1. Trang chủ
  2. » Mầm non - Tiểu học

Giáo án Đại số 7 tiết 6: Luỹ thừa của một số hữu tỷ

4 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 160,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vậy luỹ thừa của một số hữu tỉ được định nghĩa như thế nào, các phép tính có tương tự như ở lớp 6 hay kh«ng.. Ta vµo bµi häc h«m nay b.Bài mới.[r]

Trang 1

Ngày soạn Ngày giảng Lớp 7

Tiết 6 :Luỹ thừa của một số hữu tỷ

1.Mục tiờu

a.Về kiến thức

- Hiểu khái niệm luỹ thừa của một số tự nhiên, của một số hữu tỉ, biết cách tính tính và  %& của hai luỹ thừa cùng cơ số, luỹ  %$ của luỹ thừa

b.Về kĩ năng

- Có kĩ năng vận dụng các quy tắc nêu trên vào tính toán

c.Về thỏi độ.

- Liên hệ 5%6 kiến thức luỹ thừa ở lớp 6 vào bài học

2.Chuẩn bị của GV & HS

a.Chuẩn bị của GV

Giỏo án + Tài liệu tham khảo + Đồ dùng dạy học

b.Chuẩn bị của HS

Đọc 1%9 bài mới + ôn tập các kiến thức liên quan

3.Tiến trỡnh bài dạy

a.Kiểm tra bài cũ(5 ’ )

* Cõu hỏi:

Định nghiã luỹ thừa của một số tự nhiên Phát biểu quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số?

* Đỏp ỏn:

Luỹ thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a

(5đ)

n

n thua so

aa aa n

Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số: am an =a m+n

Chia hai luỹ thừa cùng cơ số: am: an =a m-n (5đ)

* Đặt Vấn đề(1 ’ )

ở lớp 6 chúng ta đã 5%6 học về luỹ thừa với số mũ tự nhiên Vậy luỹ thừa của một số hữu tỉ 5%6 định nghĩa  % thế nào, các phép tính có %& tự  % ở lớp 6 hay không Ta vào bài học hôm nay

b.Bài mới

Hoạt động 1 : Luỹ thừa với số mũ tự

nhiên ( 12')

1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên

K? >%& tự  % đối với số tự nhiên Em hãy

nêu định nghĩa luỹ thừa bậc n (với n là một

số tự nhiên lớn hơn 1) của số hữu tỉ x

Hs Luỹ thừa bậc n của số hữu tỉ x là tích của n

thừa số x

Gv Ký hiệu xn, đọc định nghĩa trong Sgk/17 * Định nghĩa: (Sgk/17)

? xn = ?

n thua so

n thua so

xx xx x Q n N n  

Trang 2

Gv Giới thiệu cách đọc: xn đọc là x mũ n hoặc

x luỹ thừa n hoặc luỹ thừa bậc n của x

x: gọi là cơ số n: gọi là số mũ

Gv Giới thiệu quy %9K * Quy ước: xn = x

x0 = 1 (x 1)

K? Nếu viết SHT x -%9 dạng aa b, ;b 0

thì

có thể tính  % thế nào?

n

n a

x

b

 

  

 

.

n

n

n thua so n thua so

a a a a a a a a

x

b b b b b b b b

 

Tb? Qua đó cho biết ?

n

a b

  

 

n n n

a a

a b b

b b

 

 

Gv Cho học sinh làm ? 1 (Sgk/17) ? 1 (Sgk/17): Tính

?

2

2

3

? 4

áp dụng công thức ta viết ntn? Hãy tính kết

quả

 

2 2

2 2

3

)

? >%& tự  % vậy hãy tính:

 

3

3

0

2

5

 

 

3 3

3 3

0

2

Hs 2 em lên bảng làm - Cả lớp làm vào vở

Gv Chốt lại phần 1:

Vậy luỹ thừa bậc n của 1 số hữu tỉ là tích

của n thừa số x và x a thì

b

n n n

n

a a x

b b

 

 

Luỹ thừa bậc chẵn của 1 số âm là 1 số

-%&

Luỹ thừa bậc lẻ của 1 số âm là 1 số âm

Hoạt động 2: Tích và thương hai luỹ

thừa cùng cơ số (8')

2 Tích và thương hai luỹ thừa cùng cơ số

Gv Cho a N; m, n N ; m n thì   

Tb? am an = ?

am: an = ?

Hs am an = am + n

am: an = am - n

K? Từ công thức đó hãy phát biểu thành lời?

Hs - Khi nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số ta giữ

Trang 3

nguyên cơ số và cộng 2 số mũ.

- Khi chia 2 luỹ thừa cùng cơ số khác 0 ta

giữ nguyên cơ số và lấy số mũ của luỹ thừa

bị chia trừ đi số mũ của luỹ thừa chia

Gv >%& tự  % vậy ta có tích  %& hai luỹ

thừa cùng cơ số

? Có x Q, m và n N thì x  m.xn 5%6 tính

xm.xn = xm + n

? Muốn nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số ta làm

ntn?

Hs Muốn nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số ta giữ

nguyên cơ số và cộng 2 số mũ

? >%& tự với x Q, m và n N thì x  m : xn

m : xn = xm - n (x 0, m n)

? Để phép chia trên thực hiện 5%6 cần điều

kiện cho x và m, n  % thế nào?

K? Muốn chia 2 hai luỹ thừa cùng cơ số khác 0

ta làm  % thế nào?

Hs Muốn chia 2 luỹ thừa cùng cơ số khác 0 ta

giữ nguyên cơ số và lấy số mũ của luỹ thừa

bị chia trừ đi số mũ của luỹ thừa chia

Hs Đọc công thức và cách làm trong Sgk/18

Hs Hai em lên bảng làm a, (-3)2 (-3)3 = (-3)5 + 3 = (-3)5

b, (- 0,25)5 : (- 0,25)3 = (- 0,25)5 - 3

= (- 0,25)2

Hoạt động 3: Luỹ thừa của luỹ thừa (10') 3 Luỹ thừa của luỹ thừa.

Gv Yêu cầu h/s làm ?3 Tính và so sánh ? 3 (Sgk/18): Tính và so sánh

Hs

G?

Hs

Gv

Hai em lên bảng - Cả lớp làm vào vở

Nhìn vào kết luận cho biết ta đã làm ntn để

tính 5%6 26 và ?

10

1 2

 

Ta đã giữ nguyên cơ số và nhân 2 số mũ với

nhau

Đây chính là cách tính luỹ thừa của luỹ

thừa

a, (22)3 và 26

Có: (22)3 = 22.22.22 = 26

Vậy (22)3 = 26

5 2

1 2

  

  

10 1 2

 

5

       

5 2 1 2

10

1 2

 

Tb? Qua Vd cho biết (xm)n = ? (x Q, m, n N)  * Công thức: (xm)n = xm.n

? Từ CT đó hãy phát biểu thành lời

Trang 4

Hs Khi tính luỹ thừa của 1 luỹ thừa ta giữ

nguyên cơ số và nhân 2 số mũ

Gv Cho h/s làm ? 4 trên bảng phụ

Điền số thích hợp vào ô vuông

2 3

,

a

b

 

? 4 (Sgk/18)

Hs Lên bảng điền 6 ; 2

? Giải thích tại sao?

Hs a, Tìm 5%6 lấy 2 số mũ nhân với nhau

b, lấy số mũ ở tích chia cho số mũ của

(0,1) là 4

c.Luyện tập - Củng cố (8 ’ )

? Nhắc lại định nghĩa luỹ thừa bậc n của số

hữu tỉ x

? Quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số

? Nêu quy tắc tính luỹ thừa của 1 luỹ thừa?

? Viết (0,25)8 và (0,125)4 -%9 dạng luỹ thừa

của cơ số 5 bằng cách cho h/s hoạt động

nhóm

Có (0,25)8 = [(0,5)2]8 = (0,5)16

(0,125)4 = [(0,5)3] = (0,5)12

d.Hướng dẫn HS học bài và làm bài (1')

- Học thuộc định nghĩa luỹ thừa bậc n của số hữu tỉ x và các quy tắc

- Bài tập số 29; 30; 32; 33 (Sgk/19) và 39; 40; 42; 43 (SBT/9)

- Đọc mục: Có thể em  % biết (Sgk/20)

...

Luỹ thừa bậc chẵn số âm số

-%&

Luỹ thừa bậc lẻ số âm số âm

Hoạt động 2: Tích thương hai luỹ

thừa số (8'')

2 Tích thương hai luỹ thừa. ..

K? Muốn chia hai luỹ thừa số khác

ta làm  % nào?

Hs Muốn chia luỹ thừa số khác ta

giữ nguyên số lấy số mũ luỹ thừa

bị chia trừ số mũ luỹ thừa chia

Hs Đọc... hỏi:

Định nghiã luỹ thừa số tự nhiên Phát biểu quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa số?

* Đỏp ỏn:

Luỹ thừa bậc n a tích n thừa số nhau, thừa số a

(5đ)

Ngày đăng: 29/03/2021, 20:41

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w