Quy t¾c nh©n hai sè nguyªn kh¸c dÊu HS: Muoán nhaân hai soá nguyeân khaùc daáu ta nhaân hai giá trị tuyệt đối của chúng rồi.. Trường THCS TT Quỹ Nhất..[r]
Trang 1Trường THCS TT Quỹ Nhất
Ngày soạn:7/1/2010
Ngày dạy:
Tiết : 59
Qui tắc chuyển vế
I Mục tiêu:
+ HS hiểu và vận dụng đúng các tính chất : Nếu a = b thì a + c = b + c và ngược lại ;
Nếu a = b thì b = a
+ Hiểu và vận dụng thành thạo quy tắc chuyển vế
+ Cẩn thận, chính xác, có ý thức xây dựng bài
II chuẩn bị:
- GV: Thước thẳng, phấn màu
- HS: Đồ dùng học tập
III Tiến trình dạy học:
HĐ 1: Kiểm tra(5 ph)
Phát biểu qui tắc dấu ngoặc
Nêu một số phép biến đổi
trong một tổng đại số
áp dụng tính:
(42-69+17) – (42+17) = ?
1HS lên bảng kiểm tra, hs khác theo dõi nhận xét:
(42-69+17) – (42+17)
= 42 – 69 + 17 – 42 – 17
= (42 – 42 ) +(17 – 17 ) – 69 = - 69
HĐ 2: Tìm hiểu t/c của bất
đẳng thức – ví dụ (17 ph)
- Cho học sinh thảo luận nhóm
để trả lời câu hỏi ?1
- Giáo viên giới thiệu các tính
chất như SGK
- Giới thiệu cách tìm x bằng
cách vận dụng các tính chất
của bất đẳng thức
? Làm thế nào vế tráI chỉ còn
x
Ta đã vận dụng tính chất nào
để tìm x?
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm
làm ?2
- Yêu cầu đại diện một nhóm
trình bày trên bảng
- Khi cân thăng bằng, nếu
đồng thời cho vào hai bên đĩa cân hai vật như nhau thì cân vẫn thăng bằng Nếu bớt hai lượng bằng nhau thì cân cũng vẫn thăng bằng
- H/s nghiên cứu ví dụ sgk/86
- Thêm 2 vào hai vế
- T/c: a = b thì a + c = b + c
- H/s làm bài theo nhòm 2 em
- Đại diện nhóm làm nhanh nhất lên bảng làm
1 Tính chất của đẳng thức
Neỏu a = b thỡ a + c = b + c Neỏu a + c = b + c thỡ a = b Neỏu a = b thỡ b = a
2 Ví dụ
Tìm số nguyên x, biết :
x – 2= -3 Giải
x- 2 = -3
x – 2 + 2 = -3 + 2
x = -3 + 2
x = -1 [?2] Tìm số nguyên x, biết:
x + 4 = -2 Giải
x + 4 = -2
Trang 2- Cho h/s nhận xét bài trên
bảng
- H/s nhận xét x + 4 + (-4) = -2 + ( -4)
x = -2 + (-4)
x = -6
HĐ 3: Qui tắc chuyển vế
(15 ph)
- Từ các bài tập trên, muốn tìm
x ta đã phải chuyển các số sang
một vế Khi chuyển vế dấu của
các số hạng thay đổi thế nào ?
- Giới thiệu qui tắc sgk/86
- Cho h/s làm ví dụ sgk
- Yếu cầu HS làm bài tập?3
* Ta đã học phép cộng và phép
trừ các số nguyên Ta xét xem
2 phép toán này có quan hệ gì
với nhau?
Gọi x là hiệu của a và b
Ta có x= a – b
áp dụng quy tắc chuyển vế ta
có x + b = a
Ngược lại nếu ta có x + b =a
theo qui tắc chuyển vế thì
x = a – b
vậy hiệu a- b là số x mà khi lấy
x+b sẽ được a hay phép trừ là
phép toán ngược của phép cộng
-Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia ta phải đổi dấu
số hạng đó
- H/s đọc qui tắc sgk
- Đọc ví dụ trong SGK và trình bày vào vở
- Theo dõi và thảo luận thống nhất cách trình bày: Chuyển các số hạng về cùng một dấu
- HS làm ?3 1 hs trình bày trên bảng
-H/s nghe gv trình bày
3 Quy tắc chuyển vế
- Quy tắc : (SGK – T.86)
Ví dụ: SGK
a x – 2 = -6
x = - 6 + 2
x = -4
b x – ( -4) = 1
x + 4 = 1
x = 1 – 4
x = -3 [?3] x + 8 = (-5) + 4
x + 8 = -1
x = -1 – 8
x = -9
Nhận xét: (SGK – T.86)
HĐ 4 : Củng cố(7 ph)
- Yêu cầu HS phát biểu lại quy
tắc chuyển
- Cho HS làm bài 61SGK
HS phát biểu lại quy tắc chuyển vế
- HS làm bài vào vở
2 HS trình bày trên bảng
HS khác nhận xét và bổ sung
Bài 61(SGK – T.87)
a 7 – x = 8 – (-7)
7 – x = 8 + 7
7 – x = 15
Trang 3Trường THCS TT Quỹ Nhất
3
x = -8
b x – 8 = (-3) – 8
x – 8 = - 11
x = -11 + 8
x = -3
HĐ 5: Hướng dẫn về nhà
(1 ph)
- Học thuộc tính chất của đẳng
thức và qui tắc chuyển vế
- Làm bài tập còn lại trong
SGK: 62, 63, 64, 65/ 87 Bài
66;67;68;70;71/87;88 SGK
Hs ghi bài tập về nhà
Ngày soạn:8/1/2010 Ngày dạy:
Tiết 60:
Nhân hai số nguyên khác dấu
I Mục tiêu:
+ HS biết dự đoán trên cơ sở tìm ra quy luật thay đổi của một loạt các hiện tượng giống nhau liên tiếp Hiểu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu
+ HS tìm đúng tích của hai số nguyên khác dấu luôn là một số nguyên âm
+ HS có ý thức tính cẩn thận, chính xác
Trang 4II chuẩn bị:
-GV: Bảng phụ
-HS: Học bài và làm bài theo yêu cầu của gv
III Tiến trình dạy học:
HĐ 1: Kiểm tra (5 ph)
- Phát biểu quy tắc chuyển vế ?
- Tìm số nguyên x, biết:
a) 2 – x = 17 – (- 5)
b) x – 12 = -9 – 15
1 HS lên bảng kiểm tra, hs khác theo dõi nhận xét
a) x= 2 – 17 + (-5)
x = - 20 b)x= -9 – 15 +12 x= -12
HĐ 2: Nhận xét mở đầu
(10 ph)
- Pheựp nhaõn laứ pheựp coọng
nhửừng soỏ haùng baống nhau
Vaọy haừy thay pheựp nhaõn baống
pheựp coọng ủeồ tỡm keỏt quaỷ
3.4 =… ; (-3).4=…
(-5).3=…… ; 2.(-6)=……
GV: So saựch caực tớch treõn vụựi
tớch caực giaự trũ tuyeọt ủoỏi cuỷa
chuựng?
GV:Qua keỏt quaỷ vửứa roài em
coự nhaọn xeựt gỡ veà daỏu cuỷa caực
tớch hai soỏ nguyeõn khaực daỏu?
* Ta có thể tìm ra kết quả của
phép nhân bằng cách khác
VD: (-5).3= (-5)+(-5)+(-5)
= -(5+5+5)
= - (5.3) = -15
Tương tự hãy áp dụng tính
2 (-6)
GV cho hs giải thích các bước
làm
HS: 3.4= 3+3+3+3 =12 (-3).4= (-3)+(-3)+(-3)+(-3) = -12
(-5).3= (-5)+ (-5)+ (-5)= -15 2.(-6)= ( -6) +(-6)= -12
HS: caực tớch naứy laứ nhửừng soỏ ủoỏi nhau
HS: tớch cuỷa hai soỏ nguyeõn khaực daỏu laứ soỏ nguyeõn aõm
2.(-6)=(-6)+(-6)=-(6+6)=-(2.6) = -12
* Thay phép nhân bằng phép cộng
*Cho các số hạng vào trong ngoặc có dấu trừ đằng trước
*Chuyển phép cộng trong ngoặc thành phép nhân
1 Nhận xét mở đầu
[?1]
(-3).4= (-3)+(-3)+(-3)+(-3) = -12
[?2]
(-5).3 = (-5) + (-5) + (-5) =-15
2 (-6) = (-6) + (-6) = -12
[?3]
Giá trị tuyết đối của một tích bằng tích các gí trị tuyệt đối Tích của hai số nguyên trái dấu luôn là một số âm
HĐ 3: Qui tắc nhân hai số
nguyên khác dấu (15 ph)
GV:Vaọy qua VD treõn ruựt ra
quy taộc nhaõn hai soỏ nguyeõn
khaực daỏu ?
HS: Muoỏn nhaõn hai soỏ nguyeõn khaực daỏu ta nhaõn hai giaự trũ tuyeọt ủoỏi cuỷa chuựng roài
2 Quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu
Trang 5Trường THCS TT Quỹ Nhất
5
GV: ủửa ra quy taộc SGK
GV: phaựt bieồu quy taộc coọng
hai soỏ nguyeõn khaực daỏu vaứ
tỡm ủieồm khaực nhau vụựi nhaõn
hai soỏ nguyeõn khaực daỏu?
GV: tớnh 15.0 =
-5.0=
GV: vaọy tớch cuỷa moọt soỏ
nguyeõn baỏt kyứ vụựi 0 ?
GV: goùi HS ủoùc VD sgk
GV: tỡm lửụng cuứa coõng
nhaõn A theỏ naứo?
YCHS laứm [?4] ?
ủaởt daỏu “_” trửụực keỏt quaỷ nhaọn ủửụùc
HS: Đọc qui tắc SGK HS: phaựt bieồu quy taộc coọng hai soỏ nguyeõn khaực daỏu Khaực nhau:
coọng hai soỏ nguyeõn khác dấu laứ tỡm hieọu hai trũ tuyeọt ủoỏi, kết quả coự theồ laứ soỏ aõm hoaởc dửụng
Tớch hai soỏ nguyeõn khaực daỏu laứ nhaõn hai trũ tuyeọt ủoỏi, kết quả laứ soỏ aõm
HS: 15.0 = 0 -5 0 = 0 HS: tớch moọt soỏ baỏt kyứ vụựi 0 luoõn baống 0
HS: Tính số tiền được hưởng khi làm các sản phẩm đúng quy cách
- Tính số tiền bị trừ đi do làm các sản phẩm sai quy cách
- Lấy số tiền được hưởng trừ đi
số bị phạt
HS laứm [?4
* Quy tắc : (SGK – T.88)
* Chú ý: (SGK – T.89)
a.0 = 0 (a Z )
Ví dụ: (SGK – tr.89) Giải
Lương của công nhân A là: 40.20 000 + 10.(-10 000)
= 800000 – 100000
= 700000 (đồng) [?4]
5.(- 14) = -(5.14) =-70 (-25).12 = -(25.12)= - 300
HĐ 4: Củng cố (13 ph)
- Yeõu caàu HS nhaộc laùi quy taộc
nhaõn hai soỏ nguyeõn khaực daỏu
?
-Cho HS: laứm BT 73 SGK
trang 89
-YCHS làm baứi trên bảng phụ
GV: nhaọn xeựt baứi laứm
HS: Nêu qui tắc traỷ lụứi
4 HS leõn baỷng chửừa baứi taọp
Hs khaực laứm vaứo vụỷ HS: a ủuựng
b sai
c sai
d ủuựng
Bài 73 (SGK – T.89) a) (-5).6= - 30 b) 9.(-3) = -27 c) -10.11=-110 d) 150.(-4) = -600 Baứi taọp: Nhaọn xeựt ủuựng sai?
a tớch cuỷa hai soỏ nguyeõn traựi daỏu bao giụứ cuừng laứ soỏ aõm
b a.(-5)<0 vụựi a Z và a 0
c x+x+x+x+x=5+x
d (-5).4 < (-5).0
Trang 6HĐ 5: Hướng dẫn về nhà
(2 ph)
- Hoùc baứi : quy taộc nhaõn hai
soỏ ngyeõn khaực daỏu
- Laứm caực BT coứn laùi trong
SGK
- Bài 113;114;115;116/68 SBT
- Chuaồn bũ baứi 11: Nhaõn hai
soỏ nguyeõn cuứng daỏu.
HS: Ghi bài tập về nhà
Ngày soạn: 8/1/2010 Ngày dạy:
Tiết 61:
Nhân hai số nguyên cùng dấu
IMục tiêu:
Học sinh
+ Hiểu quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu
+ Tìm đúng tích của hai số nguyên
+ Có ý thức tính cẩn thận, chính xác
II chuẩn bị:
- GV: SGK, thước, bảng phụ…
- HS : Học bài và làm bài theo yêu cầu của gv
III Tiến trình dạy học:
HĐ 1: Kiểm tra (7 ph)
HS 1: Phát biểu quy tắc nhân
hai số nguyên khác dấu ? 2 Hs lên bảng- Phát biểu quy tắc…
Trang 7Trường THCS TT Quỹ Nhất
7
Tính (-25).8 ?
HS 2: Làm bài tập 75 ?
- ẹVẹ: Neỏu tớch hai thửứa soỏ
laứ moọt soỏ aõm thỡ hai soỏ ủoự coự
daỏu nhử theỏ naứo?
(-25).8 = - 200
ĐS: (-67).8 <0 15.(-3) < 15 (-7).2 < -7
HĐ 2: Nhân hai số nguyên
dương (5 ph)
GV: Tớnh (+2.)(+3) = ?
GV: vaọy ruựt ra quy taộc nhaõn
hai soỏ ngyeõn dửụng?
GV: tớch hai soỏ nguyeõn
dửụng laứ soỏ gỡ ?
GV: yeõu caàu HS laứm ?1
HS: (+2.)(+3)= 2.3=6 HS: laứ nhaõn hai soỏ tửù nhieõn khaực 0
HS: tớch hai soỏ nguyeõn dửụng laứ moọt soỏ nguyeõn dửụng
HS: laứm ?1
1 Nhaõn hai soỏ nguợeõn dửụng
- Nhaõn hai soỏ ngyeõn dửụng laứ nhaõn hai soỏ tửù nhieõn khaực 0
[?1]
a,12.3 = 36
b, 5.120 = 600
HĐ 3: Nhân hai số nguyên
âm (12 ph)
GV: yeõu caàu HS laứm ?2
GV:Cho hs quan sát 4 tích đầu
rút ra nhận xét, dự đoán kết
quả 2 tích cuối
GV: nhaọn xeựt caực tớch treõn
coự gỡ gioỏng nhau?
GV: giaự trũ caực tớch naứy nhử
theỏ naứo?
GV: theo quy luaọt ủoự haừy ruựt
ra dửù ủoaựn keỏt quaỷ hai tớch
cuoỏi
GV: so saựnh (-1).(-4) vụựi
|-1|.|-4|
GV: vaọy muoỏn nhaõn nhaõn soỏ
nguyeõn aõm ta laứm theỏ naứo?
GV: tớch hai soỏ nguyeõn aõm
laứ soỏ gỡ ?
Vaọy tớch hai soỏ nguyeõn
cuứng daỏu luoõn laứ soỏ gỡ?
HS: 3.(-4)= -12 2.(-4)= -8 1.(-4)= -4 0.(-4)= 0 HS: trong 4 tớch ủoự ta giửừ nguyeõn soỏ (-4) vaứ thửứa soỏ thửự nhất giảm dần 1 ủụn vũ
HS: tớch sau taờng hụn tớch trửụực 4 ủụn vũ
HS:
(-1).(-4)= 4 (-2).(-4)= 8 HS: |-1|.|-4|=1.4=4 Hai tớch baống nhau
HS: muoỏn nhaõn hai soỏ nguyeõn aõm ta nhaõn hai giaự trũ tuyeọt ủoỏi cuỷa chuựng
HS: tớch hai soỏ nguyeõn aõm laứ soỏ nguyeõn dửụng
HS: tớch hai soỏ ngyeõn cuứng
2 Nhaõn hai soỏ nguyeõn aõm:
[?2]
(-1).(-4) = 4 (-2).(-4) = 8
* Quy taộc: (SGK – T.90)
- VD: Tớnh: (-4).(-25) = 4.25=100
* Nhaọn xeựt:
Tớch hai soỏ nguyeõn aõm laứsoỏ
Trang 8GV: yeõu caàu HS laứm ?3 daỏu luoõn laứ laứ soỏ nguyeõn
dửụng
HS: laứm ?3
nguyeõn dửụng
[?3]
5.17 = 85 (-15).(-6) = 90
HĐ 4: Kết luận (9 ph)
Muoỏn nhaõn hai soỏ nguyeõn
cuứng daỏu ta laứm theỏ naứo?
GV: ruựt ra keỏt luaọn: tớch laứ
soỏ gỡ neỏu thửùc hieọn:
+ nhaõn hai soỏ nguyeõn cuứng
daỏu ?
+ nhaõn hai soỏ nguyeõn khaực
daỏu ?
+ nhaõn moọt soỏ nguyeõn vụựi 0?
GV: ủửa ra keỏt luaọn ruựt ra
caực nhaọn xeựt:
+daỏu cuỷa tớch ?
+khi ủoồi daỏu moọt thửứa soỏ thỡ
daỏu cuỷa tớch ?
+ khi ủoồi daỏu hai thửứa soỏ thỡ
daỏu cuỷa tớch?
GV: yeõu caàu HS laứm ?4
HS: muoỏn nhaõn hai soỏ nguyeõn cuứng daỏu ta nhaõn hai trũ tuyeọt ủoỏi vụựi nhau
HS:
+ soỏ nguyeõn dửụng + soỏ nguyeõn aõm + baống 0
HS: ruựt ra nhaọn xeựt nhử chuự yự SGK
HS: laứm ?4
3 Kết luận:
* a.0 = 0.a = a
* Nếu a, b cùng dấu thì
a.b = a b
* Nếu a, b khác dấu thì
a.b = -( )a b
* Chú ý : (SGK – tr.91)
[?4]
a) b là số dương
b) b là số âm
HĐ5 : Củng cố (10 ph)
Yeõu caàu HS laứm baứi taọp 78 ;
79 SGK / 91 ?
- GV: Gọi hs lên bảng chữa bài
HS laứm baứi taọp 78 ; 79 SGK / 91á
HS lần lượt lên bảng chữa bài
Baứi 78 (SGK – T.91) (+3).(+9) = 27
(-3).7 = -21 13.(-5) = -65 (-150).(-4)= 600 (+7).(-5) = -35 (-45).0 =0 Baứi 79(SGK – T.91) 27.(-5) = -135
(+27).(+5) = +135 (-27).(+5) = -135 (-27).(-5) = +135 (+27).(-5) = -135
Trang 9Trường THCS TT Quỹ Nhất
9
HĐ6: Hướng dẫn về nhà
(2 ph)
-Hoùc thuộc các qui tắc nhân
hai số nguyên và các chú ý : -
Laứm caực BT coứn laùi trong
phần bài tập SGK Bài 120 –
125/ 70
.
HS ghi bài tập về nhà
Ngày soạn: 11/1/2010 Ngày dạy:
Tiết 62:
Luyện tập
I Mục tiêu:
+ HS được củng cố các quy tắc nhân hai số nguyên
+ Vận dụng thành thạo quy tắc nhân hai số nguyên để tính đúng các tích
+ Bước đầu có ý thức vận dụng kiến thức vào thực tế
+ Có ý thức tính cẩn thận, chính xác
II chuẩn bị:
- GV: SGK, bảng phụ, …
- HS : Làm theo yêu cầu của gv
III Tiến trình dạy học:
Trang 10HĐ1: Kiểm tra (7 ph)
-HS1:
+Phát biểu qui tắc nhân 2 số
nguyên cùng dấu, khác dấu,
nhân với số 0
+Chữa BT 120/69 SBT
- HS 2:
+So sánh qui tắc dấu của phép
nhân và phép cộng số nguyên
+Chữa BT 83/92 SGK
Yêu cầu tóm tắt đề bài và lời
giải
-GV ghi các qui tắc dấu vào
góc bảng
-HS1: Phát biểu 3 qui tắc phép nhân số nguyên
Bài tập: 120/69 SBT
a, 55 b,-54 c,-161
d, 2000 e, -12
-HS2:
Phép cộng:
(+) + (+) (+) (-) + (-) (-) (+) + (-) (+) hoặc (-) Phép nhân: (+) (+) (+) (-) (-) (+) (+) (-) (-) Chữa BT 83/92 SGK B đúng
HĐ2: Luyện tập ( 30 ph)
- Yêu cầu học sinh làm việc
nhóm vào giấy và trình bày
trên bảng bài 84
- Nhận xét và hoàn thiện cách
trình bày
- YC HS làm việc cá nhân bài
85
- Một số HS lên trình bày trên
bảng
- Cho hs nhận xét bài của bạn
- Treo bảng phụ ghi bài 86
- Yêu cầu HS nhận xét và
thống nhất kết quả
- Yêu cầu học sinh làm bài
87/93
- Tìm ví dụ tương tự
- Nhận xét kết quả?
Yêu cầu làm việc nhóm bài
- Một số HS đại diện trình bày trên bảng
- Nhận xét bài làm và bổ sung
để hoàn thiện bài làm
- Hoàn thiện vào vở
- Làm vào nháp
- NX và sửa lại kết quả
- Nêu lại QT tương ứng
- Thống nhất và hoàn thiện vào vở
- Làm việc cá nhân và trả lời câu hỏi
HS làm bài và tìm thêm ví dụ Nhận xét kết quả của bài làm
Hs làm bài theo nhóm và cử
đại diện trình bày
Bài 84 (SGK – T.92)
Dấu của a Dấu của
b
Dấu của a.b Dấu của
a.b2
-Bài 85 (SGK – T.93)
a (-25).8= -200
b 18.(-15)= -240
c (-1500)(-100)= 150000
d (-13)2 = 169
Bài 86(SGK – T.93)
a.b -90 -39 28 -36
Bài 87 (SGK – T.93)
32= (-3)2 = 9
42 =(-4)2 = 16
52= (-5)2 = 25; 02 =0
- Hai số đố nhau có bình phương bằng nhau
- Bình phương mọi số đều không âm
Bài 88 (SGK – T.93) Xét ba trường hợp :
Trang 11Trường THCS TT Quỹ Nhất
11
88
Yêu cầu tự đọc SGK, nêu cách
đặt số âm trên máy
-Yêu cầu sử dụng máy tính bỏ
túi làm tính:
a)(-1356).7
b)39.(-152)
c)(-1909).(-75)
-Tự đọc SGK và làm phép tính trên máy tính bỏ túi
Với x < 0 thì (-5) x > 0
Với x = 0 thì (-5) x = 0
Với x > 0 thì (-5).x < 0 Dùng máy tính bỏ túi
Bài 5 (89/93 SGK)
a)-9492 b)-5928 c)143175
HĐ3: Củng cố( 6 ph)
-Khi nào tích 2 số nguyên là
số dương? là số âm? là số 0?
-Cho BT: Đúng hay Sai
a) (-3).(-5) = (-15)
b) 62 = (-6)2
c) (+15).(-4) = (-15).(+4)
d) (-12).(+7) = -(12.7)
e) Bình phương của mọi số
đều là số dương
-Tích 2 số nguyên là số dương nếu 2 số cùng dấu, là số âm nếu 2 số khác dấu, là số 0 nếu
có thừa số bằng 0
-Trả lời: a)Sai
b)Đúng c)Đúng d)Đúng e)Sai, Bình phương mọi số đều không âm
HĐ4: Hướng dẫn về nhà
(2ph)
-Ôn lại quy tắc phép nhân số
nguyên
-Ôn lại tính chất phép nhân
trong N
-BTVN:từ 126 đến 131/ 70
SBT
Trang 12Ngày soạn:11/1/2010 Ngày dạy:
Tiết 63:
tính chất của phép nhân
I Mục tiêu:
+ HS hiểu được các tính chất cơ bản của phép nhân : giao hoán, kết hợp, nhân với số
1, phân phối giữa phép nhân và phép cộng
+ Bước đầu tìm dấu của tích nhiều số nguyên
+ Bước đầu có ý thức và biết vận các tính chất trong tính trong tính chất trong tính
toán và biến đổi biểu thức
+ Có ý thức tính cẩn thận, chính xác
II chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ…
- HS: Ôn các tính chất của phép nhân trong N …
III Tiến trình dạy học:
HĐ1: Kiểm tra ( 5 ph)
-Câu 1:
+Phát biểu qui tắc nhân hai số
nguyên và viết công thức
+Chữa BT 128/70 SBT :
HS1: Phát biểu qui tắc, chữa
BT 128 SBT Bài tập 128/70 SBT a)-192 b)-110