1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Đại số 7 tiết 2: Cộng trừ số hữu tỉ

4 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 143,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hs - Muốn cộng 2 phân số không cùng mẫu ta viết chúng dưới dạng 2 phân số có cùng 1 mẫu rồi cộng các tử và giữ nguyên mẫu.. - Muốn cộng 2 phân số cùng mẫu ta cộng tử với tử và giữ nguyên[r]

Trang 1

Ngày soạn: Ngày dạy lớp7

Tiết 2:

1 Mục tiêu:

a.Về kiến thức

- Học sinh nắm vững quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ; hiểu quy tắc chuyển vế trong

tập hợp số hữu tỉ

b.Về kĩ năng

- Có kĩ năng làm phép cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng; có kĩ năng áp dụng

quy tắc chuyển vế

c.Về thái độ

- Học sinh yêu thích môn toán học

2.Chuẩn bị của GV & HS

a Giáo viên: Giáo án + Tài liệu tham khảo + Đồ dùng dạy học

b Học sinh: Đọc trước bài mới + ôn tập các kiến thức liên quan.

3.Tiến trình bài dạy

a Kiểm tra bài cũ: ( 5' )

* Câu hỏi:

Học sinh 1: So sánh hai số hữu tỉ sau:

y= và y =

300

213

25

18

Học sinh 2: Phát biểu quy tắc cộng, trừ phân số

* Đáp án:

HS1: Ta có: = =

25

18

18

300

216

Vì –213> -216 nên >

300

213

300

216

Hay > (10đ)

300

213

25

18

HS2: Để cộng hai phân số ta làm như sau:

- Viết hai phân số có mẫu dương

- Quy đồng mẫu hai phân số

- Cộng hai phân số đã quy đồng

+) Để trừ hai phân số ta ta cộng phân số bị trừ với số đối của số trừ (10đ)

* Đặt vấn đề: (1 phút1)

Chúng ta đã biết cách so sánh hai số hữu tỉ Vậy cách cộng trừ hai số hữu tỉ có

giống với cách cộng, trừ hai phân số hay không Ta vào bài học hôm nay

b.Bài mới

Hoạt động 1: Cộng, trừ hai số hữu tỉ: (10') 1 Cộng, trừ hai số hữu tỉ

K? Để cộng trừ 2 số hữu tỉ ta có thể làm ntn?

Hs Để cộng trừ 2 SHT ta có thể viết chúng dưới

dạng p/s rồi áp dụng quy tắc cộng trừ p/s

Trang 2

? Nêu quy tắc cộng 2 phân số cùng mẫu, cộng

2 phân số khác mẫu

Hs - Muốn cộng 2 phân số không cùng mẫu ta

viết chúng dưới dạng 2 phân số có cùng 1

mẫu rồi cộng các tử và giữ nguyên mẫu

- Muốn cộng 2 phân số cùng mẫu ta cộng tử

với tử và giữ nguyên mẫu

Gv Như vậy với hai số hữu tỉ bất kỳ ta đều có thể

viết chúng dưới dạng 2 phân số có cùng 1

mẫu dương rồi áp dụng quy tắc cộng trừ phân

số cùng mẫu

Tb?

Với x= ; y= (a,b,m Z; m > 0) hãy hoàn

m

a

m

thành công thức: x + y =?, x - y =?

Với x= ; y= (a, b, m Z;

m

a

m

b

m 0), ta có: 

x + y = + =

m

a m

b m

b

a

x - y = - =

m

a m

b m

b

a

Ví dụ: Sgk

Hs Lên bảng ghi công thức

? Em hãy nhắc lại các t/c phép cộng phân số

Hs T/c giao hoán, t/c kết hợp, cộng với số 0

? Phép cộng các SHT có các t/c của phép cộng

phân số đó là giao hoán, kết hợp, cộng với số

0 Mỗi số hữu tỉ đều có 1 số đối

Hs Đọc VD a, b trong Sgk/9 từ đó nói cách làm

Gv Yêu cầu h/s làm ?1

Hs Hai em lên bảng làm

? 1 Tính

Giải

a, 0,6 + = + = +

3

2

 10

6 3

2

 5

3 3

2

= + =

15

9 15

10

15

1

b, - (-0,4) = +0,4 = +

3

1

3

1

3

1 10 4

= + = =

3

1 5

2 15

6

5 

15 11

Hoạt động 2: Quy tắc chuyển vế (10') 2 Quy tắc chuyển vế

Gv

?

Hs

Cho h/s làm bài tập sau:

Tìm số nguyên x biết: x + 5 = 17

1 em lên bảng làm, cả lớp làm vào vở

* Quy Tắc – Sgk -9

Với mọi x,y,z Q ta có x 

+y=z x= z-y

x + 5 = 17

x = 17 - 5

x = 12

K? Nhắc lại quy tắc chuyển vế trong Z

Hs Khi chuyển vế 1 số hạng từ vế này sang vế

kia của 1 đường thẳng ta phải đổi dấu số

hạng đó

Gv Tương tự như vậy trong Q ta cũng có quy tắc

chuyển vế ta sang phần 2

Hs Đọc quy tắc Sgk/9

? Qua đọc hãy trình bày từng bước làm?

Hs B1: Chuyển vế đổi dấu

B2: Quy đồng mẫu

B3: Cộng 2 phân số cùng mẫu

Gv Yêu cầu h/s làm ? 2: Tìm x biết: ? 2 Tìm x biết:

Trang 3

Gv

Gv

Hai em lên bảng làm

Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế

kia của một đẳng thức ta phải đổi dấu số

hạng đó Dấu (+)Thành dấu T ),Dấu

(-)Thành dấu T (+)

Cho h/s đọc chú ý (Sgk/9) phần chữ in

nghiêng Như vậy trong Q ta cũng có những

tổng Đại số trong đó có thể đổi chỗ các số

hạng, đặt dấu ngoặc để nhóm các số hạng 1 c

ch tuỳ ý

Giải

a x 1

2

3

 

x 2+

3

2 1

x 4 3

6

 

6

7 x 4

 

- x = 3 2

4 7

 

- x = 21 8

28 28

 

- x = 29

28

x = 29

28

* Chú ý: (Sgk/9)

c Hoạt động 3: Luyện tập -củng cố: ( 10'

)

3 Luyện tập

Gv Câu hỏi

- Cộng, trừ hai số hữu tỉ:

+ Viết hai số hữu tỉ dưới dạng hai phân

số có cùng mẫu dương

+ cộng, trừ phân số cùng mẫu

- Quy tắc chuyển vế:

? Làm bài tập 6/10, bài 9/10?

Gv

Gv

Gv

Học sinh hoạt động cá nhân trong 3 phút

Yêu cầu 2 học sinh lên bảng trình bày

Giáo viên chú ý cho học sinh trước khi thực

hiện cộng, trừ cần rút gọn

Yêu cầu Hs hoạt động nhóm trong 3 phút dại

diện các nhóm lên trình bày bài 9

Bài 6: Sgk -10

b, - = - = -1

18

8

 27

15 9

4

 9 5

c - + 0,75 = - +

12

5

12

5 100 75

= - 5 13 25 39 14 7

12 20    60 60   60  30

Bài 9: Sgk -10

a, x= - =

4

3 3

1 12 5

b, x= + =

7

5 5

2 35 39

d/ Hướng dẫn học sinh học và làm bài ở nhà ( 3' )

- Học lí thuyết: cộng, trừ số hữu tỉ; quy tắc chuyển vế

- Làm bài tập: 6, 7, 8, 9,10 trang 10

- Hướng dãn bài tập về nhà:

Hướng dẫn bài 7 Mỗi phân số (số hữu tỉs) có thể viết thành nhiều phân số bằng

nó từ đó có thể viết thành tổng hoặc hiệu của các phân số khác nhau

16

5

32

10

32

3

 32

7

- Chuẩn bị bài sau:

+ Học lại quy tắc nhân, chia phân số

Trang 4

+ Vận dụng vào nhân, chia số hữu tØ

Ngày đăng: 29/03/2021, 20:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w