1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Tổng hợp Lớp 3 - Tuần 31 - Năm học 2008-2009 - Đỗ Thị Xoan

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 287,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động dạy Hoạt động học HĐ1: Nhận biết được vị trí của Trái Đất trong hệ Mặt Trời.. Bước 1: - Giaûng cho HS bieát: Haønh tinh laø thieân theå - HS[r]

Trang 1

toán (Tiết 151) nhân số có 5 chữ số với số có 1 chữ số

I Mục tiêu: Giúp hs:

- Biết thực hiện p nhân số có 5 chữ số với số có 1 chữ số (có nhớ 2 lần

không liền nhau)

- áp dụng phép nhân số có 5 chữ số với số có 1 chữ số để giải các bài toán

có liên quan

II Phương pháp: Đàm thoại, luyện tập thực hành.

Iii Các hđ dạy học.

HĐ1: HD thực hiện phép nhân

- Dựa vào cách đặt tính và thực hiện

phép tích nhân số có 4 chữ số với số có

1 chữ số: để thựchiện phép nhân này

- Yc hs nhận xét và nhắc lại các bước

nhân

- Phép nhân này có nhớ hay không

nhớ?

- Muốn nhân số có 5 chữ số với số có 1

chữ số ta làm ntn?

HĐ2: Luyện tập thực hành

Bài 1:

- y/c hs tự làm bài

- Y/c 4 hs lên bảng lần lượt nhắc lại

cách tính của mình

- Nhận xét ghi điẻm

Bài2:

Các số cần điền vào ô trống là các số

ntn?

- Muốn tìm tích của 2 số ta làm ntn?

- Yc hs làm bài

- học sinh đọc phép tính

- 2 hs lên bảng đặt tính, lớp làm vào vở

14273 3 nhân 3 bằng 9, viết 9

x 3 3 nhân 7 bằng 21, viết 1 nhớ 2

42819 3 nhân 2 bằng 6 thêm 2 bằng 8 viết 8

- 3 nhân 4 bằng 12, viét 2 nhớ 1

- 3 nhân 1 bằng 3, 3 thêm 1 bằng 4, viết

4 vậy 14273 x 3 = 42819

- Phép nhân này có nhớ 2 lần không liền nhau

- Vài hs nêu

- 4 hs lên bảng làm, lớp làm vào vở -Hs nhận xét

- 1 hs đọc y/c

- Là tích của 2 số cùng cột với ô trống

- Ta thực hiện phép nâh giữa các thừa số với nhau

- 1 hs lên bảng, lớp làm vào vở sau đó y/c hs nhận xét

Trang 2

Giáo viên: Đỗ Thị Xoan

- Chữa bài, ghi điểm

Bài 3:

- Gọi 1 hs đọc yêu cầu của bì

- Bài toán cho ta biết gì

Bài toán hỏi gì?

- Y/c hs làm bài

Chữa bài, ghi điểm

- Hs nhận xét

HĐ3: Củng cố dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Về nhà luyện tập thêm vở BT toán,

chuẩn bị bài sau

- 1 hs đọc

- Hs nêu

- 1 hs lên bảng Tính, 1 hs giải, lớplàm vào vở

Bài giải

Số kg thóc lần sau chuyển được là

27150x2=54300(kg)

số kg thóc cả 2 lần chuyển được là 27150+54300=81450(kg)

Đáp số: 81450(kg)

Lop3.net

Trang 3

toán (Tiết 152)

Luyện tập

I Mục tiêu: Giúp hs

- Củng cố về phép nhân số có 5 chữ số với số có 1 chữ số

- Củng cố về bài toán có lời văn giải bằng 2 phép tính

- Tính nhẩm số tròn nghìn nhân với số có 1 chữ số

- Củng có cách tính giá trị của b.thức có đến hai dấu tính

II Phương pháp: Đàm thoại, luyện tập thực hành.

III Các hoạt động dạy học

- Đặt tính rồi tính

- 4 hs lên bảng làm, lớp làm vào vở

HĐ1 HD luyện tập

Bài 1: Củng cố đặt tính và tính

- Bài yêu cầu chúng ta làm gì ?

- Y/c hs làm bài

- Chữa bài ghi điểm

Bài 2 Củng cố toán giải

- Gọi một hs đọc đề toán

- Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì ?

- Để tính được số lít dầu còn lại trong

kho chúng ta tìm gì ?

- Y/chs làm bài

Tóm tắt

Có : 63150 l

Lấy : 3 lần

Mỗi lần : 10715 l

Còn lại : l ?

- Nhận xét, ghi điểm

Bài 3 : Củng cố qt tính giá trị của biểu

thức

- Bài toán y/c chúng ta làm gì ?

- Trong biểu thức không có ngoặc đơn

mà có các phép tính cộng trừ nhân chia

ta làm ntn ?

- HS nhận xét

- 1 hs đọc

- Tìm số lít dầu còn lại trong kho

- Cần tìm số lít dầu đã lấy đi

- 1 hs lên bảng T2,1 hs giải, lớp làm vào vở

Bài giải

Số lít dầu đã lấy ra là :

10715 x 3 = 32145 (l)

Số lít dầu còn lại là :

63150 - 32145 = 31005 (l)

Đáp số : 31005 lít

- HS nhận xét

- 1 hs đọc đề bài

- Tính giá trị của biểu thức

- Nhân chia trước, cộng trừ sau

- 4 hs lên bảng làm, lớp làm vào vở

Trang 4

Giáo viên: Đỗ Thị Xoan

- Y/c hs làm bài

- Chữa bài ghi điểm

Bài 4 : Củng cố nhân số tròn nghìn

- Goi hs nêu y/c của bài

- Gv viết bảng : 11000 x 3 y/c cả lớp

nhân nhẩm

- Em đã thực hiên nhân nhẩm ntn ?

- Y/c cả lớp làm vào vở Gọi hs nối tiếp

nêu cách nhẩm và Kq phép tính

HĐ2 Củng cố dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Về nhà luyện tập thêm vở BT toán

CB bài sau

- HS nhận xét

- Tính nhẩm

- HS nhân nhẩm và báo cáo kq : 33000

- 11 nghìn x 3 = 33 nghìn Vậy 11000 x 3 = 33 000

3000 x 2 = 6000

11000 x 2 = 22.000

2000 x 3 = 6000 12.000 x 3 = 36.000

4000 x 2 = 8000 13.000 x 3 = 39.000

5000 x 2 =1000 15.000 x 2 = 30.000

- HS đổi chéo vở để KT

Lop3.net

Trang 5

toán (Tiết 153) chia số có 5 chữ số với số có 1 chữ số

I Mục tiêu: Giúp hs:

- Biết thực hiện p chia số có 5 chữ số với số có 1 chữ số (trường hợp có một lần chia có dư và số dư cuối cùng là 0)

- áp dụng phép chia số có 5 chữ số với số có 1 chữ số để giải các bài toán có liên quan

II đồ dùng dạy học:

Mỗi bạn chuẩn bị 8 hình tam giác vuông như thế BT4

III Phương pháp: Đàm thoại, luyện tập thực hành.

Iv Các hđ dạy học.

HĐ1, HD thực hiện phép chia

37648 : 4

- Yc hs dựa vào cáchđặt câu tính và

tính của phép chia số có 4 chữ số cho

số có 1 chữ số để thực hiện

- Y/c hs nhận xét, gọi vài hs nhắc lại

các bước chia

- Y/c nhận xét phép chia có dư hay chia

hết

HĐ2 Luyện tập thực hành.

Bài 1: Củng cố phép chia

- Bài tập y/c chúng ta làm gì?

- Y/c hs tự làm bài

- Hs đọc phép tính

- 1 hs lên bảng chia, lớp làm vào vở

- Đây là phép tính chia hết vì ở lượt chia cuối cùng số dư là 0

- Thực hiện phép chia

- 3 hs lên bảng làm bài, lớp làm bài vào vở

- Chữa bài, ghi điểm

Bài 2: Củng cố giải toán

- yc hs đọc đề bài

- Bài toán hỏi gì?

- Để tính được số kg còn lại chúng ta

phải biết gì?

- Y/c hs làm bài

- Chữa bài ghi điểm

- Học sinh nhận xét

- 2 hs đọc

- Số kg xi măng còn lại sau khi bán

- Phải biét được số xi măng cửa hang

đã bán

- 1 hs lên bảng làm vài, cả lớp làm vào vở

Bài giải

Số kg xi măng đã bán là

Trang 6

Giáo viên: Đỗ Thị Xoan

Bài 3 Củng cố tính giá trị của bt

- Gọi hs đọc Y/c của bài

- Y/c hs nhận xét các phép tính trong

biểu thức va cách thực hiện

- Chữa bài ghi điểm

Bài 4:

- Yc hs quan sát mẫu và tự xếp hình

- Chữa bài và tuyên dương hs xếp hình

nhanh

HĐ3 Củng cố dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Về nhà luyện tập thêm vở bài tập toán

-CB bài sau

36550 : 5 = 7310 (kg)

Số kg xi măng còn lại là 36550-7310 = 29240 (kg)

Đáp số: 29240 (kg)

- Học sinh nhận xét

- Tính gía trị của biểu thức

- 4 hs lên bảng, lớp làm vào vở

- học sinh nhận xét

- Học sinh xếp được hình như sau

1 hs lên bảng xếp , lớp nhận xét bạn ngồi cạnh

- Học sinh lắng nghe

Lop3.net

Trang 7

toán (tiết 154) chia só có 5 chữ số cho số có 1 chữ số

(Tiếp theo)

I/ Mục tiêu: Giúp hs

Biết cách thực hiện phép chia só có năm chữ số cho số có 1 chữ số( trường hợp chia có dư)

II các hoạt động dạy học:

HĐ1 HD thực hiện p chia

12485 : 3 = ?

- Y,c hs thực hiện

- Y/c hs nhận xét và gọi vài em nhắc lại

các bước chia

1 hs lên bảng

12485 : 3

04 4161 18

05 2

làm, lớp làm vào vở

- 12 chia 3 được 4, viét 4.4 nhân 3 bằng 12, 12 trừ 12 bằng 0

- Hạ 4, 4chia 3 được 1 viết 1, 1 nhân 3 bằng 3,

4 trừ 3 bằng 1

- Hạ 8, 18 trừ 18 bằng 0

- Đây là phép chia có dư hay chia hết ?

vì sao?

HĐ2 Luyện tập

Bài 1: Củng cố phép chia

- Bài y/c chúng ta làm gì?

- Y/c hs tự làm bài

-Y/c 3 hs lên bảng lần lựơt nhắc lại các

bước chia phép tính của mình

- Hạ 5, 5 chia 3 được 1, 1 nhân 3 băng 3,5 trừ 3 bằng 2

Vậy 12485 : 3 = 4161 (dư 2)

- Đây là phép chia có dư vì ở lựơt chia cuối cùng số dư là 2 nhỏ hơn số chia

- Thực hiện phép chia

- 3 hs lên bảng làm, lớp làm vào vở

- Chữa bài, ghi điểm

Bài 2 Củng cố dạng toán vận dụng

phép chia có dư

- Bài toán y/c gì?

- Bài toán cho biết gì ?

- Bài toán hỏi gì ?

- Học sinh nhận xét

- 2 hs đọc đề bài

- Có 10250 m vải May một bộ quần áo hết 3m vải

- May được nhiều nhất bao nhiêu mét vải, còn thừa ra mấy mét vải ?

Trang 8

Gi¸o viªn: §ç ThÞ Xoan

- Y/c hs lµm bµi

- KÌm hs yÕu

- Ch÷a bµi, ghi ®iÓm

H§2.Cñng cè dÆn dß :

- NhËn xÐt tiÕt häc

- VÒ luyªn tËp thªm vë BT to¸n

- CB bµi sau

- 1 hs lªn b¶ng gi¶i, líp lµm vµo vë

Bµi gi¶i

Ta cã : 10250 : 3 = 3416 (d­ 2) VËy may ®­îc nhiÒu nhÊt 3416 bé quÇn

¸o vµ cßn thõa ra 2m v¶i

§¸p sè : 3416 bé qï©n ¸o

Thõa 2 m v¶i

- HS nhËn xÐt

- HS l¾ng nghe

Lop3.net

Trang 9

toán (Tiết 155)

luyện tập

i Mục tiêu: Giúp hs

- Biết cách thực hiện phép chia số có 5 chữ số cho số có 1 chữ số ( trường hợp

có chữ số 0 ở thương)

- Biết thực hiện chia nhẩm số tròn nghìn với số có 1 chữ số

- Củng cố tìm 1 phần mấy của 1 số

- Giải bài toán bằng 2 phép tính

II Các HĐ dạy học

HĐ1 HD luyện tập.

Bài 1: Củng cố phép chia

- Gv viết lên bảng phép tính : 28921 :

4 = ?

- Gv yêu cầu hs suy nghĩ để thực hiện

phép tính trên

- Y/c hs nhận xét phân tích

- Gọi vài hs nhắc lại các bước chia, gv

ghi bảng

- Y/c hs nhận xét p chia hết hay có dư

? Vì sao ?

- Y/c hs tiếp tục làm tiếp các phép

tính còn lại vào vở

- Gv nhận xét ghi điểm

Bài 2: Củng cố phép chia

- Bài y/c làm gì ?

- Y/c hs tự làm bài

- Kèm hs yếu

- Chữa bài ghi điểm

Bài 3:

- Gọi hs đọc đề bài

- Bài toán cho biết gì ?

- Bài toán hỏi gì ?

- HS đọc phép tính

- 1 hs lên bảng thực hiện, lớp làm vào

vở nháp

- Đây là phép tính chia có dư vì lượt chia cuối cùng số bị chia nhỏ hơn số chia nên được 0 lần và dư 1

- 3 hs lên bảng làm, lớp làm vào vở

- HS nhận xét

- Đặt tính rồi tính

- 3 hs lên bảng làm , lớp làm vào vở

- HS nhận xét

- 2 hs đọc đề bài

- Có 27280 kg thóc nếp và thóc tẻ Trong đó số thóc nếp bằng một phần tư

số thóc tẻ trong kho

- Số kg thóc mỗi loại

- 1 hs lên bảng T2,1hs giải, lớp làm vào

Trang 10

Giáo viên: Đỗ Thị Xoan

- Y/c hs làm bài

- Chữa bài ghi điểm

Bài 4 :

Bài tập y/c chúng ta làm gì ?

- GV viết lên bảng phép tích :

12000 : 6 = ?

- y/c hs nhẩm và nêu kết quả

- Em đã nhẩm bằng cách nào ?

- y/c hs làm tiếp vào vở

HĐ2 Củng cố dặn dò:

- Nhận xét tiết học, về nhà luyện tập

thêm vở BT toán , cb bài sau

vở Bài giải

Số kg thóc nếp có là :

27280 : 4 = 6820 ( kg)

Số kg thóc tẻ có là :

27280 - 6820 = 20460 (kg) Đáp số : 6820 kg, 20460 kg

- HS nhận xét

- Tính nhẩm

- HS nhẩm và nêu kq:

12000 : 6 = 2000

12 nghìn : 6 = 2 nghìn vậy 12000 : 6 = 2000

15000 : 3 = 5000

56000 : 7 = 8000

24000 : 4 = 6000

Lop3.net

Trang 11

Thứ 5 ngày 23 tháng 4 năm 2009

TẬP VIẾT TUẦN 31 I) MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

Củng cố cách viết chữ hoa V thông qua BT ứng dụng

1) Viết tên riêng Văn Lang bằng mẫu chữ nhỏ

2) Viết câu ứng dụng bằng mẫu chữ nhỏ

II) ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Mẫu chữ hoa V

- Các chữ Văn Lang và câu ứng dụng viết trên dòng kẻ

III) CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

A) Kiểm tra bài cũ :

- Kiểm tra bài học sinh viết ở nhà

- Nhận xét phần KTBC

B) Bài mới :1) Giới thiệu bài

2) HD HS viết trên bảng con.

a) Luyện viết chữ hoa.

- GV cho HS quan sát chữ mẫu

- GV viết mẫu , nêu lại cách viết chữ V

b) Luyện viết tên riêng

+ Đưa từ Văn Lang lên bảng

- Tìm các chữ hoa có trong bài ?

- Văn Lang là tên nước Việt Nam thời

vua Hùng ( tên đầu tiên của nước ta)

- Cho HS viết bảng con

c) Luyện viết câu ứng dụng

+ Cho HS đọc từ ứng dụng

- GV giúp HS hiểu: Vỗ tay cần nhiều

ngón mới vỗ được vang , muốn có ý

kiến hay đúng, cần nhiều người bàn bạc

- Trong câu ứng dụng trên những chữ

cái nào được viết hoa ?

- Viết mẫu chữ hoa nhắc lại cách viết

3) Cho HS viết vào vở tập viết.

- Theo dõi uốn nắn HS viết

4) Thu bài chấm điểm , nhận xét.

- HS quan sát nêu cấu tạo chữ V

- HS viết bảng con chữ V

- Quan sát từ ứng dụng

- Chữ V , L

- HS viết bảng con

- HS đọc từ ứng dụng

- Nghe

- V, B

- Quan sát cô viết mẫu - Viết bảng con

- Học sinh viết bài vào vở

- HS lắng nghe

Trang 12

Gi¸o viªn: §ç ThÞ Xoan

C) Củng cố , dặn dò.

- Về luyện viết lại các chữ hoa cho đẹp

TỰ NHIÊN XÃ HỘI

TRÁI ĐẤT LÀ MỘT HÀNH TINH TRONG HỆ MẶT TRỜI

I - MỤC TIÊU

Sau bài học, HS biết:

- Có biểu tượng ban đầu về hệ Mặt Trời

- Nhận biết được vị trí của Trái Đất trong hệ Mặt Trời

- Có ý thức giữ cho Trái Dất luôn xanh , sạch và đẹp

II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Các hình trong SGK trang 116, 117

III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

HĐ1: Nhận biết được vị trí của Trái Đất

trong hệ Mặt Trời.

Bước 1:

- Giảng cho HS biết: Hành tinh là thiên thể

chuyển động quanh Mặt Trời

- Cho HS quan sát hình và trả lời câu hỏi:

+ Trong hệ Mặt Trời có mấy hành tinh?

+ Từ Mặt Trời ra xa dần, Trái Đất là hành

tinh thứ mấy?

+ Tại sao Trái Đất là 1 hành tinh của hệ

Mặt Trời?

Bước 2:

- Gọi HS trả lời, GV và HS nhận xét

*Kết luận: Trong hệ Mặt Trời có 9 hành

tinh, chúng chuyển động không ngừng

quanh Mặt Trời và cùng với Mặt Trời tạo

thành hệ Mặt Trời

HĐ2: Thảo luận nhóm.

Bước 1:

- Cho HS thảo luận nhóm qua câu hỏi:

+ Trong hệ Mặt Trời, hành tinh nào có sự

sống?

+ Chúng ta phải làm gì để luôn xanh, sạch

- HS lắng nghe

- HS quan sát hình SGK

- HS trả lời trước lớp Lớp nhận xét

- HS thảo luận nhóm

Lop3.net

Trang 13

và đẹp?

Bước 2:

- GV và HS nhâïn xét bổ sung

*Kết luận: Trong hệ Mặt Trời, Trái Đất là

hành tinh có sự sống Để giữ cho Trái Đất

luôn xanh, sạch và đẹp, chúng ta phải

trồng, chăm sóc, bảo vệ cây xanh: Vứt rác,

đổ rác đúng nơi qui định; giữ vệ sinh môi

trường xung quanh…

HĐ3: Thi kể về hành tinh trong hệ Mặt

Trời.

Bước 1:

- Chia nhóm 4

Bước 2:

- Cho HS nghiên cứu và kể

- GV khen nhóm kể hay, đúng và nội dung

phong phú

* Củng cố dặn dò

- Về nhà học bài và chuẩn bị bài mới

- Đại diện các nhóm trình bày

- HS lắng nghe

HS sưu tầm về 1 trong 9 hành tinh theo nhóm

- HS trong nhóm nghiên cứu tư liệu và kể về hành tinh của nhóm mình

Trang 14

Gi¸o viªn: §ç ThÞ Xoan

TỰ NHIÊN XÃ HỘI

MẶT TRĂNG LÀ VỆ TINH CỦA TRÁI ĐẤT.

I - MỤC TIÊU

Sau bài học, HS có khả năng:

- Trình bày mối quan hệ giữa Trái Đất, Mặt Trơì và Mặt Trăng

- Biết Mặt Trăng là vệ tinh của Trái Đất

- Vẽ sơ đồ Mặt Trăng quay xung quanh Trái Đất

II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Các hình trong SGK trang 118, 119

- Quả địc cầu

III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

HĐ1 Mối quan hệ giữa Trái Đất, Mặt

Trời và Mặt Trăng.

Bước 1:

- Hướng dẫn HS qaun sát hình SGK và trả

lời câu hỏi:

+ Chỉ Mặt Trời, Trái Đất, Mặt Trăng và

hướng chuyển động của Mặt Trăng quanh

Trái Đất

+Nhận xét chiều quay của Trái Đất quanh

Mặt Trời và chiều quay của Mặt Trăng

quanh Trái Đất

+ Nhận xét độ lớn của Mặt Trời, Trái Đất và

Mặt Trăng

Bước 2:

- HS trả lời câu hỏi

- GV nhận xét

*Kết luận: Mặt Trăng chuyển động quanh

Trái Đất theo hướng cùng chiều quay của

Trái Đất quanh Mặt Trời Trái Đất lớn hơn

Mặt Trăng, còn Mặt Trời lớn hơn Trái Đất

nhiều lần

HĐ2: Vẽ sơ đồ Mặt Trăng quay xung

quanh Trái Đất.

- HS quan sát hình và trả lỜi câu hỏi

- HS trả lời câu hỏi, nhận xét và bổ sung

- HS lắng nghe

- HS nêu

Lop3.net

Trang 15

Bước 1:

- GV giảng: Vệ tinh là thiên thể chuyển

động xung quanh hành tinh Hỏi:

+ Tại sao Mặt Trăng là vệ tinh của Trái

Đất?

- GV cho HS biết: Mặt Trăng là vệ tinh tự

nhiên của Trái Đất Ngoài ra, chuyển động

quanh Trái Đất còn có vệ tinh nhân tạo do

con người phóng lên vũ trụ

Bước 2:

- Y/C HS vẽ sơ đồ Mặt Trăng quay xung

quanh Trái Đất như SGK

- GV nhận xét kết luận: Mặt Trăng chuyển

động quanh Trái Đất nên nó được gọi là vệ

tinh của Trái Đất

HĐ3: Chơi trò chơi Mặt Trăng chuyển

đông quanh Trái Đất.

Bước 1:

- Chia nhóm và xác định vị trí làm việc cho

từng nhóm, hướng dẫn nhóm trưỏng điều

khiển nhóm

Bước 2:

- Thực hành chơi trò chơi theo nhóm

Bước 3:

- 1 vài HS lên biểu diễn trước lớp

- GV nhận xét và mở rộng cho HS biết: Trên

Mặt Trăng không có không khí, nước và sự

sống Đó là 1 nơi tĩnh lặng

* Củng cố dặn dò

- Về nhà học bài và chẩn bị bài sau

- HS vẽ sơ đồ

- HS trao đổi nhóm đôi và nhận xét sơ đồ của nhau

- HS lắng nghe

- HS thực hành chơi

Nhóm trưởng điều khiển nhóm sao cho từng HS đều được đóng vai Mặt Trăng đi vòng quanh quả địa cầu 1 vòng theo hướng mủi tên sao cho mặt luôn hướng về quả địa cầu

- HS nhận xét

Ngày đăng: 29/03/2021, 20:41

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w