CÂU 2: Nêu tính chất của lực ma sát trượt. Tính độ giãn của dây cáp và thời gian từ khi bắt đầu chuyển động đến khi xe đạt vận tốc 5m/. Tính gia tốc của vật trong hai trường hợp:.[r]
Trang 1MÔN: VẬT LÝ KHỐI 10 (CB)
Năm học: 09 - 10
PHẦN I: LÝ THUYẾT
CÂU 1: Phát biểu nội dung định luật II Niu-Tơn Viết biểu thức của định luật, giải thích
các đại lượng trong biểu thức
CÂU 2: Nêu tính chất của lực ma sát trượt Hệ số ma sát trượt phụ thuộc vào yếu tố nào? PHẦN II: BÀI TẬP
CÂU 1: Một ôtô con có khối lượng 800kg được kéo bởi một xe tải bằng dây cáp
có độ cứng K = 106 N/m Bỏ qua ma sát
a) Tính độ giãn của dây cáp và thời gian từ khi bắt đầu chuyển động đến khi xe đạt vận tốc 5m/ Biết lực kéo của xe tải là 2000N
b) Trong thời gian 4 giây tiếp theo, vận tốc của ôtô tăng từ 5m/s đến 10m/s
Tính quãng đường ôtô đi được trong khoảng thời gian đó
CÂU 2: Một vật có khối lượng m = 50kg, được kéo trượt trên mặt phẳng ngang với
lực kéo F = 200N, hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng là t = 0,2
Lấy g = 10m/s2 Tính gia tốc của vật trong hai trường hợp:
a) Lực kéo có phương song song với mặt phẳng ngang
b) Lực kéo hướng lên và hợp với phương ngang một góc = 600
HẾT
Trang 2
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I ĐỀII
MÔN: VẬT LÝ KHỐI 10 (CB)
Năm học: 09 - 10
PHẦN I: LÝ THUYẾT
CÂU 1: Phát biểu nội dung định luật III Niu-Tơn Viết biểu thức của định luật, giải thích
các đại lượng trong biểu thức
CÂU 2: Nêu tính chất của lực đàn hồi của lò xo Độ cứng của lò xo phụ thuộc vào những
yếu tố nào?
PHẦN II: BÀI TẬP
CÂU 1: Một vật có khối lượng m = 10kg, được kéo trượt trên một mặt phẳng với lực kéo
F = 100N và có phương song song với mặt phẳng, hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng là t = 0,2, lấy g = 10m/s2 Tính gia tốc của vật trong hai trường hợp: a) Kéo vật trượt trên mặt phẳng ngang
b) Kéo vật trượt lên mặt phẳng nghiêng hợp với phương ngang một góc = 600
CÂU 2: Một ôtô con có khối lượng 1000kg được kéo bởi một xe tải bằng dây cáp
có độ cứng K = 106 N/m
a) Tính độ giãn của dây cáp, biết rằng thời gian từ khi xe bắt đầu chuyển động đến khi đạt vận tốc 36km/h là 100s bỏ qua ma sát
b) Khi đang chuyển động với vận tốc 36km/h thì phía trước xe có một chướng ngại vật, người lái xe đạp phanh với lực hãm là 2500N Tính quãng đường mà xe đi được kể từ khi người lái xe đạp phanh đến khi xe dừng lại
HẾT
Trang 3MÔN: VẬT LÝ KHỐI 10 (NC)
Năm học: 09 - 10
PHẦN I: LÝ THUYẾT
CÂU 1: Phát biểu nội dung định luật II Niu-Tơn Viết biểu thức của định luật, giải thích
các đại lượng trong biểu thức
CÂU 2: Nêu tính chất của lực ma sát trượt Hệ số ma sát trượt phụ thuộc vào yếu tố nào? PHẦN II: BÀI TẬP
CÂU 1: Một vật có khối lượng m = 50kg, được kéo trượt trên mặt phẳng ngang với
lực kéo F = 200N, hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng là t = 0,2
Lấy g = 10m/s2 Tính gia tốc của vật trong hai trường hợp:
a) Lực kéo có phương song song với mặt phẳng ngang
b) Lực kéo hướng lên và hợp với phương ngang một góc = 600
CÂU 2: Sườn đồi có thể coi là một mặt phẳng nghiêng, góc nghiêng = 300 so với trục
Ox nằm ngang từ điểm O trên sườn đồi
người ta ném một vật nặng với vận tốc
ban đầu vo = 10m/s theo phương Ox
a) Tính khoảng cách ( d = OA ) từ chỗ ném
đến điểm rơi A trên sườn đồi
b) Điểm B ở chân đồi, cách O một đoạn
l = OB = 15m Hỏi phải truyền cho vật A
vận tốc ban đầu vo bằng bao nhiêu để vật
rơi chúng điểm B Lấy g = 10m/s2 B
Trang 4ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I ĐỀII
MÔN: VẬT LÝ KHỐI 10 (NC)
Năm học: 09 - 10
PHẦN I: LÝ THUYẾT
CÂU 1: Phát biểu nội dung định luật III Niu-Tơn Viết biểu thức của định luật, giải thích
các đại lượng trong biểu thức
CÂU 2: Nêu tính chất của lực đàn hồi của lò xo Độ cứng của lò xo phụ thuộc vào những
yếu tố nào?
PHẦN II: BÀI TẬP
CÂU 1: Một vật có khối lượng m = 10kg, được kéo trượt trên một mặt phẳng với lực kéo
F = 100N và có phương song song với mặt phẳng, hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng là t = 0,2, lấy g = 10m/s2 Tính gia tốc của vật trong hai trường hợp: a) Kéo vật trượt trên mặt phẳng ngang
b) Kéo vật trượt lên mặt phẳng nghiêng hợp với phương ngang một góc = 600
CÂU 2: Sườn đồi có thể coi là một mặt phẳng nghiêng, góc nghiêng = 300 so với trục
Ox nằm ngang từ điểm O trên sườn đồi
người ta ném một vật nặng với vận tốc
ban đầu vo = 10m/s theo phương Ox
a) Tính khoảng cách ( d = OA ) từ chỗ ném
đến điểm rơi A trên sườn đồi
b) Điểm B ở chân đồi, cách O một đoạn
l = OB = 15m Hỏi phải truyền cho vật A
vận tốc ban đầu vo bằng bao nhiêu để vật
rơi chúng điểm B Lấy g = 10m/s2 B
Trang 5MÔN: VẬT LÝ KHỐI 10 (CB)
Năm học: 09 - 10
PHẦN I: LÝ THUYẾT
CÂU 1: (2 điểm)
- Phát biểu đúng nội dung định luật II Niu-Tơn - 1điểm
- Viết biểu thức của định luật - 0,5điểm
- Giải thích các đại lượng trong biểu thức - 0,5điểm
CÂU 2: (2 điểm)
- Nêu tính chất của lực ma sát trượt - 1điểm
- Hệ số ma sát trượt phụ thuộc vào bản chất bề mặt tiếp xúc - 1điểm
PHẦN II: BÀI TẬP
CÂU 1:
a) Độ giãn của dây cáp: v - 0,5điểm
Thời gian chuyển động:
2 1
F 2000
- 0,5điểm
2
- 0,5 điểm
b.) Quãng đường:
2 0
0
v v
t
2a
1,5 điểm
CÂU 2:
a) Tính được a =
2 hl
8(m / s )
- 1,5điểm
b) Tính được a =
2 hl
2,34(m / s )
- 1,5điểm
Trang 6ĐÁP ÁN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I ĐỀ II
MÔN: VẬT LÝ KHỐI 10 (CB)
Năm học: 09 - 10
PHẦN I: LÝ THUYẾT
CÂU 1: (2 điểm)
- Phát biểu đúng nội dung định luật III Niu-Tơn - 1điểm
- Viết biểu thức của định luật - 0,5điểm
- Giải thích các đại lượng trong biểu thức - 0,5điểm
CÂU 2: (2 điểm)
- Nêu tính chất của lực đàn hồi của lò xo - 1điểm
- Độ cứng của lò xo phụ thuộc vào bản chất và kích thước của vật đàn hồi - 1điểm
PHẦN II: BÀI TẬP
CÂU 1:
a) Tính được a =
2 hl
4,732(m / s )
- 1,5điểm
b) Tính được a =
2 hl
2,34(m / s )
- 1,5điểm
CÂU 2:
a) Độ giãn của dây cáp:
2 0
v v
t
- 0,5 điểm
4
- 1 điểm
b.) Quãng đường:
2
2 0
F
a 2,5(m / s ) m
v
2a
1,5 điểm
Trang 7MÔN: VẬT LÝ KHỐI 10 (NC)
Năm học: 09 - 10
PHẦN I: LÝ THUYẾT
CÂU 1: (2 điểm)
- Phát biểu đúng nội dung định luật II Niu-Tơn - 1điểm
- Viết biểu thức của định luật - 0,5điểm
- Giải thích các đại lượng trong biểu thức - 0,5điểm
CÂU 2: (2 điểm)
- Nêu tính chất của lực ma sát trượt - 1điểm
- Hệ số ma sát trượt phụ thuộc vào bản chất bề mặt tiếp xúc - 1điểm
PHẦN II: BÀI TẬP
CÂU 1: CÂU 2:
a) Tính được a =
2 hl
8(m / s )
- 1,5điểm
b) Tính được a =
2 hl
2,34(m / s )
- 1,5điểm
CÂU 2:
A) Tính khoảng cách OA:
d
Trang 8A
2
0
d 1,33(m)
b) Để vật rơi đúng điểm B:
2
0
2
2 2
2v sin
g.OB cos
HẾT
Trang 9
-MÔN: VẬT LÝ KHỐI 10 (NC)
Năm học: 09 - 10
PHẦN I: LÝ THUYẾT
CÂU 1: (2 điểm)
- Phát biểu đúng nội dung định luật III Niu-Tơn - 1điểm
- Viết biểu thức của định luật - 0,5điểm
- Giải thích các đại lượng trong biểu thức - 0,5điểm
CÂU 2: (2 điểm)
- Nêu tính chất của lực đàn hồi của lò xo - 1điểm
- Độ cứng của lò xo phụ thuộc vào bản chất và kích thước của lò xo - 1điểm
PHẦN II: BÀI TẬP
CÂU 1:
a) Tính được a =
2 hl
4,732(m / s )
- 1,5điểm
b) Tính được a =
2 hl
2,34(m / s )
- 1,5điểm
CÂU 2:
A) Tính khoảng cách OA:
Trang 10y
A
A
2
0
d 1,33(m)
b) Để vật rơi đúng điểm B:
2
0
2
2 2
2v sin
g.OB cos
HẾT