài trên

bảng

- H/s nhận xét x + 4 + (-4) = -2 + ( -4)

x = -2 + (-4)

x = -6

HĐ 3: Qui tắc chuyển vế

(15 ph)

- Từ các bài tập trên, muốn tìm

x ta đã phải chuyển các số sang

một vế Khi chuyển vế dấu của

các số hạng thay đổi thế nào ?

- Giới thiệu qui tắc sgk/86

- Cho h/s làm ví dụ sgk

- Yếu cầu HS làm bài tập?3

* Ta đã học phép cộng và phép

trừ các số nguyên Ta xét xem

2 phép toán này có quan hệ gì

với nhau?

Gọi x là hiệu của a và b

Ta có x= a – b

áp dụng quy tắc chuyển vế ta

có x + b = a

Ngược lại nếu ta có x + b =a

theo qui tắc chuyển vế thì

x = a – b

vậy hiệu a- b là số x mà khi lấy

x+b sẽ được a hay phép trừ là

phép toán ngược của phép cộng

-Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia ta phải đổi dấu

số hạng đó

- H/s đọc qui tắc sgk

- Đọc ví dụ trong SGK và trình bày vào vở

- Theo dõi và thảo luận thống nhất cách trình bày: Chuyển các số hạng về cùng một dấu

- HS làm ?3 1 hs trình bày trên bảng

-H/s nghe gv trình bày

3 Quy tắc chuyển vế

- Quy tắc : (SGK – T.86)

Ví dụ: SGK

a x – 2 = -6

x = - 6 + 2

x = -4

b x – ( -4) = 1

x + 4 = 1

x = 1 – 4

x = -3 [?3] x + 8 = (-5) + 4

x + 8 = -1

x = -1 – 8

x = -9

Nhận xét: (SGK – T.86)

HĐ 4 : Củng cố(7 ph)

- Yêu cầu HS phát biểu lại quy

tắc chuyển

- Cho HS làm bài 61SGK

HS phát biểu lại quy tắc chuyển vế

- HS làm bài vào vở

2 HS trình bày trên bảng

HS khác nhận xét và bổ sung

Bài 61(SGK – T.87)

a 7 – x = 8 – (-7)

7 – x = 8 + 7

7 – x = 15

Trang 3

Trường THCS TT Quỹ Nhất

3

x = -8

b x – 8 = (-3) – 8

x – 8 = - 11

x = -11 + 8

x = -3

HĐ 5: Hướng dẫn về nhà

(1 ph)

- Học thuộc tính chất của đẳng

thức và qui tắc chuyển vế

- Làm bài tập còn lại trong

SGK: 62, 63, 64, 65/ 87 Bài

66;67;68;70;71/87;88 SGK

Hs ghi bài tập về nhà

Ngày soạn:8/1/2010 Ngày dạy:

Tiết 60:

Nhân hai số nguyên khác dấu

I Mục tiêu:

+ HS biết dự đoán trên cơ sở tìm ra quy luật thay đổi của một loạt các hiện tượng giống nhau liên tiếp Hiểu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu

+ HS tìm đúng tích của hai số nguyên khác dấu luôn là một số nguyên âm

+ HS có ý thức tính cẩn thận, chính xác

Trang 4

II chuẩn bị:

-GV: Bảng phụ

-HS: Học bài và làm bài theo yêu cầu của gv

III Tiến trình dạy học:

HĐ 1: Kiểm tra (5 ph)

- Phát biểu quy tắc chuyển vế ?

- Tìm số nguyên x, biết:

a) 2 – x = 17 – (- 5)

b) x – 12 = -9 – 15

1 HS lên bảng kiểm tra, hs khác theo dõi nhận xét

a) x= 2 – 17 + (-5)

x = - 20 b)x= -9 – 15 +12 x= -12

HĐ 2: Nhận xét mở đầu

(10 ph)

- Pheựp nhaõn laứ pheựp coọng

nhửừng soỏ haùng baống nhau

Vaọy haừy thay pheựp nhaõn baống

pheựp coọng ủeồ tỡm keỏt quaỷ

3.4 =… ; (-3).4=…

(-5).3=…… ; 2.(-6)=……

GV: So saựch caực tớch treõn vụựi

tớch caực giaự trũ tuyeọt ủoỏi cuỷa

chuựng?

GV:Qua keỏt quaỷ vửứa roài em

coự nhaọn xeựt gỡ veà daỏu cuỷa caực

tớch hai soỏ nguyeõn khaực daỏu?

* Ta có thể tìm ra kết quả của

phép nhân bằng cách khác

VD: (-5).3= (-5)+(-5)+(-5)

= -(5+5+5)

= - (5.3) = -15

Tương tự hãy áp dụng tính

2 (-6)

GV cho hs giải thích các bước

làm

HS: 3.4= 3+3+3+3 =12 (-3).4= (-3)+(-3)+(-3)+(-3) = -12

(-5).3= (-5)+ (-5)+ (-5)= -15 2.(-6)= ( -6) +(-6)= -12

HS: caực tớch naứy laứ nhửừng soỏ ủoỏi nhau

HS: tớch cuỷa hai soỏ nguyeõn khaực daỏu laứ soỏ nguyeõn aõm

2.(-6)=(-6)+(-6)=-(6+6)=-(2.6) = -12

* Thay phép nhân bằng phép cộng

*Cho các số hạng vào trong ngoặc có dấu trừ đằng trước

*Chuyển phép cộng trong ngoặc thành phép nhân

1 Nhận xét mở đầu

[?1]

(-3).4= (-3)+(-3)+(-3)+(-3) = -12

[?2]

(-5).3 = (-5) + (-5) + (-5) =-15

2 (-6) = (-6) + (-6) = -12

[?3]

Giá trị tuyết đối của một tích bằng tích các gí trị tuyệt đối Tích của hai số nguyên trái dấu luôn là một số âm

HĐ 3: Qui tắc nhân hai số

nguyên khác dấu (15 ph)

GV:Vaọy qua VD treõn ruựt ra

quy taộc nhaõn hai soỏ nguyeõn

khaực daỏu ?

HS: Muoỏn nhaõn hai soỏ nguyeõn khaực daỏu ta nhaõn hai giaự trũ tuyeọt ủoỏi cuỷa chuựng roài

2 Quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu

Trang 5

Trường THCS TT Quỹ Nhất

5

GV: ủửa ra quy taộc SGK

GV: phaựt bieồu quy taộc coọng

hai soỏ nguyeõn khaực daỏu vaứ

tỡm ủieồm khaực nhau vụựi nhaõn

hai soỏ nguyeõn khaực daỏu?

GV: tớnh 15.0 =

-5.0=

GV: vaọy tớch cuỷa moọt soỏ

nguyeõn baỏt kyứ vụựi 0 ?

GV: goùi HS ủoùc VD sgk

GV: tỡm lửụng cuứa coõng

nhaõn A theỏ naứo?

YCHS laứm [?4] ?

ủaởt daỏu “_” trửụực keỏt quaỷ nhaọn ủửụùc

HS: Đọc qui tắc SGK HS: phaựt bieồu quy taộc coọng hai soỏ nguyeõn khaực daỏu Khaực nhau:

coọng hai soỏ nguyeõn khác dấu laứ tỡm hieọu hai trũ tuyeọt ủoỏi, kết quả coự theồ laứ soỏ aõm hoaởc dửụng

Tớch hai soỏ nguyeõn khaực daỏu laứ nhaõn hai trũ tuyeọt ủoỏi, kết quả laứ soỏ aõm

HS: 15.0 = 0 -5 0 = 0 HS: tớch moọt soỏ baỏt kyứ vụựi 0 luoõn baống 0

HS: Tính số tiền được hưởng khi làm các sản phẩm đúng quy cách

- Tính số tiền bị trừ đi do làm các sản phẩm sai quy cách

- Lấy số tiền được hưởng trừ đi

số bị phạt

HS laứm [?4

* Quy tắc : (SGK – T.88)

* Chú ý: (SGK – T.89)

a.0 = 0 (a Z )

Ví dụ: (SGK – tr.89) Giải

Lương của công nhân A là: 40.20 000 + 10.(-10 000)

= 800000 – 100000

= 700000 (đồng) [?4]

5.(- 14) = -(5.14) =-70 (-25).12 = -(25.12)= - 300

HĐ 4: Củng cố (13 ph)

- Yeõu caàu HS nhaộc laùi quy taộc

nhaõn hai soỏ nguyeõn khaực daỏu

?

-Cho HS: laứm BT 73 SGK

trang 89

-YCHS làm baứi trên bảng phụ

GV: nhaọn xeựt baứi laứm

HS: Nêu qui tắc traỷ lụứi

4 HS leõn baỷng chửừa baứi taọp

Hs khaực laứm vaứo vụỷ HS: a ủuựng

b sai

c sai

d ủuựng

Bài 73 (SGK – T.89) a) (-5).6= - 30 b) 9.(-3) = -27 c) -10.11=-110 d) 150.(-4) = -600 Baứi taọp: Nhaọn xeựt ủuựng sai?

a tớch cuỷa hai soỏ nguyeõn traựi daỏu bao giụứ cuừng laứ soỏ aõm

b a.(-5)<0 vụựi a Z và a 0 

c x+x+x+x+x=5+x

d (-5).4 < (-5).0

Trang 6

HĐ 5: Hướng dẫn về nhà

(2 ph)

- Hoùc baứi : quy taộc nhaõn hai

soỏ ngyeõn khaực daỏu

- Laứm caực BT coứn laùi trong

SGK

- Bài 113;114;115;116/68 SBT

- Chuaồn bũ baứi 11: Nhaõn hai

soỏ nguyeõn cuứng daỏu.

HS: Ghi bài tập về nhà

Ngày soạn: 8/1/2010 Ngày dạy:

Tiết 61:

Nhân hai số nguyên cùng dấu

IMục tiêu:

Học sinh

+ Hiểu quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu

+ Tìm đúng tích của hai số nguyên

+ Có ý thức tính cẩn thận, chính xác

II chuẩn bị:

- GV: SGK, thước, bảng phụ…

- HS : Học bài và làm bài theo yêu cầu của gv

III Tiến trình dạy học:

HĐ 1: Kiểm tra (7 ph)

HS 1: Phát biểu quy tắc nhân

hai số nguyên khác dấu ? 2 Hs lên bảng- Phát biểu quy tắc…

Trang 7

Trường THCS TT Quỹ Nhất

7

Tính (-25).8 ?

HS 2: Làm bài tập 75 ?

- ẹVẹ: Neỏu tớch hai thửứa soỏ

laứ moọt soỏ aõm thỡ hai soỏ ủoự coự

daỏu nhử theỏ naứo?

(-25).8 = - 200

ĐS: (-67).8 <0 15.(-3) < 15 (-7).2 < -7

HĐ 2: Nhân hai số nguyên

dương (5 ph)

GV: Tớnh (+2.)(+3) = ?

GV: vaọy ruựt ra quy taộc nhaõn

hai soỏ ngyeõn dửụng?

GV: tớch hai soỏ nguyeõn

dửụng laứ soỏ gỡ ?

GV: yeõu caàu HS laứm ?1

HS: (+2.)(+3)= 2.3=6 HS: laứ nhaõn hai soỏ tửù nhieõn khaực 0

HS: tớch hai soỏ nguyeõn dửụng laứ moọt soỏ nguyeõn dửụng

HS: laứm ?1

1 Nhaõn hai soỏ nguợeõn dửụng

- Nhaõn hai soỏ ngyeõn dửụng laứ nhaõn hai soỏ tửù nhieõn khaực 0

[?1]

a,12.3 = 36

b, 5.120 = 600

HĐ 3: Nhân hai số nguyên

âm (12 ph)

GV: yeõu caàu HS laứm ?2

GV:Cho hs quan sát 4 tích đầu

rút ra nhận xét, dự đoán kết

quả 2 tích cuối

GV: nhaọn xeựt caực tớch treõn

coự gỡ gioỏng nhau?

GV: giaự trũ caực tớch naứy nhử

theỏ naứo?

GV: theo quy luaọt ủoự haừy ruựt

ra dửù ủoaựn keỏt quaỷ hai tớch

cuoỏi

GV: so saựnh (-1).(-4) vụựi

|-1|.|-4|

GV: vaọy muoỏn nhaõn nhaõn soỏ

nguyeõn aõm ta laứm theỏ naứo?

GV: tớch hai soỏ nguyeõn aõm

laứ soỏ gỡ ?

Vaọy tớch hai soỏ nguyeõn

cuứng daỏu luoõn laứ soỏ gỡ?

HS: 3.(-4)= -12 2.(-4)= -8 1.(-4)= -4 0.(-4)= 0 HS: trong 4 tớch ủoự ta giửừ nguyeõn soỏ (-4) vaứ thửứa soỏ thửự nhất giảm dần 1 ủụn vũ

HS: tớch sau taờng hụn tớch trửụực 4 ủụn vũ

HS:

(-1).(-4)= 4 (-2).(-4)= 8 HS: |-1|.|-4|=1.4=4 Hai tớch baống nhau

HS: muoỏn nhaõn hai soỏ nguyeõn aõm ta nhaõn hai giaự trũ tuyeọt ủoỏi cuỷa chuựng

HS: tớch hai soỏ nguyeõn aõm laứ soỏ nguyeõn dửụng

HS: tớch hai soỏ ngyeõn cuứng

2 Nhaõn hai soỏ nguyeõn aõm:

[?2]

(-1).(-4) = 4 (-2).(-4) = 8

* Quy taộc: (SGK – T.90)

- VD: Tớnh: (-4).(-25) = 4.25=100

* Nhaọn xeựt:

Tớch hai soỏ nguyeõn aõm laứsoỏ

Trang 8

GV: yeõu caàu HS laứm ?3 daỏu luoõn laứ laứ soỏ nguyeõn

dửụng

HS: laứm ?3

nguyeõn dửụng

[?3]

5.17 = 85 (-15).(-6) = 90

HĐ 4: Kết luận (9 ph)

Muoỏn nhaõn hai soỏ nguyeõn

cuứng daỏu ta laứm theỏ naứo?

GV: ruựt ra keỏt luaọn: tớch laứ

soỏ gỡ neỏu thửùc hieọn:

+ nhaõn hai soỏ nguyeõn cuứng

daỏu ?

+ nhaõn hai soỏ nguyeõn khaực

daỏu ?

+ nhaõn moọt soỏ nguyeõn vụựi 0?

GV: ủửa ra keỏt luaọn ruựt ra

caực nhaọn xeựt:

+daỏu cuỷa tớch ?

+khi ủoồi daỏu moọt thửứa soỏ thỡ

daỏu cuỷa tớch ?

+ khi ủoồi daỏu hai thửứa soỏ thỡ

daỏu cuỷa tớch?

GV: yeõu caàu HS laứm ?4

HS: muoỏn nhaõn hai soỏ nguyeõn cuứng daỏu ta nhaõn hai trũ tuyeọt ủoỏi vụựi nhau

HS:

+ soỏ nguyeõn dửụng + soỏ nguyeõn aõm + baống 0

HS: ruựt ra nhaọn xeựt nhử chuự yự SGK

HS: laứm ?4

3 Kết luận:

* a.0 = 0.a = a

* Nếu a, b cùng dấu thì

a.b = a b

* Nếu a, b khác dấu thì

a.b = -( )a b

* Chú ý : (SGK – tr.91)

[?4]

a) b là số dương

b) b là số âm

HĐ5 : Củng cố (10 ph)

Yeõu caàu HS laứm baứi taọp 78 ;

79 SGK / 91 ?

- GV: Gọi hs lên bảng chữa bài

HS laứm baứi taọp 78 ; 79 SGK / 91á

HS lần lượt lên bảng chữa bài

Baứi 78 (SGK – T.91) (+3).(+9) = 27

(-3).7 = -21 13.(-5) = -65 (-150).(-4)= 600 (+7).(-5) = -35 (-45).0 =0 Baứi 79(SGK – T.91) 27.(-5) = -135

(+27).(+5) = +135 (-27).(+5) = -135 (-27).(-5) = +135 (+27).(-5) = -135

Trang 9

Trường THCS TT Quỹ Nhất

9

HĐ6: Hướng dẫn về nhà

(2 ph)

-Hoùc thuộc các qui tắc nhân

hai số nguyên và các chú ý : -

Laứm caực BT coứn laùi trong

phần bài tập SGK Bài 120 –

125/ 70

.

HS ghi bài tập về nhà

Ngày soạn: 11/1/2010 Ngày dạy:

Tiết 62:

Luyện tập

I Mục tiêu:

+ HS được củng cố các quy tắc nhân hai số nguyên

+ Vận dụng thành thạo quy tắc nhân hai số nguyên để tính đúng các tích

+ Bước đầu có ý thức vận dụng kiến thức vào thực tế

+ Có ý thức tính cẩn thận, chính xác

II chuẩn bị:

- GV: SGK, bảng phụ, …

- HS : Làm theo yêu cầu của gv

III Tiến trình dạy học:

Trang 10

HĐ1: Kiểm tra (7 ph)

-HS1:

+Phát biểu qui tắc nhân 2 số

nguyên cùng dấu, khác dấu,

nhân với số 0

+Chữa BT 120/69 SBT

- HS 2:

+So sánh qui tắc dấu của phép

nhân và phép cộng số nguyên

+Chữa BT 83/92 SGK

Yêu cầu tóm tắt đề bài và lời

giải

-GV ghi các qui tắc dấu vào

góc bảng

-HS1: Phát biểu 3 qui tắc phép nhân số nguyên

Bài tập: 120/69 SBT

a, 55 b,-54 c,-161

d, 2000 e, -12

-HS2:

Phép cộng:

(+) + (+)  (+) (-) + (-)  (-) (+) + (-)  (+) hoặc (-) Phép nhân: (+) (+)  (+) (-) (-)  (+) (+) (-)  (-) Chữa BT 83/92 SGK B đúng

HĐ2: Luyện tập ( 30 ph)

- Yêu cầu học sinh làm việc

nhóm vào giấy và trình bày

trên bảng bài 84

- Nhận xét và hoàn thiện cách

trình bày

- YC HS làm việc cá nhân bài

85

- Một số HS lên trình bày trên

bảng

- Cho hs nhận xét bài của bạn

- Treo bảng phụ ghi bài 86

- Yêu cầu HS nhận xét và

thống nhất kết quả

- Yêu cầu học sinh làm bài

87/93

- Tìm ví dụ tương tự

- Nhận xét kết quả?

Yêu cầu làm việc nhóm bài

- Một số HS đại diện trình bày trên bảng

- Nhận xét bài làm và bổ sung

để hoàn thiện bài làm

- Hoàn thiện vào vở

- Làm vào nháp

- NX và sửa lại kết quả

- Nêu lại QT tương ứng

- Thống nhất và hoàn thiện vào vở

- Làm việc cá nhân và trả lời câu hỏi

HS làm bài và tìm thêm ví dụ Nhận xét kết quả của bài làm

Hs làm bài theo nhóm và cử

đại diện trình bày

Bài 84 (SGK – T.92)

Dấu của a Dấu của

b

Dấu của a.b Dấu của

a.b2

-Bài 85 (SGK – T.93)

a (-25).8= -200

b 18.(-15)= -240

c (-1500)(-100)= 150000

d (-13)2 = 169

Bài 86(SGK – T.93)

a.b -90 -39 28 -36

Bài 87 (SGK – T.93)

32= (-3)2 = 9

42 =(-4)2 = 16

52= (-5)2 = 25; 02 =0

- Hai số đố nhau có bình phương bằng nhau

- Bình phương mọi số đều không âm

Bài 88 (SGK – T.93) Xét ba trường hợp :

Trang 11

Trường THCS TT Quỹ Nhất

11

88

Yêu cầu tự đọc SGK, nêu cách

đặt số âm trên máy

-Yêu cầu sử dụng máy tính bỏ

túi làm tính:

a)(-1356).7

b)39.(-152)

c)(-1909).(-75)

-Tự đọc SGK và làm phép tính trên máy tính bỏ túi

 Với x < 0 thì (-5) x > 0

 Với x = 0 thì (-5) x = 0

 Với x > 0 thì (-5).x < 0 Dùng máy tính bỏ túi

Bài 5 (89/93 SGK)

a)-9492 b)-5928 c)143175

HĐ3: Củng cố( 6 ph)

-Khi nào tích 2 số nguyên là

số dương? là số âm? là số 0?

-Cho BT: Đúng hay Sai

a) (-3).(-5) = (-15)

b) 62 = (-6)2

c) (+15).(-4) = (-15).(+4)

d) (-12).(+7) = -(12.7)

e) Bình phương của mọi số

đều là số dương

-Tích 2 số nguyên là số dương nếu 2 số cùng dấu, là số âm nếu 2 số khác dấu, là số 0 nếu

có thừa số bằng 0

-Trả lời: a)Sai

b)Đúng c)Đúng d)Đúng e)Sai, Bình phương mọi số đều không âm

HĐ4: Hướng dẫn về nhà

(2ph)

-Ôn lại quy tắc phép nhân số

nguyên

-Ôn lại tính chất phép nhân

trong N

-BTVN:từ 126 đến 131/ 70

SBT

Trang 12

Ngày soạn:11/1/2010 Ngày dạy:

Tiết 63:

tính chất của phép nhân

I Mục tiêu:

+ HS hiểu được các tính chất cơ bản của phép nhân : giao hoán, kết hợp, nhân với số

1, phân phối giữa phép nhân và phép cộng

+ Bước đầu tìm dấu của tích nhiều số nguyên

+ Bước đầu có ý thức và biết vận các tính chất trong tính trong tính chất trong tính

toán và biến đổi biểu thức

+ Có ý thức tính cẩn thận, chính xác

II chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ…

- HS: Ôn các tính chất của phép nhân trong N …

III Tiến trình dạy học:

HĐ1: Kiểm tra ( 5 ph)

-Câu 1:

+Phát biểu qui tắc nhân hai số

nguyên và viết công thức

+Chữa BT 128/70 SBT :

HS1: Phát biểu qui tắc, chữa

BT 128 SBT Bài tập 128/70 SBT a)-192 b)-110

Ngày đăng: 29/03/2021, 20:44

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w