1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Tổng hợp Lớp 3 - Tuần 33 - Năm học 2008-2009 - Đỗ Thị Xoan

20 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 236,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm ra + Viết bảng + Cho học sinh viết bảng con + Nhận xét + Đọc cho học sinh viết chúnh tả vào vở + Đọc cho học sinh sóat lỗi + Thu bài chấm điểm , nhận xét 3 Hướng dẫn làm bài tập - Gọ[r]

Trang 1

TỰ NHIÊN XÃ HỘI

Các đới khí hậu

I - MỤC TIÊU

Sau bài học, HS có khả năng:

- Kể tên các đới khí hậu trên Trái Đất

- Biết đặc điểm của các đới khí hậu

- Chỉ trên quả địa cầu vị trí các đới khí hậu

II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Các hình trong SGK trang 124, 125

- Quả địa cầu

- Tranh ảnh do GV và HS sưu tầm về thiên nhiên và con người ở các đới khí hậu khác nhau

- Một số hình vẽ phóng to tương tự như hình 1 không có màu và 6 dải màu

III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

A Kiểm tra bài cũ:

+ Khoảng thời gian nào được coi là 1 năm?

Một năm có bao nhiêu ngày, được chia

thành mấy tháng?

+ Vì sao trên Trái Đất có 4 mùa xuân, hạ,

thu, đông? Mùa ở Bán cầu bắc và Bán cầu

nam khác nhau như thế nào?

- Nhận xét và cho điểm

B Bài mới

HĐ1 Kể được tên các đới khí hậu trên

Trái Đất

- Hướng dẫn HS quan sát hình và trả lời

câu hỏi:

+ Chỉ và nói tên các đới khí hậu ở Bắc bán

cầu và Nam bán cầu?

+ Mỗi bán cầu có mấy khí hậu?

+ Kể tên các đới khí hậu từ xích đạo đến

Bắc cực và từ xích đến Nam cực?

* Kết luận: Mỗi bán cầu đều có 3 khí hậu

Từ xích đạo đến Bắc cực hay đến Nam cực

có các đới sau: nhiệt đới, ôn đới và hàn

đơí

HĐ2: Thực hành theo nhóm.

- 2 HS lên bảng trả lời Lớp theo dõi và nhận xét

- 1 số HS trả lời Lớp nhận xét

Trang 2

Gi¸o viªn: §ç ThÞ Xoan

- Hướng dẫn HS cách chỉ vị trí các đới khí

hậu: Nhiệt đới, ôn đới, hàn đới trên quả địa

cầu

* GV nhận xét và kết luận: Trên Trái Đất,

những nơi càng ở gần xích đạo càng nóng,

càng ở xa xích đạo càng lạnh Nhiệt đới:

thường nóng quanh năm; Oân đới: Oân hoà,

có đủ 4 mùa; Hàn đới: Rất lạnh Ở 2 cực

của Trái Đất quanh năm nước đóng băng

HĐ3: Chơi trò chơi tìm vị trí các đới khí

hậu

- GV chia nhóm và phát cho mỗi nhóm

hình như SGK

- Cho HS thi đua nhóm nào xong trước

nhóm đó thắng

C Củng cố dặn dò:

+ Mỗi bán cầu có mấy khí hậu?

+ Kể tên các đới khí hậu từ xích đạo đến

Bắc cực và từ xích đạo đến Nam cực?

-Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau

- HS làm việc trong nhóm và trình bày kết quả của nhóm mình, lớp nhận xét

- HS lắng nghe

- HS trong nhóm trao đổi với nhau và dán vào dải màu vào hình vẽ

- HS trưng bày sản phẩm của nhóm trươc lớp

- HS nêu củng cố

Lop3.net

Trang 3

TỰ NHIÊN XÃ HỘI

Bề mặt trái đất

I - MỤC TIÊU

Sau bài học, HS có khả năng:

- Phân biệt được lục địa, đại dương

- Biết trên bề mặt Trái Đất có 6 châu lục và 4 đại dương

- Nói tên và chỉ được vị trí 6 châu lục và 4 đại dương trên lược đồ “Các châu lục và các đại dương”

II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Các hìng trong SGK

- Tranh ảnh về lục địa và đại dương

- Một số lược đồ phóng to, 10 tấm bìa nhỏ ghi tên của mỗi châu lục hoặc 1 đại dương

III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

A Kiểm tra bài cũ:

+ Có mấy đới khí hậu, nêu đặc điểm chính

của từng đới khí hậu đó?

+ Hãy cho biết các nước sau đây thuộc đới

khí hậu nào: Aán độ, Phần lan, Nga,

Achentina?

- Nhận xét và ghi điểm

B Bài mới

HĐ1 Nhận biết được thế nào là lục địa và

đại dương.

* Cách tiến hành:

- Y/C HS lên chỉ đâu là nước, đâu là đất

hình trên bảng

- GV cho HS biết phần đất và phần nước

trên quả địa cầu Và hỏi:

+ Nước hay đất chiếm phần lớn hơn trên bề

mặt Trái Đất?

- GV giải thích và kết luận:

+ Lục địa: Là những khối đất liền lớn trên

bề mặt Trái Đất

+ Đại dương là những khoảng đất rộng

mênh mông bao bọc phần Lục địa

KL: Trên bề mặt Trái Đất có chỗ là đất, có

- vài HS nêu Lớp nhận xét

- HS lên chỉ

- HS nêu

- HS lắng nghe

Trang 4

Gi¸o viªn: §ç ThÞ Xoan

chỗ là nước Nước chiếm phần lớn hơn tren

bề mặt TráiĐất Những khối đất liền lớn

tr6n bề mặt TráiĐất gọi là lục địa Phần lục

địa được chia thành 6 châu lục

HĐ2 Làm việc theo nhóm.

* Mục tiêu:

- Biết tên của 6 châu lục và 4 đại dương

trên thế giới

- Chỉ được vị trí 6 châu lục v2 4 đại dương

trên lược đồ

* Cách tiến hành:

- Y/C HS làm việc theo nhóm đôi qua nội

dung:

+ Có mấy châu lục, chỉ và nói tên các châu

lục trên lược đồ?

+ Có mấy đại dương, chỉ và nói tên các đại

dương trên lược đồ?

+ Chỉ vị trí của Việt Nam trên lược đồ Việt

Nam ở châu lục nào?

- GV sửa và hoàn thiện phần trình bày của

nhóm

* Kết luận: Trên thế giới có 6 châu lục:

Châu Á, Châu Mĩ, Châu Aâu, Châu Phi,

Châu Đại dương, Châu Nam cực và 4 đại

dương:

HĐ3 Chơi trò chơi tìm vị trí các châu lục

và các đại dương.

- Chia nhóm Và phát cho mỗi nhóm 1 lược

đồ câm, 10 tấm bìa nhỏ ghi tên châu lục

hoặc đại dương

- Y/C HS lên trưng bày sản phẩm của nhóm

trước lớp

- GV nhận xét và đánh giá, nhóm nào xong

truớc và đẹp nhóm đó thắng

C Củng cố dặn dò:

+ Có mấy Châu lục? Kể tên các châu lục

đó?

+ Có mấy Đại dương? Kể tên các đại dương

- HS trao đổi theo nhóm

- Đại diện nhóm trình bày kết quả của nhóm mình

- Trong nhóm trao đổi với nhau và dán các tấm bìa vào lược đồ câm

- Lớp nhận xét

Lop3.net

Trang 5

Thứ hai ngày 4 tháng 5 năm 2009

ĐẠO ĐỨC

Dành cho địa phương - Khơng nĩi dối ( tiết 2)

I) Mục tiêu :

II) Đồ dùng dạy học

- Phiếu giao việc, bảng phụ

III) Các họat đơng dạy học

HĐ1 Trình bày kết quả điều tra.

- Thu các phiếu điều tra của HS , yêu cầu vài

em trình bày kết quả điều tra

- Yêu cầu hs : kể lại sự việc đã cĩ lần nào nĩi

dối cha mẹ, anh chị hay thầy co giáo chưa ?

+ Nhận xét , giáo dục

HĐ2 Sắm vai xử lí tình huống

- Yêu cầu các nhĩm thảo luận xử lí tình huống

và sắm vai thể hiện

+ Tình huống 1

Bạn A học kém cĩ nguy cơ phải ở lại lớp Khi

mẹ bạn A hỏi về tình hình học tập của bạn A,

em nĩi thế nào ?

+ Tình huống 2

Hơm nay em được nghỉ hai tiết cuối vì cơ giáo

bị mệt Em khơng về nhà ngay mà đi chơi đến

đúng giờ tan học như mọi hơm mới về nhà

Trở về nhà , bố em hỏi về tình hình học tập

của em hơm nay , em sẽ trả lời bố như thế

nào?

+ Tình huống 3

Một bạn của em đã cĩ lần trĩt lấy của người

khác một cái bút Sau đĩ bạn biết lỗi và đã

đêm trả bút lại cho người đĩ và hứa sẽ khơng

bao giờ làm như thế nữa Em cĩ nên kể lại

việc trên cho bạn khác biết khơng ?

- Yêu cầu các nhĩm xử lí tình huống và báo

cáo kết quả

+ Nhận xét

 Kết luận

- Các em khơng nên nĩi dối , phải thật thà

trong mọi việc

HĐ3.Thảo luận nhĩm

* Bài tập :

- HS nọp phiếu điều tra

- Vài HS kể lại

- Các nhĩm thảo luận tìm giải pháp cho tưnøg trườg hợp

- Các nhĩm lên trước lớp đĩng vai và xử lí tình huống

- Nhĩm khác nhận xét, bổ sung

Trang 6

Gi¸o viªn: §ç ThÞ Xoan

Em hãy đánh dấu (+) vào cách xử lí đúng

nhất nếu thấy một bạn trong lớp nói dối cô

giáo

Mặc bạn không quan tâm

Mách cô giáo

Khuyên bạn hãy nói sự thật với cô

Bao che cho bạn nói dối cô

- Gọi các nhóm báo cáo kết quả , nhận xét

* Củng có dặn dò

- Yêu cầu HS nói lại ý chính của phần ghi nhớ

- Về nhà thực hiện theo những điều đã học

- Nhận xét tiết học

- Nhóm tiến hành thảo luận

- Nhóm trưởng trình bày kết quả

- 3 HS nhắc lại

Kẻ nói dối thường bị mọi người không tin và khinh bỉ Nói dối

là một tính xấu, ta cần tránh Nói lời không thật

Sẽ mất lòng tin

Em phải giữ gìn Lòng tin vô giá

Lop3.net

Trang 7

CHÍNH TẢ

TIẾT 1-TUẦN 33

I - Mục tiêu

- Nghe – viết chính xác đoạn tóm tắt truyện Cóc kiện trời

- Viết đúng , đẹp tên riêng 5 nước Đông Nam Á

- Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt s/x hoặc o/ô

II - Đồ dùng dạy học

- Bảng phụ

III - Các họat động dạy học

A) Kiểm tra bài cũ

- Đọc cho học sinh viết : nứt nẻ, nấp, náo

động, vừa vặn

- Nhận xét KTBC

B) Bài mới

1) Giới thiệu bài : Cóc kiện trời – ghi bảng

2) Hướng dẫn viết chính tả

+ Đọc mẫu đoạn văn

- Cóc lên thiên đình kiệnTrời với những ai ?

- Đọan văn có mấy câu ?

- Những chữ nào trong bài phải viết hoa ?

Vì sao ?

+ Trong bài có những chữ nào các em hay

viết sai Tìm ra

+ Viết bảng

+ Cho học sinh viết bảng con

+ Nhận xét

+ Đọc cho học sinh viết chúnh tả vào vở

+ Đọc cho học sinh sóat lỗi

+ Thu bài chấm điểm , nhận xét

3) Hướng dẫn làm bài tập

- Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài 2

+ Treo bảng phụ

- Hướng dẫn học sinh làm bài 2a

- Gọi học sinh đọc tên các nước

* Gv : Đây là 5 nước láng riềng của nước ta

- Tên riêng của các nước được viết như thế

nào ?

- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở

- 1 học sinh lên bảng viết , cả lớp viết bảng con

- Nhắc lại

- Nghe

- 1 học sinh đọc lại

- Cua, Gấu, Cáo , Cọp và Ong

- Có ba câu

- Học sinh nêu

- Học sinh tìm

- Theo dõi

- 1 học sinh lên bảng viết , cả lớp viết vào bảng con :

chim muông, khôn khéo, quyết

- Viết bài

- Sóat lỗi

- 7 học sinh nộp bài

- 1 học sinh đọc , lớp đọc thầm

- Theo dõi

- Nghe

- 5 học sinh đọc

- Nghe

- Học sinh nêu

- 3 học sinh lên bảng viết , cả lớp viết vài vở

Trang 8

Gi¸o viªn: §ç ThÞ Xoan

+ Bài tập 3

- Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài

- Yêu cầu học sinh tự làm

- Gọi học sinh đọc bài

+ Nhận xét chốt lại lời giải đúng

cây sào, xào nấu, lịch sử, đối xử

C) Củng cố dặn dò

- Hôm nay các em viết chính tả bài gì ?

- Về nhà viết lại các lỗi sai

- Chuẩn bị bài sau

- Nhận xét tiết học

- 2 học sinh lên bảng , cả lớp làm bài vào vở

- Nhiều học sinh đọc bài

- Lắng nghe

Lop3.net

Trang 9

CHÍNH TẢ

TIẾT 2-TUẦN 33

A) Mục tiêu

- Nghe – viết chính xác đoạn từ Khi đi qua những cánh đồng chất khí trong sạch của trời

- Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt s/x hoặc o/ô

B) Đồ dùng dạy học

- Bảng phụ

C) Các họat động dạy học

A ) Kiểm tra bài cũ

- Đọc cho học sinh viết Bru-nây,

Cam-pu-chia, Đong-ti-mo, In-đo-nê-xi-a, Lào

- Nhận xét KTBC

B) Bài mới

1) Giới thiệu bài : Quà đồng đội – ghi

bảng

2) Hướng dẫn viết chính tả

+ Đọc mẫu đoạn văn

- Hạt lúa non tinh khiết và quý giá như thế

nào ?

- Đọan văn có mấy câu ?

- Những chữ nào trong bài phải viết hoa ?

Vì sao ?

+ Trong bài có những chữ nào các em hay

viết sai Tìm ra

+ Viết bảng

+ Cho học sinh viết bảng con

+ Nhận xét

+ Đọc cho học sinh viết chúnh tả vào vở

+ Đọc cho học sinh sóat lỗi

+ Thu bài chấm điểm , nhận xét

3) Hướng dẫn làm bài tập

- Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài 2

+ Treo bảng phụ

- Hướng dẫn học sinh làm bài 2b

- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở

+ Thu bài chấm điểm nhận xét

- 1 học sinh lên bảng viết , cả lớp viết bảng con

- Nhắc lại

- Nghe

- 1 học sinh đọc lại

- Hạt lúa non mang trong nó giọt sữa thơm phảng phất hương vị ngàn hoa cỏ, kết tinh các chất quý trong sạch của trời

- Có ba câu

- Học sinh nêu

- Học sinh tìm

- Theo dõi

- 1 học sinh lên bảng viết , cả lớp viết vào bảng con :

lúa non, ngửi, phảng phất, giọt sữa

- Viết bài

- Sóat lỗi

- 7 học sinh nộp bài

- 1 học sinh đọc , lớp đọc thầm

- Theo dõi

- Nghe

- 1 học sinh lên bảng , cả lớp làm bài vào vở

- 5 học sinh nộp bài

Trang 10

Gi¸o viªn: §ç ThÞ Xoan

+ Bài tập 3

- Gọi học sinh đọc đề bài

- Hướng dẫn học sinh làm bài

+ Yêu cầu học sinh làm nhóm

- Gọi các nhóm đọc bài

+ Nhận xét

C) Củng cố dặn dò

- Hôm nay các em viết chính tả bài gì ?

- Về nhà viết lại các lỗi sai

- Chuẩn bị bài sau

*Lời giải trong – rộng – mông – đồng ; Là thung lũng

- 1 học sinh đọc

- Nghe

- Nhóm trưởng điều khiển

- Đọc bài trước lớp sao – xôi- sen

Lop3.net

Trang 11

TẬP LÀM VĂN TUẦN 33 I/ Mục đích, yêu cầu:

1.Rèn kĩ năng đọc - hiểu: Đọc bài báo A lô, Đô-rê-mon Thần thông đây!, hiểu nội dung, nắm được ý chính trong các câu trả lời của Đô-rê - mon ( về sách đỏ; các loại động vật, thực vật có nguy cơ tuyệt chủng)

2.Rèn kĩ năng viết: Biết ghi vào sổ tay những ý chính trong các câu trả lời của Đô- rê - mon

II/ Đồ dùng dạy – học:

-Tranh, ảnh một số loại động vật quý hiếm được nêu trong bài

-Một cuốn truyện tranh Đô -rê - mon để HS biết nhân vật Đô - rê - mon -1, 2 tờ báo Nhi đồng có mục: A lô, Đô -rê - mon Thần thông đây!

-Mỗi HS có một cuốn sổ tay nhỏ

-Một vài tờ giấy khổ A4

III/ Các hoạt động dạy - học:

1.Giới thiệu bài:

GV giới thiệu nhân vật Đô - rê - mon trong

truyện tranh Nhật Bản và mục A lô, Đô - rê

- mon Thần thông đây! trên báo Nhi đồng;

nêu MĐ, YC của bài học: dạy HS biết ghi

chép sổ tay: ghi ngắn gọn những ý chính,

trình bày sáng rõ

2.Hướng dẫn HS làm bài:

Bài tập 1

-GV cho HS đọc bài: A lô Đô - rê - mon

Thần thông đây!

-GV cho HS đọc phân vai

-GV giới thiệu tranh, ảnh về các loại động,

thực vật quý hiếm được nêu tên trong bài

báo

b/ Hoạt động 2: Bài tập 2

-GV ghi bài tập 2 lên bảng

-GV phát giấy A4 cho một số HS viết bài

-GV cho HS thảo luận nhóm đôi

-GV nhận xét, chốt lại: Sách đỏ là loại sách

nêu tên các loại động, thực vật quý hiếm có

ngy cơ tuyệt chủng cần bảo vệ

-1 HS đọc bài

-2 HS đọc theo cách phân vai: HS1 hỏi HS2 đáp

-1 HS nêu yêu cầu của bài tập -2 HS đọc thành tiếng hỏi đáp ở mục a

-HS trao đổi theo cặp, phát biểu ý kiến Những HS làm bài trên giấy A4 dán bài lên bảng lớp

-Cả lớp viết bài vào sổ tay

-2 HS đọc thành tiếng đoạn hỏi –

Trang 12

Gi¸o viªn: §ç ThÞ Xoan

-GV gọi HS đọc mục b

-GV cho HS trao đổi nhóm đôi

-GV khuyến khích các em tóm tắt theo

nhiều cách, có thể bằng biểu bảng

-GV cho HS phát biểu ý kiến

-GV nhận xét, chốt lại

-GV gọi một số HS đọc bài

-GV kiểm tra, chấm một số bài viết, nhận

xét về các mặt: nội dung và hình thức

C.Củng cố, dặn dò:

-GV nhắc HS ghi nhớ cách ghi chép sổ tay

những thông tin thú vị, bổ ích

-GV dặn HS sưu tầm ảnh, tìm hiểu hoạt

động của các nhà du hành vũ trụ Ga – ga –

rin; Am – xtơ – rông, Phạm Tuân để chuẩn

bị học tốt tiết TLV tới

đáp ở mục b

-HS trao đổi theo cặp, tóm tắt ý chính trong lời Mon ở mục b

-HS phát biểu Những HS làm bài trên giấy A4 dán bài lên bảng lớp

-Cả lớp viết bài vào sổ tay

-5 HS đọc trước lớp kết quả ghi chép những ý chính trong câu trả lời của Mon => Cả lớp nhận xét

Lop3.net

Trang 13

Thứ năm ngày 7 tháng 5 năm 2009

TẬP VIẾT

TU Ầ N 33

I - MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

Củng cố cách viết chữ hoa Y thông qua bài tập ứng dụng

1) Viết tên riêng Phú yên bằng mẫu chữ nhỏ

2) Viết câu ứng dụng Yêu trẻ, trẻ hay đế nhà / Kính già, già để tuổi cho bằng chữ cỡ nhỏ

II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Mẫu chữ hoa Y

- Các chữ Phú Yên và câu ứng dụng viết trên dòng kẻ

III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

A) Kiểm tra bài cũ :

- Kiểm tra bài học sinh viết ở nhà

- Gọi học sinh nhắc lại câu ứng dụng của bài

trước

- Yêu cầu hs viết vào bảng con từ ứng dụng

của tiết trước

- Nhận xét phần KTBC

B) Bài mới :

1) Giới thiệu bài : Ôân chữ viết hoa Y – ghi

bảng

2) Hướng dẫn học sinh viết trên bảng con.

+ Luyện viết chữ hoa

- Tìm các chữ hoa có trong bài ?

- Viết mẫu chữ Y nhắc lại cách viết

+ Luyện viết từ ứng dụng ( tên riêng )

- Treo bảng ghi từ ứng dụng

* Phú Yên là một tỉnh ven biển miền Trung

- Cho hs viết bảng con Phú Yên

+ Luyện viết câu ứng dụng

- Treo bảng câu ứng dụng

+ Câu tục ngữ khuyên người ta yêu trẻ ,

kính trọng người già và nói rộng ra là sống

tót với mọi người Yêu trẻ thì sẽ được trẻ

yêu Trọng người già thì sẽ được sống lâu

như người già Sống tốt với mọi người thì sẽ

- 2 hs nhắc lại

- 2 hs lên bảng cả lớp viết vào bảng con

- Nhắc lại

- P , Y , K

- HS viết bảng con , 1 hs lên bảng viết Y

- 2 hs đọc

- Nghe

- 2 hs lên bảng , cả lớp viết bảng con

- 2 học sinh đọc

- Nghe

Ngày đăng: 29/03/2021, 20:41

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w